I. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
3 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
4 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
5 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22.5  
6 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24  
7 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
8 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 22  
9 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
10 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21.5  
11 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
12 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.25  
13 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20.5  
14 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
15 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
16 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
17 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 21  
18 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
19 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
2 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
3 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
4 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24.5 Điểm đã quy đổi
5 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 27 Điểm đã quy đổi
6 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
7 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 26 Điểm đã quy đổi
8 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
9 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 24 Điểm đã quy đổi
10 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
11 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
12 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23.5 Điểm đã quy đổi
13 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
14 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 25 Điểm đã quy đổi
15 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23 Điểm đã quy đổi
16 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; X25; X26 23

Điểm đã quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101P Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
2 7310101S Kinh tế - Chương trình Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
3 7310107S Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
4 7310205S Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)   751  
5 7340101P Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
6 7340101S Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn)   818  
7 7340115E Marketing - Chương trình Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
8 7340115P Marketing - Chương trình Marketing (P - Bán phần tiếng Anh)   719  
9 7340115S Marketing - Chương trình Marketing (S - Tiêu chuẩn)   902  
10 7340120E Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)   820  
11 7340120P Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   780  
12 7340120S Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn)   968  
13 7340121S Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn)   818  
14 7340122E Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)   780  
15 7340122S Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)   876  
16 7340201P Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
17 7340201S Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn)   771  
18 7340205P Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (P - Bán phần tiếng Anh)   699  
19 7340205S Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)   846  
20 7340301P Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
21 7340301S Kế toán - Chương trình Kế toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
22 7340302P Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
23 7340302S Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)   771  
24 7340404P Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (P - Bán phần tiếng Anh)   679  
25 7340404S Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)   786  
26 7340405P Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
27 7340405S Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn)   751  
28 7380101S Luật - Chương trình Luật (S - Tiêu chuẩn)   751  
29 7380107P Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế (P - Bán phần tiếng Anh)   739  
30 7380107S Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn)   751  
31 7460108S Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)   818  
32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
33 7810103S Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn)   751  
34 7810201P Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (P - Bán phần tiếng Anh)   659  
35 7810201S Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)   751  
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2024

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.25  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23.75  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 27  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 25.75  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26  
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 25  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 25.5  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.25  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 24.25  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.5  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.75  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 25.75  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.25  

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
2 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27.5  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 28  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
10 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
12 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26  
15 7380101 Luật A00; A01; D01 27.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.75  
17 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27.5  
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
19 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   800  
2 7310107 Thống kê kinh tế   800  
3 7310205 Quàn lý nhà nước   800  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   830  
5 7340115 Marketing   900  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế   900  
7 7340121 Kinh doanh thương mại   850  
8 7340122 Thương mại điện tử   850  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng   830  
10 7340205 Công nghệ tài chính   850  
11 7340301 Kế toán   800  
12 7340302 Kiểm toán   830  
13 7340404 Quản trị nhân lực   830  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   800  
15 7380101 Luật   800  
16 7380107 Luật kinh tế   830  
17 7460108 Khoa học dữ liệu   850  
18 7810103 Quàn trị dịch vụ du lịch và lữ hành   800  
19 7810201 Quản trị khách sạn   800
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2023

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2023

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng 2023

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24.5  
2 7310107 Thông kê kinh tế A00; A01; D01; D90 23.5  
3 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 23  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 24.75  
5 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 25.75  
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26.5  
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 26  
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26.5  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 24  
10 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 23.85  
11 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 24.25  
12 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 24.75  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 23.75  
14 7340420 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D90 24.6  
15 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 23.5  
16 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.25  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 24.5  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 23.5  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D90 24.2 Cấu hình tuyển sinh5

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kinh te - DH Da Nang 2023

Lưu ý: Khi biết kết quả trúng tuyển, tất cả các thí sinh phải thực hiện xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian bắt đầu từ 8h00 ngày 23/8 đến 17h00 ngày 06/9/2023 trên hệ thống của Bộ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 27  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01 28  
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01 28  
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01 27  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 27.75  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 26.75  
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 26.5  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01 26.75  
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01 27  
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 26.25  
11 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01 27  
12 7380101 Luật A00; A01; D01 27  
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01 27.5  
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 26.75  
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01 26  
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01 26  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01 26.25  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01 26  
19 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01 27

B. Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn ĐGNL 2023 đợt 1

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi Đánh giá năng lực đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Dai hoc Da Nang cong bo diem chuan DGNL 2023 dot 1

Ghi chú:

(1) Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh tổ chức năm 2023

(2) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 1200.

(3) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.

C. Điểm chuẩn học bạ Đại học Đà Nẵng đợt 1 năm 2023

Điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 năm 2023 đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng gồm: Đại học Bách khoa, Đại học Sư phạm, Đại học Kinh tế, Đại học Ngoại ngữ,...

Đại học Đà Nẵng công bố Điểm trúng tuyển phương thức xét Học bạ THPT đợt 1 năm 2023, đợt xét tuyển sớm vào các cơ sở đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Diem chuan hoc ba Dai hoc Da Nang dot 1 nam 2023

Ghi chú:

(1) Điểm trúng tuyển tính theo thang điểm 30, bao gồm các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển.

(2) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển.

(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

(4) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển đợt xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức.