Đề án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo
Video giới thiệu trường Đại học Tân Tạo
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Tân Tạo
- Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)
- Mã trường: TTU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An
- SĐT: +84 (272) 376 9216
- Email: info@ttu.edu.vn
- Website: http://ttu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/
Thông tin tuyển sinh
I. ĐIỂM THI THPT
1.1 Điều kiện xét tuyển
Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên
Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề
a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
1.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).
- Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
- Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.
Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)
|
IELTS |
TOEFL iBT |
PTE Academic |
Cambridge (CEFR) |
TOEIC (4 kỹ năng) |
Điểm cộng |
Điểm xét tuyển quy đổi |
|
|
Nghe - Đọc |
Nói - Viết |
||||||
|
6.0 – 9.0 |
71 - 120 |
50 - 90 |
C1 - C2 |
700 - 990 |
271 - 400 |
1,5 |
10 |
|
5.5 – 6.0 |
53 - 71 |
42 - 50 |
B2 - C1 |
620 – 699 |
251 - 270 |
1,25 |
9 |
|
5.0 – 5.5 |
40 - 52 |
36 - 41 |
B2 |
600 - 619 |
241 - 250 |
1 |
8 |
|
4.5 – 5.0 |
32 - 39 |
30 - 35 |
B1 |
550 - 599 |
221 - 240 |
0,75 |
7 |
|
4.0 – 4.5 |
30 - 31 |
25 - 29 |
A2 |
500 - 549 |
200 - 220 |
0,5 |
6 |
- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên
Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề
a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
2.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.
- Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).
- Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
- Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.
Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)
|
IELTS |
TOEFL iBT |
PTE Academic |
Cambridge (CEFR) |
TOEIC (4 kỹ năng) |
Điểm cộng |
Điểm xét tuyển quy đổi |
|
|
Nghe - Đọc |
Nói - Viết |
||||||
|
6.0 – 9.0 |
71 - 120 |
50 - 90 |
C1 - C2 |
700 - 990 |
271 - 400 |
1,5 |
10 |
|
5.5 – 6.0 |
53 - 71 |
42 - 50 |
B2 - C1 |
620 – 699 |
251 - 270 |
1,25 |
9 |
|
5.0 – 5.5 |
40 - 52 |
36 - 41 |
B2 |
600 - 619 |
241 - 250 |
1 |
8 |
|
4.5 – 5.0 |
32 - 39 |
30 - 35 |
B1 |
550 - 599 |
221 - 240 |
0,75 |
7 |
|
4.0 – 4.5 |
30 - 31 |
25 - 29 |
A2 |
500 - 549 |
200 - 220 |
0,5 |
6 |
- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Quy chế
Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | 650 | ||
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 650 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 800 | ||
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ||
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | 700 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | Kết hợp điểm thi THPT và học bạ |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 3 | 7340115 | Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 | |
| 11 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 | |
| 13 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
B. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2024 mới nhất theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 22.5 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B08 | 19 | |
| 10 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02; B00; B08 | 19 |
C. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tân Tạo chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B03; B08 | 22.5 | |
| 2 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A02; B00; B03; B08 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quàn trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 5 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 15 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 15 |
Mức điểm chuẩn trúng tuyển (phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023) cho 10 ngành đào tạo đại học của trường Đại học Tân Tạo dao động từ 15 đến 22,5 điểm.
Theo đó:
- Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Y khoa 22,5 điểm.
- Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học là 19 điểm.
- Các ngành Quản trị Kinh doanh; Kinh doanh Quốc tế; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh, Khoa học Máy tính: Công nghệ sinh học có mức điểm chuẩn là 15 điểm.
Với các phương thức xét tuyển học bạ và kỳ thi đánh giá năng lực, Mức điểm chuẩn trúng tuyển đã được công bố với mức dao động điểm học bạ từ 18 - 23 và mức điểm đánh giá năng lực từ 650 - 800 điểm.
Chi tiết tham khảo tại: https://ttu.edu.vn/ttu-cong-bo-muc-diem-chuan-trung.../
Ngay sau khi công bố điểm chuẩn, Trường ĐH Tân Tạo thông báo tiếp tục nhận hồ sơ tuyển sinh 10 ngành đào tạo đến hết ngày 30/9/2023.
Trường xét tuyển sinh bổ sung theo 3 phương thức: Xét tuyển học bạ THPT, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023, Xét điểm thi Đánh giá năng lực (ĐH Quốc gia TP.HCM).
Đồng thời, từ ngày 23/8–31/8 năm 2023, thí sinh đã trúng tuyển vào 10 ngành đào tạo đại học chính quy trong đợt 1 (xét tuyển từ tháng 3/2022 đến nay) sẽ bắt đầu nộp hồ sơ chính thức nhập học. 
Học phí
A. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2025 - 2026
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ đào tạo chính quy trong học kỳ I năm học 2025-2026. Học phí được tính theo tín chỉ, ngoại trừ một số khóa học ngành Y Đa khoa tính theo học kỳ. Cụ thể:
Ngoài ra, sinh viên cần nộp thêm 300.000 VNĐ/học kỳ phí cơ sở vật chất. Học phí trên chưa bao gồm sách vở, tài liệu học tập, cũng như các khoản phí khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Mức học phí tại Trường Đại học Tân Tạo được xem là khá cao so với mặt bằng chung, đặc biệt ở ngành Y Đa khoa với chi phí dao động từ vài chục triệu mỗi học kỳ đến hàng triệu đồng cho mỗi tín chỉ. Tuy nhiên, điều này phản ánh đặc thù của một trường đại học tư thục định hướng quốc tế, tập trung mạnh vào chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất. Các ngành ngoài Y có mức học phí “mềm” hơn, giúp sinh viên có thêm lựa chọn phù hợp với khả năng tài chính. Nhìn chung, mức học phí của TTU có thể là thách thức đối với nhiều gia đình, nhưng với những sinh viên mong muốn môi trường đào tạo hiện đại và chương trình học gắn kết quốc tế, đây là một sự đầu tư dài hạn đáng cân nhắc.
B. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2024 - 2025
Trường Đại học Tân Tạo (TTU) áp dụng mức học phí khác nhau tùy theo ngành và khóa học, trong đó các ngành thuộc khối Sức khỏe có chi phí cao hơn so với những ngành khác. Học phí được tính theo tín chỉ hoặc theo học kỳ, cụ thể như sau:
Ngành Y Đa khoa:
+ Khóa YK10 (2022-2028), YK11 (2023-2029): 4.800.000 VNĐ/tín chỉ (bình quân khoảng 150.000.000 VNĐ/năm).
+ Khóa YK7 (2019-2025), YK8 (2020-2026), YK9 (2021-2027): 75.000.000 VNĐ/học kỳ.
Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học:
+ Khóa 2022-2026, 2023-2027: 1.350.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 40.000.000 VNĐ/năm).
+ Khóa 2021-2025: 20.000.000 VNĐ/học kỳ.
Các ngành khác (Kinh tế, CNTT, Công nghệ Sinh học, Ngôn ngữ Anh): Khoảng 25.000.000 – 40.000.000 VNĐ/năm.
Chương trình Tiếng Anh (ESL): 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.
Các môn học khác: 770.000 VNĐ/tín chỉ.
Ngoài học phí chính, sinh viên cần nộp phí cơ sở vật chất 300.000 VNĐ/học kỳ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A01; D01; D07; B08; X25 |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 4 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X01; C01 |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B03; B08; X14; X16 |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 |
| 8 | 7720101 | Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08 |
| 9 | 7720101-LT1 | Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy) | 0 | Kết Hợp | |
| 10 | 7720101-LT2 | Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy) | 0 | Kết Hợp | |
| 11 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08; A00; D07 |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | A02; B00; B08; A00; D07 |

