Mã trường: DDQ

Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Da Nang University of Economics

Tên viết tắt: DUE

Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng

Website: https://due.udn.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026

Mã xét tuyển Tên ngành Phương thức Chỉ tiêu
7340120EL Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite) 1, 2 100
7340120GB Kinh doanh quốc tế - Chương trình Ngoại thương 1, 2 100
7340115GB Marketing - Chương trình Marketing số 1, 2 80
7340122GB Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử 1, 2 80
7340120PR Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế 1, 2 100
7340115PR

Marketing - Chương trình Marketing

- Chuyên ngành Truyền thông Marketing

- Chuyên ngành Quản trị Marketing

1, 2 100
7340301PR Kế toán - Chương trình Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW 1, 2 80
7340302PR Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA 1, 2 80
7340101PR

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh:

- Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát;

- Chuyên ngành Kinh doanh số.

1, 2 250
7340201PR

Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Tài chính - Ngân hàng:

- Chuyên ngành Tài chính quốc tế;

- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp;

- Chuyên ngành Ngân hàng.

1, 2 200
7340404PR Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực 1, 2 50
7340205PR Công nghệ tài chính - Chương trình Công nghệ tài chính 1, 2 50
7810103PR Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình Quản trị kinh doanh du lịch 1, 2 50
7810201PR Quản trị khách sạn - Chương trình Quản trị khách sạn 1, 2 50
7310101PR Kinh tế - Chương trình Kinh tế quốc tế 1, 2 100
7340405PR Hệ thống thông tin quản lý - Chương trình Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh 1, 2 80
7380107PR Luật kinh tế - Chương trình Luật thương mại quốc tế 1, 2 80
7340120ST

Kinh doanh quốc tế - Chương trình Kinh doanh quốc tế:

- Chuyên ngành Ngoại thương;

- Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

1; 3; 4 100
7340115ST

Marketing - Chương trình Marketing:

- Chuyên ngành Marketing số;

- Chuyên ngành Truyền thông Marketing;

- Chuyên ngành Quản trị Marketing.

1; 3; 4 100
7340122ST Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử 1; 3; 4 85
7340121ST

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại:

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại.

1; 3; 4 115
7460108ST

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu:

- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh.

1; 3; 4 90
7340301ST Kế toán - Chương trình Kế toán 1; 3; 4 215
7340302ST Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán 1; 3; 4 85
7340101ST

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh:

- Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát;

- Chuyên ngành Kinh doanh số;

- Chuyên ngành Quản trị tài chính.

1; 3; 4 160
7340115ST

Marketing - Chương trình Marketing:

- Chuyên ngành Marketing số;

- Chuyên ngành Truyền thông Marketing;

- Chuyên ngành Quản trị Marketing.

1; 3; 4 100
7340122ST Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử 1; 3; 4 85
7340121ST

Kinh doanh thương mại - Chương trình Kinh doanh thương mại:

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại.

1; 3; 4 115
7460108ST

Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu:

- Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh.

1; 3; 4 90
7340301ST Kế toán - Chương trình Kế toán 1; 3; 4 215
7340302ST Kiểm toán - Chương trình Kiểm toán 1; 3; 4 85
7340101ST

Quản trị kinh doanh - Chương trình Quản trị kinh doanh:

- Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics;

- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát;

- Chuyên ngành Kinh doanh số;

- Chuyên ngành Quản trị tài chính.

1; 3; 4 160
7310107ST Thống kê kinh tế - Chương trình Thống kê kinh tế 1; 3; 4 50
7380107ST

Luật kinh tế - Chương trình Luật Kinh tế:

- Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế;

- Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

1; 3; 4 85
7380101ST

Luật - Chương trình Luật học:

- Chuyên ngành Luật học.

1; 3; 4 85
7310205ST

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước:

- Chuyên ngành Kinh tế chính trị;

- Chuyên ngành Hành chính công.

1; 3; 4 80
7340120QT Chương trình cử nhân liên kết quốc tế 1, 2 150
 

Học phí Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng 2025 - 2026

Theo đó, học phí trường Đại học Kinh tế ĐH Đà Nẵng dự kiến như sau:

Theo đó, học phí trường Đại học Kinh tế ĐH Đà Nẵng năm 2025 2026 dự kiến như sau:

- Loại hình đào tạo tiêu chuẩn: 27.500.000 đồng

- Loại hình đào tạo toàn phần tiếng anh: 40.000.000 đồng

- Loại hình đào tạo bán phần tiếng anh: 34.000.000 đồng

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2025