Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Economics and Business (VNU UEB)
  • Mã trường: QHE
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (84.24)37547506
  • Email: news_ueb@vnu.edu.vn
  • Website: https://ueb.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/ueb.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (bao gồm Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)

1.2 Điều kiện xét tuyển

1. Chương trình đào tạo trong nước

- Thí sinh sử dụng 08 tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý),   C03 (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí), X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật)

- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

2. Chương trình đào tạo nước ngoài

a. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

b. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

Điều kiện 3:  Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

1.3 Quy chế

Đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và các thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi/cuộc thi khoa học kỹ thuật được cộng điểm thưởng vào phương thức tuyển sinh kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh sử dụng 08 tổ hợp xét tuyển: D01 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh), C01 (Toán, Ngữ văn, Vật lý),   C03 (Toán, Ngữ Văn, Lịch sử), C04 (Toán, Ngữ Văn, Địa lí), X01 (Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật)

- Thang điểm xét tuyển: thang điểm 30

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

STT

Giải thưởng/Chứng chỉ quốc tế

Điều kiện cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích

(Thí sinh đạt nhiều giải/chứng chỉ/kết quả chỉ được cộng điểm một lần tương ứng với giải/chứng chỉ/kết quả cao nhất đạt được)

1

Điểm thưởng

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT được cộng điểm thưởng khi đáp ứng các tiêu chí sau:

 (1) Tiêu chí 1: Thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng theo quy định. 

  (2) Tiêu chí 2: Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường)

2

Điểm xét thưởng

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và đáp ứng một trong các thành tích sau để được cộng điểm xét thưởng:

1. Giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

2. Giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia (đề tài thuộc 1 trong 2 lĩnh vực: Kinh doanh và Quản lý hoặc Khoa học xã hội và hành vi); 

3. Giải thưởng theo Quy định của ĐHQGHN:

Thí sinh tốt nghiệp THPT, có kết quả học tập cả 3 năm bậc THPT được đánh giá mức Tốt (học lực loại Giỏi trở lên) và lựa chọn một trong các tiêu chí sau:

(1) Tiêu chí 1: Đạt giải nhất, nhì, ba trong các Kỳ thi Olympic bậc THPT của ĐHQGHN (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường); 

(2) Tiêu chí 2: Đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường); 

(3) Tiêu chí 3: Đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường);

3

Điểm khuyến khích

Thí sinh xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và lựa chọn một trong các thành tích sau để được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển:

3.1

Cộng điểm khuyến khích kết quả SAT

- Thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt điểm từ 1100/1600 trở lên. 

- Khai báo mã đăng ký 7853-Vietnam National University-Hanoi

3.2

Cộng điểm khuyến khích kết quả ACT

- Thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT đạt điểm từ 22/36 (điểm thành phần: môn Toán ≥ 35/60; môn Khoa học ≥ 22/40).

3.3

Cộng điểm khuyến khích chứng chỉ A-Level

Thí sinh sử dụng chứng chỉ của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge (Anh): Mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60). 

 

Bảng quy đổi điểm A-Level sang phần trăm (%)

Thang điểm A-Level

Thang điểm phần trăm %

A*

90 – 100

A

80 – 89

B

70 - 79

C

60 – 69

Bảng quy đổi chứng chỉ Quốc tế

STT

Trình độ IELTS

Trình độ TOEFL iBT

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

1

5.5

72-78

8.0

2

6.0

79-87

8.5

3

6.5

88-95

9.0

4

7.0

96-101

9.5

5

7.5-9.0

102-120

10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
4 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
5 7340101.68 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
6 7340101.98 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
8 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01  
2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) học sinh bậc THPT do ĐHQGHN tổ chức

2.2 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình đào tạo trong nước 

- Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức 

- Thang điểm xét tuyển: Xét tuyển theo thang điểm 150. Sau đó quy về thang 30 và cộng điểm ưu tiên theo quy định theo công thức quy đổi chuẩn của ĐHQGHN (Thí sinh  tra cứu tại đường link của Viện Đào tạo số và khảo thí, ĐHQGHN cung cấp sau khi  có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có điểm quy đổi trúng tuyển HSA về điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của ĐHQGHN) 

Đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Nhà trường công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

II.  Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Thí sinh có kết quả thi ‘Đánh giá năng lực’ do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức cần đạt 80[D1] /150 điểm trở lên (còn trong khoảng thời gian 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ).

- Điều kiện 2: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0).

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

  • Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5/10.

III. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Thí sinh có kết quả thi ‘Đánh giá năng lực’ do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức cần đạt 80/150 điểm trở lên (còn trong khoảng thời gian 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ).

- Điều kiện 2: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0).

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế Q00  
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển Q00  
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế Q00  
4 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh Q00  
5 7340101.68 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) Q00  
6 7340101.98 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) Q00  
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng Q00  
8 7340301 Ngành Kế toán Q00  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3.2 Quy chế

1. Tuyển sinh đại học chính quy trong nước

Thí sinh được xét tuyển thẳng theo ngành phù hợp với môn thi đạt giải khi đáp ứng tiêu chí sau: 

Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của Nhà trường) 

2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài 

a. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 4/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Hai học kỳ còn lại đạt 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4) trở lên;

Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 5/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Học kỳ còn lại đạt từ 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4.0) trở lên;

- Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
4 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
5 7340101.68 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)   kết hợp chứng chỉ quốc tế
6 7340101.98 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)   kết hợp chứng chỉ quốc tế
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
8 7340301 Ngành Kế toán A01; D01; D09; D10; D01; C01; C03; C04; X01  
4
Chứng chỉ quốc tế

4.1 Đối tượng

Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-LEVEL

4.2 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có một trong các chứng chỉ quốc tế khi tham gia các bài thi đánh giá năng lực sau (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ) được xét tuyển vào chương trình và không phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (trong đó điểm thành phần tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (trong đó điểm đọc và viết không dưới 480, chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển);

Chứng chỉ A Level do Cambridge International Examination (CIE) cấp với kết quả 3 môn học theo các khối xét tuyển tương ứng (các môn: Toán – Tiếng Anh – Vật lý – Hóa – Sinh …) đạt điểm C trở lên.

II. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có một trong các chứng chỉ quốc tế khi tham gia các bài thi đánh giá năng lực sau (còn thời hạn 2 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ) được xét tuyển vào chương trình và không phải nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:

- Bài thi ACT đạt tối thiểu điểm 20/36 (trong đó điểm thành phần tiếng Anh tối thiểu là 18);

- Bài thi SAT đạt từ 1050/1600 điểm trở lên (trong đó điểm đọc và viết không dưới 480), 

- Chứng chỉ A Level do các đơn vị khảo thí sau cấp: Pearson Edexcel; Oxford, Cambridge & RSA Examination (OCR); Council for the Curriculum, Examinations and Assessment (CCEA) in North Ireland; Welsh Joint Education Committee (WJEC); Cambridge International Examination (CIE); ... với kết quả 3 môn học theo các khối xét tuyển tương ứng (các môn: Toán – Tiếng Anh – Vật lý –  Văn học   – Lịch sử …) đạt điểm C trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101.68 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)    
2 7340101.98 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)    
5
Điểm thi riêng

5.1 Đối tượng

Thí sinh là người Việt Nam có bằng Tốt nghiệp THPT do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp được xét tuyển vào học khi văn bằng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Yêu cầu điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0)

5.2 Điều kiện xét tuyển

I. Xét tuyển dự bị đại học và lưu học sinh cho chương trình đào tạo trong nước.

1. Xét tuyển dự bị đại học 

Kết quả trung bình chung các môn học chính khóa trong chương trình dự bị đại học: đạt từ 7.0 trở lên (trong đó môn Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh đạt từ 7.0 trở lên).

2. Xét tuyển lưu học sinh

- Thí sinh là người nước ngoài:

Thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các tiêu chí sau:

- Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương (được Việt Nam công nhận), đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của ĐHQGHN và của Trường Đại học Kinh tế;

- Thí sinh đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN, cụ thể như sau: 

+ Có chứng chỉ tiếng Việt tương đương Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài được cấp bởi các cơ sở được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép;

+ Có bằng tốt nghiệp đại học ngành/chuyên ngành tiếng Việt;

+ Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông/trung cấp/cao đẳng/đại học/thạc sĩ/tiến sĩ mà ngôn ngữ sử dụng trong học tập là tiếng Việt;

- Có đủ sức khoẻ để học tập, nghiên cứu tại Việt Nam. Sau khi đến Việt Nam, lưu học sinh phải kiểm tra sức khỏe tại bệnh viện ĐHQGHN hoặc tại các cơ sở y tế do đơn vị đào tạo chỉ định. Trường hợp mắc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không đủ sức khỏe để học tập thì phải về nước;

- Có đủ khả năng về tài chính đảm bảo học tập, nghiên cứu, thực tập và sinh hoạt tại Việt Nam trong thời gian tương ứng; 

- Lí lịch bản thân rõ ràng, không trong thời gian thi hành án hình sự, không vi phạm pháp luật của Việt Nam và nước sở tại; cam kết nhập cảnh đúng mục đích học tập;

- Thí sinh là người Việt Nam: học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam có kết quả học tập hằng năm đạt tối thiểu 60/100 điểm, trong đó có kết quả 3 môn (bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn) theo các tổ hợp quy định của chương trình đào tạo tương ứng bảo đảm mức điểm mỗi môn đạt tối thiểu 60/100, kết hợp với kiểm tra kiến thức chuyên môn và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

II. Xét tuyển dự bị đại học và lưu học sinh cho chương trình đào tạo Quốc tế

Thí sinh là người Việt Nam có bằng Tốt nghiệp THPT do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp được xét tuyển vào học khi văn bằng đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Yêu cầu điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0)

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế    
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển    
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế    
4 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh    
5 7340101.68 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng)    
6 7340101.98 Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng)    
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng    
8 7340301 Ngành Kế toán    
6
Điểm THPT + Chứng chỉ Quốc tế

6.1 Điều kiện xét tuyển

I. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng)

a. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 4/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Hai học kỳ còn lại đạt 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4) trở lên;

Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ TiếngAnh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

II. Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh (do ĐH St.Ffrancis – Hoa Kỳ cấp bằng)

a. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập bậc THPT với chứng chỉ quốc tế

Thí sinh thỏa mãn 02 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung 5/6 học kỳ ở bậc THPT đạt tối thiểu 8,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.5 theo thang điểm 4.0). Học kỳ còn lại đạt từ 7,0 theo thang điểm 10 (hoặc 3.0 theo thang điểm 4.0) trở lên;

- Điều kiện 2: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

b. Xét kết quả học tập THPT

Thí sinh thỏa mãn 03 điều kiện:

- Điều kiện 1: Điểm trung bình chung của mỗi năm học ở bậc THPT đạt tối thiểu 6,5 theo thang điểm 10 (hoặc 2.5 theo thang điểm 4.0);

- Điều kiện 2: Tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 của 1 trong 9 tổ hợp sau đạt 21.0 điểm trở lên:

  • A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
  • D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh;
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh;
  • C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý;
  • C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử;
  • C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý;
  • X01: Toán, Ngữ Văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

- Điều kiện 3: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đạt tối thiểu tương đương bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP): IELTS 5.5; TOEFL iBT 72 (còn thời hạn 2 năm tính đến ngày nộp hồ sơ).

* Đối với thí sinh chưa có chứng chỉ ngoại ngữ đầu vào theo yêu cầu của chương trình yêu cầu điểm môn tiếng Anh năm lớp 12 đạt tối thiểu là 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT vào năm tuyển sinh môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6.5/10.

 

6.2 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập trung bình chung bậc THPT yêu cầu tổng điểm trung bình 3 môn học cả năm lớp 12 thuộc 9 tổ hợp (A01, D01, D08, D09, D10, C01 C03, C04, X01) và kết quả chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.3 Điểm môn Toán: 7.25
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 Điểm môn Toán: 6.0
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 25.72 Điểm môn Toán: 6.25
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.93 Điểm môn Toán: 8.0
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01 24.25 Điểm môn Toán: 8.0
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10; C01; C03; C04; X01 24.2 Điểm môn Toán: 7.25

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế D01; A01; D09; D10 24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế D01; A01; D09; D10 25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh D01; A01; D09; D10 24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D01; A01; D09; D10 24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ
6 7340301 Ngành Kế toán D01; A01; D09; D10 24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Xét tuyển CCQT kết hợp kết quả học tập bậc THPТ

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế   24.3 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển   24.2 Điểm môn Toán: 6.0; Điểm đã quy đổi
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế   25.72 Điểm môn Toán: 6.25; Điểm đã quy đổi
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh   24.93 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
5 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng   24.25 Điểm môn Toán: 8.0; Điểm đã quy đổi
6 7340301 Ngành Kế toán   24.2 Điểm môn Toán: 7.25; Điểm đã quy đổi
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A01; D01; D09; D10 33.23  
2 7310105 Kinh tế phát triển A01; D01; D09; D10 33.35  
3 7310106 Kinh tế quốc tế A01; D01; D09; D10 33.43  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; D10 33.33  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A01; D01; D09; D10 33.62  
6 7340301 Kế toán A01; D01; D09; D10 33.1  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   98  
2 7310105 Kinh tế Phát triển   95  
3 7310106 Kinh tế quốc tế   110  
4 7340101 Quản trị Kinh doanh   98  
5 7340201 Tài chính Ngân hàng   105  
6 7340301 Kế toán   95  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   1460 CCQT SAT
2 7310105 Kinh tế Phát triển   1460 CCQT SAT
3 7310106 Kinh tế quốc tế   1540 CCQT SAT
4 7310106 Kinh tế quốc tế   23 CCQT ACT
5 7340101 Quản trị Kinh doanh   1540 CCQT SAT
6 7340201 Tài chính Ngân hàng   1540 CCQT SAT
7 7340301 Kế toán   1460 CCQT SAT

C.  Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 40)

Tiêu chí phụ

(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm môn Toán

Thứ tự nguyện vọng

I

Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý

1

7340101

Quản trị kinh doanh

34.54

7.8

NV1

2

7340201

Tài chính - Ngân hàng

34.25

8.2

NV1, NV2, NV3, NV4, NV5

3

7340301

Kế toán

34.1

7.8

NV1, NV2, NV3

II

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

1

7310106

Kinh tế quốc tế

35.7

8.6

NV1

2

7310101

Kinh tế

34.83

8.2

NV1, NV2

3

7310105

Kinh tế phát triển

34.25

7.8

NV1, NV2

Học phí

A. Học phí Đại học Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026

Sinh viên đại học chính quy trong nước

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025 như sau:

+ Năm học 2025-2026: 4.600.000 đồng/tháng (tương đương 46.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2026-2027: 4.800.000 đồng/tháng (tương đương 48.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2027-2028: 5.000.000 đồng/tháng (tương đương 50.000.000 đồng/năm)

+ Năm học 2028-2029: 5.200.000 đồng/tháng (tương đương 52.000.000 đồng/năm)

 

Sinh viên đại học chính quy (ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao):

Mức học phí dự kiến áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025: 126.000.000 đồng/sinh viên/ khóa học (tương ứng 3.150.000 đồng/tháng; 990.000 đồng/tín chỉ).

 

Sinh viên đại học liên kết đào tạo với nước ngoài

1. Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học Troy, Hoa Kỳ và do Đại học Troy cấp bằng (không áp dụng chính sách miễn giảm học phí)

- Học phí (cho khóa học chuẩn 122 tín chỉ, sinh viên học theo đúng lộ trình 3,5 năm – 10 học kỳ, học toàn phần tại Việt Nam): 362.455.000 đồng/sinh viên (tương đương 14.200 USD);

- Sinh viên trúng tuyển chính thức khóa 24 tuyển sinh Kỳ Thu 2025 được cấp học bổng 11.486.250 đồng/sinh viên (tương đương 450 USD). Học phí cho một khóa học chuẩn đối với sinh viên trúng tuyển chính thức sau khi trừ học bổng là: 350.968.750 đồng (Ba trăm năm mươi triệu chín trăm sáu mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi đồng – tương đương 13.750 USD).

- Học bổng này được trừ trực tiếp vào các kỳ đóng phí khi sinh viên học tại trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN;

- Phí xét tốt nghiệp: 1.531.500 đồng/sinh viên (tương đương 60 USD) – nộp trực tiếp cho Đại học TROY khi đăng ký tốt nghiệp.

- Phí tổ chức Lễ tốt nghiệp: 3.828.750 đồng/sinh viên (tương đương 150 USD).

- Hình thức thu các loại phí và học phí: chuyển khoản.

+ Kinh phí đào tạo và các loại phí thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu sẽ thay đổi theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu.

+ Tỷ giá tạm tính: 1 USD tương đương 25.525 VND (tham khảo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ngày 26/12/2024).

2. Ngành Quản trị kinh doanh liên kết với Đại học St.Francis, Hoa Kỳ và do Đại học St.Francis cấp bằng (không áp dụng chính sách miễn giảm học phí)

- Học phí (cho khóa học chuẩn 121 tín chỉ, sinh viên học theo đúng lộ trình 4 năm tương đương 8 học kỳ, học toàn phần tại Việt Nam): 369.704.100 đồng/sinh viên (tương đương 14.484 USD).

- Sinh viên trúng tuyển chính thức khóa 05 được cấp học bổng 38.287.500 đồng/sinh viên (tương đương 1.500 USD). Học phí cho một khóa học chuẩn đối với sinh viên trúng tuyển chính thức sau khi trừ học bổng là: 331.416.600 đồng (Ba trăm ba mươi một triệu bốn trăm mười sáu nghìn sáu trăm đồng – tương đương 12.984 USD).

- Sinh viên trúng tuyển có điều kiện khóa 05 được cấp học bổng 25.525.000 đồng/sinh viên (tương đương 1.000 USD). Học phí cho một khóa học chuẩn đối với sinh viên trúng tuyển có điều kiện sau khi trừ học bổng là: 344.179.100 đồng (Ba trăm bốn mươi tư triệu một trăm bảy mươi chín nghìn một trăm đồng – tương đương 13.484 USD).

- Học bổng sẽ được giảm trừ trực tiếp vào các kỳ đóng phí khi học tại Trường Đại học Kinh tế.

- Phí xét tốt nghiệp: 3.063.000 đồng/sinh viên (tương đương 120 USD) – nộp trực tiếp cho Đại học St. Francis khi đăng ký tốt nghiệp.

- Phí tổ chức Lễ tốt nghiệp: 5.105.000 đồng/sinh viên (tương đương 200 USD).

- Hình thức thu các loại phí và học phí: chuyển khoản.

+ Kinh phí đào tạo và các loại phí thu bằng đồng Việt Nam. Mức thu sẽ thay đổi theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam tại thời điểm thu.

+ Tỷ giá tạm tính: 1 USD tương đương 25.525 VND (tham khảo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ngày 26/12/2024).

 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Tuyển sinh Đại học chính quy trong nước
1 7310101 Ngành Kinh tế 400 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
2 7310105 Ngành Kinh tế phát triển 350 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
3 7310106 Ngành Kinh tế quốc tế 510 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
4 734010101 Ngành Quản trị kinh doanh 360 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
5 734010106 Ngành Quản trị kinh doanh dành cho các tài năng thể thao 50 Xét TN THPT  
6 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng 500 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
7 7340301 Ngành Kế toán 330 Ưu TiênThi Riêng  
Kết Hợp A01; D01; D09; D10
Học Bạ D01, A01, D09, D10
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
2. Tuyển sinh đại học chính quy liên kết đào tạo với nước ngoài
8 734010168 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) 150 Ưu Tiên  
CCQT A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Học Bạ A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00
9 734010198 Ngành Quản trị kinh doanh (do ĐH St. Francis – Hoa Kỳ cấp bằng) 350 Ưu Tiên  
CCQT A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01
Học Bạ A01; D01; D09; D10; C01; C03; C04; X01; D08
ĐT THPT D01, A01, D09, D10, C01, C03, C04, X01
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ