Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

- Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)

- Mã trường: DDS

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

- SĐT: 0236.3.841.323

- Email: ued@ued.udn.vn

- Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/ueddn/

Thông tin tuyển sinh

I. Kết hợp Điểm thi THPT + Học bạ

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Trường ĐHSP:

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

- Trường ĐHSP: 

+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.

+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.

+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.

1.2 Quy chế

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập

 cấp THPT (Học bạ):

- Nhóm 1: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh này.

+ Điểm ưu tiên: bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Lưu ý: Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành.

- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Trong đó:

+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Ngưỡng xét tuyển:

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

 

 

 

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất): (Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

+ Đối với các ngành đào tạo cử nhân: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00.

Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 1, 2

TT Tên ngành -Chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp xét tuyển (theo điểm thi THPT) Mã tổ hợp xét tuyển Hệ số thi THPT Hệ số Học bạ Ngưỡng đầu vào Ghi chú
1 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
0,7
0,3
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu
vào.
- Điểm thưởng;
- Điểm xét thưởng;
- Điểm khuyến khích; thí sinh
theo dõi tại Thông tin tuyển sinh của Trường tại trang Tuyển sinh: tuyensinh.u ed.udn.vn
3 Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán
1. N00
2. N01
4 Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ Văn
1. T01
2. T08
2 Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)
+ Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát)
+ Ngữ văn
1. M09
2. M01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
 
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
6 Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
7 Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
 
8 Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi
tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (THPT) ≥ 6.5
9 Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (THPT) ≥ 6.5.
 
10 Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 6.5.
11 Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Ngữ văn
3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán + Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (THPT) ≥ 6.5.
 
12 Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
 
13 Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học
nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Lịch sử (THPT) ≥ 6.5
14 Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (THPT) ≥ 6.5.
 
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Sinh học
3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học + Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D143
a. C19
3b. X70
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
17 Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
 
18 Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 6.5.
19 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
0,7 0,3 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
 
20 Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn + Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 6.5.
21 Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Ngữ văn
3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán + Tin học
5. Sinh học + Toán + Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Sinh học (THPT) ≥ 5.0.
 
22
Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112
A
1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0.
Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng 7440112
B
1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Sinh học
3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán + Ngữ văn
5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Hóa học (THPT) ≥ 5.0.
23 Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
24 Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
25 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc
tế)
7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0.
26 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý (THPT) ≥ 5.0.
 
27 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử (THPT) ≥ 5.0.
28 Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
29 Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học
lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ Văn + Hóa
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn +
GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
30 Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn + Địa lý
5. Toán + Ngữ văn + Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD
6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
31 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn + Địa lý
5. Toán + Ngữ văn + Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD
6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
 
32 Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.
33 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học
2. Toán + Ngữ văn + Địa lý
3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn + Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
34 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học
2. Toán + Ngữ văn + Địa lý
3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn + Vật lí
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
35 Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Vật lý (THPT) ≥ 5.0.
 
36 Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn + Vật lý
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn + Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán (THPT) ≥ 5.0.
37 Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
0,6 0,4 - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn (THPT) ≥ 5.0.

Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:

Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT) Điểm xét tuyển

(ĐXT) = Đ1_THPT * X + Đ1_HB * Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ2_THPT * X + Đ2_HB * Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

 Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.

 Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng thực hiện theo Quy chế tuyển sinh.

 Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026.

 Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Ví dụ: Thí sinh A có điểm thi THPT 23,00 điểm; điểm Học bạ 20,50 điểm; ưu tiên khu vực (0,5 điểm) và điểm cộng (0 điểm). Ngành thí sinh đăng ký có hệ số thi THPT 0,7 và hệ số Học bạ 0,3. Điểm xét tuyển của thí sinh là:

ĐXT = 23,00*0,7 + 20,50*0,3 + 0 + 0,5 = 22,75

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; C01; C02; X02; X03  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03  
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; X70; C03  
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03  
6 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T08  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06  
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; X06; A01  
9 7140211 Sư phạm Vật lý A01; A00; X06; C01  
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02  
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; X16; X14  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C19; X70  
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15; C04  
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01  
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07  
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; C02  
18 7140248 Giáo dục pháp luật C03; C14; X01; C04  
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D143; C19; X70  
20 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01; C01; C02; X02; X03  
21 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; D14; C19; X70  
22 7229030 Văn học C00; D14; C03  
23 7229040 Văn hóa học C00; D14; C03  
24 7310401 Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01  
25 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; C20; X74; C04  
26 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70  
27 7320101 Báo chí C00; D14; C03  
28 7320108 Quan hệ công chúng D14; D15; D01  
29 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; X14; A02  
30 7440112A Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược A00; B00; D07; C02; X11  
31 7440112B Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng A00; B00; D07; C02; X11  
32 7460108 Khoa học dữ liệu C01; D01; X02  
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; A01  
34 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01  
35 7620101 Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) B03; C04; X04; D01; C01  
36 7760101 Công tác xã hội D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
37 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02  
 
II. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

2.1 Quy chế

Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)

- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;

- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.

  • Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
TT Mã trường Tên ngành
- Chuyên ngành
Mã xét tuyển Tổ hợp Mã tổ hợp xét tuyển Cách tính điểm xét tuyển Ngưỡng đầu vào Ghi chú  
1 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) +
Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 +
Điểm cộng
+ Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu
>=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT.
 
2 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) +
Toán
1. N00
2. N01
 
3 DDS Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
1. T01
2. T08
 
                   
4 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
1. M09
2. M01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
   
5 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm
cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp
THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
6 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
7 DDS Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
8 DDS Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
9 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
10 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố
Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
11 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán
+ Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
12 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
13 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
14 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
15 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học
+ Vật lý
2. Toán + Hóa học
+ Sinh học
3. Toán + Hoá học
+ Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
16 DDS Sư phạm Lịch sử -Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
17 DDS Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
18 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán
+ Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
19 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
20 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
21 DDS Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Tin học
5. Sinh học + Toán
+ Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với
điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
22   Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112A 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
5. Hóa học + Toán
+ Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
23 DDS Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
24 DDS Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
25 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
26 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ
văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
27 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
28 DDS Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
29 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
2. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
4. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
30 DDS Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
31 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
    - Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
32 DDS Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch
sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt
nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
33 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
34 DDS Nông nghiệp 7620101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
35 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
36 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý
2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn+ Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
37 DDS Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT

 Phương thức này chỉ áp dụng cho thí sinh có điểm thi THPT năm 2026 và điểm thi ĐGNL ĐHSP năm 2026.

 Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

 Công thức tính Điểm xét tuyển (ĐXT) như sau:

 Nhóm 3: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB: Tổng điểm theo tổ hợp môn Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số ĐGNL&THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

 Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT

Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGNL * X + Đ4_HB *Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

+ X: Hệ số ĐGNL (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).

+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).

+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.

+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.

+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.

+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.

+ Điểm môn học Học bạ (HB) dùng để xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập 03 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12), làm tròn đến 2 số lẻ thập phân; Điểm môn ngoại ngữ sử dụng trong xét tuyển là môn Tiếng Anh, là môn Ngoại ngữ 1 trong học bạ THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; C01; C02; X02; X03  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03  
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; X70; C03  
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03  
6 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T08  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06  
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; X06; A01  
9 7140211 Sư phạm Vật lý A01; A00; X06; C01  
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02  
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; X16; X14  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C19; X70  
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15; C04  
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01  
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07  
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; C02  
18 7140248 Giáo dục pháp luật C03; C14; X01; C04  
19 7140249 Sư phạm Lịch sử -Địa lý C00; D14; C19; X70  
20 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01; C01; C02; X02; X03  
21 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; D14; C19; X70  
22 7229030 Văn học C00; D14; C03  
23 7229040 Văn hóa học C00; D14; C03  
24 7310401 Tâm lý học, gồm các định hướng: Tâm lý học trường học và tổ chức; Tâm lý học lâm sàng C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01  
25 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; C20; X74; C04  
26 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70  
27 7320101 Báo chí C00; D14; C03  
28 7320108 Quan hệ công chúng D14; D15; D01  
29 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; X14; A02  
30 7440112A Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược A00; B00; D07; C02; X11  
31 7440112B Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng A00; B00; D07; C02; X11  
32 7460108 Khoa học dữ liệu C01; D01; X02  
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; A01  
34 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01  
35 7620101 Nông nghiệp B03; C04; X04; D01; C01  
36 7760101 Công tác xã hội D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
37 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02  
 
III. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

3.1 Quy chế

Kết hợp sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐHSP Hà Nội hoặc ĐHSP TP.HCM) cùng với điểm thi TN THPT và Học bạ)

- Nhóm 3: Áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT)

Trong đó:

+ Đ3_ĐGNL&THPT: xét tổng điểm của 01 môn chính được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026 và 02 môn còn lại được lấy kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Đ3_HB, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 1.

- Nhóm 4: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT.

Trong đó:

+ Đ4_ĐGNL: Xét môn Toán/Văn được lấy kết quả từ kỳ thi đánh giá năng lực của Trường ĐHSP HN/TP HCM năm 2026.

+ Đ4_HB, Đ_NK1, Đ_NK2, Điểm cộng, Điểm ưu tiên, X, Y xác định như Nhóm 2;

- Ngưỡng xét tuyển: Xác định như ngưỡng xét tuyển của Nhóm 1 và 2.

  • Ngành và chỉ tiêu xét tuyển nhóm 3, 4
TT Mã trường Tên ngành
- Chuyên ngành
Mã xét tuyển Tổ hợp Mã tổ hợp xét tuyển Cách tính điểm xét tuyển Ngưỡng đầu vào Ghi chú  
1 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) +
Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí)
1. H00
2. H07
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 +
Điểm cộng
+ Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu
>=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
* Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT.
 
2 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn
2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) +
Toán
1. N00
2. N01
 
3 DDS Giáo dục Thể chất 7140206 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán
2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn
1. T01
2. T08
 
                   
4 DDS Giáo dục Mầm non 7140201 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán
2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn
1. M09
2. M01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp
THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
   
5 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử
3. Toán + Ngữ văn + Địa lí
4. Toán + Ngữ văn+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C03
3. C04
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm
cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp
THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
6 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
7 DDS Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Tin học
1. A00
2. A01
3. X06
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
8 DDS Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
9 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
2. Vật lý + Toán + Hóa học
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A01
2. A00
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
10 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố
Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
11 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Công nghệ nông nghiệp
5. Sinh học + Toán
+ Tin học
1. B00
2. B03
3. B08
4. X16
5. X14
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
12 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
13 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
14 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2. D15
3. C04
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.  
15 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán + Hóa học
+ Vật lý
2. Toán + Hóa học
+ Sinh học
3. Toán + Hoá học
+ Tiếng Anh
4. Toán + Hóa học
+ Ngữ văn
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển
(hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường
Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
16 DDS Sư phạm Lịch sử -Địa lý 7140249 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
17 DDS Giáo dục Công dân 7140204 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2a. C19
2b. X70
3. C03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
18 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL
3. Ngữ văn + Toán
+ Địa lý
1. C03
2a. C14
2b. X01
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
19 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
20 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 1. Toán + Ngữ văn
- Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn- Vật lí
3. Toán + Ngữ văn- Hoá học
4. Toán + Ngữ văn
+ Tin học
5. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ công nghiệp
1. D01
2. C01
3. C02
4. X02
5. X03
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y
+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
21 DDS Công nghệ sinh học 7420201 1. Sinh học + Toán
+ Hóa học
2. Sinh học + Toán
+ Ngữ văn
3. Sinh học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Sinh học + Toán
+ Tin học
5. Sinh học + Toán
+ Vật lý
1. B00
2. B03
3. B08
4. X14
5. A02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với
điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
22   Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược 7440112A 1. Hóa học + Toán
+ Vật lý
2. Hóa học + Toán
+ Sinh học
3. Hóa học + Toán
+ Tiếng Anh
4. Hóa học + Toán
+ Ngữ văn
5. Hóa học + Toán
+ Công nghệ công nghiệp
1. A00
2. B00
3. D07
4. C02
5. X11
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
23 DDS Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tin học
3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1. A00
2. X06
3. A01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
24 DDS Văn học 7229030 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
25 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
26 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ
văn + GDKT&PL
3. Địa lý + Ngữ văn + Toán
1. C00
2a. C20
2b. X74
3. C04
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
27 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL
1. C00
2. D14
3a. C19
3b. X70
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
28 DDS Văn hóa học 7229040 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
29 DDS Tâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
7310401 1. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
2. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
4. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
5. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. C02
2. D01
3. B03
4. C03
5. C04
6a. C14
6b. X01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
30 DDS Công tác xã hội 7760101 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong
tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
31 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 1. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
2. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
3. Toán + Ngữ văn
+ Lịch sử
4. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa
6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ
văn + GDKT&PL
1. D01
2. B03
3. C03
4. C04
5. C02
6a. C14
6b. X01
    - Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
32 DDS Báo chí 7320101 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch
sử + Toán
1. C00
2. D14
3. C03
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt
nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học
bạ THPT.
 
33 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
+ Công nghệ nông nghiệp
4. Toán + Ngữ văn
+ Tiếng Anh
5. Toán + Ngữ văn
+ Hóa học
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C02
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT.
 
34 DDS Nông nghiệp 7620101 1. Toán + Ngữ văn
+ Sinh học
2. Toán + Ngữ văn
+ Địa lý
3. Toán + Ngữ văn
1. B03
2. C04
3. X04
4. D01
5. C01
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn
(ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
35 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Tin học
4. Vật lý + Toán + Ngữ văn
1. A00
2. A01
3. X06
4. C01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm
học bạ THPT.
 
36 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 1. Toán + Ngữ văn+ Vật lý
2. Toán + Ngữ văn+ Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ văn+ Tin học
1. C01
2. D01
3. X02
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp
và điểm học bạ THPT.
 
37 DDS Quan hệ công chúng 7320108 1. Ngữ văn + Tiếng Anh + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1. D14
2. D15
3. D01
  - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00;
- Môn Ngữ văn hoặc Tiếng Anh (ĐGNL) ≥ 5.0.
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Tiếng Anh hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT
các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục D01; C01; C02; X02; X03  
2 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01  
3 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03  
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; X70; C03  
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03  
6 7140206 Giáo dục Thể chất T01; T08  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06  
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; X06; A01  
9 7140211 Sư phạm Vật lý A01; A00; X06; C01  
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; C02  
11 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B03; B08; X16; X14  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; C03  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; C19; X70  
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15; C04  
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01  
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07  
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; C02  
18 7140248 Giáo dục pháp luật C03; C14; X01; C04  
19 7140249 Sư phạm Lịch sử -Địa lý C00; D14; C19; X70  
20 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01; C01; C02; X02; X03  
21 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; D14; C19; X70  
22 7229030 Văn học C00; D14; C03  
23 7229040 Văn hóa học C00; D14; C03  
24 7310401 Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02; D01; B03; C03; C04; C14; X01  
25 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; C20; X74; C04  
26 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D14; C19; X70  
27 7320101 Báo chí C00; D14; C03  
28 7320108 Quan hệ công chúng D14; D15; D01  
29 7420201 Công nghệ sinh học B00; B03; B08; X14; A02  
30 7440112A Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược A00; B00; D07; C02; X11  
31 7440112B Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng A00; B00; D07; C02; X11  
32 7460108 Khoa học dữ liệu C01; D01; X02  
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; X06; A01  
34 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; X06; C01  
35 7620101 Nông nghiệp B03; C04; X04; D01; C01  
36 7760101 Công tác xã hội D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
37 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật D01; B03; C03; C04; C02; C14; X01  
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02  
 
IV. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

TT Mã trường Tên ngành - Chuyên ngành Mã xét tuyển Đối tượng xét tuyển thẳng
        Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người Thí sinh là người nước ngoài; Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT,
trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở
Việt Nam
Thí sinh là người khuyết tật nặng Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc Thí sinh đoạt giải các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức
1 DDS Giáo dục Tiểu học 7140202 x x x        
2 DDS Giáo dục Chính trị 7140205 x x x        
3 DDS Sư phạm Toán học 7140209 x x x        
4 DDS Sư phạm Tin học 7140210 x x x        
5 DDS Sư phạm Vật lý 7140211 x x x        
6 DDS Sư phạm Hóa học 7140212 x x x        
7 DDS Sư phạm Sinh học 7140213 x x x        
8 DDS Sư phạm Ngữ văn 7140217 x x x        
9 DDS Sư phạm Lịch sử 7140218 x x x        
10 DDS Sư phạm Địa lý 7140219 x x x        
11 DDS Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 x x x        
12 DDS Sư phạm Lịch sử -
Địa lý
7140249 x x x        
13 DDS Giáo dục Công dân 7140204 x x x        
14 DDS Giáo dục pháp luật 7140248 x x x        
15 DDS Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 x x x        
16 DDS Công nghệ giáo dục 7140103 x x x x      
17 DDS Công nghệ sinh học 7420201 x x x x      
18
DDS
Hóa học
Chuyên ngành Hóa Dược
7440112A x x x x      
Hóa học
Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng
7440112B x x x x      
19 DDS Công nghệ thông tin 7480201 x x x x      
20 DDS Văn học 7229030 x x x x      
21 DDS Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 x x x x      
22 DDS Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 x x x x      
23 DDS Việt Nam học (chuyên ngành Văn
hóa du lịch)
7310630 x x x x      
24 DDS Văn hóa học 7229040 x x x x      
25 DDS Tâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm
sàng
7310401 x x x x      
26 DDS Công tác xã hội 7760101 x x x x      
27 DDS Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 x x x x      
28 DDS Báo chí 7320101 x x x x      
29 DDS Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 x x x x      
                     
30 DDS Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh) 7620101 x x x x      
31 DDS Vật lý kỹ thuật 7520401 x x x x      
32 DDS Khoa học dữ liệu 7460108 x x x x      
33 DDS Quan hệ công chúng 7320108 x x x x      
34 DDS Sư phạm Mỹ thuật 7140222     x     x  
35 DDS Sư phạm Âm nhạc 7140221     x   x    
36 DDS Giáo dục Thể chất 7140206     x       x

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục    
2 7140201 Giáo dục Mầm non    
3 7140202 Giáo dục Tiểu học    
4 7140204 Giáo dục Công dân    
5 7140205 Giáo dục Chính trị    
6 7140206 Giáo dục thể chất    
7 7140209 Sư phạm Toán học    
8 7140210 Sư phạm Tin học    
9 7140211 Sư phạm Vật lý    
10 7140212 Sư phạm Hóa học    
11 7140213 Sư phạm Sinh học    
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
13 7140218 Sư phạm Lịch sử    
14 7140219 Sư phạm Địa lý    
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật    
17 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
18 7140248 Giáo dục Pháp luật    
19 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
20 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học    
21 7229010 Quan hệ quốc tế/Lịch sử    
22 7229030 Văn học    
23 7229040 Văn hóa học    
24 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng    
25 7310501 Địa lý du lịch/Địa lý học    
26 7310630 Văn hóa du lịch/Việt Nam học    
27 7320101 Báo chí    
28 7320108 Quan hệ công chúng    
29 7420201 Công nghệ Sinh học    
30 7440112A Hóa Dược/Hóa học    
31 7440112B Hóa phân tích - Ứng dụng/Hóa học    
32 7460108 Khoa học dữ liệu    
33 7480201 Công nghệ thông tin    
34 7520401 Vật lý kỹ thuật    
35 7620101 Nông nghiệp thông minh/Nông nghiệp    
36 7760101 Công tác xã hội    
37 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật    
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất 
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 25.88  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; X02; X03 24.88  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.79  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; X70; C03 28.33  
5 7140206 Giáo dục Thể chất T01 ; T08 26.86  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06 28.07  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 25.99  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 28.06  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 27.53  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 24.87  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28.84  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.76  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 28.61  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 22.75  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 23.46  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 26.81  
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04 27.33  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.2  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 22.25  
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 27  
21 7229030 Văn học C00 ; D14 ; C03 27.38  
22 7229040 Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 26.52  
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 22.7  
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04 26.98  
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 26.87  
26 7320101 Báo chí C00; D14; C03 27.16  
27 7320108 Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 22  
28 7420201 Công nghệ sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 16.71  
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 21.25  
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 19.25  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 17.5  
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 21  
33 7760101 Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 21.35  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 20  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09 ; M01 25.57  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03 28.48  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.18  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00 ; C19 ; X70 ; C03 27.77  
5 7140206 Giáo dục thể chất T01 ; T08 26.54  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00 ; A01 ; X06 29.26  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00 ; X06 ; A01 28.07  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A01 ; A00 ; X06 ; C01 29.25  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00 ; B00 ; D07 ; C02 29.3  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14 28.31  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 ; D14 ; C03 28.39  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 ; D14 ; C19 ; X70 28.25  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00 ; D15 ; C04 28.08  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00 ; N01 22.5  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật  H00 ; H07 23.2  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 ; B00 ; D07 ; C02 28.57  
17 7140248 Giáo dục pháp luật C03 ; C14 ; X01 ; C04 26.59  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 ; D14 ; C19 ; X70 27.63  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03 27.14  
20 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00 ; D14 ; C19 ; X70 26.1  
21 7229030 Văn học C00 ; D14 ; C03 26.67  
22 7229040 Văn hóa học C00 ; D14 ; C03 25.55  
23 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01 27.44  
24 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00 ; C20 ; X74 ; C04 26.08  
25 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 ; D14 ; C19 ; X70 25.96  
26 7320101 Báo chí C00 ; D14 ; C03 26.33  
27 7320108 Quan hệ công chúng D14 ; D15 ; D01 26.97  
28 7420201 Công nghệ Sinh học B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02 24.23  
29 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11 26.66  
30 7460108 Khoa học dữ liệu C01 ; D01 ; X02 25.02  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00 ; X06 ; A01 23.63  
32 7520401 Vật lý kỹ thuật A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07 25.63  
33 7760101 Công tác xã hội D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01 26.63  
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02 25.55  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   23.61  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   20.99  
3 7140204 Giáo dục Công dân   22.23  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   23.15  
5 7140206 Giáo dục Thể chất   24.81  
6 7140209 Sư phạm Toán học   24.12  
7 7140210 Sư phạm Tin học   19.86  
8 7140211 Sư phạm Vật lý   24.1  
9 7140212 Sư phạm Hóa học   23.91  
10 7140213 Sư phạm Sinh học   19.72  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn   24.33  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử   24.17  
13 7140219 Sư phạm Địa lý   23.73  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc   20.2  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật   20.81  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   21.37  
17 7140248 Giáo dục pháp luật   21.09  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   22.95  
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   17.45  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   25.09  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   22.98  
3 7140206 Giáo dục Thể chất   26.07  
4 7140209 Sư phạm Toán học   23.9  
5 7140210 Sư phạm Tin học   21.48  
6 7140211 Sư phạm Vật lý   23.87  
7 7140212 Sư phạm Hóa học   24.19  
8 7140213 Sư phạm Sinh học   21.3  
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn   27.17  
10 7140221 Sư phạm Âm nhạc   22  
11 7140222 Sư phạm Mỹ thuật   22.6  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   22.15  
13 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học   20.77  

B. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất 

1. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 24.25  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 27.5  
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 27.34  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 27.2  
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.25  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.18  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 24.1  
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 26  
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 25.99  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 25.12  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 27.83  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.13  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.9  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 19.05  
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 24.3  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 25.24  
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 27.43  
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 26.5  
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 25.17  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 26  
21 7229040 Văn hoá học C00; D15; C14; D66 24.25  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 25.41  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 24.25  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 25.8  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 25.33  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 19  
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường A00; D07; B00 21.3  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 20.1  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 21.35  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 17.2  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.68  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 21.15  

2. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M09; M01 23 Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01; B00 28 Giỏi
3 7140204 Giáo dục Công dân C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C20; D66; C19 26.25 Giỏi
5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T02; T03; T05 23.3 Khá hoặc Giỏi
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 29 Giỏi
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01 26.45 Giỏi
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02 28.4 Giỏi
9 7140212 Sư phạm Hoá học A00; D07; B00 28.84 Giỏi
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08; B03 27.5 Giỏi
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C14; D66 28 Giỏi
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19 28.1 Giỏi
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; D15 27.1 Giỏi
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 25 Khá hoặc Giỏi
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật H00; H07 25.25 Khá hoặc Giỏi
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; B00; D90 27.1 Giỏi
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D78; C19; C20 26.7 Giỏi
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00; C00; D01; B00 23.75 Giỏi
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) C00; C19; D14 24  
20 7229030 Văn học C00; D15; C14; D66 24.25  
21 7229040 Văn hóa học C00; D15; C14; D66 23.75  
22 7310401 Tâm lý học C00; D01; B00; D66 26.25  
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) C00; D15 24.25  
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00; D15; D14 23.75  
25 7320101 Báo chí C00; D01; C14; D66 26.9  
26 7320108 Quan hệ công chúng C00; D15; D14; D01 26.45  
27 7420201 Công nghệ Sinh học B00; B08; D07; B03 24  
28 7440112 Hóa học A00; D07; B00 23.7  
29 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01 19  
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 23  
31 7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02 19  
32 7760101 Công tác xã hội C00; D01; C19; C20 24.75  
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; A00; B03 19  

3. Điểm chuẩn Đại họ̣c Sư phạm - Đại học Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)   670  
2 7229030 Văn học   670  
3 7229040 Văn hóa học   600  
4 7310401 Tâm lý học   750  
5 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)   650  
6 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)   600  
7 7320101 Báo chí   780  
8 7320108 Quan hệ công chúng   700  
9 7420201 Công nghệ Sinh học   680  
10 7440112 Hóa học   720  
11 7460108 Khoa học dữ liệu   700  
12 7480201 Công nghệ thông tin   700  
13 7520401 Vật lý kỹ thuật   700  
14 7760101 Công tác xã hội   630  
15 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  

Học phí

Học phí Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026 dự kiến sẽ là 11.700.000 đồng/năm/sinh viên đối với chương trình đào tạo đại trà. 
 
Thông tin chi tiết về học phí Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm học 2025-2026:
  • Chương trình đào tạo đại trà: 11.700.000 đồng/năm/sinh viên. 
     
  • Chương trình chất lượng cao: Mức học phí có thể cao hơn, dự kiến từ 36.000.000 đến 48.000.000 đồng/năm. 
     
  • Học phí theo tín chỉ: Mức học phí cụ thể có thể thay đổi tùy theo số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký trong mỗi học kỳ. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCM  
ĐT THPT M09 ; M01
Học Bạ M09 ; M01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
Học Bạ D01 ; C03 ; C04 ; X02 ; X03
ĐT THPT D01; C03; C04; X02; X03
3 7140204 Giáo dục Công dân 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
ĐT THPT C00 ; C19 ; X70 ; C03
Học Bạ C00 ; C19 ; X70 ; C03
4 7140205 Giáo dục Chính trị 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
Học Bạ C00 ; C19 ; X70 ; C03
ĐT THPT C00; C19; X70; C03
5 7140206 Giáo dục Thể chất 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT T01 ; T08
Học Bạ T01 ; T08
6 7140209 Sư phạm Toán học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
Học Bạ A00 ; A01 ; X06
ĐT THPT A00; A01; X06
7 7140210 Sư phạm Tin học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00 ; X06 ; A01
Học Bạ A00 ; X06 ; A01
8 7140211 Sư phạm Vật lý 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A01 ; A00 ; X06 ; C01
Học Bạ A01 ; A00 ; X06 ; C01
9 7140212 Sư phạm Hóa học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00 ; B00 ; D07 ; C02
Học Bạ A00 ; B00 ; D07 ; C02
10 7140213 Sư phạm Sinh học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14
Học Bạ B00 ; B03 ; B08 ; X16 ; X14
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C03
Học Bạ C00 ; D14 ; C03
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C19 ; X70
Học Bạ C00 ; D14 ; C19 ; X70
13 7140219 Sư phạm Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D15 ; C04
Học Bạ C00 ; D15 ; C04
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT N00 ; N01
Học Bạ N00 ; N01
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
Học Bạ  H00 ; H07
ĐT THPT H00; H07
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00 ; B00 ; D07 ; C02
Học Bạ A00 ; B00 ; D07 ; C02
17 7140248 Giáo dục pháp luật 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
ĐT THPT C03 ; C14 ; X01 ; C04
Học Bạ C03 ; C14 ; X01 ; C04
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 0 ĐGNL SPHNƯu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C19 ; X70
Học Bạ C00 ; D14 ; C19 ; X70
19 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 0 ĐGNL SPHNĐGNL SPHCMƯu Tiên  
ĐT THPT D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03
Học Bạ D01 ; C01 ; C02 ; X02 ; X03
20 7229010 Lịch sử 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C19 ; X70
Học Bạ C00 ; D14 ; C19 ; X70
21 7229030 Văn học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C03
Học Bạ C00 ; D14 ; C03
22 7229040 Văn hóa học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C03
Học Bạ C00 ; D14 ; C03
23 7310401 Tâm lý học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01
Học Bạ C02 ; D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C14 ; X01
24 7310501 Địa lý học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; C20 ; X74 ; C04
Học Bạ C00 ; C20 ; X74 ; C04
25 7310630 Việt Nam học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C19 ; X70
Học Bạ C00 ; D14 ; C19 ; X70
26 7320101 Báo chí 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00 ; D14 ; C03
Học Bạ C00 ; D14 ; C03
27 7320108 Quan hệ công chúng 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT D14 ; D15 ; D01
Học Bạ D14 ; D15 ; D01
28 7420201 Công nghệ sinh học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02
Học Bạ B00 ; B03 ; B08 ; X14 ; A02
29 7440112 Hóa học 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11
Học Bạ A00 ; B00 ; D07 ; C02 ; X11
30 7460108 Khoa học dữ liệu 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT C01 ; D01 ; X02
Học Bạ C01 ; D01 ; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00 ; X06 ; A01
Học Bạ A00 ; X06 ; A01
32 7520401 Vật lý kỹ thuật 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07
Học Bạ A00 ; A01 ; X06 ; C01 ; X07
33 7760101 Công tác xã hội 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01
Học Bạ D01 ; B03 ; C03 ; C04 ; C02 ; C14 ; X01
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Ưu Tiên  
ĐT THPT B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02
Học Bạ B03 ; C04 ; X04 ; D01 ; C02

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ