Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang (DUE)

- Mã trường: DDQ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế - Liên thông

- Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng

- SĐT: 0236 352 2345 - 0911 223 777

- Email: kinhtedanang@due.edu.vn

- Website: https://due.udn.vn/

- Facebook: https://www.facebook.com/FaceDue

Thông tin tuyển sinh

1. PHƯƠNG THỨC 1: XÉT TUYỂN THẲNG

Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT và những thí sinh đủ điều kiện khác được xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GDĐT.

Các đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

b. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.

c. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể:

  • Thí sinh đạt giải một trong các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Sinh học, Ngoại ngữ, Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.
  • Thí sinh đạt giải một trong các môn: Lịch sử, Địa lý được xét tuyển thẳng vào các chương trình:
    1. Luật
    2. Luật kinh tế
    3. Luật thương mại quốc tế
    4. Quản lý nhà nước.

d. Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT; thời gian hoàn thành chương trình THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

đ. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

e. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

*Thí sinh sử dụng PT1 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình phù hợp với quy định nêu trên. Riêng đối với các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh, thí sinh phải đồng thời đáp ứng điều kiện về năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1).

2. PHƯƠNG THỨC 2: XÉT TUYỂN KẾT HỢP GIỮA NĂNG LỰC TIẾNG ANH VÀ THÀNH TÍCH HỌC TẬP (TUYỂN SINH RIÊNG)

  • Thí sinh có năng lực tiếng Anh và sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) của 03 môn trong tổ hợp để xét tuyển.

*Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm (2024, 2025, 2026). Thí sinh sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn).

3. PHƯƠNG THỨC 3: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

  • Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp để xét tuyển.

*Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 3 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

4. PHƯƠNG THỨC 4: XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2026

  • Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TP HCM) năm 2026.

*Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 4 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

5. Nguồn xét tuyển đối với thí sinh sử dụng Phương thức 2, Phương thức 3, Phương thức 4:

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 4 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).


 
Bang-3-04.png
 
 
 
 
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
3 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
4 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
5 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22.5  
6 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24  
7 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
8 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22  
9 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
10 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21.5  
11 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
12 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
13 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.5  
14 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
15 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
16 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
17 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
18 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
19 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
2 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
3 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
4 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24.5 Điểm đã quy đổi
5 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
6 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
7 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
8 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
9 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
10 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
11 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
12 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23.5 Điểm đã quy đổi
13 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
14 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
15 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
16 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23

Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
2 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
3 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
4 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)   751  
5 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
6 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)   818  
7 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
8 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)   719  
9 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)   902  
10 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
11 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   780  
12 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)   968  
13 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)   818  
14 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)   780  
15 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)   876  
16 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
17 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)   771  
18 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
19 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)   846  
20 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
21 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
22 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
23 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
24 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)   679  
25 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)   786  
26 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
27 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)   751  
28 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)   751  
29 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
30 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
31 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)   818  
32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
33 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)   751  
34 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
35 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)   751
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.25  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23.75  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 27  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 25.75  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 25  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 25.5  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.25  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 24.25  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.5  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.75  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 25.75  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.25  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27.5  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 28  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26  
15 7380101 Luật A00; A01; D01 27.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.75  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   800  
2 7310107 Thống kê kinh tế   800  
3 7310205 Quàn lý nhà nước   800  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   830  
5 7340115 Marketing   900  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế   900  
7 7340121 Kinh doanh thương mại   850  
8 7340122 Thương mại điện tử   850  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng   830  
10 7340205 Công nghệ tài chính   850  
11 7340301 Kế toán   800  
12 7340302 Kiểm toán   830  
13 7340404 Quản trị nhân lực   830  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   800  
15 7380101 Luật   800  
16 7380107 Luật kinh tế   830  
17 7460108 Khoa học dữ liệu   850  
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành   800  
19 7810201 Quản trị khách sạn   800  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thông kê kinh tế A00; A01; D01; D90 23.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 24.75  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 25.75  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26.5  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 26  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26.5  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 23.85  
11 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 24.75  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 23.75  
14 7340420 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.6  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 23.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.25  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 24.5  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 23.5  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 24.2 Cấu hình tuyển sinh5

Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 27.75  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26.25  
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27  
12 7380101 Luật A00; A01; D01 27  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.5  
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27

Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

* Đối với chương trình cử nhân chính quy

ĐVT: triệu đồng

Nhóm Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027 Năm học 2027-2028

Nhóm 1 bao gồm các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Luật kinh doanh, Luật học, Kinh tế chính trị, Hành chính công, Tài chính công, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê Kinh tế - Xã hội, Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh, Công nghệ tài chính; Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị sự kiện.

22,50 22,50 27,50 29,50

Nhóm 2 bao gồm các chuyên ngành: Quản trị khách sạn, Kế toán, Kiểm toán, Ngoại thương, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Marketing số, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị chuỗi cung ứng và logistics, Kinh doanh số, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị tài chính, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Quản trị kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử.

22,50 27,50 29,50 31,50

Chương trình Giảng dạy bằng tiếng Anh (Kinh doanh quốc tế, Marketing số)

38,00 40,00 42,00 44,00
Chương trình chính quy đại trà giảng dạy 50% bằng tiếng Anh 31,50 34,00 36,50 39,00
  • Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II. 

* Đối với Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế

Học phí cho thời gian học tại Việt Nam và nước ngoài như sau:

Khoản mục   Đối với thời gian học tại Việt Nam Đối với thời gian học ở nước ngoài
Học phí   50.000.000đ/năm học Theo quy định của trường đối tác
  • Mức thu học phí những năm học tiếp theo có thể thay đổi nhưng mức tăng không quá 10% mức học phí của năm trước liền kề.
  • Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II.

Chương trình đào tạo

 
Artboard-14-100.jpg

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ