TT tuyển sinh
Đại học Duy Tân (DDT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Đại học Duy Tân (DDT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Mã trường: DDT

Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh Đại học Duy Tân (DDT): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí, chương trình đào tạo 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.

(5.0) 10,562 08/05/2026

Đề án tuyển sinh trường Đại học Duy Tân

 

Video giới thiệu trường Đại học Duy Tân

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Duy Tân
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
  • Mã trường: DDT
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3650403 - 0236.3827111
  • Website: https://duytan.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Duy.Tan.University

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY    
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY    
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY    
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP)    
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)    
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP)    
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)    
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU    
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU    
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU    
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU    
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)    
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)    
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU    
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU    
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)    
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa    
21 7480103 Công nghệ phần mềm    
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
23 7510301 Điện tử - Viễn thông    
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm    
26 7580101 Kiến trúc Công trình    
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp    
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa    
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa    
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang    
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng    
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy    
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử    
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường    
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử    
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện    
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm    
40 7580101 Ngành Kiến trúc    
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất    
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng    
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường    
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện    
45 7810101 Ngành Du lịch    
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành    
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn    
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống    
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình    
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu    
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính    
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)    
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm    
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo    
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin    
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư    
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh    
58 7340115 Ngành Marketing    
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại    
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử    
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng    
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính    
63 7340301 Ngành Kế toán    
64 7340302 Ngành Kiểm toán    
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực    
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng    
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh    
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc    
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật    
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc    
71 7229030 Ngành Văn học    
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế    
73 7310630 Ngành Việt Nam học    
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện    
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng    
76 7380101 Ngành Luật    
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế    
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học    
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh    
80 7720101 Ngành Y Khoa    
81 7720201 Ngành Dược    
82 7720301 Ngành Điều dưỡng    
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt    
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học    
 
II. Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
40 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
45 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
III. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
19 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
20 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
21 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
23 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
24 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
25 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
26 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
27 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
28 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
29 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
30 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
31 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
32 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
33 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
36 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
37 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
38 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
39 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
40 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
41 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
42 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
43 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
44 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
45 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
46 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
47 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
48 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
49 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
50 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
51 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
52 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
53 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
54 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
55 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
56 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
62 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
63 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
64 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
65 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
66 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
67 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
68 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
69 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
70 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
71 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
73 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
74 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
75 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
76 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
77 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
78 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
IV. Điểm học bạ

4.1 Quy chế

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
30 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
32 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
33 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
36 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
37 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
40 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
41 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
42 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
43 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
44 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
45 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
50 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
51 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
56 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
57 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
67 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
68 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
72 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
78 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
79 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
 
V. Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

5.2 Quy chế

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)    
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY    
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY    
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY    
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP)    
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)    
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP)    
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)    
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU    
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU    
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU    
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU    
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)    
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)    
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU    
18 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)    
Chương trình Việt - Nhật
19 7480103 Công nghệ phần mềm    
20 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
21 7510301 Điện tử - Viễn thông    
22 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
23 7540101 Công nghệ Thực phẩm    
24 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp    
25 7720301 Điều dưỡng Đa khoa    
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
26 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa    
27 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang    
28 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng    
29 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy    
30 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô    
31 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử    
32 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường    
33 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử    
34 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện    
35 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    
36 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm    
37 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng    
38 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường    
Trường Du lịch
39 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện    
40 7810101 Ngành Du lịch    
41 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành    
42 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn    
43 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống    
44 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình    
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
45 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu    
46 7480101 Ngành Khoa học Máy tính    
47 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)    
48 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm    
49 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo    
50 7480202 Ngành An toàn Thông tin    
Trường Kinh tế và Kinh doanh
51 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư    
52 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh    
53 7340115 Ngành Marketing    
54 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại    
55 7340122 Ngành Thương mại Điện tử    
56 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng    
57 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính    
58 7340301 Ngành Kế toán    
59 7340302 Ngành Kiểm toán    
60 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực    
61 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng    
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
62 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh    
63 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc    
64 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật    
65 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc    
66 7229030 Ngành Văn học    
67 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế    
68 7310630 Ngành Việt Nam học    
69 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện    
70 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng    
71 7380101 Ngành Luật    
72 7380107 Ngành Luật Kinh tế    
Y - dược
73 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học    
74 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh    
75 7720101 Ngành Y Khoa    
76 7720201 Ngành Dược    
77 7720301 Ngành Điều dưỡng    
78 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt    
79 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học    
 
VI. Điểm THPT + Năng khiếu; Điểm học bạ + Năng khiếu

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

 

6.2 Thời gian xét tuyển

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Chương trình CTBC
1 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
2 7510301 Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
3 7340101 (LK) Quản trị Kinh doanh TROY A00; A01; D01; C01; X01  
4 7480101 (LK) Khoa học Máy tính TROY A00; A01; D01; C01; C02; X26  
5 7810201 (LK) Quản trị Khách sạn TROY A00; C00; D01; C03; C04; X01  
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
6 7340101 (HP) Quản trị Doanh nghiệp (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
7 7340115 (HP) Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
8 7340201 (HP) Quản trị Tài chính (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
9 7510605 (HP) Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
10 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
11 7340122 Thương mại điện tử chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
13 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
14 7340301 Kế toán chuẩn PSU A00; A01; D01; C01; A07; X01  
15 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
16 7480103 Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
17 7480202 An toàn thông tin chuẩn CMU A00; A01; D01; C01; C02; X26  
18 7580101 Kiến trúc chuẩn CSU V00; V01; V02; V06  
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) A00; A01; D01; C01; X07  
Chương trình Việt - Nhật
20 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
21 7480103 Công nghệ phần mềm A00; A01; D01; C02; X26  
22 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C02; X26  
23 7510301 Điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; C02; X26  
24 7520216 Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C02; X26  
25 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
26 7580101 Kiến trúc Công trình V00; V01; V02; V06  
27 7580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp A00; A01; D01; C01; X076; X07  
28 7720301 Điều dưỡng Đa khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
29 7210205 Ngành Thanh nhạc N00  
30 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01  
31 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01  
32 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
33 7510202 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00; A01; D01; C01; C02; X26  
34 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; C01; C02; X26  
35 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
36 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
37 7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử A00; A01; D01; C01; C02; X26  
38 7520201 Ngành Kỹ thuật Điện A00; A01; D01; C01; C02; X26  
39 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa A00; A01; D01; C01; C02; X26  
40 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm A00; B00; B03; C01; C02; A02  
41 7580101 Ngành Kiến trúc V00; V01; V02; V06  
42 7580103 Ngành Kiến trúc nội thất V00; V01; V02; V06  
43 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07  
44 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; B00; B03; C01; C02; A02  
Trường Du lịch
45 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện A01; C00; D01; C03; C04; X01  
46 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; D01; C03; C04; X01  
47 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; D01; C03; C04; X01  
48 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; D01; C03; C04; X01  
49 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; D01; C03; C04; X01  
50 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; D01; C03; C04; X01  
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
51 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00; A01; D01; C01; C02; X26  
52 7480101 Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26  
53 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) A00; A01; D01; C01; C02; X26  
54 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm A00; A01; D01; C01; C02; X26  
55 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26  
56 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26  
Trường Kinh tế và Kinh doanh
57 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; C01; A07; X01  
58 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; C01; A07; X01  
59 7340115 Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01  
60 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại A00; A01; D01; C01; A07; X01  
61 7340122 Ngành Thương mại Điện tử A00; A01; D01; C01; A07; X01  
62 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
63 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; D01; C01; A07; X01  
64 7340301 Ngành Kế toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
65 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; D01; C01; A07; X01  
66 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; C01; A07; X01  
67 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A01; D01; C01; A07; X01  
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
68 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; A01; D10  
69 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
70 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D01; D09; D14; D15; A01; D10  
71 7220210 Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D09; D14; D15; A01; D10  
72 7229030 Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
73 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
74 7310630 Ngành Việt Nam học C00; D01; C03; C04; D14; D15  
75 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; D01; C03; C04; D14; D15  
76 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng C00; D01; C03; C04; D14; D15  
77 7380101 Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15  
78 7380107 Ngành Luật Kinh tế C00; D01; C03; C04; D14; D15  
Y - dược
79 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; B00; B03; A02; D08; D07  
80 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07  
81 7720101 Ngành Y Khoa A00; B00; B03; A02; D08; D07  
82 7720201 Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07  
83 7720301 Ngành Điều dưỡng A00; B00; B03; A02; D08; D07  
84 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07  
85 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; B00; B03; A02; D08; D07  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 15  
2 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 15  
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 15  
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15 15  
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 15  
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15 15  
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 15  
8 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
11 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
16 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
17 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
26 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
30 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
31 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 15  
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 15  
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
37 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
38 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
39 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
41 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
42 7480202 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06; X07 15  
44 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
45 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
46 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 15  
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15  
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 15  
51 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 15  
53 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15  
54 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 15  
55 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02 15  
56 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02 15  
57 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06 20  
58 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 15  
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06; X07 15  
60 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06; X07 15  
61 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 20.5  
62 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 19  
63 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 17  
64 7720301 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; D08; X14 17  
65 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 20.5  
66 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 17  
67 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
68 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
69 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
70 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
71 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
72 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 15  
73 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 18  
2 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 18  
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 18  
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15 18  
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 18  
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15 18  
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 18  
8 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
11 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
16 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
17 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
26 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
30 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
31 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 18  
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 18  
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
37 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
38 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
39 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
41 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
42 7480202 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06; X07 18  
44 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
45 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
46 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 18  
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 18  
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 18  
51 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 18  
53 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18  
54 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 18  
55 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02 18  
56 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02 18  
57 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất V00; V01; V02; V06 22  
58 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 18  
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06; X07 18  
60 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06; X07 18  
61 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 24  
62 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 24  
63 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5  
64 7720301 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5  
65 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 24  
66 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5  
67 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
68 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
69 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
70 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
71 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
72 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 18  
73 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa   600  
2 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật   600  
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang   600  
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh    600  
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc   600  
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật   600  
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc   600  
8 7229030 Ngành Văn học   600  
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế   600  
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế   600  
11 7310630 Ngành Việt Nam học   600  
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện   600  
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng    600  
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng   600  
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ   600  
16 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh   600  
17 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế   600  
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing   600  
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng   600  
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại    600  
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử    600  
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng   600  
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng   600  
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính   600  
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị   600  
26 7340302 Ngành Kiểm toán   600  
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực    600  
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế   600  
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện    600  
30 7380101 Ngành Luật   600  
31 7380107 Ngành Luật kinh tế   600  
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học   600  
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu   600  
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính   600  
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ   600  
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu   600  
37 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)   600  
38 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế   600  
39 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật   600  
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo   600  
41 7480202 Ngành An toàn Thông tin   600  
42 7480202 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế   600  
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng    600  
44 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy   600  
45 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô   600  
46 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật   600  
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử    600  
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường   600  
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng   600  
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng   600  
51 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện   600  
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh   600  
53 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa    600  
54 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật   600  
55 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm    600  
56 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật   600  
57 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng   600  
58 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế   600  
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật   600  
60 7720101 Ngành Y Khoa   700  
61 7720201 Ngành Dược   700  
62 7720301 Ngành Điều dưỡng   650  
63 7720301 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật   650  
64 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt   700  
65 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học   650  
66 7810101 Ngành Du lịch   600  
67 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành   600  
68 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn    600  
69 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ   600  
70 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống   600  
71 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình   600  
72 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường   600  

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 225  
2 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 225  
3 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 225  
4 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  A01; D01; D09; D10; D14; D15 225  
5 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 225  
6 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D09; D10; D14; D15 225  
7 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc A01; D01; D09; D10; D14; D15 225  
8 7229030 Ngành Văn học C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
9 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
10 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
11 7310630 Ngành Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
12 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
13 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
14 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
15 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
16 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
17 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
18 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
19 7340115 (HP) Ngành Marketing - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
20 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
21 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
22 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
23 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
24 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
25 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
26 7340302 Ngành Kiểm toán A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
27 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
28 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
29 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
30 7380101 Ngành Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
31 7380107 Ngành Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 225  
32 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học A00; A02; B00; B03; D08; X14 225  
33 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
34 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
35 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
36 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
37 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
38 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
39 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
40 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
41 7480202 Ngành An toàn Thông tin A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
42 7480202 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
43 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  A00; A01; D01; C01; X06; X07 225  
44 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
45 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
46 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
47 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 225  
48 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 225  
49 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
50 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng A00; A01; A07; C01; D01; X01 225  
51 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
52 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; A02; B00; B03; D08; X14 225  
53 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225  
54 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; X26 225  
55 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  A00; A02; B00; B03; C01; C02 225  
56 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; C01; C02 225  
57 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D01; C01; X06; X07 225  
58 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế A00;  A01; C01; D01; X06; X07 225  
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật A00;  A01; C01; D01; X06; X07 225  
60 7720101 Ngành Y Khoa A00; A02; B00; B03; D08; X14 300  
61 7720201 Ngành Dược A00; A02; B00; B03; D08; X14 300  
62 7720301 Ngành Điều dưỡng  A00; A02; B00; B03; D08; X14 250  
63 7720301 Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật A00; A02; B00; B03; D08; X14 250  
64 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; A02; B00; B03; D08; X14 300  
65 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A00; A02; B00; B03; D08; X14 250  
66 7810101 Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
67 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
68 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
69 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
70 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
71 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình A01; C00; C03; C04; D01; X01 225  
72 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 225

B. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A16; V01; D01 16  
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; A16; V01; D01 16  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 16  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D72 16  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 16  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D13; D09; D10 16  
7 7229030 Văn học C00; C15; D01; C04 16  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A16; C01; D01 16  
9 7310206 Quan hệ quốc tế C00; C15; D01; A01 16  
10 7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; A01 16  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; C15; D01; A00 16  
12 7320108 Quan hệ công chúng C00; C15; D01; A01 16  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C01; D01 16  
14 7340115 Marketing A00; A16; C01; D01 16  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A16; C01; D01 16  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A16; C01; D01 16  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 16  
18 7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 16  
19 7340302 Kiểm toán A00; A16; C01; D01 16  
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; A16; C01; D01 16  
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A16; A01; D01 16  
22 7340412 Quản trị sự kiện A00; C00; C15; D01 16  
23 7380101 Luật A00; C00; C15; D01 16  
24 7380107 Luật kinh tế A00; C00; C15; D01 16  
25 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 16  
26 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A16; A01; D01 16  
27 7480101 Khoa học máy tính A00; A16; A01; D01 16  
28 7480102 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu A00; A16; A01; D01 16  
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A16; A01; D01 16  
30 7480107 Trí tuệ Nhân tạo A00; A16; A01; D01 16  
31 7480202 An toàn Thông tin A00; A16; A01; D01 16  
32 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; A16; C01; D01 16  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A16; C01; D01 16  
34 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử A00; A16; C01; D01 16  
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A16; B00; C02 16  
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A16; C01; D01 16  
37 7520201 Kỹ thuật điện A00; A16; C01; D01 16  
38 7520202 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; B00; B03 16  
39 7520216 Kỹ thuật Điện và Tự động hóa A00; A16; C01; D01 16  
40 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 16  
41 7580101 Kiến trúc V00; V01; M02; M04 22 Môn Vẽ nhân hệ số 2
42 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A16; C01; D01 16  
43 7720201 Dược A00; A16; B00; B03 21  
44 7720201 Y khoa A16; B00; D90; D08 22.5  
45 7720301 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 19  
46 7720501 Bác sĩ Răng Hàm Mặt A00; A16; B00; D90 22.5  
47 7810101 Du lịch A00; C00; C15; D01 16  
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 16  
49 7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C15; D01 16  
50 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; C00; C15; D01 16  
51 7810501 Kinh tế gia đình A00; C00; C15; D01 16  
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A16; B00; C15 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A01; V01; C02; D01 18  
2 7210404 Thiết kế thời trang A00; V01; C02; D01 18  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; A01 18  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D09 18  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 18  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D13; D09; D10 18  
7 7229030 Văn học C00; D01; C03; C04 18  
8 7310104 Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01 18  
9 7310206 Quan hệ quốc tế C00; D01; C01; A01 18  
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; C01; A01 18  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; A01; A00 18  
12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; C01; A01 18  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C01; C02; D01 18  
14 7340115 Marketing A00; C01; C02; D01 18  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; C01; C02; D01 18  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; C01; C02; D01 18  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; C01; C02; D01 18  
18 7340301 Kế toán A00; C01; C02; D01 18  
19 7340302 Kiểm toán A00; C01; C02; D01 18  
20 7340404 Quản trị nhân lực A00; C01; C02; D01 18  
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; C01; C02; D01 18 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Quản trị sự kiện A00; A01; C00; D01 18  
23 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18  
24 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18  
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; D08 18  
26 7460108 Khoa học dữ liệu A00; C01; C02; D01 18  
27 7480101 Khoa học máy tinh A00; C01; C02; D01 18  
28 7480102 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu A00; C01; C02; D01 18  
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm* A00; C01; C02; D01 18 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Trí tuệ Nhân tạo A00; C01; C02; D01 18  
31 7480202 An toàn Thông tin A00; C01; C02; D01 18  
32 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng A00; C01; C02; D01 18  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; C01; C02; D01 18  
34 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử * A00; C01; C02; D01 18 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; C01; C02; B00 18  
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C01; C02; D01 18  
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; C02 18  
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; C01; C02; D01 18  
39 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; C01; C02; B00 18  
40 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V06 20 Điểm vẽ nhân hệ số 2
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; C01; C02; D01 18  
42 7720201 Dược A00; B00; B03; C02 24 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720201 Y khoa A00; B00; A02; D08 24 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng A00; B00; B03; C02 19.5 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45 7720501 Bác sĩ Răng Hàm Mặt A00; B00; A02; D08 24 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46 7810101 Du lịch A00; A01; C00; D01 18  
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 18  
48 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 18 Ngành đạt kiểm định UNWTO
49 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 18  
50 7810501 Kinh tế gia đình A00; A01; C00; D01 18  
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; C01; C02; B00 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   85  
2 7210404 Thiết kế thời trang   85  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   85  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   85  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật   85  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   85  
7 7229030 Văn học   85  
8 7310104 Kinh tế đầu tư   85  
9 7310206 Quan hệ quốc tế   85  
10 7310630 Việt Nam học   85  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện   85  
12 7320108 Quan hệ công chúng   85  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   85  
14 7340115 Marketing   85  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   85  
16 7340122 Thương mại điện tử   85  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   85  
18 7340301 Kế toán   85  
19 7340302 Kiểm toán   85  
20 7340404 Quản trị nhân lực   85  
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   85 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Quản trị sự kiện   85  
23 7380101 Luật   85  
24 7380107 Luật kinh tế   85  
25 7420201 Công nghệ sinh học   85  
26 7460108 Khoa học dữ liệu   85  
27 7480101 Khoa học máy tinh   85  
28 7480102 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu   85  
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm   85 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Trí tuệ Nhân tạo   85  
31 7480202 An toàn Thông tin   85  
32 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng   85  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô   85  
34 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử   85 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   85  
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   85  
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh   85  
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   85  
39 7540101 Công nghệ thực phẩm   85  
40 7580101 Kiến trúc   85  
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng   85  
42 7720201 Y khoa   100 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720201 Dược   100 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng   90 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45 7720501 Bác sĩ Răng Hàm Mặt   100 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46 7810101 Du lịch   85  
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   85  
48 7810201 Quản trị khách sạn   85 Ngành đạt kiểm định UNWTO
49 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống   85  
50 7810501 Kinh tế gia đình   85  
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   85  

4. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa   650  
2 7210404 Thiết kế thời trang   650  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   650  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   650  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật   650  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   650  
7 7229030 Văn học   650  
8 7310104 Kinh tế đầu tư   650  
9 7310206 Quan hệ quốc tế   650  
10 7310630 Việt Nam học   650  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện   650  
12 7320108 Quan hệ công chúng   650  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   650  
14 7340115 Marketing   650  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   650  
16 7340122 Thương mại điện tử   650  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   650  
18 7340301 Kế toán   650  
19 7340302 Kiểm toán   650  
20 7340404 Quản trị nhân lực   650  
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   650 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
22 7340412 Quản trị sự kiện   650  
23 7380101 Luật   650  
24 7380107 Luật kinh tế   650  
25 7420201 Công nghệ sinh học   650  
26 7460108 Khoa học dữ liệu   650  
27 7480101 Khoa học máy tinh   650  
28 7480102 Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu   650  
29 7480103 Kỹ thuật phần mềm   650 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
30 7480107 Trí tuệ Nhân tạo   650  
31 7480202 An toàn Thông tin   650  
32 7510102 Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng   650  
33 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tổ   650  
34 7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử   650 Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
35 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   650  
36 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng   650  
37 7520202 Kỹ thuật Y sinh   650  
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   650  
39 7540101 Công nghệ thực phẩm   650  
40 7580101 Kiến trúc   650  
41 7580201 Kỹ thuật xây dựng   650  
42 7720201 Dược   750 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
43 7720201 Y khoa   750 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
44 7720301 Điều dưỡng   700 HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
45 7720501 Bác sĩ Răng Hàm Mặt   750 HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
46 7810101 Du lịch   650  
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   650  
48 7810201 Quản trị khách sạn   650 Ngành đạt kiểm định UNWTO
49 7810202 Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống   650  
50 7810501 Kinh tế gia đình   650  
51 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  

C. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7420201 Công nghệ Sinh học B00; D08; A16; D09 17  
2 7310206 Quan hệ Quốc tế C00; C15; D01; A01 16  
3 7340101LK Quản trị Kinh doanh (Liên kết) A00; A16; C01; D01 14.5  
4 7210403 Thiết kế Đồ họa A00; A16; V01; D01 14  
5 7210404 Thiết kế Thời trang A00; A16; V01; D01 14  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D72 14  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; D72 14  
8 7340405 Hệ thống Thông tin Quản lý A00; A16; C01; D01 14.5  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01; D01; D14; D15 14  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D13; D09; D10 14  
11 7229030 Văn học C00; C15; D01; C04 14.5  
12 7310630 Việt Nam học C00; C15; D01; A01 17  
13 7320104 Truyền thông Đa phương tiện C00; C15; D01; A00 14  
14 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A16; C01; D01 14  
15 7340115 Marketing A00; A16; C01; D01 14  
16 7340121 Kinh doanh Thương mại A00; A16; C01; D01 14  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A16; C01; D01 14  
18 7340301 Kế toán A00; A16; C01; D01 14  
19 7340302 Kiểm toán A00; A16; C01; D01 14  
20 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A16; C01; D01 14  
21 7340412 Quản trị Sự kiện A00; C00; C15; D01 14.5  
22 7380101 Luật A00; C00; C15; D01 14  
23 7380107 Luật Kinh tế A00; C00; C15; D01 15  
24 7460108 Khoa học Dữ liệu A00; A16; A01; D01 14  
25 7480101 Khoa học Máy tính A00; A16; A01; D01 14  
26 7480101LK Khoa học Máy tính (Liên kết) A00; A16; A01; D01 15.5  
27 7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00; A16; A01; D01 14  
28 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu A00; A16; A01; D01 15  
29 7480202 An toàn Thông tin A00; A16; A01; D01 14  
30 7510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00; A16; C01; D01 14.5  
31 7510205 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A00; A16; C01; D01 14  
32 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A16; B00; C01 18  
33 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A16; C01; D01 14  
34 7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A16; B00; C02 14  
35 7510605 Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng A00; A16; C01; D01 14  
36 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A16; C01; D01 14  
37 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A16; B00; B03 14  
38 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá A00; A16; C01; D01 14  
39 7580101 Kiến trúc V00; V01; M02; M04 16.5  
40 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A16; C01; D01 14  
41 7720101 Y khoa A16; B00; D90; D08 22.5  
42 7720201 Dược học A00; A16; B00; B03 21  
43 7720201LT Dược học liên thông A00; A16; B00; B03 21  
44 7720301 Điều dưỡng A00; A16; B00; B03 19  
45 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00; A16; B00; D90 22.5  
46 7810101 Du lịch A00; C00; C15; D01 14  
47 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; C00; C15; D01 14  
48 7810201 Quản trị Khách sạn A00; C00; C15; D01 14  
49 7810201LK Quản trị Khách sạn (Liên kêt) A00; C00; C15; D01 14.5  
50 7810202 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống A00; C00; C15; D01 15.5  
51 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; C15 15.5

Mức Điểm chuẩn dao động từ 14 đến 22.5 điểm theo từng ngành, cụ thể:

Da co diem chuan trung tuyen Dai hoc Duy Tan 2023

Da co diem chuan trung tuyen Dai hoc Duy Tan 2023

 THỜI GIAN NHẬP HỌC

Từ 24/8 đến 08/9/2023, Hội đồng tuyển sinh mời thí sinh đến Trường tại cơ sở 254 Nguyễn Văn Linh, Thành phố Đà Nẵng để làm thủ tục nhập học và đóng học phí.

Giấy báo Trúng tuyển, Trường sẽ gởi qua đường bưu điện và qua email cho thí sinh (Thí sinh kiểm tra trong mục inbox (chính) hoặc mục spam (thư rác)), hoặc thí sinh truy cập vào trang http://tuyensinh.duytan.edu.vn, chọn mục Tra cứu Kết quả Trúng tuyển để tải Giấy báo Trúng tuyển.

Học phí

Học phí dự kiến năm học 2025-2026 tại Đại học Duy Tân có thể tăng 5-10% so với năm học 2024-2025, dao động từ 485.000 đến 3.094.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí cụ thể sẽ phụ thuộc vào từng chương trình đào tạo. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
1 7210403 Ngành Thiết kế Đồ họa 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; C02; V01
2 7210404 Ngành Thiết kế Thời trang 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; C02; V01
3 7460108 Ngành Khoa học Dữ liệu 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
4 7480101 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
5 7480102 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
6 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
7 7480107 Ngành Trí tuệ Nhân tạo 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
8 7480202 Ngành An toàn Thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
9 7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
10 7510205 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
11 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
12 7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
13 7510406 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
14 7510205 Ngành Kỹ thuật Điện 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
15 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
16 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
17 7580101 Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất 0 Ưu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT V00; V01; V02; V06
18 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
19 7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
20 7310104 Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
21 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
22 7340115 Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
23 7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
24 7340122 Ngành Thương mại Điện tử  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
25 7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
26 7340205 Ngành Công nghệ Tài chính 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
27 7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
28 7340302 Ngành Kiểm toán 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
29 7340404 Ngành Quản trị Nhân lực  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
30 7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
31 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
32 7220204 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
33 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
V-SATĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D09; D10; D14; D15
34 7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; D01; D09; D10; D14; D15
35 7229030 Ngành Văn học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
36 7310206 Ngành Quan hệ Quốc tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
37 7310630 Ngành Việt Nam học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
38 7320104 Ngành Truyền thông Đa phương tiện 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
39 7320108 Ngành Quan hệ Công chúng  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
40 7380101 Ngành Luật 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
41 7380107 Ngành Luật kinh tế 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT C00; C03; C04; D01; D14; D15
04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
42 7340412 Ngành Quản trị Sự kiện  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
43 7810101 Ngành Du lịch 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
44 7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
45 7810201 Ngành Quản trị Khách sạn  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
46 7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
47 7810501 Ngành Kinh tế Gia đình 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
05. Y - DƯỢC DTU
48 7420201 Ngành Công nghệ Sinh học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
49 7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
50 7720101 Ngành Y Khoa 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
51 7720201 Ngành Dược 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
52 7720301 Ngành Điều dưỡng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
53 7720501 Ngành Răng-Hàm-Mặt 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
54 7720601 Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
55 7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
56 7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
57 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
58 7480202 Ngành An toàn Thông tin  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
59 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
60 7340101 (LK) Ngành Quản trị Kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
61 7480101 (LK) Ngành Khoa học Máy tính 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
62 7810201 (LK) Ngành Quản trị Khách sạn 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
63 7340101 (HP) Ngành Quản trị Kinh doanh  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
64 7340115 (HP) Ngành Marketing  0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
65 7340201 (HP) Ngành Tài chính-Ngân hành 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
66 7510605 (HP) Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng 0 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
67 7210403 Ngành Thiết kế đồ họa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; V01
68 7480103 Ngành Kỹ thuật Phần mềm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
69 7510205 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
70 7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
71 7540101 Ngành Công nghệ Thực phẩm 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; C01; C02
72 7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng  0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
73 7720301 Ngành Điều dưỡng 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc BạV-SAT A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ