Đề án tuyển sinh Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University The School of Law (VNU LS)
  • Mã trường: QHL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Tại chức
  • Địa chỉ: Nhà E1, 144 đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (04) 3754 7787
  • Website: http://law.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/SchoolOflaw.Vnu

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Đối tượng dự tuyển ở trên phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Căn cứ Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học ban hành theo Quyết định số 678/QD-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT), người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

- Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm;

- Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu là 06 điểm trên thang điểm 10.

- Đồng thời, thí sinh phải đáp ứng Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) của ĐHQGHN và của Trường Đại học Luật.

1.3 Quy chế

Áp dụng cho các thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Nhà Trường sử dụng 10 tổ hợp xét tuyển và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển. Cụ thể các tổ hợp xét tuyển như sau:

STT

Tổ hợp

Môn thi

Hệ số

1

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Các môn thi tính hệ số 1

2

A07

Toán, Lịch sử, Địa lý

Các môn thi tính hệ số 1

3

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lý

Các môn thi tính hệ số 1

4

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

Các môn thi tính hệ số 1

5

C03

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,

Các môn thi tính hệ số 1

6

C04

Ngữ văn, Toán, Địa lý

Các môn thi tính hệ số 1

7

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Các môn thi tính hệ số 1

8

D03

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

Các môn thi tính hệ số 1

9

D14

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Các môn thi tính hệ số 1

10

D15

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Các môn thi tính hệ số 1

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật A01; A07; C01; C02; C03; C04; D0; D03; D14; D15  
2 7380101CLC Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)   Xét tuyển sau khi thí sinh trúng tuyển vào ngành Luật (chuẩn) nếu có nguyện vọng vào CTĐT CLC; Thí sinh được tuyển chọn theo các tiêu chí riêng.
3 7380107 Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) A01; A07; C01; C02; C03; C04; D0; D03; D14; D15  
4 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01; A07; C01; C02; C03; C04; D0; D03; D14; D15  
2
Kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

2.1 Quy chế

Đối với tổ hợp có môn tiếng Anh (D01), thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) quy đổi thay cho môn Tiếng Anh kết hợp với điểm của 2 môn còn lại (Toán, Ngữ văn) trong tổ hợp để xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:

+ Có chứng chỉ tiếng Anh IELTS tối thiểu 5.5, TOEFL iBT tối thiểu 72.

+  Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng. Không sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ thi online.

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm kết thúc đăng ký/nộp hồ sơ xét tuyển (chứng chỉ có giá trị 02 năm kể từ ngày thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật    
2 7380107 Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)    
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế    
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (không phân biệt tổ hợp xét tuyển). Quy đổi điểm, ngưỡng điểm xét tuyển thực hiện theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ GDĐT.

Kết quả thi ĐGNL phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm kết thúc đăng ký/nộp hồ sơ xét tuyển (có giá trị 02 năm kể từ ngày thi).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật A01; D01; D14; D15  
2 7380107 Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) A01; D01; D14; D15  
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01; D01; D14; D15  
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba một trong các môn thi: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tiếng Pháp trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức/ cử tham gia.

Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

Ưu tiên xét tuyển

Thí sinh trúng tuyển diện ưu tiên xét tuyển nếu đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc tế hoặc giải nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia (nhóm Khoa học xã hội và hành vi và có đề tài dự thi được Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Luật, ĐHQGHN đánh giá phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển) do Bộ GDĐT tổ chức/ cử tham gia; Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật    
2 7380107 Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)    
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Luật - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật học C03, A07, A01, D01, D14, D15 24.2  
2 7380101CLC Luật CLC C03, A07, A01, D01, D14, D15 24.2  
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế C03, A07, A01, D01, D14, D15 24  
4 7380110 Luật Kinh doanh C03, A07, A01, D01, D14, D15 23.72  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật học   100  
2 7380101CLC Luật CLC   100  
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế   98  
4 7380110 Luật Kinh doanh   97  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật học C03, A07, A01, D01, D14, D15 24.2 Điểm thi THPT và CCQT
2 7380101CLC Luật CLC C03, A07, A01, D01, D14, D15 24.2 Điểm thi THPT và CCQT
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế C03, A07, A01, D01, D14, D15 24 Điểm thi THPT và CCQT
4 7380110 Luật Kinh doanh C03, A07, A01, D01, D14, D15 23.72 Điểm thi THPT và CCQT
B. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Luật - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật D01 25.4  
2 7380101 Luật C00 28.36  
3 7380101 Luật D82 25  
4 7380101 Luật D03 25  
5 7380101 Luật A01 24.5  
6 7380101 Luật D78 26.52  
7 7380101CLC Luật chất lượng cao D78 26.52  
8 7380101CLC Luật chất lượng cao A01 24.5  
9 7380101CLC Luật chất lượng cao D01 25.4  
10 7380109 Luật Thương mại quốc tế D78 26.5  
11 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 26.5  
12 7380109 Luật Thương mại quốc tế D82 26.5  
13 7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 26.5  
14 7380109 Luật Thương mại quốc tế A00 26.5  
15 7380110 Luật Kinh doanh A01 25.8  
16 7380110 Luật Kinh doanh D78 25.8  
17 7380110 Luật Kinh doanh D01 25.8  
18 7380110 Luật Kinh doanh D82 25.8  
19 7380110 Luật Kinh doanh A00 25.8  
20 7380110 Luật Kinh doanh D03 25.8  

2. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật   18  
2 7380101CLC Luật chất lượng cao   18 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
3 7380109 Luật thương mại quốc tế   18  
4 7380110 Luật kinh doanh   18  

3. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật   19.7  
2 7380101CLC Luật chất lượng cao   19.7 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
3 7380109 Luật thương mại quốc tế   19.7  
4 7380110 Luật kinh doanh   19.7  

4. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật   21.38 SAT
2 7380101CLC Luật chất lượng cao   21.75 SAT, 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương
3 7380109 Luật thương mại quốc tế   21.75 SAT
4 7380110 Luật kinh doanh   22.63 SAT

C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Luật - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Luật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

TT

Ngành học/Mã ngành

Chỉ tiêu

Các tổ hợp xét tuyển

Khối

Điểm trúng tuyển

1.

Luật

(7380101)

180

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

27.5

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

24.35

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

D01

25.10

Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp

D03

24.60

Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH

D78

25.10

Ngữ Văn, Tiếng Pháp, KHXH

D82

24.28

2.

Luật chất lượng cao

 (380101CLC)

108

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

25.10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH

D78

3.

Luật thương mại quốc tế

(7380109)

46

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25.70

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH

D78

Ngữ Văn, Tiếng Pháp, KHXH

D82

4.

Luật kinh doanh

(7380110)

100

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25.29

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

Ngữ Văn, Tiếng Anh, KHXH

D78

Ngữ Văn, Tiếng Pháp, KHXH

D82

Học phí

A. Học phí Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026 mới nhất 

Học phí Khoa Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dự kiến là 27,9 triệu đồng/năm cho chương trình đại trà và 55,9 triệu đồng/năm cho chương trình chất lượng cao. Cụ thể, mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành và chương trình đào tạo. 
 
Chi tiết:
 
  • Chương trình đại trà: Học phí dự kiến là 27,9 triệu đồng/năm, tăng 2,6 triệu đồng so với năm học trước.
  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể lên tới 55,9 triệu đồng/năm. 
  • Học phí theo tín chỉ: Đối với một số chương trình, học phí có thể được tính theo tín chỉ, ví dụ như 761.000 đồng/tín chỉ cho ngành Luật năm học 2025-2026. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7380101 Luật 500 Ưu Tiên  
Kết Hợp A01; D01; D14; D15
ĐT THPT C03; A07; A01; D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
2 7380101CLC Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN) 60 Ưu Tiên  
Kết Hợp A01; D01; D14; D15
ĐT THPT C03; A07; A01; D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
3 7380109 Luật Thương mại quốc tế 380 Ưu Tiên  
Kết Hợp A01; D01; D14; D15
ĐT THPT C03; A07; A01; D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00
4 7380110 Luật Kinh doanh 160 Ưu Tiên  
Kết Hợp A01; D01; D14; D15
ĐT THPT C03; A07; A01; D01; D14; D15
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ