Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
  • Mã trường: QHI
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.37547.461
  • Email: uet@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UET.VNUH/

Thông tin tuyển sinh

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Năm 2026, Trường ĐHCN tuyển sinh theo phương thức xét tuyển như sau:

TT

Phương thức

Chỉ tiêu

1

Xét tuyển thẳng

5%

 

2

Xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT

 

95%

2.1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

2.2. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

2.3. Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT

1.1. Xét tuyển thẳng: không giới hạn số nguyện vọng, áp dụng với thí sinh diện theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của của Bộ GD& ĐT, cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào bậc đại học theo ngành phù hợp với môn thi đã đoạt giải, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành xét tuyển thẳng

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

1.2. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng cho thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN với các tổ hợp xét tuyển như sau:

TT

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngành xét tuyển

1

A00: Toán, Lý, Hóa

Tất cả các ngành

2

A01: Toán, Lý, Anh

Tất cả các ngành

3

X06: Toán, Lý, Tin

Tất cả các ngành

4

A02: Toán, Lý, Sinh

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

 

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển hoặc được cộng điểm đối với các tổ hợp xét tuyển không có môn tiếng Anh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.

Chứng chỉ Tiếng Anh phải đủ 4 kỹ năng. Điểm tối thiểu từng kỹ năng là 5 (theo thang 10) và còn thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày thi.

Không chấp nhận chứng chỉ thi online tại nhà;

1.3. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) áp dụng cho thí sinh có điểm thi HSA còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

1.4. Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT áp dụng cho thí sinh có điểm thi SAT còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi và đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển; áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN.

1.5. Ưu tiên xét tuyển:

  1. a. Đối với các thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng, được ưu tiên xét tuyển. Mức điểm cộng theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo và của ĐHQGHN.
  2. b. Đối với các thí sinh thuộc diện quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các thí sinh thuộc diện quy định tại Mục 3, Điều 8 Quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN (không bao gồm giải khoa học, kỹ thuật) được ưu tiên xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp, cụ thể:

TT

Môn thi đạt giải

Ngành phù hợp được cộng điểm

1

Toán

Tất cả các ngành

2

Tin học

Tất cả các ngành

3

Vật lý

Tất cả các ngành

4

Hóa học

Tất cả các ngành

5

Sinh học

Công nghệ nông nghiệp; Công nghệ sinh học

Lưu ý:

Thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng, chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất;

ĐHQGHN không xét cộng điểm ưu tiên đối với các cuộc thi HSG hệ Giáo dục thường xuyên cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương (tổ chức độc lập với cuộc thi HSG cấp tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương).

1.6. Xét tuyển diện dự bị đại học

STT

 

Tên ngành/chương trình

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngưỡng ĐBCL 2025

1.

Công nghệ thông tin

CN1

3

 

 

 

 

24

2.

Kỹ thuật máy tính

CN2

3

3.

Khoa học máy tính

CN8

3

4.

Trí tuệ nhân tạo

CN12

3

5.

Hệ thống thông tin

CN14

2

Thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các trường dự bị đại học, tốt nghiệp năm 2025 được ưu tiên xét tuyển phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm 2025) của ngành tương ứng năm 2025, Nhà trường xét tuyển theo thứ tự từ cao xuống thấp theo điểm thi THPT năm 2025 cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ là 1% như sau:

 

STT

 

Tên ngành/chương trình

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngưỡng ĐBCL 2025

6.

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN15

1

 

7.

Vật lý kỹ thuật

CN3

3

 

 

 

 

 

 

 

 

22

8.

Cơ kỹ thuật

CN4

1

9.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5

2

10.

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

CN6

2

11.

Công nghệ hàng không vũ trụ

CN7

2

12.

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

CN9

3

13.

Công nghệ nông nghiệp

CN10

1

14.

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

CN11

2

15.

Kỹ thuật năng lượng

CN13

2

16.

Kỹ thuật Robot

CN17

2

17.

Thiết kế công nghiệp và đồ họa

CN18

2

18.

Công nghệ vật liệu

CN19

1

19.

Khoa học dữ liệu

CN20

1

20.

Công nghệ sinh học

CN21

1

 

Tổng:

 

40

 
 

2. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

2.1. Ngưỡng đầu vào: Trường ĐHCN sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN (sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026). Điểm ngưỡng đầu vào do Trường ĐHCN quy định đối với từng ngành xét tuyển.

2.2. Quy đổi điểm trúng tuyển: Trường ĐHCN sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào. Điểm trúng tuyển được Trường ĐHCN xác định đối với từng ngành xét tuyển.

2.3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh: Trường ĐHCN sử dụng theo thang điểm 30 và quy tắc quy đổi theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh

 

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.

(-) Tổ hợp xét tuyển được hiểu là tổ hợp môn xét tuyển kết quả điểm thi THPT năm 2026, bao gồm cả diện thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh để thay thế môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển.

A00 - Toán, Lý, Hóa; A01 - Toán, Lý, Anh; X06 - Toán, Lý, Tin; A02 - Toán - Lý - Sinh.

(-) Chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức và theo từng ngành có thể được điều chỉnh để phù hợp với thực tế nguồn tuyển, nhưng không làm ảnh hưởng đến quyền lợi của thí sinh dự tuyển và không thay đổi tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Nhà trường và không vượt quá năng lực đào tạo của từng ngành.

Điểm chuẩn các năm

Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26; D01 28.19  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; X06; X26; D01; B00 22  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X06; X26; D01 27.9  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26; D01 27.75  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; X06; X26; D01 24.87  
6 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26; D01 26.38  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26; D01 26.73  
8 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; X06; X26; D01 26  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa A00; A01; X06; X26; D01 24.2  
10 CN19 Công nghệ vật liệu A00; A01; X06; X26; D01 25.6  
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27  
12 CN20 Khoa học dữ liệu A00; A01; X06; X26; D01 27.38  
13 CN21 Công nghệ sinh học A00; A01; X06; X26; D01; B00 22.13  
14 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; X26; D01 25.2  
15 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; X06; X26; D01 26.15  
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06; X26; D01 22.25  
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X06; X26; D01 26.73  
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ A00; A01; X06; X26; D01 23.96  
19 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26; D01 27.86  
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; X06; X26; D01 26.63  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   28.19 Điểm đã được quy đổi
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   22 Điểm đã được quy đổi
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27.9 Điểm đã được quy đổi
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   27.75 Điểm đã được quy đổi
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng   24.87 Điểm đã được quy đổi
6 CN14 Hệ thống thông tin   26.38 Điểm đã được quy đổi
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   26.73 Điểm đã được quy đổi
8 CN17 Kỹ thuật Robot   26 Điểm đã được quy đổi
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa   24.2 Điểm đã được quy đổi
10 CN19 Công nghệ vật liệu   25.6 Điểm đã được quy đổi
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27 Điểm đã được quy đổi
12 CN20 Khoa học dữ liệu   27.38 Điểm đã được quy đổi
13 CN21 Công nghệ sinh học   22.13 Điểm đã được quy đổi
14 CN3 Vật lý kỹ thuật   25.2 Điểm đã được quy đổi
15 CN4 Cơ kỹ thuật   26.15 Điểm đã được quy đổi
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   22.25 Điểm đã được quy đổi
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   26.73 Điểm đã được quy đổi
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ   23.96 Điểm đã được quy đổi
19 CN8 Khoa học máy tính   27.86 Điểm đã được quy đổi
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   26.63 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   28.19  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   22  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27.9  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   27.75  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng   24.87  
6 CN14 Hệ thống thông tin   26.38  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   26.73  
8 CN17 Kỹ thuật Robot   26  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa   24.2  
10 CN19 Công nghệ vật liệu   25.6  
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   27  
12 CN20 Khoa học dữ liệu   27.38  
13 CN21 Công nghệ sinh học   22.13  
14 CN3 Vật lý kỹ thuật   25.2  
15 CN4 Cơ kỹ thuật   26.15  
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   22.25  
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   26.73  
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ   23.96  
19 CN8 Khoa học máy tính   27.86  
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   26.63  

Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 27.8  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; B00 22.5  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; D01 27.05  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01 27.12  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01 24.59  
6 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; D01 26.87  
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 26.92  
8 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01 25.99  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa A00; A01; D01 24.64  
10 CN2 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01 26.97  
11 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D01 25.24  
12 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D01 26.03  
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01 23.91  
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; D01 26.27  
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ A00; A01; D01 24.61  
16 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D01 27.58  
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01 26.3  

2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   23.5  
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   17  
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   22  
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   22  
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng   17  
6 CN14 Hệ thống thông tin   20  
7 CN15 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu   20  
8 CN17 Kỹ thuật Robot   19  
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa   18  
10 CN2 Kỹ thuật máy tính   20  
11 CN3 Vật lý kỹ thuật   17  
12 CN4 Cơ kỹ thuật   17  
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   17  
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   20  
15 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ   17  
16 CN8 Khoa học máy tính   22  
17 CN9 Công nghệ KT điện tử – viễn thông   20  

3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   28 CCQT SAT
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp   23.8 CCQT SAT
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27 CCQT SAT
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo   27.75 CCQT SAT
5 CN12 Trí tuệ nhân tạo   26.5 CCQT ACT, A-Level
6 CN13 Kỹ thuật năng lượng   23.9 CCQT SAT
7 CN14 Hệ thống thông tin   24 CCQT SAT
8 CN15 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu   24 CCQT SAT
9 CN17 Kỹ thuật Robot   23.11 CCQT SAT
10 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa   23.1 CCQT SAT
11 CN2 Kỹ thuật máy tính   26.25 CCQT SAT
12 CN3 Vật lý kỹ thuật   23.4 CCQT SAT
13 CN4 Cơ kỹ thuật   23.5 CCQT SAT
14 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   23.6 CCQT SAT
15 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   23.12 CCQT SAT
16 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ   23.7 CCQT SAT
17 CN8 Khoa học máy tính   27.15 CCQT SAT
18 CN8 Khoa học máy tính   26.5 CCQT ACT, A-Level
19 CN9 Công nghệ KT điện tử – viễn thông   24 CCQT SAT
Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 27.85  
2 CN2 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01 27.25  
3 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D01 24.2  
4 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D01 25.65  
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01 23.1  
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01 25  
7 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00; A01; D01 24.1  
8 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D01 27.25  
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01 25.15  
10 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; B00 22  
11 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01 27.1  
12 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01 27.2  
13 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01 23.8  
14 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; D01 26.95  
15 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 26.25  
16 CN16 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản A00; A01; D01 27.5  
17 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01 25.35
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin   25  
2 CN2 Kỹ thuật máy tính   23.5  
3 CN3 Vật lý kỹ thuật   20  
4 CN4 Cơ kỹ thuật   21  
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   20  
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   21.5  
7 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ   21  
8 CN8 Khoa học máy tính   24  
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông   22.5  
10 CN10 Công nghệ nông nghiệp   19  
11 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   23.5  
12 CN12 Trí tuệ nhân tạo   24  
13 CN13 Kỹ thuật năng lượng   20  
14 CN14 Hệ thống thông tin   23  
15 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   23  
16 CN16 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản   23.25  
17 CN17 Kỹ thuật Robot   22.5

5. Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ - ĐHQGHN năm 2022

a. Các chương trình đào tạo chuẩn

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

CN1

Công nghệ thông tin

29.15

CN10

Công nghệ nông nghiệp

22

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27.25

CN12

Trí tuệ nhân tạo

27

CN13

Kỹ thuật năng lượng

22

CN16

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

27,5

CN17

Kỹ thuật Robot

23

CN2

Kỹ thuật máy tính

27,5

CN3

Vật lý kỹ thuật

23

CN4

Cơ kỹ thuật

25

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

22

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ

23

b. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

CN14

Hệ thống thông tin

25

Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

24

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23

CN8

Khoa học máy tính

27.25

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

23

Ghi chú: Điểm trúng tuyển được công bố theo thang điểm 30 và bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng

Học phí

 

STT

Mã tuyển sinh

 

Ngành/chương trình

Học phí năm học 2025-2026

1

CN1

Công nghệ thông tin

40,000,000

2

CN2

Kỹ thuật máy tính

3

CN3

Vật lý kỹ thuật

4

CN4

Cơ kỹ thuật

5

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7

CN7

Công nghệ hàng không vũ trụ

8

CN8

Khoa học máy tính

9

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

10

CN13

Kỹ thuật năng lượng

11

CN14

Hệ thống thông tin

12

CN15

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

CN17

Kỹ thuật Robot

14

CN10

Công nghệ nông nghiệp

15

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16

CN12

Trí tuệ nhân tạo

34,000,000

17

CN18

Thiết kế công nghiệp và đồ họa

18

CN19

Công nghệ vật liệu và Vi điện tử

19

CN20

Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu

20

CN21

Công nghệ kỹ thuật sinh học

Ghi chú: Mức học phí có thể được điều chỉnh cho các năm học sau, nhưng không tăng quá 15% mỗi năm.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 CN1 Công nghệ thông tin 420 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 60 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01; B00
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 300 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 60 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
6 CN14 Hệ thống thông tin 240 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
8 CN17 Kỹ thuật Robot 120 ĐGNL HNƯu Tiên  
ĐT THPTCCQT A00; A01; X06; X26; D01
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ họa 240 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
10 CN19 Công nghệ vật liệu 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 420 ĐT THPTĐGNL HNƯu TiênCCQT  
12 CN20 Khoa học dữ liệu 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
13 CN21 Công nghệ sinh học 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01; B00
14 CN3 Vật lý kỹ thuật 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
15 CN4 Cơ kỹ thuật 60 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
16 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 180 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
17 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 180 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
18 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 120 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
19 CN8 Khoa học máy tính 420 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01
20 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 480 ĐGNL HNƯu TiênCCQT  
ĐT THPT A00; A01; X06; X26; D01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ