Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Economics – The University of Danang (DUE)

- Mã trường: DDQ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết quốc tế - Liên thông

- Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

- SĐT: (0236) 352 2345 - (0236) 383 6169

- Email: kinhtedanang@due.edu.vn

- Website: https://due.udn.vn/

- Facebook: www.facebook.com/FaceDue

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Các đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

b. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.

c.   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể:

- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ Văn, Sinh học, Ngoại ngữ, Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.

- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Lịch sử, Địa lý được xét tuyển thẳng vào các chương trình (1) Luật, (2) Luật kinh tế, (3) Luật thương mại quốc tế, (4) Quản lý nhà nước.

d. Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT; thời gian hoàn thành chương trình THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

đ. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

e. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

Thí sinh sử dụng Phương thức 1 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình phù hợp với quy định nêu trên. Riêng đối với các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh, thí sinh phải đồng thời đáp ứng điều kiện về năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1).

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

1. Điều kiện xét tuyển

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên  (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0. 

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

  Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.

BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

KNLNN IELTS TOEFL iBT TOEFL   TOEIC   VSTEP
VN Academic (*) ITP Nghe Đọc Nói Viết  
Bậc 3 4,0-5,0 30-45 450-499 275-
395
275-
380
120-
150
120-
140
4,0-5,5
Bậc 4 5,5-6,5 46-93 500-626 400-
485
385-
450
160-
170
150-
170
6,0-8,0
Từ Bậc 5 ≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 ≥ 490 ≥ 455 ≥ 180 ≥ 180 ≥ 8,5

* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT. 

 

 

1.3 Quy chế

1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh) 

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:


Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

 

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

 

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

2. Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.

-  Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

3. Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).

    MỨC ĐIỂM CỘNG
TT THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM Toàn phần
tiếng Anh
Bán phần
tiếng Anh
Tiêu
chuẩn
I ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm)      
  Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. 3 3 3
II ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm)      
2.1 Thành tích xuất sắc/đặc biệt:
Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây:
- Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm
học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
1,5 1,5 1,5
         
 
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ.
- Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
     
2.2 Thành tích khác
Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm:
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
1 1 1
III ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm)      
3.1
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2)      
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên 1,5 1,5 -
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 1 1 -
3.2 Chứng chỉ tin học quốc tế:
- Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist)
- Chứng chỉ IC3
1,5 1,5 1,5
3.3
Chứng chỉ quốc tế SAT      
- Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) 1,5 1,5 1,5
- Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) 1 1 1
3.4
Chứng chỉ quốc tế ACT      
- Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) 1,5 1,5 1,5
- Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) 1 1 1

(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101PR Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)    
2 7310101ST Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.    
3 7310107ST Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội    
4 7310205ST Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.    
5 7340101PR Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.    
6 7340101ST Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.    
7 7340115GB Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)    
8 7340115PR Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.    
9 7340115ST Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.    
10 7340120EL Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)    
11 7340120GB Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)    
12 7340120PR Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)    
13 7340120QT Chương trình cử nhân liên kết quốc tế    
14 7340120ST Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.    
15 7340121ST Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại    
16 7340122GB Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)    
17 7340122ST Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)    
18 7340201PR Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.    
19 7340201ST Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.    
20 7340205PR Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)    
21 7340205ST Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)    
22 7340301PR Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)    
23 7340301ST Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)    
24 7340302PR Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)    
25 7340302ST Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)    
26 7340404PR Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)    
27 7340404ST Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)    
28 7340405PR Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)    
29 7340405ST Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.    
30 7380101ST Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học    
31 7380107PR Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)    
32 7380107ST Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.    
33 7460108ST Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh    
34 7810103PR Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)    
35 7810103ST Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.    
36 7810201PR Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)    
37 7810201ST Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)    
 
II. Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Thí sinh có năng lực tiếng Anh và sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) của 03 môn trong tổ hợp để xét tuyển.

Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm (2024, 2025, 2026). Thí sinh sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn).

2.2 Điều kiện xét tuyển

1. Điều kiện xét tuyển

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên  (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0. 

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

  Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.

BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

KNLNN IELTS TOEFL iBT TOEFL   TOEIC   VSTEP
VN Academic (*) ITP Nghe Đọc Nói Viết  
Bậc 3 4,0-5,0 30-45 450-499 275-
395
275-
380
120-
150
120-
140
4,0-5,5
Bậc 4 5,5-6,5 46-93 500-626 400-
485
385-
450
160-
170
150-
170
6,0-8,0
Từ Bậc 5 ≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 ≥ 490 ≥ 455 ≥ 180 ≥ 180 ≥ 8,5

* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT. 

 

 

2.3 Quy chế

1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh) 

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:


Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

 

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

 

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

2. Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.

-  Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

3. Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).

    MỨC ĐIỂM CỘNG
TT THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM Toàn phần
tiếng Anh
Bán phần
tiếng Anh
Tiêu
chuẩn
I ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm)      
  Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. 3 3 3
II ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm)      
2.1 Thành tích xuất sắc/đặc biệt:
Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây:
- Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm
học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
1,5 1,5 1,5
         
 
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ.
- Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
     
2.2 Thành tích khác
Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm:
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
1 1 1
III ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm)      
3.1
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2)      
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên 1,5 1,5 -
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 1 1 -
3.2 Chứng chỉ tin học quốc tế:
- Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist)
- Chứng chỉ IC3
1,5 1,5 1,5
3.3
Chứng chỉ quốc tế SAT      
- Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) 1,5 1,5 1,5
- Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) 1 1 1
3.4
Chứng chỉ quốc tế ACT      
- Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) 1,5 1,5 1,5
- Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) 1 1 1

(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101PR Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
2 7340101PR Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
3 7340115GB Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
4 7340115PR Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
5 7340120EL Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
6 7340120GB Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
7 7340120PR Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
8 7340120QT Chương trình cử nhân liên kết quốc tế A00, A01, D01, D07, X25, X26  
9 7340122GB Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
10 7340201PR Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
11 7340205PR Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
12 7340301PR Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
13 7340302PR Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
14 7340404PR Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
15 7340405PR Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
16 7380107PR Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
17 7810103PR Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
18 7810201PR Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
 
III. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để xét tuyển.

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

 

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi sẽ có hướng dẫn sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101ST Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.    
2 7310107ST Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội    
3 7310205ST Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.    
4 7340101ST Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.    
5 7340115ST Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.    
6 7340120ST Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.    
7 7340121ST Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại    
8 7340122ST Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)    
9 7340201ST Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.    
10 7340205ST Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)    
11 7340301ST Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)    
12 7340302ST Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)    
13 7340404ST Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)    
14 7340405ST Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.    
15 7380101ST Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học    
16 7380107ST Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.    
17 7460108ST Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh    
18 7810103ST Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.    
19 7810201ST Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)    
 
IV. Điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

 

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn thi trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm từng môn được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101ST Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
2 7310107ST Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội A00, A01, D01, D07, X25, X26  
3 7310205ST Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
4 7340101ST Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
5 7340115ST Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
6 7340120ST Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
7 7340121ST Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07, X25, X26  
8 7340122ST Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
9 7340201ST Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
10 7340205ST Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
11 7340301ST Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
12 7340302ST Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
13 7340404ST Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  
14 7340405ST Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
15 7380101ST Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học A00, A01, D01, D07, X25, X26  
16 7380107ST Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
17 7460108ST Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00, A01, D01, D07, X25, X26  
18 7810103ST Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. A00, A01, D01, D07, X25, X26  
19 7810201ST Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) A00, A01, D01, D07, X25, X26  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
3 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
4 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
5 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22.5  
6 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24  
7 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
8 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22  
9 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
10 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21.5  
11 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
12 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
13 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.5  
14 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
15 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
16 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
17 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
18 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
19 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
2 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
3 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
4 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24.5 Điểm đã quy đổi
5 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
6 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
7 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
8 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
9 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
10 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
11 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
12 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23.5 Điểm đã quy đổi
13 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
14 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
15 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
16 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23

Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
2 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
3 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
4 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)   751  
5 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
6 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)   818  
7 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
8 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)   719  
9 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)   902  
10 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
11 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   780  
12 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)   968  
13 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)   818  
14 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)   780  
15 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)   876  
16 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
17 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)   771  
18 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
19 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)   846  
20 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
21 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
22 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
23 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
24 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)   679  
25 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)   786  
26 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
27 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)   751  
28 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)   751  
29 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
30 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
31 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)   818  
32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
33 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)   751  
34 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
35 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)   751
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.25  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23.75  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 27  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 25.75  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 25  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 25.5  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.25  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 24.25  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.5  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.75  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 25.75  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.25  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27.5  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 28  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26  
15 7380101 Luật A00; A01; D01 27.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.75  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   800  
2 7310107 Thống kê kinh tế   800  
3 7310205 Quàn lý nhà nước   800  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   830  
5 7340115 Marketing   900  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế   900  
7 7340121 Kinh doanh thương mại   850  
8 7340122 Thương mại điện tử   850  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng   830  
10 7340205 Công nghệ tài chính   850  
11 7340301 Kế toán   800  
12 7340302 Kiểm toán   830  
13 7340404 Quản trị nhân lực   830  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   800  
15 7380101 Luật   800  
16 7380107 Luật kinh tế   830  
17 7460108 Khoa học dữ liệu   850  
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành   800  
19 7810201 Quản trị khách sạn   800  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thông kê kinh tế A00; A01; D01; D90 23.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 24.75  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 25.75  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26.5  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 26  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26.5  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 23.85  
11 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 24.75  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 23.75  
14 7340420 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.6  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 23.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.25  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 24.5  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 23.5  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 24.2 Cấu hình tuyển sinh5

Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 27.75  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26.25  
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27  
12 7380101 Luật A00; A01; D01 27  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.5  
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27

Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

* Đối với chương trình cử nhân chính quy

ĐVT: triệu đồng

Nhóm Năm học 2024-2025 Năm học 2025-2026 Năm học 2026-2027 Năm học 2027-2028

Nhóm 1 bao gồm các chuyên ngành: Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Luật kinh doanh, Luật học, Kinh tế chính trị, Hành chính công, Tài chính công, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê Kinh tế - Xã hội, Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh, Công nghệ tài chính; Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị sự kiện.

22,50 22,50 27,50 29,50

Nhóm 2 bao gồm các chuyên ngành: Quản trị khách sạn, Kế toán, Kiểm toán, Ngoại thương, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Marketing số, Ngân hàng, Quản trị kinh doanh tổng quát, Quản trị chuỗi cung ứng và logistics, Kinh doanh số, Tài chính doanh nghiệp, Quản trị tài chính, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Quản trị kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử.

22,50 27,50 29,50 31,50

Chương trình Giảng dạy bằng tiếng Anh (Kinh doanh quốc tế, Marketing số)

38,00 40,00 42,00 44,00
Chương trình chính quy đại trà giảng dạy 50% bằng tiếng Anh 31,50 34,00 36,50 39,00
  • Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II. 

* Đối với Chương trình cử nhân chính quy liên kết quốc tế

Học phí cho thời gian học tại Việt Nam và nước ngoài như sau:

Khoản mục   Đối với thời gian học tại Việt Nam Đối với thời gian học ở nước ngoài
Học phí   50.000.000đ/năm học Theo quy định của trường đối tác
  • Mức thu học phí những năm học tiếp theo có thể thay đổi nhưng mức tăng không quá 10% mức học phí của năm trước liền kề.
  • Sinh viên được hưởng các chính sách ưu đãi; miễn giảm, hỗ trợ học tập được áp dụng mức học phí theo Mục 1.12, Phần II.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7310101P Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
2 7310101S Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. 190 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
3 7310107S Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
4 7310205S Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
5 7340101P Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
6 7340101S Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. 260 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
7 7340115E Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
8 7340115P Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
9 7340115S Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
10 7340120E Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
11 7340120P Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
12 7340120QT Chương trình cử nhân liên kết quốc tế 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
13 7340120S Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. 145 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
14 7340121S Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại 115 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
15 7340122E Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
16 7340122S Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) 115 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
17 7340201P Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
18 7340201S Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. 160 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
19 7340205P Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
20 7340205S Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
21 7340301P Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
22 7340301S Kế toán (S - Tiêu chuẩn) 245 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
23 7340302P Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
24 7340302S Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) 115 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
25 7340404P Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
26 7340404S Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) 45 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
27 7340405P Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
28 7340405S Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý. 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
29 7380101S Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
30 7380107P Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
31 7380107S Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. 115 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
32 7460108S Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
33 7810103P Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
34 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện. 115 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26
35 7810201P Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh) 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ A00; A01; D01; D07; X25; X26
36 7810201S Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) 105 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; D01; D07; X25; X26

 

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ