Đề án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long
Video giới thiệu trường Đại học Cửu Long
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Cửu Long
- Tên tiếng Anh: Mekong University (MKU)
- Mã trường: DCL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức
- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
- SĐT: 0270.38 32 538
- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn
- Website: http://www.mku.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mku.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Đối tượng tuyển sinh, tính đến thời điểm xét tuyển, là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh²
(thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...)
- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức.
- Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức.
- Xét theo phương thức khác (Xét tuyển kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên).
- Thi tuyển sinh riêng.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương
Nhà trường sẽ công bố sau theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2. Ngưỡng đầu vào
3.2.1. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật, Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh.
3.2.2. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ THPT)
Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các ngành thuộc nhóm ngành pháp luật:
Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Đối với các ngành còn lại:
Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
3.2.3. Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức, kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức
- Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3.2.4. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc trung cấp trở lên
Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:
- Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học, Y học cổ truyền), các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng, hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;
- Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.
3.2.5. Đối với phương thức thi tuyển sinh riêng
- Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
- Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
3.3. Điểm trúng tuyển
Nhà Trường sẽ công bố sau, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
360 |
A00, A01 A02 B00 B03 B08 C01 C08, D07 |
|
2 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
160 |
|
|
3 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
80 |
|
|
4 |
7720201 |
Dược học |
1500 |
|
|
5 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
|
|
6 |
7720302 |
Hộ sinh |
190 |
|
|
7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
400 |
|
|
8 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
|
|
9 |
7720301 |
Điều dưỡng |
1600 |
|
|
10 |
7340115 |
Marketing |
60 |
A00, A01, A03 C03 C04, D01 X02, X17, X21 |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
|
|
12 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
60 |
|
|
13 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
80 |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70 |
A00, A01, A03 C04, D01 X02, X05, X08, X26 |
|
15 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
90 |
|
|
17 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
120 |
A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 |
|
18 |
7380101 |
Luật |
150 |
A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 |
|
19 |
7380107 |
Luật kinh tế |
70 |
|
|
20 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
200 |
A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 A00, A01 A03, C01 D01, X06 X07 X08 X10, X11 |
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
|
|
22 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
30 |
|
|
23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
130 |
|
|
24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
60 |
|
|
25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
|
|
26 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
170 |
|
|
27 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
100 |
|
|
28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
110 |
A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 |
|
29 |
7620109 |
Nông học |
50 |
A00, A01 A02, B00 B03 B08, D01, X12, X16 |
|
30 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
80 |
|
|
31 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
40 |
|
|
32 |
7640101 |
Thú y |
150 |
|
|
33 |
7220101 |
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam |
150 |
A01, A03, C00, C01 C03, C04 D01, D14, D15 A00 |
|
34 |
7310608 |
Đông phương học |
80 |
|
|
35 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
60 |
|
|
36 |
7760101 |
Công tác xã hội |
50 |
|
|
37 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 |
|
38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 |
|
39 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 |
|
40 |
7310603 |
Việt Nam học |
60 |
A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
|
41 |
7310109 |
Kinh tế số |
60 |
A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không có
b. Điểm cộng: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): không có
6. Tổ chức tuyển sinh
- Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026.
- Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu).
7. Chính sách ưu tiên: xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
- Lệ phí xét tuyển đợt 1: 20.000 đồng/nguyện vọng.
- Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: Nhà trường miễn lệ phí xét tuyển.
- Lệ phí ôn thi và thi tuyển sinh riêng: 1.500.000 đồng/thí sinh.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
Nhà trường cam kết giải quyết kịp thời, đúng quy định các khiếu nại của thí sinh trong công tác tuyển sinh theo nguyên tắc bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 15 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 | 15 | |
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15 | |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 | 15 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 | 15 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15 | |
| 10 | 7340121 | kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 15 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 15 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 15 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 | 15 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 21 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 15 | |
| 23 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 15 | |
| 24 | 7620109 | Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |
| 25 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |
| 27 | 7640101 | Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 15 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 20.5 | |
| 29 | 7720115 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 20.5 | |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17 | |
| 33 | 7720501 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19 | |
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17 | |
| 35 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17 | |
| 36 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17 | |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 38 | 7810301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 | 18 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 | 18 | |
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18 | |
| 5 | 7310608 | Đông phương học | A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 | 18 | |
| 7 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 | 18 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18 | |
| 10 | 7340121 | kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 | 18 | |
| 11 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |
| 12 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 | 18 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 18 | |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 | 18 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 | 18 | |
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 21 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 | 18 | |
| 23 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 | 18 | |
| 24 | 7620109 | Nông học | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |
| 25 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |
| 26 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |
| 27 | 7640101 | Thú y | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 | 18 | |
| 28 | 7720101 | Y khoa | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên |
| 29 | 7720115 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên |
| 30 | 7720201 | Dược học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 33 | 7720501 | Y học cổ truyền | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 24 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên |
| 34 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 35 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 36 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 19.6 | Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 38 | 7810301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 | 18 |
1. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D14 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 7 | 7340155 | Marketing | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 17 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 15 | |
| 19 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 21 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 23 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 24 | 7720101 | Y khoa | A00; A02; B00; D07 | 22.5 | |
| 25 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 26 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 19 | |
| 27 | 7720302 | Hộ sinh | A02; B00; B03; D07 | 19 | |
| 28 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 19 | |
| 29 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 30 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 15 | |
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C04; D01 | 6 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 6 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 6 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D14 | 6 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 6 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 7 | 7340155 | Marketing | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 6 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 6 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 6 | |
| 13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 17 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 6 | |
| 19 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 21 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 23 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 24 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 8 | HL năm lớp 12 loại Giỏi hoặc ĐXTN THPT từ 8.0 trở lên |
| 25 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 6.5 | HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên. |
| 26 | 7720302 | Hộ sinh | A02; B00; B03; D07 | 6.5 | HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên. |
| 27 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 6.5 | HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên. |
| 28 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A02; B00; D07 | 6.5 | HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên. |
| 29 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 6 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 6 |
C. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Cửu Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 19 | |
| 2 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 19 | |
| 3 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 6 | 7220101 | Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D14 | 15 | |
| 8 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 13 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 17 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 20 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 21 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 15 | |
| 22 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 15 | |
| 23 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 24 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 25 | 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 26 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 15 | |
| 27 | 7640101 | Thú y | A00; A01; B00; B03 | 15 |



Học phí
A. Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2025 - 2026
Trường Đại học Cửu Long đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên nhập học năm 2025 (khóa 26). Học phí được tính theo học kỳ và khác nhau tùy thuộc vào từng ngành học.
Học phí hệ Đại học chính quy
Học phí được tính theo từng học kỳ với mức cụ thể cho các ngành như sau:
+ Các ngành khối Y khoa: Học phí cao nhất, với ngành Y học cổ truyền là 34.000.000 VNĐ/học kỳ, Dược học là 18.750.000 VNĐ/học kỳ, và Răng-Hàm-Mặt là 30.500.000 VNĐ/học kỳ.
+ Các ngành khối Kỹ thuật - Công nghệ: Học phí dao động từ 8.500.000 VNĐ/học kỳ đến 8.800.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành như Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Nuôi trồng thủy sản có mức học phí là 8.800.000 VNĐ/học kỳ.
+ Các ngành khối Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ: Học phí ở mức thấp hơn, khoảng 8.100.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành này bao gồm Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Luật, Ngôn ngữ Anh....
+ Các ngành khối Sư phạm, Nhân văn, Báo chí: Học phí dao động từ 8.100.000 VNĐ/học kỳ đến 8.600.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành này gồm Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Công tác xã hội, Việt Nam học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện....
Trường có nhiều chính sách hỗ trợ sinh viên nhằm giảm gánh nặng tài chính và khuyến khích học tập. Về miễn giảm học phí, nhà trường áp dụng mức giảm 50% học phí cho sinh viên các ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Răng – Hàm – Mặt liên thông và Văn bằng 2 liên thông. Ngoài ra, sinh viên theo học ngành Công tác xã hội, Kiến trúc, Kỹ thuật hình ảnh y học và Dược học cũng được hưởng mức giảm 50% học phí. Bên cạnh đó, trường có các chính sách đặc biệt dành cho những đối tượng ưu tiên: sinh viên là người dân tộc thiểu số hoặc có công với cách mạng được giảm 40% học phí trong học kỳ 1 của năm học thứ nhất; sinh viên khuyết tật được miễn giảm học phí học kỳ 1 năm thứ nhất; và sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ được xem xét giảm 50% học phí trong học kỳ 1 năm học đầu tiên. Ngoài những chính sách trên, nhà trường còn có các chương trình hỗ trợ và giảm học phí khác dành cho những ngành học cụ thể, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên theo đuổi con đường học tập lâu dài.
B. Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2024 - 2025
Theo thông báo tuyển sinh, mức học phí của Trường Đại học Cửu Long trong năm học 2024-2025 dao động từ 6,6 triệu VNĐ đến 18,75 triệu VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào từng ngành học. Mức học phí này được cam kết ổn định và không tăng trong suốt khóa học.
Dưới đây là mức học phí chi tiết cho một số ngành học:
Nhóm ngành Sức khỏe:
+ Dược học: 18,75 triệu VNĐ/học kỳ.
+ Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11,6 triệu VNĐ/học kỳ.
Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ:
+ Các ngành như Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật xây dựng...: khoảng 8,5 - 8,8 triệu VNĐ/học kỳ.
+ Thiết kế đồ họa: 13,3 triệu VNĐ/học kỳ.
Nhóm ngành Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ:
+ Các ngành Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Luật: khoảng 8,1 triệu VNĐ/học kỳ.
Ngoài ra, trường cũng có chính sách miễn giảm học phí cho tân sinh viên khóa 25, với mức giảm từ 20% đến 50% tùy thuộc vào đối tượng.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
360 |
A00, A01 A02 B00 B03 B08 C01 C08, D07 |
|
2 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
160 |
|
|
3 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
80 |
|
|
4 |
7720201 |
Dược học |
1500 |
|
|
5 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
|
|
6 |
7720302 |
Hộ sinh |
190 |
|
|
7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
400 |
|
|
8 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
|
|
9 |
7720301 |
Điều dưỡng |
1600 |
|
|
10 |
7340115 |
Marketing |
60 |
A00, A01, A03 C03 C04, D01 X02, X17, X21 |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
|
|
12 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
60 |
|
|
13 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
80 |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70 |
A00, A01, A03 C04, D01 X02, X05, X08, X26 |
|
15 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
90 |
|
|
17 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
120 |
A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 |
|
18 |
7380101 |
Luật |
150 |
A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 |
|
19 |
7380107 |
Luật kinh tế |
70 |
|
|
20 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
200 |
A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 A00, A01 A03, C01 D01, X06 X07 X08 X10, X11 |
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
|
|
22 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
30 |
|
|
23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
130 |
|
|
24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
60 |
|
|
25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
|
|
26 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
170 |
|
|
27 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
100 |
|
|
28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
110 |
A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 |
|
29 |
7620109 |
Nông học |
50 |
A00, A01 A02, B00 B03 B08, D01, X12, X16 |
|
30 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
80 |
|
|
31 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
40 |
|
|
32 |
7640101 |
Thú y |
150 |
|
|
33 |
7220101 |
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam |
150 |
A01, A03, C00, C01 C03, C04 D01, D14, D15 A00 |
|
34 |
7310608 |
Đông phương học |
80 |
|
|
35 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
60 |
|
|
36 |
7760101 |
Công tác xã hội |
50 |
|
|
37 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 |
|
38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 |
|
39 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 |
|
40 |
7310603 |
Việt Nam học |
60 |
A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
|
41 |
7310109 |
Kinh tế số |
60 |
A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 |


