Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
- Mã trường: DDS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3.841.323
- Email: ued@ued.udn.vn
- Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ueddn/
Thông tin tuyển sinh
I. Kết hợp Điểm thi THPT + Học bạ
1.1 Điều kiện xét tuyển
- Trường ĐHSP:
+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.
+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.
- Trường ĐHSP:
+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.
+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.
1.2 Quy chế
2.1. Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập
cấp THPT (Học bạ):
- Nhóm 1: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)
Trong đó:
+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.
+ Điểm ưu tiên: bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Lưu ý: Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành.
- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT
Trong đó:
+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.
+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.
+ Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.
- Ngưỡng xét tuyển:
+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): (Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.
+ Đối với các ngành đào tạo cử nhân: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00.
Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 1, 2
| TT | Tên ngành -Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển (theo điểm thi THPT) | Mã tổ hợp xét tuyển | Hệ số thi THPT | Hệ số Học bạ | Ngưỡng đầu vào | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) 2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) |
1. H00 2. H07 |
0,7
|
0,3
|
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. * Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào. |
- Điểm thưởng;
- Điểm xét thưởng; - Điểm khuyến khích; thí sinh theo dõi tại Thông tin tuyển sinh của Trường tại trang Tuyển sinh: tuyensinh.u ed.udn.vn |
| 3 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn 2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán |
1. N00 2. N01 |
||||
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ Văn |
1. T01 2. T08 |
||||
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn |
1. M09 2. M01 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. |
|
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 3. Toán + Ngữ văn + Địa lí 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C03 3. C04 4. X02 5. X03 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 6 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 7 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tin học |
1. A00 2. A01 3. X06 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 8 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (THPT) ≥ 6.5 |
|
| 9 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 2. Vật lý + Toán + Hóa học 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A01 2. A00 3. X06 4. C01 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Vật lý (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 10 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Hóa học (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 11 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp 5. Sinh học + Toán + Tin học |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X16 5. X14 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Sinh học (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 12 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 13 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Lịch sử (THPT) ≥ 6.5 |
|
| 14 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2. D15 3. C04 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Địa lý (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 1. Toán + Hóa học + Vật lý 2. Toán + Hóa học + Sinh học 3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 16 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL |
1. C00 2. D143 a. C19 3b. X70 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 17 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 18 | Giáo dục pháp luật | 7140248 | 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Toán + Địa lý |
1. C03 2a. C14 2b. X01 3. C04 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 19 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
0,7 | 0,3 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 20 | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 6.5. |
|
| 21 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Tin học 5. Sinh học + Toán + Vật lý |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X14 5. A02 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Sinh học (THPT) ≥ 5.0. |
|
|
22
|
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | 7440112 A |
1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn 5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 5. X11 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0. |
|
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng | 7440112 B |
1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn 5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 5. X11 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0. |
||
| 23 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 24 | Văn học | 7229030 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 25 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) |
7229010 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 26 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2a. C20 2b. X74 3. C04 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Địa lý (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 27 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 28 | Văn hóa học | 7229040 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 29 | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 | 1. Toán + Ngữ Văn + Hóa 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Sinh học 4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C02 2. D01 3. B03 4. C03 5. C04 6a. C14 6b. X01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 30 | Công tác xã hội | 7760101 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn + Địa lý 5. Toán + Ngữ văn + Hóa 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 31 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn + Địa lý 5. Toán + Ngữ văn + Hóa 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 32 | Báo chí | 7320101 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 33 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 5. Toán + Ngữ văn + Hóa học |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C02 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 34 | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | 7620101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 5. Toán + Ngữ văn + Vật lí |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 35 | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Vật lý (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 36 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1. Toán + Ngữ văn + Vật lý 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Tin học |
1. C01 2. D01 3. X02 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán (THPT) ≥ 5.0. |
|
| 37 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán |
1. D14 2. D15 3. D01 |
0,6 | 0,4 | - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0. |
Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:
Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT) Điểm xét tuyển
(ĐXT) = Đ1_THPT * X + Đ1_HB * Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ2_THPT * X + Đ2_HB * Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.
+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.
+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
- Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.
- Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.
- Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026.
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
Ví dụ: Thí sinh A có điểm thi THPT 23,00 điểm; điểm Học bạ 20,50 điểm; ưu tiên khu vực (0,5 điểm) và điểm cộng (0 điểm). Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT 0,7 và hệ số Học bạ 0,3. Điểm xét tuyển của thí sinh là:
ĐXT = 23,00*0,7 + 20,50*0,3 + 0 + 0,5 = 22,75
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)
- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)
Trong đó:
+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.
- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.
Trong đó:
+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.
+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;
- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.
- Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành |
Mã xét tuyển | Tổ hợp | Mã tổ hợp xét tuyển | Cách tính điểm xét tuyển | Ngưỡng đầu vào | Ghi chú | |
| 1 | DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) 2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) |
1. H00 2. H07 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. * Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT. |
|
| 2 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn 2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán |
1. N00 2. N01 |
||||
| 3 | DDS | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn |
1. T01 2. T08 |
||||
| 4 | DDS | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn |
1. M09 2. M01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. |
|||
| 5 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 3. Toán + Ngữ văn + Địa lí 4. Toán + Ngữ văn+ Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C03 3. C04 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL &THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 6 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 7 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tin học |
1. A00 2. A01 3. X06 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 8 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 9 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 2. Vật lý + Toán + Hóa học 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A01 2. A00 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 10 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 11 | DDS | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp 5. Sinh học + Toán + Tin học |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X16 5. X14 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 12 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 13 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 14 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2. D15 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 15 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 1. Toán + Hóa học + Vật lý 2. Toán + Hóa học + Sinh học 3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 16 | DDS | Sư phạm Lịch sử -Địa lý | 7140249 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 17 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 18 | DDS | Giáo dục pháp luật | 7140248 | 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Toán + Địa lý |
1. C03 2a. C14 2b. X01 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 19 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 20 | DDS | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 21 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Tin học 5. Sinh học + Toán + Vật lý |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X14 5. A02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 22 | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | 7440112A | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn 5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 5. X11 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 23 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 24 | DDS | Văn học | 7229030 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 25 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 26 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2a. C20 2b. X74 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 27 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 28 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 29 | DDS | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 | 1. Toán + Ngữ văn + Hóa 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Sinh học 4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C02 2. D01 3. B03 4. C03 5. C04 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 30 | DDS | Công tác xã hội | 7760101 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 31 | DDS | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn + Địa lý 5. Toán + Ngữ văn + Hóa 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 32 | DDS | Báo chí | 7320101 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 33 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 5. Toán + Ngữ văn + Hóa học |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 34 | DDS | Nông nghiệp | 7620101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 35 | DDS | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 36 | DDS | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý 2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn+ Tin học |
1. C01 2. D01 3. X02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 37 | DDS | Quan hệ công chúng | 7320108 | 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán |
1. D14 2. D15 3. D01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT |
- Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026 và điểm thi ĐGNL ĐHSP năm 2026.
- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
- Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:
- Nhóm 3: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
Trong đó:
+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ3_HB: Tổng điểm theo tổ hợp môn Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
+ X: Hệ số ĐGNL&THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGNL * X + Đ4_HB *Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
Trong đó:
+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.
+ Đ4_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
+ X: Hệ số ĐGNL (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.
+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.
+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
+ Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM
3.1 Quy chế
Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)
- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)
Trong đó:
+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.
- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.
Trong đó:
+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.
+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;
- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.
- Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành |
Mã xét tuyển | Tổ hợp | Mã tổ hợp xét tuyển | Cách tính điểm xét tuyển | Ngưỡng đầu vào | Ghi chú | |
| 1 | DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) 2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) |
1. H00 2. H07 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. * Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT. |
|
| 2 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn 2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán |
1. N00 2. N01 |
||||
| 3 | DDS | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn |
1. T01 2. T08 |
||||
| 4 | DDS | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn |
1. M09 2. M01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. |
|||
| 5 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 3. Toán + Ngữ văn + Địa lí 4. Toán + Ngữ văn+ Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C03 3. C04 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL &THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 6 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 7 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tin học |
1. A00 2. A01 3. X06 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 8 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 9 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 2. Vật lý + Toán + Hóa học 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A01 2. A00 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 10 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 11 | DDS | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp 5. Sinh học + Toán + Tin học |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X16 5. X14 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 12 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 13 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 14 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2. D15 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 15 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 1. Toán + Hóa học + Vật lý 2. Toán + Hóa học + Sinh học 3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 16 | DDS | Sư phạm Lịch sử -Địa lý | 7140249 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 17 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 18 | DDS | Giáo dục pháp luật | 7140248 | 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Toán + Địa lý |
1. C03 2a. C14 2b. X01 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 19 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 20 | DDS | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 21 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Tin học 5. Sinh học + Toán + Vật lý |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X14 5. A02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 22 | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | 7440112A | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn 5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 5. X11 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 23 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 24 | DDS | Văn học | 7229030 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 25 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 26 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2a. C20 2b. X74 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 27 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 28 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 29 | DDS | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 | 1. Toán + Ngữ văn + Hóa 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Sinh học 4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C02 2. D01 3. B03 4. C03 5. C04 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 30 | DDS | Công tác xã hội | 7760101 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 31 | DDS | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn + Địa lý 5. Toán + Ngữ văn + Hóa 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 32 | DDS | Báo chí | 7320101 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 33 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 5. Toán + Ngữ văn + Hóa học |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 34 | DDS | Nông nghiệp | 7620101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 35 | DDS | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 36 | DDS | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý 2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn+ Tin học |
1. C01 2. D01 3. X02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 37 | DDS | Quan hệ công chúng | 7320108 | 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử 2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý 3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán |
1. D14 2. D15 3. D01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
4.1 Đối tượng
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Đối tượng xét tuyển thẳng | ||||||
| Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc | Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người | Thí sinh là người nước ngoài; Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam |
Thí sinh là người khuyết tật nặng | Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc | Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật | Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức | ||||
| 1 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | x | x | x | ||||
| 2 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | x | x | x | ||||
| 3 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | x | x | x | ||||
| 4 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | x | x | x | ||||
| 5 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | x | x | x | ||||
| 6 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | x | x | x | ||||
| 7 | DDS | Sư phạm Sinh học | 7140213 | x | x | x | ||||
| 8 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | x | x | x | ||||
| 9 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | x | x | x | ||||
| 10 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | x | x | x | ||||
| 11 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | x | x | x | ||||
| 12 | DDS | Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 | x | x | x | ||||
| 13 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | x | x | x | ||||
| 14 | DDS | Giáo dục pháp luật | 7140248 | x | x | x | ||||
| 15 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | x | x | x | ||||
| 16 | DDS | Công nghệ giáo dục | 7140103 | x | x | x | x | |||
| 17 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | x | x | x | x | |||
|
18
|
DDS
|
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược |
7440112A | x | x | x | x | |||
| Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng |
7440112B | x | x | x | x | |||||
| 19 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | x | x | x | x | |||
| 20 | DDS | Văn học | 7229030 | x | x | x | x | |||
| 21 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | x | x | x | x | |||
| 22 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | x | x | x | x | |||
| 23 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) |
7310630 | x | x | x | x | |||
| 24 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | x | x | x | x | |||
| 25 | DDS | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 | x | x | x | x | |||
| 26 | DDS | Công tác xã hội | 7760101 | x | x | x | x | |||
| 27 | DDS | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | x | x | x | x | |||
| 28 | DDS | Báo chí | 7320101 | x | x | x | x | |||
| 29 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | x | x | x | x | |||
| 30 | DDS | Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) | 7620101 | x | x | x | x | |||
| 31 | DDS | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | x | x | x | x | |||
| 32 | DDS | Khoa học dữ liệu | 7460108 | x | x | x | x | |||
| 33 | DDS | Quan hệ công chúng | 7320108 | x | x | x | x | |||
| 34 | DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | x | x | |||||
| 35 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | x | x | |||||
| 36 | DDS | Giáo dục Thể chất | 7140206 | x | x | |||||
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 25.88 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X02; X03 | 24.88 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.79 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; X70; C03 | 28.33 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T01 ; T08 | 26.86 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; X06 | 28.07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 25.99 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 28.06 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 27.53 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 24.87 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.84 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.76 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.61 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.75 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 23.46 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 26.81 | |
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 27.33 | |
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.2 | |
| 19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 22.25 | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27 | |
| 21 | 7229030 | Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 27.38 | |
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 26.52 | |
| 23 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 22.7 | |
| 24 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.98 | |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.87 | |
| 26 | 7320101 | Báo chí | C00; D14; C03 | 27.16 | |
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 22 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 16.71 | |
| 29 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 21.25 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 19.25 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 17.5 | |
| 32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 21 | |
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 21.35 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M09 ; M01 | 25.57 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | 28.48 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.18 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | 27.77 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T01 ; T08 | 26.54 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00 ; A01 ; X06 | 29.26 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00 ; X06 ; A01 | 28.07 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | 29.25 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 29.3 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | 28.31 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 ; D14 ; C03 | 28.39 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 28.25 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 ; D15 ; C04 | 28.08 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00 ; N01 | 22.5 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00 ; H07 | 23.2 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | 28.57 | |
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | 26.59 | |
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 27.63 | |
| 19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | 27.14 | |
| 20 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 26.1 | |
| 21 | 7229030 | Văn học | C00 ; D14 ; C03 | 26.67 | |
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | C00 ; D14 ; C03 | 25.55 | |
| 23 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | 27.44 | |
| 24 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | 26.08 | |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | 25.96 | |
| 26 | 7320101 | Báo chí | C00 ; D14 ; C03 | 26.33 | |
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | D14 ; D15 ; D01 | 26.97 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | 24.23 | |
| 29 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | 26.66 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01 ; D01 ; X02 | 25.02 | |
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 ; X06 ; A01 | 23.63 | |
| 32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | 25.63 | |
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | 26.63 | |
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | 25.55 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.61 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 20.99 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.23 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.15 | ||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.81 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.12 | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.86 | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.1 | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 23.91 | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.72 | ||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.33 | ||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 24.17 | ||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 23.73 | ||
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 20.2 | ||
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 20.81 | ||
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 21.37 | ||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 21.09 | ||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 22.95 | ||
| 19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 17.45 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.09 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.98 | ||
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.07 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.9 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 21.48 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23.87 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 24.19 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 21.3 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.17 | ||
| 10 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 22 | ||
| 11 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 22.6 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 22.15 | ||
| 13 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 20.77 |
B. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 24.25 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 27.5 | |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C20; D66; C19 | 27.34 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C20; D66; C19 | 27.2 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T03; T05 | 23.25 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 26.18 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01 | 24.1 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 26 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; D07; B00 | 25.99 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03 | 25.12 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C14; D66 | 27.83 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19 | 28.13 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; D15 | 27.9 | |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 19.05 | |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 24.3 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 25.24 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D78; C19; C20 | 27.43 | |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 26.5 | |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00; C19; D14 | 25.17 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | C00; D15; C14; D66 | 26 | |
| 21 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D15; C14; D66 | 24.25 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; B00; D66 | 25.41 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00; D15 | 24.25 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00; D15; D14 | 24.25 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; C14; D66 | 25.8 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D15; D14; D01 | 25.33 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; B08; D07; B03 | 19 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường | A00; D07; B00 | 21.3 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 20.1 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 21.35 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02 | 17.2 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 24.68 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; A00; B03 | 21.15 |
2. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M09; M01 | 23 | Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 28 | Giỏi |
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00; C20; D66; C19 | 26.25 | Giỏi |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C20; D66; C19 | 26.25 | Giỏi |
| 5 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T03; T05 | 23.3 | Khá hoặc Giỏi |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01 | 29 | Giỏi |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01 | 26.45 | Giỏi |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02 | 28.4 | Giỏi |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; D07; B00 | 28.84 | Giỏi |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08; B03 | 27.5 | Giỏi |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C14; D66 | 28 | Giỏi |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19 | 28.1 | Giỏi |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; D15 | 27.1 | Giỏi |
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 25 | Khá hoặc Giỏi |
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | H00; H07 | 25.25 | Khá hoặc Giỏi |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00; D90 | 27.1 | Giỏi |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D78; C19; C20 | 26.7 | Giỏi |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | A00; C00; D01; B00 | 23.75 | Giỏi |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | C00; C19; D14 | 24 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | C00; D15; C14; D66 | 24.25 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | C00; D15; C14; D66 | 23.75 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | C00; D01; B00; D66 | 26.25 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | C00; D15 | 24.25 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | C00; D15; D14 | 23.75 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; C14; D66 | 26.9 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D15; D14; D01 | 26.45 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; B08; D07; B03 | 24 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học | A00; D07; B00 | 23.7 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01 | 19 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01 | 23 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | A00; A01; A02 | 19 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; C19; C20 | 24.75 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; A00; B03 | 19 |
3. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 670 | ||
| 2 | 7229030 | Văn học | 670 | ||
| 3 | 7229040 | Văn hóa học | 600 | ||
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 750 | ||
| 5 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 650 | ||
| 6 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 600 | ||
| 7 | 7320101 | Báo chí | 780 | ||
| 8 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700 | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 680 | ||
| 10 | 7440112 | Hóa học | 720 | ||
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 700 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 13 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 700 | ||
| 14 | 7760101 | Công tác xã hội | 630 | ||
| 15 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
Học phí
- Chương trình đào tạo đại trà: 11.700.000 đồng/năm/sinh viên.
- Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể cao hơn, dự kiến từ 36.000.000 đến 48.000.000 đồng/năm.
- Học phí theo tín chỉ: Mức học phí cụ thể có thể thay đổi tùy theo số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi học kỳ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCM | |
| ĐT THPT | M09 ; M01 | ||||
| Học Bạ | M09 ; M01 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 | ||||
| ĐT THPT | D01; C03; C04; X02; X03 | ||||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| Học Bạ | C00 ; C19 ; X70 ; C03 | ||||
| ĐT THPT | C00; C19; X70; C03 | ||||
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | T01 ; T08 | ||||
| Học Bạ | T01 ; T08 | ||||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | A00 ; A01 ; X06 | ||||
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| Học Bạ | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | ||||
| Học Bạ | A01 ; A00 ; X06 ; C01 | ||||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | ||||
| Học Bạ | B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 | ||||
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D15 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D15 ; C04 | ||||
| 14 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | N00 ; N01 | ||||
| Học Bạ | N00 ; N01 | ||||
| 15 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | H00 ; H07 | ||||
| ĐT THPT | H00; H07 | ||||
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 | ||||
| 17 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C03 ; C14 ; X01 ; C04 | ||||
| 18 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 0 | ĐGNL SPHNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 19 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 0 | ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | ||||
| Học Bạ | D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 | ||||
| 20 | 7229010 | Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 21 | 7229030 | Văn học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 22 | 7229040 | Văn hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | ||||
| Học Bạ | C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 | ||||
| 24 | 7310501 | Địa lý học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | ||||
| Học Bạ | C00 ; C20 ; X74 ; C04 | ||||
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C19 ; X70 | ||||
| 26 | 7320101 | Báo chí | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| Học Bạ | C00 ; D14 ; C03 | ||||
| 27 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D14 ; D15 ; D01 | ||||
| Học Bạ | D14 ; D15 ; D01 | ||||
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | ||||
| Học Bạ | B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 | ||||
| 29 | 7440112 | Hóa học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | ||||
| Học Bạ | A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 | ||||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C01 ; D01 ; X02 | ||||
| Học Bạ | C01 ; D01 ; X02 | ||||
| 31 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| Học Bạ | A00 ; X06 ; A01 | ||||
| 32 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | ||||
| Học Bạ | A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 | ||||
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | ||||
| Học Bạ | D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 | ||||
| 34 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 | ||||
| Học Bạ | B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 |


