Đề án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long

Video giới thiệu trường Đại học Cửu Long

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Cửu Long

- Tên tiếng Anh: Mekong University (MKU)

- Mã trường: DCL

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức

- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long

- SĐT: 0270.38 32 538

- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn

- Website: http://www.mku.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/mku.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

Đối tượng tuyển sinh, tính đến thời điểm xét tuyển, là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh²

(thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển...)

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
  • Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức.
  • Xét kết quả kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức.
  • Xét theo phương thức khác (Xét tuyển kết quả học tập từ bậc trung cấp trở lên).
  • Thi tuyển sinh riêng.

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương

Nhà trường sẽ công bố sau theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.2. Ngưỡng đầu vào

3.2.1. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

  • Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật, Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo Quy chế tuyển sinh.

3.2.2. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ THPT)

Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các ngành thuộc nhóm ngành pháp luật:

Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối với các ngành còn lại:

Tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

3.2.3. Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG tổ chức, kỳ thi V-SAT do các đơn vị khác tổ chức

  • Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3.2.4. Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc trung cấp trở lên

Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ từ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

  • Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề (Dược học, Y học cổ truyền), các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:
  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,0 trở lên;
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng, hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;

Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,5 trở lên;
  • Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

3.2.5. Đối với phương thức thi tuyển sinh riêng

  • Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
  • Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

3.3. Điểm trúng tuyển

Nhà Trường sẽ công bố sau, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp

1

7720101

Y khoa

360

A00, A01

A02

B00

B03

B08

C01

C08, D07

2

7720115

Y học cổ truyền

160

3

7720501

Răng - Hàm - Mặt

80

4

7720201

Dược học

1500

5

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

100

6

7720302

Hộ sinh

190

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

400

8

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

100

9

7720301

Điều dưỡng

1600

10

7340115

Marketing

60

A00, A01, A03

C03

C04, D01

X02, X17, X21

11

7340101

Quản trị kinh doanh

100

12

7310110

Quản lý kinh tế

60

13

7340121

Kinh doanh thương mại

80

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70

A00, A01, A03

C04, D01

X02, X05, X08, X26

15

7340205

Công nghệ tài chính

60

16

7340301

Kế toán

90

17

7210403

Thiết kế đồ họa

120

A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02

18

7380101

Luật

150

A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21

19

7380107

Luật kinh tế

70

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

200

A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21

A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26

A00, A01

A03, C01

D01, X06

X07

X08

X10, X11

21

7480201

Công nghệ thông tin

200

22

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

30

23

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

130

24

7520212

Kỹ thuật y sinh

60

25

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

20

26

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

170

27

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

100

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

110

A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11

29

7620109

Nông học

50

A00, A01

A02, B00

B03

B08, D01, X12, X16

30

7620112

Bảo vệ thực vật

80

31

7620301

Nuôi trồng thủy sản

40

32

7640101

Thú y

150

33

7220101

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam

150

A01, A03, C00, C01

C03, C04

D01, D14, D15

A00

34

7310608

Đông phương học

80

35

7320108

Quan hệ công chúng

60

36

7760101

Công tác xã hội

50

37

7320104

Truyền thông đa phương tiện

60

A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06

38

7220201

Ngôn ngữ Anh

90

A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78

39

7480107

Trí tuệ nhân tạo

60

A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26

40

7310603

Việt Nam học

60

A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15

41

7310109

Kinh tế số

60

A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không có

b. Điểm cộng: thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành): không có

6. Tổ chức tuyển sinh

  • Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026.
  • Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu).

7. Chính sách ưu tiên: xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

  • Lệ phí xét tuyển đợt 1: 20.000 đồng/nguyện vọng.
  • Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung: Nhà trường miễn lệ phí xét tuyển.
  • Lệ phí ôn thi và thi tuyển sinh riêng: 1.500.000 đồng/thí sinh.

9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh

(Giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)

Nhà trường cam kết giải quyết kịp thời, đúng quy định các khiếu nại của thí sinh trong công tác tuyển sinh theo nguyên tắc bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 15  
2 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 15  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15  
5 7310608 Đông phương học A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 15  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 15  
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 15  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15  
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15  
10 7340121 kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 15  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15  
12 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15  
13 7340301 Kế toán A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 15  
14 7380101 Luật A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 15  
15 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 15  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 15  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
21 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 15  
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 15  
24 7620109 Nông học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15  
25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15  
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15  
27 7640101 Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15  
28 7720101 Y khoa A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 20.5  
29 7720115 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 20.5  
30 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19  
31 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17  
32 7720302 Hộ sinh A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17  
33 7720501 Y học cổ truyền A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19  
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17  
35 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17  
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17  
37 7760101 Công tác xã hội A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 15  
38 7810301 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 15  
 
2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 theo điểm học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 18  
2 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 18  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D147; D15; X78 18  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18  
5 7310608 Đông phương học A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 18  
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; C00; C01; C03; C04; X02; X06 18  
7 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D14; D15; C00; C01; C03; C04 18  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18  
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18  
10 7340121 kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; A03; X02; X17; X21 18  
11 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18  
12 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18  
13 7340301 Kế toán A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 18  
14 7380101 Luật A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 18  
15 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 18  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X04; X06; X26 18  
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
21 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 18  
23 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X56 18  
24 7620109 Nông học A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18  
25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18  
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18  
27 7640101 Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 18  
28 7720101 Y khoa A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
29 7720115 Răng - Hàm - Mặt A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
30 7720201 Dược học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
31 7720301 Điều dưỡng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
32 7720302 Hộ sinh A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
33 7720501 Y học cổ truyền A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức tốt (xếp loại giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPt từ 8.0 trở lên
34 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
35 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
36 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 19.6 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
37 7760101 Công tác xã hội A00; A03; A04; A05; C00; C01; D01; D14; D15 18  
38 7810301 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 18  
 
B. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 15  
2 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
4 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15  
7 7340155 Marketing A00; A01; D01; C04 15  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 15  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 15  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15  
17 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; D01; C01 15  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15  
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15  
20 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15  
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 15  
23 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 15  
24 7720101 Y khoa A00; A02; B00; D07 22.5  
25 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
26 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19  
27 7720302 Hộ sinh A02; B00; B03; D07 19  
28 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19  
29 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00; D07 19  
30 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15  
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 6  
2 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 6  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6  
4 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 6  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 6  
6 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 6  
7 7340155 Marketing A00; A01; D01; C04 6  
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; C04 6  
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 6  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 6  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6  
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6  
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 6  
14 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 6  
15 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 6  
16 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 6  
17 7520212 Kỹ thuật y sinh A00; A01; D01; C01 6  
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 6  
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 6  
20 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 6  
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 6  
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 6  
23 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 6  
24 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 8 HL năm lớp 12 loại Giỏi hoặc ĐXTN THPT từ 8.0 trở lên
25 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
26 7720302 Hộ sinh A02; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
27 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
28 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00; D07 6.5 HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
29 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 6  
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 6  

C. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Cửu Long chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19  
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19  
3 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21  
4 7210403 Thiết kế đồ họa A00; A01; C04; D01 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15  
6 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15  
7 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D14 15  
8 7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15  
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành A00; A01; C00; D01 15  
10 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15  
11 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
12 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15  
13 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15  
14 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15  
15 7340201 Tài chính Ngân hàng A00; A01; D01; C04 15  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
17 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; C01 15  
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15  
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thiết kế kiến trúc xây dựng) A00; A01; D01; C01 15  
20 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15  
21 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15  
23 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15  
24 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03 15  
25 7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15  
26 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15  
27 7640101 Thú y A00; A01; B00; B03 15

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

Diem chuan Dai hoc Cuu Long nam 2023

Học phí

A. Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2025 - 2026

Trường Đại học Cửu Long đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên nhập học năm 2025 (khóa 26). Học phí được tính theo học kỳ và khác nhau tùy thuộc vào từng ngành học.

Học phí hệ Đại học chính quy

Học phí được tính theo từng học kỳ với mức cụ thể cho các ngành như sau:

+ Các ngành khối Y khoa: Học phí cao nhất, với ngành Y học cổ truyền là 34.000.000 VNĐ/học kỳ, Dược học là 18.750.000 VNĐ/học kỳ, và Răng-Hàm-Mặt là 30.500.000 VNĐ/học kỳ.

+ Các ngành khối Kỹ thuật - Công nghệ: Học phí dao động từ 8.500.000 VNĐ/học kỳ đến 8.800.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành như Công nghệ thông tin, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Nuôi trồng thủy sản có mức học phí là 8.800.000 VNĐ/học kỳ.

+ Các ngành khối Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ: Học phí ở mức thấp hơn, khoảng 8.100.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành này bao gồm Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Luật, Ngôn ngữ Anh....

+ Các ngành khối Sư phạm, Nhân văn, Báo chí: Học phí dao động từ 8.100.000 VNĐ/học kỳ đến 8.600.000 VNĐ/học kỳ. Các ngành này gồm Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Công tác xã hội, Việt Nam học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện....

Trường có nhiều chính sách hỗ trợ sinh viên nhằm giảm gánh nặng tài chính và khuyến khích học tập. Về miễn giảm học phí, nhà trường áp dụng mức giảm 50% học phí cho sinh viên các ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Răng – Hàm – Mặt liên thông và Văn bằng 2 liên thông. Ngoài ra, sinh viên theo học ngành Công tác xã hội, Kiến trúc, Kỹ thuật hình ảnh y học và Dược học cũng được hưởng mức giảm 50% học phí. Bên cạnh đó, trường có các chính sách đặc biệt dành cho những đối tượng ưu tiên: sinh viên là người dân tộc thiểu số hoặc có công với cách mạng được giảm 40% học phí trong học kỳ 1 của năm học thứ nhất; sinh viên khuyết tật được miễn giảm học phí học kỳ 1 năm thứ nhất; và sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ được xem xét giảm 50% học phí trong học kỳ 1 năm học đầu tiên. Ngoài những chính sách trên, nhà trường còn có các chương trình hỗ trợ và giảm học phí khác dành cho những ngành học cụ thể, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên theo đuổi con đường học tập lâu dài.

B. Học phí trường Đại học Cửu Long năm 2024 - 2025

Theo thông báo tuyển sinh, mức học phí của Trường Đại học Cửu Long trong năm học 2024-2025 dao động từ 6,6 triệu VNĐ đến 18,75 triệu VNĐ/học kỳ, tùy thuộc vào từng ngành học. Mức học phí này được cam kết ổn định và không tăng trong suốt khóa học.

Dưới đây là mức học phí chi tiết cho một số ngành học:

Nhóm ngành Sức khỏe:

+ Dược học: 18,75 triệu VNĐ/học kỳ.

+ Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11,6 triệu VNĐ/học kỳ.

Nhóm ngành Kỹ thuật và Công nghệ:

+ Các ngành như Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật xây dựng...: khoảng 8,5 - 8,8 triệu VNĐ/học kỳ.

+ Thiết kế đồ họa: 13,3 triệu VNĐ/học kỳ.

Nhóm ngành Kinh tế, Luật, Ngôn ngữ:

+ Các ngành Quản trị kinh doanh, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Luật: khoảng 8,1 triệu VNĐ/học kỳ.

Ngoài ra, trường cũng có chính sách miễn giảm học phí cho tân sinh viên khóa 25, với mức giảm từ 20% đến 50% tùy thuộc vào đối tượng.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Tiền Giang

Xem chi tiết

15 - 19 triệu VND/năm

Đại học An Giang

Xem chi tiết

13 - 16 triệu VND/năm

Đại học Kiên Giang

Xem chi tiết

14 - 19 triệu VND/năm

Đại học Sài Gòn

Xem chi tiết

20 - 40 triệu VND/năm

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

25 - 30 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Chỉ tiêu

Tổ hợp

1

7720101

Y khoa

360

A00, A01

A02

B00

B03

B08

C01

C08, D07

2

7720115

Y học cổ truyền

160

3

7720501

Răng - Hàm - Mặt

80

4

7720201

Dược học

1500

5

7720602

Kỹ thuật hình ảnh y học

100

6

7720302

Hộ sinh

190

7

7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

400

8

7720603

Kỹ thuật phục hồi chức năng

100

9

7720301

Điều dưỡng

1600

10

7340115

Marketing

60

A00, A01, A03

C03

C04, D01

X02, X17, X21

11

7340101

Quản trị kinh doanh

100

12

7310110

Quản lý kinh tế

60

13

7340121

Kinh doanh thương mại

80

14

7340201

Tài chính - Ngân hàng

70

A00, A01, A03

C04, D01

X02, X05, X08, X26

15

7340205

Công nghệ tài chính

60

16

7340301

Kế toán

90

17

7210403

Thiết kế đồ họa

120

A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02

18

7380101

Luật

150

A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21

19

7380107

Luật kinh tế

70

20

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

200

A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21

A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26

A00, A01

A03, C01

D01, X06

X07

X08

X10, X11

21

7480201

Công nghệ thông tin

200

22

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

30

23

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

130

24

7520212

Kỹ thuật y sinh

60

25

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

20

26

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

170

27

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

100

28

7540101

Công nghệ thực phẩm

110

A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11

29

7620109

Nông học

50

A00, A01

A02, B00

B03

B08, D01, X12, X16

30

7620112

Bảo vệ thực vật

80

31

7620301

Nuôi trồng thủy sản

40

32

7640101

Thú y

150

33

7220101

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam

150

A01, A03, C00, C01

C03, C04

D01, D14, D15

A00

34

7310608

Đông phương học

80

35

7320108

Quan hệ công chúng

60

36

7760101

Công tác xã hội

50

37

7320104

Truyền thông đa phương tiện

60

A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06

38

7220201

Ngôn ngữ Anh

90

A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78

39

7480107

Trí tuệ nhân tạo

60

A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26

40

7310603

Việt Nam học

60

A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15

41

7310109

Kinh tế số

60

A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ