- Tên trường: Sĩ quan Pháo binh
- Tên tiếng Anh: The College of Artillery Officer is Training (SQPB)
- Mã trường: LBH
- Loại trường: Quân sự
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Thanh Mỹ, Sơn Tây, Hà Nội
- SĐT: 0433.930.194 069.595.831
- Email: tsqpbvn@gmail.com
- Website: http://tsqpb.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongPhaobinhVietNam
Trường Sĩ quan Pháo binh (LBH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: PBH
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Pháo binh năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Pháo binh
Video giới thiệu trường Sĩ quan Pháo binh
Giới thiệu
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh Trường Sĩ quan Pháo Binh (PBH) năm 2026
Năm 2026, Trường Sĩ quan Pháo Binh (PBH) thông báo tuyển sinh 398 chỉ tiêu với 3 tổ hợp xét tuyển:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, tiếng Anh
3. Toán, Vật lý, Ngữ văn

Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | A00; A01; C01 | 24.4 | |
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | A00; A01; C01 | 22.25 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | 95 | ||
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | 87 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | 855 | ||
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | 770 |
1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 21.7 | Thí sinh nam miền Bắc |
| 2 | 7860205 | Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 22.25 | Thí sinh nam miền Nam |
2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 24.648 | Thí sinh nam miền Bắc |
| 2 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 24.681 | Thí sinh nam miền Nam |
3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | 16.15 | Thí sinh nam miền Bắc | |
| 2 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | 15.625 | Thí sinh nam miền Nam |
4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Pháo binh 2024 theo ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | 16.15 | Thí sinh nam miền Bắc | |
| 2 | 7860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | 15.625 | Thí sinh nam miền Nam |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7860205 | Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 22.75 | TS nam miền Bắc |
| 2 | 7860205 | Ngành Chỉ huy tham mưu Pháo binh | A00; A01 | 22.3 | TS nam miền Nam |
Học phí
- Theo khoản 19 Điều 15 Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ thì: Người học các ngành, nghề chuyên môn đặc thù đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh theo quy định của Luật Giáo dục nghề nghiệp. Các ngành, nghề chuyên môn đặc thù do Thủ tướng Chính phủ quy định.
- Dựa trên quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Công an thì sinh viên theo học tại trường Sĩ quan Pháo bính không phải đóng học phí.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) | 133 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7860205 | Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) | 88 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; C01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |


