Đề án tuyển sinh trường Đại học Duy Tân
Video giới thiệu trường Đại học Duy Tân
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Duy Tân
- Tên tiếng Anh: Duy Tan University (DTU)
- Mã trường: DDT
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: 0236.3650403 - 0236.3827111
- Website: https://duytan.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/Duy.Tan.University
Thông tin tuyển sinh
I. ƯTXT, XT thẳng
1.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Quy chế
a) Điểm xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Quy chế
a) Điểm xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;
- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;
- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Quy chế
a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển
- Đối với các ngành chung:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:
Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
5.1 Điều kiện xét tuyển
b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng
- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:
Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;
Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.
- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.
5.2 Quy chế
Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
6.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.
- Đối với ngành Kiến trúc:
Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
- Đối với ngành Thanh nhạc:
Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).
6.2 Thời gian xét tuyển
a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây
b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.
+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây
Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 15 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 57 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 20 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 60 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |
| 62 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 64 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 65 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |
| 66 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 67 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 68 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 69 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 70 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 71 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 72 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 73 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 18 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 57 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 22 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 60 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 62 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 64 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 65 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 66 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 67 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 68 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 69 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 70 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 71 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 72 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 73 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | 600 | ||
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | 600 | ||
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 600 | ||
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 600 | ||
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 600 | ||
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 600 | ||
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | 600 | ||
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 600 | ||
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 600 | ||
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | 600 | ||
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 600 | ||
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 600 | ||
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 600 | ||
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | 600 | ||
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | 600 | ||
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 600 | ||
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 600 | ||
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 600 | ||
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | 600 | ||
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 600 | ||
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 600 | ||
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 600 | ||
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 600 | ||
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 600 | ||
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 600 | ||
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | 600 | ||
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | 600 | ||
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 600 | ||
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 600 | ||
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 600 | ||
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 600 | ||
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 600 | ||
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | 600 | ||
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | 600 | ||
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 600 | ||
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 600 | ||
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 600 | ||
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 57 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 600 | ||
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 60 | 7720101 | Ngành Y Khoa | 700 | ||
| 61 | 7720201 | Ngành Dược | 700 | ||
| 62 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | 650 | ||
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | 650 | ||
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 700 | ||
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 650 | ||
| 66 | 7810101 | Ngành Du lịch | 600 | ||
| 67 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 68 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 600 | ||
| 69 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 70 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 600 | ||
| 71 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 600 | ||
| 72 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 225 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 225 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 57 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |
| 60 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 61 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 62 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 66 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 67 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 68 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 69 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 70 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 71 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 72 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A16; V01; D01 | 16 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A16; V01; D01 | 16 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 16 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D72 | 16 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 16 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; C04 | 16 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C15; D01; A00 | 16 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 16 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A16; B00; C02 | 16 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 37 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 38 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; B03 | 16 | |
| 39 | 7520216 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 16 | |
| 41 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; M02; M04 | 22 | Môn Vẽ nhân hệ số 2 |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 43 | 7720201 | Dược | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 44 | 7720201 | Y khoa | A16; B00; D90; D08 | 22.5 | |
| 45 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 19 | |
| 46 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; A16; B00; D90 | 22.5 | |
| 47 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 51 | 7810501 | Kinh tế gia đình | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A16; B00; C15 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; V01; C02; D01 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; V01; C02; D01 | 18 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 18 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D09 | 18 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 18 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04 | 18 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; A01; A00 | 18 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 18 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm* | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử * | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; C02 | 18 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | 20 | Điểm vẽ nhân hệ số 2 |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 42 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; C02 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | 7720201 | Y khoa | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02 | 19.5 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định UNWTO |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 85 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 85 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 85 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 85 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 85 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 85 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học | 85 | ||
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 85 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 85 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 85 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 85 | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 85 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 85 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 85 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 85 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 85 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 85 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 85 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 85 | ||
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 85 | ||
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 85 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 85 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 85 | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 85 | ||
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | 85 | ||
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 85 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | 85 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 85 | ||
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 85 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 85 | ||
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 85 | ||
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 85 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 85 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 85 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 85 | ||
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | 85 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 85 | ||
| 42 | 7720201 | Y khoa | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720201 | Dược | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 90 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 85 | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 85 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 85 | ||
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | 85 | ||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 85 |
4. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 650 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 650 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học | 650 | ||
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 650 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 650 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 650 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 650 | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 650 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 650 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 650 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 650 | ||
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | 650 | ||
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 650 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | 650 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 650 | ||
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 650 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 650 | ||
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 650 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 650 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 650 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 42 | 7720201 | Dược | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720201 | Y khoa | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 650 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 650 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 650 | ||
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | 650 | ||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; D08; A16; D09 | 17 | |
| 2 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 3 | 7340101LK | Quản trị Kinh doanh (Liên kết) | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A00; A16; V01; D01 | 14 | |
| 5 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A00; A16; V01; D01 | 14 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 14 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D72 | 14 | |
| 8 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 14 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 14 | |
| 11 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; C04 | 14.5 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; A01 | 17 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | C00; C15; D01; A00 | 14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 16 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | A00; C00; C15; D01 | 14.5 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 15 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 26 | 7480101LK | Khoa học Máy tính (Liên kết) | A00; A16; A01; D01 | 15.5 | |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 15 | |
| 29 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 30 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 32 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A16; B00; C01 | 18 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 34 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A16; B00; C02 | 14 | |
| 35 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 36 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 37 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A16; B00; B03 | 14 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 39 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; M02; M04 | 16.5 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 41 | 7720101 | Y khoa | A16; B00; D90; D08 | 22.5 | |
| 42 | 7720201 | Dược học | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 43 | 7720201LT | Dược học liên thông | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 19 | |
| 45 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A16; B00; D90 | 22.5 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 49 | 7810201LK | Quản trị Khách sạn (Liên kêt) | A00; C00; C15; D01 | 14.5 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; C00; C15; D01 | 15.5 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; C15 | 15.5 |
Mức Điểm chuẩn dao động từ 14 đến 22.5 điểm theo từng ngành, cụ thể:


THỜI GIAN NHẬP HỌC
Từ 24/8 đến 08/9/2023, Hội đồng tuyển sinh mời thí sinh đến Trường tại cơ sở 254 Nguyễn Văn Linh, Thành phố Đà Nẵng để làm thủ tục nhập học và đóng học phí.
Giấy báo Trúng tuyển, Trường sẽ gởi qua đường bưu điện và qua email cho thí sinh (Thí sinh kiểm tra trong mục inbox (chính) hoặc mục spam (thư rác)), hoặc thí sinh truy cập vào trang http://tuyensinh.duytan.edu.vn, chọn mục Tra cứu Kết quả Trúng tuyển để tải Giấy báo Trúng tuyển.
Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025-2026 tại Đại học Duy Tân có thể tăng 5-10% so với năm học 2024-2025, dao động từ 485.000 đến 3.094.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí cụ thể sẽ phụ thuộc vào từng chương trình đào tạo.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT | ||||||||
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 2 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | |||||||
| 3 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 4 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 5 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 6 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 7 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 8 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 9 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 10 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 11 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 12 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 13 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 14 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 15 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 16 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 17 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | 0 | Ưu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | V00; V01; V02; V06 | |||||||
| 18 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 19 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH | ||||||||
| 20 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 21 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 22 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 23 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 24 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 25 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 26 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 27 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 28 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 29 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 30 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN | ||||||||
| 31 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 32 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 33 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| V-SATĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 34 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |||||||
| 35 | 7229030 | Ngành Văn học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 36 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 37 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 38 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 39 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 40 | 7380101 | Ngành Luật | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 41 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |||||||
| 04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL | ||||||||
| 42 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 43 | 7810101 | Ngành Du lịch | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 44 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 45 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 46 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 47 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 05. Y - DƯỢC DTU | ||||||||
| 48 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 49 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 50 | 7720101 | Ngành Y Khoa | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 51 | 7720201 | Ngành Dược | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 52 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 53 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 54 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||
| 06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ | ||||||||
| 55 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 56 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 57 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 58 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY) | ||||||||
| 60 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 61 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 62 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ) | ||||||||
| 63 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 64 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 65 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 66 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 0 | Ưu TiênĐGNL HCM | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL) | |||||||
| 09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT | ||||||||
| 67 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | |||||||
| 68 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 69 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 70 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh) | |||||||
| 71 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | |||||||
| 72 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ) | |||||||
| 73 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCMƯu Tiên | ||||
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin) | |||||||


