Đề án tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo

Video giới thiệu trường Đại học Tân Tạo

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Tân Tạo

- Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)

- Mã trường: TTU

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An

- SĐT: +84 (272) 376 9216

- Email: info@ttu.edu.vn

- Website: http://ttu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/

 

Thông tin tuyển sinh

I. ĐIỂM THI THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

-  Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

-  Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

-  Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến) 

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

-  Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) A01; D01; D04; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) A01; D01; DD2; D14; D15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới) A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X01  
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing) A00; A01; C01; D01; D07; X01  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; X01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; X01  
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01  
10 7380101 Luật (Mới) A00; A01; D01; D07; X25; X26  
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới) A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01  
12 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16  
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới) A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56  
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26  
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) A00; A02; B00; B08; D07; X16  
19 7720101 Y khoa A02; B00; B08  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08  
II. Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

2.2 Quy chế

 Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

-  Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

-  Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

-  Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

-  Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

-  Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới) A01; D01; D04; D14; D15  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới) A01; D01; DD2; D14; D15  
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới) A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01; D07; X01  
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing) A00; A01; C01; D01; D07; X01  
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; X01  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; X01  
9 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; X01  
10 7380101 Luật (Mới) A00; A01; D01; D07; X25; X26  
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới) A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01  
12 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16  
13 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
14 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56  
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới) A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56  
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới) A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26  
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) A00; A02; B00; B08; D07; X16  
19 7720101 Y khoa A02; B00; B08  
20 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08  
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08  
III. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)    
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới)    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing)    
7 7340120 Kinh doanh quốc tế    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật (Mới)    
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7460108 Khoa học dữ liệu    
14 7480101 Khoa học máy tính    
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới)    
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)    
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)    
19 7720101 Y khoa    
20 7720301 Điều dưỡng    
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
IV. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)    
4 7320104 Truyền thông đa phương tiện (Mới)    
5 7340101 Quản trị kinh doanh    
6 7340115 Marketing (Định hướng Digital Marketing)    
7 7340120 Kinh doanh quốc tế    
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
9 7340301 Kế toán    
10 7380101 Luật (Mới)    
11 7380107 Luật Kinh tế (Mới)    
12 7420201 Công nghệ sinh học    
13 7460108 Khoa học dữ liệu    
14 7480101 Khoa học máy tính    
15 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
16 7480201 Công nghệ thông tin (Mới)    
17 7510605 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)    
18 7620101 Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)    
19 7720101 Y khoa    
20 7720301 Điều dưỡng    
21 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
3 7340115 Digital Marketing A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
7 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16 15  
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
9 7480101 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 20.5  
12 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D07 17  
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B08; D07 17  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   650  
2 7340101 Quản trị kinh doanh   650  
3 7340115 Digital Marketing   650  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế   650  
5 7340201 Tài chính Ngân hàng   650  
6 7340301 Kế toán   650  
7 7420201 Công nghệ sinh học   650  
8 7460108 Khoa học dữ liệu   650  
9 7480101 Công nghệ thông tin   650  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo   650  
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)   800  
12 7720301 Điều dưỡng   700  
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học   700  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 20.5 Kết hợp điểm thi THPT và học bạ

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; X25 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
3 7340115 Digital Marketing A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
5 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07; C01; X01 15  
7 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X14; X16 15  
8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
9 7480101 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
10 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 15  
11 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 20.5  
12 7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; B08; D07 17  
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B08; D07 17  

B. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2024 mới nhất theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15  
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 15  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
6 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 15  
7 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 15  
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B08 22.5  
9 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B08 19  
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A02; B00; B08 19  

C. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Tân Tạo chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) A02; B00; B03; B08 22.5  
2 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; B08 19  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm Y học A02; B00; B03; B08 19  
4 7340101 Quàn trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 15  
9 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 15  
10 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 15

Mức điểm chuẩn trúng tuyển (phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023) cho 10 ngành đào tạo đại học của trường Đại học Tân Tạo dao động từ 15 đến 22,5 điểm.

Theo đó:

- Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Y khoa 22,5 điểm.

- Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học là 19 điểm.

- Các ngành Quản trị Kinh doanh; Kinh doanh Quốc tế; Kế toán, Tài chính Ngân hàng; Ngôn ngữ Anh, Khoa học Máy tính: Công nghệ sinh học có mức điểm chuẩn là 15 điểm.

Với các phương thức xét tuyển học bạ và kỳ thi đánh giá năng lực, Mức điểm chuẩn trúng tuyển đã được công bố với mức dao động điểm học bạ từ 18 - 23 và mức điểm đánh giá năng lực từ 650 - 800 điểm.

Chi tiết tham khảo tại: https://ttu.edu.vn/ttu-cong-bo-muc-diem-chuan-trung.../

Ngay sau khi công bố điểm chuẩn, Trường ĐH Tân Tạo thông báo tiếp tục nhận hồ sơ tuyển sinh 10 ngành đào tạo đến hết ngày 30/9/2023.

Trường xét tuyển sinh bổ sung theo 3 phương thức: Xét tuyển học bạ THPT, Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2023, Xét điểm thi Đánh giá năng lực (ĐH Quốc gia TP.HCM).

Đồng thời, từ ngày 23/8–31/8 năm 2023, thí sinh đã trúng tuyển vào 10 ngành đào tạo đại học chính quy trong đợt 1 (xét tuyển từ tháng 3/2022 đến nay) sẽ bắt đầu nộp hồ sơ chính thức nhập học. Da co diem chuan Dai hoc Tan Tao nam 2023

Học phí

A. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2025 - 2026

Trường Đại học Tân Tạo (TTU) đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên hệ đào tạo chính quy trong học kỳ I năm học 2025-2026. Học phí được tính theo tín chỉ, ngoại trừ một số khóa học ngành Y Đa khoa tính theo học kỳ. Cụ thể:

Ngành học Khóa học Mức học phí (VNĐ)
Y Đa khoa
Khóa YK10 (2022-2028), YK11 (2023-2029), YK12 (2024-2030) 4.800.000 VNĐ/tín chỉ
Khóa YK8 (2020-2026), YK9 (2021-2027) 75.000.000 VNĐ/Học kỳ
Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Khóa 2022-2026, 2023-2027, 2024-2028 1.350.000 VNĐ/tín chỉ
Các ngành khác Khóa 2022-2026, 2023-2027, 2024-2028  
Chương trình Tiếng Anh (ESL)   1.500.000 VNĐ/tín chỉ
Các môn học khác   770.000 VNĐ/tín chỉ

Ngoài ra, sinh viên cần nộp thêm 300.000 VNĐ/học kỳ phí cơ sở vật chất. Học phí trên chưa bao gồm sách vở, tài liệu học tập, cũng như các khoản phí khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Mức học phí tại Trường Đại học Tân Tạo được xem là khá cao so với mặt bằng chung, đặc biệt ở ngành Y Đa khoa với chi phí dao động từ vài chục triệu mỗi học kỳ đến hàng triệu đồng cho mỗi tín chỉ. Tuy nhiên, điều này phản ánh đặc thù của một trường đại học tư thục định hướng quốc tế, tập trung mạnh vào chất lượng đào tạo và cơ sở vật chất. Các ngành ngoài Y có mức học phí “mềm” hơn, giúp sinh viên có thêm lựa chọn phù hợp với khả năng tài chính. Nhìn chung, mức học phí của TTU có thể là thách thức đối với nhiều gia đình, nhưng với những sinh viên mong muốn môi trường đào tạo hiện đại và chương trình học gắn kết quốc tế, đây là một sự đầu tư dài hạn đáng cân nhắc.

B. Học phí Đại học Tân Tạo năm 2024 - 2025

Trường Đại học Tân Tạo (TTU) áp dụng mức học phí khác nhau tùy theo ngành và khóa học, trong đó các ngành thuộc khối Sức khỏe có chi phí cao hơn so với những ngành khác. Học phí được tính theo tín chỉ hoặc theo học kỳ, cụ thể như sau:

Ngành Y Đa khoa:

+ Khóa YK10 (2022-2028), YK11 (2023-2029): 4.800.000 VNĐ/tín chỉ (bình quân khoảng 150.000.000 VNĐ/năm).

+ Khóa YK7 (2019-2025), YK8 (2020-2026), YK9 (2021-2027): 75.000.000 VNĐ/học kỳ.

Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học:

+ Khóa 2022-2026, 2023-2027: 1.350.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 40.000.000 VNĐ/năm).

+ Khóa 2021-2025: 20.000.000 VNĐ/học kỳ.

Các ngành khác (Kinh tế, CNTT, Công nghệ Sinh học, Ngôn ngữ Anh): Khoảng 25.000.000 – 40.000.000 VNĐ/năm.

Chương trình Tiếng Anh (ESL): 1.500.000 VNĐ/tín chỉ.

Các môn học khác: 770.000 VNĐ/tín chỉ.

Ngoài học phí chính, sinh viên cần nộp phí cơ sở vật chất 300.000 VNĐ/học kỳ.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí
(năm học)

Đại học Y Dược TP.HCM

Xem chi tiết

~ 30 triệu - 84,7 triệu VNĐ/năm

Đại học Kinh tế TP.HCM - CT Chuẩn

Xem chi tiết

~ 33,44 triệu VNĐ/năm

Đại học Bách khoa TP.HCM

Xem chi tiết

30 triệu VNĐ/năm

Đại học Nguyễn Tất Thành

Xem chi tiết

~ 21 triệu - 183 triệu VNĐ/năm

Đại học Văn Lang - CT Chuẩn

Xem chi tiết

40 triệu - 76 triệu VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A01; D01; D07; B08; X25
2 7340101 Quản trị kinh doanh 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
4 7340201 Tài chính ngân hàng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
5 7340301 Kế toán 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X01; C01
6 7420201 Công nghệ sinh học 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B03; B08; X14; X16
7 7480101 Khoa học máy tính 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
8 7720101 Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08
9 7720101-LT1 Y khoa (Liên thông Đại học – Đại học Chính quy) 0 Kết Hợp  
10 7720101-LT2 Y khoa (Liên thông Cao đẳng – Đại học Chính quy) 0 Kết Hợp  
11 7720301 Điều dưỡng 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08; A00; D07
12 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 0 ĐT THPTHọc BạĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNKết HợpƯu Tiên A02; B00; B08; A00; D07

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ