Đề án tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Trà Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Trà Vinh
- Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
- Mã trường: DVT
- Loại trường: Công lập
- Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Dự bị đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – VHVL – Trực tuyến – Bồi dưỡng – Chứng chỉ tin học – Chứng chỉ ngoại ngữ
- Lĩnh vực: Đa ngành
- Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
- Điện thoại: 0294 3855 246
- Email:
- Website: https://www.tvu.edu.vn/
- Fanpage: https://www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.tvu.edu.vn/
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 17.62 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 17.62 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 | 22.5 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 15 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | 16.52 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 16 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | 15 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | 15 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | 15 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | 15 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | 15 | |
| 15 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78 | 16.77 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 17 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | 15 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |
| 21 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |
| 22 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | 15 | |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |
| 24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | 15 | |
| 25 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 15 | |
| 26 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | 19.25 | |
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | 14 | |
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 29 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | 15 | |
| 30 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 31 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 33 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | 14 | |
| 34 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | 21.25 | |
| 35 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 17 | |
| 36 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 19 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11 | 14 | |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 17.25 | |
| 39 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; B08 | 20.75 | |
| 40 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 21.5 | |
| 41 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 17.25 | |
| 42 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 17.25 | |
| 43 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 15 | |
| 44 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 | 16.52 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 15 | |
| 46 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58 | 22 | |
| 47 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 | 14 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | X26 | 19.14 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo | X27 | 21.23 | ||
| 3 | Trí tuệ nhân tạo | A01 | 19.25 | ||
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | D01 | 18.45 | ||
| 5 | Trí tuệ nhân tạo | D07 | 19.51 | ||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | X06 | 18.13 | ||
| 7 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 18 | |
| 8 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 18 | |
| 9 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | X01 | 18 | |
| 10 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | X70 | 18 | |
| 11 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | X75 | 18 | |
| 12 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | X79 | 19.01 | |
| 13 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00 | 18 | |
| 14 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | D01 | 18.45 | |
| 15 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | D14 | 18 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 18.45 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D09 | 19.13 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D10 | 18.88 | |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14 | 18 | |
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D15 | 18 | |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X26 | 19.14 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 18 | |
| 23 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X79 | 26.51 | |
| 24 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X91 | 24.51 | |
| 25 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 25.95 | |
| 26 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 25.61 | |
| 27 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 25.03 | |
| 28 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D15 | 25.03 | |
| 29 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | X78 | 24.68 | |
| 30 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 18 | |
| 31 | 7229040 | Văn hóa học | C04 | 18 | |
| 32 | 7229040 | Văn hóa học | D01 | 18.45 | |
| 33 | 7229040 | Văn hóa học | D14 | 18 | |
| 34 | 7229040 | Văn hóa học | D15 | 18 | |
| 35 | 7229040 | Văn hóa học | X70 | 18 | |
| 36 | 7229040 | Văn hóa học | X74 | 18 | |
| 37 | 7310101 | Kinh tế | A00 | 19 | |
| 38 | 7310101 | Kinh tế | A01 | 19.25 | |
| 39 | 7310101 | Kinh tế | C01 | 18 | |
| 40 | 7310101 | Kinh tế | D01 | 18.45 | |
| 41 | 7310101 | Kinh tế | X25 | 18.68 | |
| 42 | 7310101 | Kinh tế | X26 | 19.14 | |
| 43 | 7310101 | Kinh tế | X53 | 18.68 | |
| 44 | 7310201 | Chính trị học | C00 | 18 | |
| 45 | 7310201 | Chính trị học | C20 | 19.29 | |
| 46 | 7310201 | Chính trị học | D01 | 19.97 | |
| 47 | 7310201 | Chính trị học | X74 | 18.7 | |
| 48 | 7310201 | Chính trị học | Y07 | 18.6 | |
| 49 | 7310201 | Chính trị học | Y08 | 19.77 | |
| 50 | 7310201 | Chính trị học | Y09 | 18.14 | |
| 51 | 7310205 | Quản lý nhà nước | X79 | 19.01 | |
| 52 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00 | 18 | |
| 53 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C04 | 18 | |
| 54 | 7310205 | Quản lý nhà nước | D01 | 18.45 | |
| 55 | 7310205 | Quản lý nhà nước | X70 | 18 | |
| 56 | 7310205 | Quản lý nhà nước | X71 | 18.49 | |
| 57 | 7310205 | Quản lý nhà nước | X78 | 18 | |
| 58 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X02 | 18 | |
| 59 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X25 | 18.68 | |
| 60 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | X27 | 21.23 | |
| 61 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00 | 19 | |
| 62 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01 | 19.25 | |
| 63 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A08 | 18 | |
| 64 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01 | 18.45 | |
| 65 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 | 19 | |
| 66 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01 | 19.25 | |
| 67 | 7340122 | Thương mại điện tử | C14 | 18 | |
| 68 | 7340122 | Thương mại điện tử | X06 | 18.13 | |
| 69 | 7340122 | Thương mại điện tử | X07 | 18.79 | |
| 70 | 7340122 | Thương mại điện tử | X26 | 19.14 | |
| 71 | 7340122 | Thương mại điện tử | X56 | 18 | |
| 72 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A01 | 19.25 | |
| 73 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 18 | |
| 74 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 18.45 | |
| 75 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X25 | 18.68 | |
| 76 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X53 | 18.68 | |
| 77 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | X55 | 18 | |
| 78 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19 | |
| 79 | 7340301 | Kế toán | X53 | 18.68 | |
| 80 | 7340301 | Kế toán | A00 | 19 | |
| 81 | 7340301 | Kế toán | A01 | 19.25 | |
| 82 | 7340301 | Kế toán | C01 | 18 | |
| 83 | 7340301 | Kế toán | D01 | 18.45 | |
| 84 | 7340301 | Kế toán | X25 | 18.68 | |
| 85 | 7340301 | Kế toán | X26 | 19.14 | |
| 86 | 7340406 | Quản trị văn phòng | X71 | 18.49 | |
| 87 | 7340406 | Quản trị văn phòng | X78 | 18 | |
| 88 | 7340406 | Quản trị văn phòng | X79 | 19.01 | |
| 89 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00 | 18 | |
| 90 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C04 | 18 | |
| 91 | 7340406 | Quản trị văn phòng | D01 | 18.45 | |
| 92 | 7340406 | Quản trị văn phòng | X70 | 18 | |
| 93 | 7380101 | Luật | C00 | 18.25 | |
| 94 | 7380101 | Luật | D01 | 20.22 | |
| 95 | 7380101 | Luật | X25 | 20.45 | |
| 96 | 7380101 | Luật | X70 | 18 | |
| 97 | 7380101 | Luật | X78 | 18.95 | |
| 98 | 7380101 | Luật | A00 | 20.77 | |
| 99 | 7380101 | Luật | A01 | 21.02 | |
| 100 | 7420201 | Công nghệ sinh học | X28 | 18.15 | |
| 101 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02 | 18.35 | |
| 102 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00 | 18 | |
| 103 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B08 | 18.33 | |
| 104 | 7420201 | Công nghệ sinh học | X12 | 18 | |
| 105 | 7420201 | Công nghệ sinh học | X14 | 18.1 | |
| 106 | 7420201 | Công nghệ sinh học | X16 | 18 | |
| 107 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 19 | |
| 108 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 19 | |
| 109 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 19.25 | |
| 110 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 18.45 | |
| 111 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D07 | 19.51 | |
| 112 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X06 | 18.13 | |
| 113 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X26 | 19.14 | |
| 114 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X27 | 21.23 | |
| 115 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X05 | 18.45 | |
| 116 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X06 | 18.13 | |
| 117 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | X07 | 18.79 | |
| 118 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 | 19 | |
| 119 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A01 | 19.25 | |
| 120 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A03 | 18.83 | |
| 121 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A04 | 18.35 | |
| 122 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X06 | 18.13 | |
| 123 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07 | 18.79 | |
| 124 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 19 | |
| 125 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 19.25 | |
| 126 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A02 | 19.35 | |
| 127 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A03 | 18.83 | |
| 128 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X05 | 18.45 | |
| 129 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 19 | |
| 130 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 19.25 | |
| 131 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | 19.35 | |
| 132 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A03 | 18.83 | |
| 133 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 18.45 | |
| 134 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X06 | 18.13 | |
| 135 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07 | 18.79 | |
| 136 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 19 | |
| 137 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 19.25 | |
| 138 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A02 | 19.35 | |
| 139 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A03 | 18.83 | |
| 140 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 18.45 | |
| 141 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06 | 18.13 | |
| 142 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07 | 18.79 | |
| 143 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 18 | |
| 144 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X05 | 18.45 | |
| 145 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06 | 18.13 | |
| 146 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X07 | 18.79 | |
| 147 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 19 | |
| 148 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 19.25 | |
| 149 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A03 | 18.83 | |
| 150 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 19 | |
| 151 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 19.25 | |
| 152 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A03 | 18.83 | |
| 153 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 18 | |
| 154 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X05 | 18.45 | |
| 155 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06 | 18.13 | |
| 156 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X07 | 18.79 | |
| 157 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | C02 | 18 | |
| 158 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D07 | 19.51 | |
| 159 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X09 | 19.25 | |
| 160 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X10 | 18.75 | |
| 161 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X11 | 18.75 | |
| 162 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 19 | |
| 163 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00 | 18.48 | |
| 164 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 24.5 | |
| 165 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C14 | 22.68 | |
| 166 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01 | 23.95 | |
| 167 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D84 | 24.18 | |
| 168 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X03 | 22.85 | |
| 169 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X23 | 23.2 | |
| 170 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X26 | 24.64 | |
| 171 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | B08 | 18.33 | |
| 172 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | X06 | 18 | |
| 173 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | X10 | 18 | |
| 174 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | X14 | 18.1 | |
| 175 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01 | 18.25 | |
| 176 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A02 | 18.35 | |
| 177 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | B00 | 18 | |
| 178 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B08 | 18.33 | |
| 179 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | X12 | 18 | |
| 180 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | X14 | 18.1 | |
| 181 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | X16 | 18 | |
| 182 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | X28 | 18.15 | |
| 183 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 18.35 | |
| 184 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B00 | 18 | |
| 185 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07 | 18.79 | |
| 186 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 19 | |
| 187 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 19.25 | |
| 188 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A03 | 18.83 | |
| 189 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A04 | 18.35 | |
| 190 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X05 | 18.45 | |
| 191 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06 | 18.13 | |
| 192 | 7620101 | Nông nghiệp | B00 | 18 | |
| 193 | 7620101 | Nông nghiệp | B08 | 18.33 | |
| 194 | 7620101 | Nông nghiệp | X12 | 18 | |
| 195 | 7620101 | Nông nghiệp | X14 | 18.1 | |
| 196 | 7620101 | Nông nghiệp | X16 | 18 | |
| 197 | 7620101 | Nông nghiệp | X28 | 18.15 | |
| 198 | 7620101 | Nông nghiệp | A02 | 18.35 | |
| 199 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02 | 18.35 | |
| 200 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00 | 18 | |
| 201 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B08 | 18.33 | |
| 202 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | X12 | 18 | |
| 203 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | X14 | 18.1 | |
| 204 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | X16 | 18 | |
| 205 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | X28 | 18.15 | |
| 206 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | X12 | 18 | |
| 207 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | X14 | 18.1 | |
| 208 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | X16 | 18 | |
| 209 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | X28 | 18.15 | |
| 210 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A02 | 18.35 | |
| 211 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B00 | 18 | |
| 212 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | B08 | 18.33 | |
| 213 | 7640101 | Thú y | X16 | 18 | |
| 214 | 7640101 | Thú y | X28 | 18.15 | |
| 215 | 7640101 | Thú y | A02 | 18.35 | |
| 216 | 7640101 | Thú y | B00 | 18 | |
| 217 | 7640101 | Thú y | B08 | 18.33 | |
| 218 | 7640101 | Thú y | X12 | 18 | |
| 219 | 7640101 | Thú y | X14 | 18.1 | |
| 220 | 7720110 | Y học dự phòng | B00 | 20.48 | |
| 221 | 7720110 | Y học dự phòng | B08 | 21.33 | |
| 222 | 7720203 | Hóa dược | A11 | 18.25 | |
| 223 | 7720203 | Hóa dược | B00 | 18 | |
| 224 | 7720203 | Hóa dược | D07 | 18.51 | |
| 225 | 7720203 | Hóa dược | X09 | 18.25 | |
| 226 | 7720203 | Hóa dược | X10 | 18 | |
| 227 | 7720203 | Hóa dược | X11 | 18 | |
| 228 | 7720203 | Hóa dược | A00 | 18 | |
| 229 | 7720301 | Điều dưỡng | B00 | 21.48 | |
| 230 | 7720301 | Điều dưỡng | B08 | 22.33 | |
| 231 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 | 25.5 | |
| 232 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 24.98 | |
| 233 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00 | 24 | |
| 234 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00 | 23.48 | |
| 235 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00 | 23 | |
| 236 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00 | 22.48 | |
| 237 | 7720701 | Y tế công cộng | A00 | 19 | |
| 238 | 7720701 | Y tế công cộng | B00 | 18.48 | |
| 239 | 7760101 | Công tác xã hội | C20 | 19.29 | |
| 240 | 7760101 | Công tác xã hội | D66 | 18.7 | |
| 241 | 7760101 | Công tác xã hội | X66 | 19.32 | |
| 242 | 7760101 | Công tác xã hội | X74 | 18.7 | |
| 243 | 7760101 | Công tác xã hội | X78 | 18.7 | |
| 244 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 18 | |
| 245 | 7760101 | Công tác xã hội | C08 | 19 | |
| 246 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 18 | |
| 247 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C04 | 18 | |
| 248 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 18.45 | |
| 249 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D14 | 18 | |
| 250 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 18 | |
| 251 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70 | 18 | |
| 252 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X74 | 18 | |
| 253 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | B03 | 25.15 | |
| 254 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | B08 | 26.58 | |
| 255 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00 | 23.73 | |
| 256 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C14 | 24.43 | |
| 257 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | D14 | 24.78 | |
| 258 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | X01 | 24.43 | |
| 259 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | X58 | 24 | |
| 260 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X10 | 18 | |
| 261 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X14 | 18.1 | |
| 262 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 18 | |
| 263 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00 | 18 | |
| 264 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B02 | 18.33 | |
| 265 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B08 | 18.33 | |
| 266 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X06 | 18 |
B. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 18.25 | |
| 6 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 15 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; C20 | 15 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 15 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 15 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 15 | |
| 15 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 15 | |
| 17 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 15 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 15 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 15 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 15 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 15 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 29 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D90 | 15 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 32 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | 25 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 19 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 21 | |
| 36 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 15 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 19 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; B08 | 24.62 | |
| 39 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 19 | |
| 40 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 19 | |
| 41 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |
| 42 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 15 | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D78; D66; C04 | 15 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 15 | |
| 45 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 20 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 15 | |
| 47 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 48 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 18 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 18 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 22 | |
| 6 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 18 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; C20 | 18 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 18 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 15 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 18 | |
| 17 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 22 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 18 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 23 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 18 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 18 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 29 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; B00; B08; D90 | 18 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 32 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 33 | 7720110 | Y hoc dự phòng | B00; B08 | 19 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00 | 18 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 21 | |
| 36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24 | |
| 37 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 19 | |
| 38 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |
| 39 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 18 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D78; D66; C04 | 18 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 18 | |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 25 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 18 | |
| 44 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 45 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C01; D07 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 400 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 400 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | ||
| 4 | 7229040 | Văn hoá học | 400 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 400 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 400 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 400 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 400 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 400 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 400 | ||
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 400 | ||
| 13 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) | 400 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 400 | ||
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 400 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400 | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 400 | ||
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 400 | ||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | 400 | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 400 | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 400 | ||
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 400 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 400 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 400 | ||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 400 | ||
| 27 | 7620101 | Nông nghiệp | 400 | ||
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 400 | ||
| 29 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 400 | ||
| 30 | 7640101 | Thú y | 400 | ||
| 31 | 7720101 | Y khoa | 900 | ||
| 32 | 7720110 | Y hoc dự phòng | 500 | ||
| 33 | 7720201 | Dược học | 700 | ||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | 400 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | ||
| 36 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 900 | ||
| 37 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 700 | ||
| 38 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 500 | ||
| 39 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 500 | ||
| 40 | 7720701 | Y tế công cộng | 400 | ||
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 400 | ||
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 400 | ||
| 43 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 500 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 400 | ||
| 45 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 400 | ||
| 46 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 400 |
4. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 225 | ||
| 2 | 7220201 | Ngồn ngữ Anh | 225 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 225 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 225 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 225 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 225 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 225 | ||
| 9 | 7380101 | Luật (Luật dân sự, Luật thương mại và Luật hình sự) | 225 | ||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 225 | ||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 225 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225 | ||
| 13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 225 | ||
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 225 | ||
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225 | ||
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Điện công nghiệp) | 225 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 225 | ||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 225 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 225 | ||
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 225 | ||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 225 | ||
| 22 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225 | ||
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp | 225 | ||
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 225 | ||
| 25 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 225 | ||
| 26 | 7640101 | Thú y | 225 | ||
| 27 | 7720101 | Y khoa | 300 | ||
| 28 | 7720110 | Y hoc dự phòng | 270 | ||
| 29 | 7720201 | Dược học | 300 | ||
| 30 | 7720203 | Hóa dược | 225 | ||
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 270 | ||
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 300 | ||
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 270 | ||
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 270 | ||
| 35 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 270 | ||
| 36 | 7720701 | Y tế công cộng | 225 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225 | ||
| 38 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 225 | ||
| 39 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 225 |
Trường Đại học Trà Vinh chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn trường Đại học Trà Vinh năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 15 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 15 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 15 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 15 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 15 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 17.25 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 15 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 15 | |
| 18 | 7510605 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 17 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 15 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 15 | |
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 22 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 23 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 24 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 15 | |
| 25 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | 24.45 | |
| 26 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 19 | |
| 27 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | 21.85 | |
| 28 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 15 | |
| 29 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 19 | |
| 30 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; B08 | 24.27 | |
| 31 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 20.25 | |
| 32 | 7720602 | Kỹ thuật hinh ảnh y học | A00; B00 | 19 | |
| 33 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |
| 34 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 15 | |
| 35 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 15 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 15 | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 18 | |
| 38 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 15 | |
| 39 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 40 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 15 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 15 | |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 15 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | N00 | 18 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | N00 | 18 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C14; C15 | 18 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 18 | |
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D07 | 18 | |
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 21.5 | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D90 | 18 | |
| 17 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 18 | |
| 18 | 7510605 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | A00; C14; D01; D84 | 18 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A01; A02; B00; B08 | 18 | |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D90 | 18 | |
| 21 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 22 | 7620101 | Nông nghiệp | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 23 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 24 | 7640101 | Thú y | A02; B00; B08; D90 | 18 | |
| 25 | 7720101 | Y khoa | B00; B08 | --- | |
| 26 | 7720110 | Y học dự phòng | B00; B08 | 19 | |
| 27 | 7720201 | Dược học | A00; B00 | --- | |
| 28 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07 | 18 | |
| 29 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; B08 | 19 | |
| 30 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | B00; B08 | --- | |
| 31 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.5 | |
| 32 | 7720602 | Kỹ thuật hinh ảnh y học | A00; B00 | 19 | |
| 33 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 19 | |
| 34 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00 | 18 | |
| 35 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | C00; D01; D14 | 18 | |
| 36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; DH1 | 18 | |
| 37 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D09; D14; DH1 | 23 | |
| 38 | 7229040 | Văn hoá học | C00; D14 | 18 | |
| 39 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 40 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; C04; D01; D14 | 18 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D15 | 18 | |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C00; C14; C19; D78 | 18 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B02; B08 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 500 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 500 | ||
| 6 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 8 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 500 | ||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 500 | ||
| 11 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 500 | ||
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500 | ||
| 14 | 7510303 | Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá | 500 | ||
| 15 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 500 | ||
| 16 | 7510605 | Logistics vả quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 17 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 500 | ||
| 18 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 19 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 500 | ||
| 20 | 7620101 | Nông nghiệp | 500 | ||
| 21 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 500 | ||
| 22 | 7640101 | Thú y | 500 | ||
| 23 | 7720101 | Y khoa | 800 | ||
| 24 | 7720110 | Y học dự phòng | 500 | ||
| 25 | 7720201 | Dược học | 700 | ||
| 26 | 7720203 | Hóa dược | 500 | ||
| 27 | 7720301 | Điều dưỡng | 500 | ||
| 28 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 800 | ||
| 29 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 600 | ||
| 30 | 7720602 | Kỹ thuật hinh ảnh y học | 500 | ||
| 31 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 500 | ||
| 32 | 7720701 | Y tế công cộng | 500 | ||
| 33 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 500 | ||
| 34 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 35 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500 | ||
| 36 | 7229040 | Văn hoá học | 500 | ||
| 37 | 7310101 | Kinh tế | 500 | ||
| 38 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 500 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 40 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 500 | ||
| 41 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 |
4. Đại học Trà Vinh công bố điểm sàn xét tuyển 2023
Trường Đại học Trà Vinh Công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học năm 2023
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Điểm sàn)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là mức điểm để tham gia xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Mức điểm này được trường xác định theo từng ngành, các môn trong tổ hợp không nhân hệ số, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển. Mức điểm các ngành như sau:

Lưu ý: Thí sinh có tổng điểm 03 môn theo tổ hợp môn xét tuyển (không có môn nào có kết quả đạt từ 1.0 điểm trở xuống) cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) từ điểm sàn trở lên đủ điều kiện tham gia xét tuyển, điều chỉnh hoặc bổ sung nguyện vọng.
Học phí
1. Học phí và chính sách đối với chương trình Đại học Quản trị Kinh doanh,
Công nghệ thông tin (Chương trình Tích hợp tiếng Anh – English Integrated Program viết tắt là EIP)
Học phí được áp dụng theo quy định chung của Trường, đơn giá học phí được quy định cụ thể theo từng năm học. Tuy nhiên, đơn giá học phí của EIP được định mức 2,0 lần so với mức học phí chương trình đại trà và tính cùng mức học phí cho tất cả môn cơ sở ngành và chuyên ngành, nhằm định vị giá trị, chất lượng của EIP. Đồng thời, để thu hút được người học vào EIP khoá Thứ nhất, Trường sẽ có chính sách giảm học phí thông qua hình thức cấp học bổng bán phần cho sinh viên EIP. Cụ thể SV được giảm 0,5 lần học phí cho toàn khóa học (sinh viên EIP chi đóng học phí như SV chương trình đại
rà). Chính sách giảm học phí theo hình thức tài trợ học bổng chỉ áp dụng cho SV đăng ký tham gia EIP từ đầu khoá (đầu Học kỳ II), những SV chương trình đại trà nếu đăng ký tham gia với EIP ở một số môn học phải đóng đủ học phí theo quy định của EIP (2,0 lần). Bên cạnh đó, sinh viên EIP vẫn được hưởng các chính sách về trợ cấp đối với người học, học bổng khuyến khích học tập, học bổng tài trợ theo quy định hiện hành.
2. Học phí và chính sách đối với các chương trình đại trà
a. Học phí và các khoản thu được áp dụng theo quy định chung của Trường, đơn giá học phí được quy định cụ thể theo từng năm học. Mức học phí; các khoản thu (nếu có) được trường công bố trên trang thông tin điện tử https://tvu.edu.vn, tại thông báo khi thí sinh trúng tuyển, nhập học. Trong đó:
Học phí được tính theo số tín chỉ thực học và thu theo từng học kỳ. Mức học phí các ngành dao động từ 20 đến 35 triệu đồng/học kỳ cho học kỳ đầu tiên (tuỳ theo ngành học). Mức học phí được tính theo công thức
Mức học phí = Số tín chi đăng ký học x đơn giá Học phí theo tín chỉ
Trong đó: Đơn giá Học phí tín chỉ được xác định theo học phần chung khối đại cương và học phí chuyên ngành. Cụ thể:
Học phí tín chỉ các học phần chung khối đại cương: Bậc đại học: 500.000
đồng/tín chỉ, Bậc cao đẳng: 390.000 đồng/tín chỉ
Học phí chuyên ngành theo niên chế và tín chỉ khoá 2025 (Kể cả tín chỉ
Co-op). Đơn vị tính: 1.000 đồng
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5140201 | Cao đẳng Giáo dục mầm non | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | M00 ; M05 ; C00 ; C14 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | C00; C14; M00; M05; X01; X71; Y07 |
| 3 | 7140202 | Giáo Dục Tiểu Học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; D84; X06; X13; X17; X26 |
| 4 | 7140217 | Sư Phạm Ngữ Văn | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngV-SATƯu Tiên | C00; C20; D14; D15; X70; X71; Y07 |
| 5 | 7140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngV-SATƯu Tiên | C00; C20; D14; D15; X70; X74; Y07 |
| 6 | 7210201 | Âm nhạc học | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | N00 | ||||
| 7 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | N00 | ||||
| 8 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 |
| 11 | 7229040 | Văn hóa học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 |
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 |
| 14 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Dạy và học bằng tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00 ; A01 ; C01 ; D07 | ||||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 |
| 19 | 7340301 | Kế Toán | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 |
| 20 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 |
| 21 | 7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngV-SATƯu Tiên | A00; A01; C00; D01; X25; X70; X78 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 23 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Dạy và học bằng tiếng Anh) | 0 | ĐGNL HCM | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00 ; A01 ; C01 ; D07 | ||||
| 26 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 |
| 27 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạThi RiêngV-SATƯu Tiên | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 29 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 30 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 |
| 32 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 |
| 33 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 |
| 34 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 |
| 35 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 36 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 |
| 37 | 7620101 | Nông nghiệp | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 38 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 39 | 7620301 | Nuôi Trồng Thủy Sản | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 40 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu TiênĐGNL HCM | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 41 | 7720101 | Y khoa | 0 | ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu Tiên | B00; B08 |
| 42 | 7720110 | Y học dự phòng | 0 | ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu Tiên | B00; B08 |
| 43 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 44 | 7720203 | Hóa dược | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A11; B00; D07; X09; X10; X11 |
| 45 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu Tiên | B00; B08 |
| 46 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 0 | ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu Tiên | B00; B08 |
| 47 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 48 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 49 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 50 | 7720701 | Y tế Công cộng | 0 | ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạV-SATThi RiêngƯu Tiên | A00; B00 |
| 51 | 7760101 | Công tác xã hội | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C08; C20; D66; X66; X74; X78 |
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | Thi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCM | C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| 53 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL HCMThi RiêngƯu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT | B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58 |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HCMThi RiêngƯu Tiên | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 |

