Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long
Video giới thiệu trường Đại học Cửu Long
A. Giới thiệu trường Đại học Cửu Long
- Tên trường: Đại học Cửu Long
- Tên tiếng Anh: Mekong University (MKU)
- Mã trường: DCL
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Sau đại học - Tại Chức
- Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Phú Quới, Long Hồ, Vĩnh Long
- SĐT: 0270.38 32 538
- Email: phongtuyensinh@mku.edu.vn
- Website: http://www.mku.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/mku.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cửu Long
1.1 Quy chế
- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 |
|
| 2 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 |
|
| 4 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 6 |
7310603 |
Việt Nam học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 7 |
7310608 |
Đông phương học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 |
|
| 9 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 12 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 13 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 14 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 15 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 17 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 18 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 20 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 25 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 |
|
| 26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 27 |
7620109 |
Nông học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 28 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 29 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 30 |
7640101 |
Thú y |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 31 |
7720101 |
Y khoa |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 32 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 33 |
7720201 |
Dược học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 34 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 35 |
7720302 |
Hộ sinh |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 36 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 37 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 38 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 39 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 40 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 41 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
|
2.1 Quy chế
* Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các
ngành thuộc nhóm ngành pháp luật: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
* Đối với các ngành còn lại: tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 |
|
| 2 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 |
|
| 4 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 6 |
7310603 |
Việt Nam học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 7 |
7310608 |
Đông phương học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 |
|
| 9 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 12 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 13 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 14 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 15 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 17 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 18 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 20 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 25 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 |
|
| 26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 27 |
7620109 |
Nông học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 28 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 29 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 30 |
7640101 |
Thú y |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 31 |
7720101 |
Y khoa |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 32 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 33 |
7720201 |
Dược học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 34 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 35 |
7720302 |
Hộ sinh |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 36 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 37 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 38 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 39 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 40 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 41 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
|
3.1 Quy chế
- Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học,
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
- Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02 |
|
| 2 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78 |
|
| 4 |
7310109 |
Kinh tế số |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 5 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 6 |
7310603 |
Việt Nam học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 7 |
7310608 |
Đông phương học |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06 |
|
| 9 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 11 |
7340115 |
Marketing |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 12 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21 |
|
| 13 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 14 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 15 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 17 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21 |
|
| 18 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 19 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26 |
|
| 20 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 21 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 22 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 25 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11 |
|
| 26 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11 |
|
| 27 |
7620109 |
Nông học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 28 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 29 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 30 |
7640101 |
Thú y |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 |
|
| 31 |
7720101 |
Y khoa |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 32 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 33 |
7720201 |
Dược học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 34 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 35 |
7720302 |
Hộ sinh |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 36 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 37 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 38 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 39 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 |
|
| 40 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 |
|
| 41 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21 |
|