Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang (DUE)
- Mã trường: DDQ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế - Liên thông
- Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
- SĐT: (0236) 352 2345 - (0236) 383 6169
- Email: kinhtedanang@due.edu.vn
- Website: https://due.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/FaceDue
Thông tin tuyển sinh
I. ƯTXT, XT thẳng
1.1 Đối tượng
Các đối tượng xét tuyển thẳng gồm:
a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.
b. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.
c. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể:
- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ Văn, Sinh học, Ngoại ngữ, Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.
- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Lịch sử, Địa lý được xét tuyển thẳng vào các chương trình (1) Luật, (2) Luật kinh tế, (3) Luật thương mại quốc tế, (4) Quản lý nhà nước.
d. Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT; thời gian hoàn thành chương trình THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.
đ. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.
e. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.
Thí sinh sử dụng Phương thức 1 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình phù hợp với quy định nêu trên. Riêng đối với các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh, thí sinh phải đồng thời đáp ứng điều kiện về năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1).
1.2 Điều kiện xét tuyển
1. Điều kiện xét tuyển
a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0.
b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.
BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH
| KNLNN | IELTS | TOEFL iBT | TOEFL | TOEIC | VSTEP | |||
| VN Academic (*) | ITP | Nghe | Đọc | Nói | Viết | |||
| Bậc 3 | 4,0-5,0 | 30-45 | 450-499 | 275- 395 |
275- 380 |
120- 150 |
120- 140 |
4,0-5,5 |
| Bậc 4 | 5,5-6,5 | 46-93 | 500-626 | 400- 485 |
385- 450 |
160- 170 |
150- 170 |
6,0-8,0 |
| Từ Bậc 5 | ≥ 7,0 | ≥ 94 | ≥ 627 | ≥ 490 | ≥ 455 | ≥ 180 | ≥ 180 | ≥ 8,5 |
* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT.
1.3 Quy chế
1. Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
2. Nguyên tắc xét tuyển:
- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.
- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.
- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.
Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.
3. Điểm cộng
Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích
Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).
| MỨC ĐIỂM CỘNG | ||||
| TT | THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM | Toàn phần tiếng Anh |
Bán phần tiếng Anh |
Tiêu chuẩn |
| I | ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm) | |||
| Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. | 3 | 3 | 3 | |
| II | ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm) | |||
| 2.1 | Thành tích xuất sắc/đặc biệt: Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây: - Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12). - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. |
1,5 | 1,5 | 1,5 |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4. - Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ. - Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*). - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức. |
||||
| 2.2 | Thành tích khác Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm: - Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12). - Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức. |
1 | 1 | 1 |
| III | ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm) | |||
|
3.1
|
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2) | |||
| - Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên | 1,5 | 1,5 | - | |
| - Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 | 1 | 1 | - | |
| 3.2 | Chứng chỉ tin học quốc tế: - Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist) - Chứng chỉ IC3 |
1,5 | 1,5 | 1,5 |
|
3.3
|
Chứng chỉ quốc tế SAT | |||
| - Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
| - Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) | 1 | 1 | 1 | |
|
3.4
|
Chứng chỉ quốc tế ACT | |||
| - Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
| - Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) | 1 | 1 | 1 | |
(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Thí sinh có năng lực tiếng Anh và sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) của 03 môn trong tổ hợp để xét tuyển.
Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm (2024, 2025, 2026). Thí sinh sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn).
2.2 Điều kiện xét tuyển
1. Điều kiện xét tuyển
a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0.
b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)
Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.
BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG
CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH
| KNLNN | IELTS | TOEFL iBT | TOEFL | TOEIC | VSTEP | |||
| VN Academic (*) | ITP | Nghe | Đọc | Nói | Viết | |||
| Bậc 3 | 4,0-5,0 | 30-45 | 450-499 | 275- 395 |
275- 380 |
120- 150 |
120- 140 |
4,0-5,5 |
| Bậc 4 | 5,5-6,5 | 46-93 | 500-626 | 400- 485 |
385- 450 |
160- 170 |
150- 170 |
6,0-8,0 |
| Từ Bậc 5 | ≥ 7,0 | ≥ 94 | ≥ 627 | ≥ 490 | ≥ 455 | ≥ 180 | ≥ 180 | ≥ 8,5 |
* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT.
2.3 Quy chế
1. Điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:
Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.
Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
2. Nguyên tắc xét tuyển:
- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.
- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.
- Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.
Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.
3. Điểm cộng
Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích
Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).
| MỨC ĐIỂM CỘNG | ||||
| TT | THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM | Toàn phần tiếng Anh |
Bán phần tiếng Anh |
Tiêu chuẩn |
| I | ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm) | |||
| Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. | 3 | 3 | 3 | |
| II | ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm) | |||
| 2.1 | Thành tích xuất sắc/đặc biệt: Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây: - Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12). - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. |
1,5 | 1,5 | 1,5 |
|
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4. - Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ. - Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*). - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức. |
||||
| 2.2 | Thành tích khác Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm: - Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12). - Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức. - Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức. |
1 | 1 | 1 |
| III | ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm) | |||
|
3.1
|
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2) | |||
| - Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên | 1,5 | 1,5 | - | |
| - Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 | 1 | 1 | - | |
| 3.2 | Chứng chỉ tin học quốc tế: - Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist) - Chứng chỉ IC3 |
1,5 | 1,5 | 1,5 |
|
3.3
|
Chứng chỉ quốc tế SAT | |||
| - Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
| - Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) | 1 | 1 | 1 | |
|
3.4
|
Chứng chỉ quốc tế ACT | |||
| - Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
| - Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) | 1 | 1 | 1 | |
(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Đối tượng
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để xét tuyển.
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).
3.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi sẽ có hướng dẫn sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Đối tượng
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.
Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).
4.2 Quy chế
Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn thi trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm từng môn được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101S | Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 2 | 7310107S | Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 3 | 7310205S | Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 4 | 7340101S | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 21 | |
| 5 | 7340115S | Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 22.5 | |
| 6 | 7340120S | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 24 | |
| 7 | 7340121S | Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 21 | |
| 8 | 7340122S | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 22 | |
| 9 | 7340201S | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.25 | |
| 10 | 7340205S | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 21.5 | |
| 11 | 7340301S | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.25 | |
| 12 | 7340302S | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.25 | |
| 13 | 7340404S | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20.5 | |
| 14 | 7340405S | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 15 | 7380101S | Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 16 | 7380107S | Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 17 | 7460108S | Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 21 | |
| 18 | 7810103S | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 | |
| 19 | 7810201S | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101P | Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | 7340101P | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 24 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | 7340115E | Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 27 | Điểm đã quy đổi |
| 4 | 7340115P | Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 24.5 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 27 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | 7340120P | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 26 | Điểm đã quy đổi |
| 7 | 7340122E | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 26 | Điểm đã quy đổi |
| 8 | 7340201P | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 9 | 7340205P | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 24 | Điểm đã quy đổi |
| 10 | 7340301P | Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 11 | 7340302P | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 25 | Điểm đã quy đổi |
| 12 | 7340404P | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23.5 | Điểm đã quy đổi |
| 13 | 7340405P | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 14 | 7380107P | Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 25 | Điểm đã quy đổi |
| 15 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 | Điểm đã quy đổi |
| 16 | 7810201P | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | 23 |
Điểm đã quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101P | Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 2 | 7310101S | Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 3 | 7310107S | Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 4 | 7310205S | Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 5 | 7340101P | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | 699 | ||
| 6 | 7340101S | Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) | 818 | ||
| 7 | 7340115E | Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | 820 | ||
| 8 | 7340115P | Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) | 719 | ||
| 9 | 7340115S | Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) | 902 | ||
| 10 | 7340120E | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | 820 | ||
| 11 | 7340120P | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | 780 | ||
| 12 | 7340120S | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) | 968 | ||
| 13 | 7340121S | Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) | 818 | ||
| 14 | 7340122E | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) | 780 | ||
| 15 | 7340122S | Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | 876 | ||
| 16 | 7340201P | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 17 | 7340201S | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) | 771 | ||
| 18 | 7340205P | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) | 699 | ||
| 19 | 7340205S | Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | 846 | ||
| 20 | 7340301P | Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 21 | 7340301S | Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | 771 | ||
| 22 | 7340302P | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) | 739 | ||
| 23 | 7340302S | Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | 771 | ||
| 24 | 7340404P | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) | 679 | ||
| 25 | 7340404S | Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | 786 | ||
| 26 | 7340405P | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 27 | 7340405S | Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 28 | 7380101S | Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 29 | 7380107P | Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) | 739 | ||
| 30 | 7380107S | Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 31 | 7460108S | Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) | 818 | ||
| 32 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 33 | 7810103S | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) | 751 | ||
| 34 | 7810201P | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) | 659 | ||
| 35 | 7810201S | Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | 751 |
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 24.5 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01; D96 | 23.75 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 25 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D90 | 27 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D90 | 25.75 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 25 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D90 | 25.5 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D90 | 25.25 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D96 | 24.25 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 24.5 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D90 | 24.75 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D90 | 25.75 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D90 | 24.25 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01 | 26 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01 | 26 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 28 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | 28 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 28 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01 | 27 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 26.5 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 26 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 27.75 | |
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 26 |
3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 800 | ||
| 2 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 800 | ||
| 3 | 7310205 | Quàn lý nhà nước | 800 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 830 | ||
| 5 | 7340115 | Marketing | 900 | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 900 | ||
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 850 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 850 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 830 | ||
| 10 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 850 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 800 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 830 | ||
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 830 | ||
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 800 | ||
| 15 | 7380101 | Luật | 800 | ||
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | 830 | ||
| 17 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 850 | ||
| 18 | 7810103 | Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 800 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 800 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2023
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 24.5 | |
| 2 | 7310107 | Thông kê kinh tế | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 3 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01; D96 | 23 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 24.75 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D90 | 25.75 | |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D90 | 26.5 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D90 | 26 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D90 | 26.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 24 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 23.85 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D90 | 24.25 | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D90 | 24.75 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D90 | 23.75 | |
| 14 | 7340420 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D90 | 24.6 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D96 | 23.5 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 25.25 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D90 | 24.5 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D90 | 23.5 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D90 | 24.2 Cấu hình tuyển sinh5 |
Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 27 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 28 | |
| 3 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01 | 28 | |
| 4 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01 | 27 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01 | 27.75 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01 | 26.5 | |
| 8 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01 | 27 | |
| 10 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01 | 27 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01 | 27 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01 | 27.5 | |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 26.75 | |
| 15 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; D01 | 26 | |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01 | 26 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 26.25 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | 26 | |
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01 | 27 |
Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/
trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.
Học phí
Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:
* Đối với chương trình cử nhân chính quy
ĐVT: triệu đồng
| Nhóm | Năm học 2024-2025 | Năm học 2025-2026 | Năm học 2026-2027 | Năm học 2027-2028 |
|
Nhóm 1 bao gồm các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Luật kinh doanh, Luật học, Kinh tế chính trị, Hành chính công, Tài chính công, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê Kinh tế - Xã hội, Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh, Công nghệ tài chính; Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị sự kiện. |
22,50 | 22,50 | 27,50 | 29,50 |
|
Nhóm 2 bao gồm các chuyên ngành: Quản trị khách sạn, Kế toán, Kiểm toán, Ngoại thương, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Marketing số, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị chuỗi cung ứng và logistics, Kinh doanh số, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị tài chính, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Quản trị kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử. |
22,50 | 27,50 | 29,50 | 31,50 |
|
Chương trình Giảng dạy bằng tiếng Anh (Kinh doanh quốc tế, Marketing số) |
38,00 | 40,00 | 42,00 | 44,00 |
| Chương trình chính quy đại trà giảng dạy 50% bằng tiếng Anh | 31,50 | 34,00 | 36,50 | 39,00 |
- Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II.
* Đối với Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế
Học phí cho thời gian học tại Việt Nam và nước ngoài như sau:
| Khoản mục | Đối với thời gian học tại Việt Nam | Đối với thời gian học ở nước ngoài | |
| Học phí | 50.000.000đ/năm học | Theo quy định của trường đối tác |
- Mức thu học phí những năm học tiếp theo có thể thay đổi nhưng mức tăng không quá 10% mức học phí của năm trước liền kề.
- Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101P | Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 2 | 7310101S | Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 190 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 3 | 7310107S | Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 4 | 7310205S | Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 5 | 7340101P | Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 6 | 7340101S | Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 260 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 7 | 7340115E | Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 8 | 7340115P | Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 9 | 7340115S | Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 10 | 7340120E | Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 11 | 7340120P | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 12 | 7340120QT | Chương trình cử nhân liên kết quốc tế | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 13 | 7340120S | Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 145 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 14 | 7340121S | Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 115 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 15 | 7340122E | Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 16 | 7340122S | Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | 115 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 17 | 7340201P | Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 18 | 7340201S | Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 160 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 19 | 7340205P | Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 20 | 7340205S | Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 21 | 7340301P | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 22 | 7340301S | Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | 245 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 23 | 7340302P | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 24 | 7340302S | Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | 115 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 25 | 7340404P | Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 26 | 7340404S | Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | 45 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 27 | 7340405P | Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 28 | 7340405S | Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 29 | 7380101S | Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 30 | 7380107P | Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 31 | 7380107S | Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 115 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 32 | 7460108S | Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 33 | 7810103P | Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 34 | 7810103S | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện. | 115 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 35 | 7810201P | Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 36 | 7810201S | Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | 105 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |

