Tên trường: Trường Đại Học Trà Vinh
Tên tiếng Anh: Tra Vinh University
Tên viết tắt: TVU
Địa chỉ: Số 126, Quốc lộ 53, Tp.Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Website: https://www.tvu.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Trà Vinh 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 30 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | N00 |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 30 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | N00 |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 150 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 280 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 40 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 350 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 80 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 200 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 300 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 |
| 14 | 7340301 | Kế Toán | 350 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 |
| 15 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 300 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 |
| 16 | 7380101 | Luật | 400 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 300 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 |
| 20 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 |
| 21 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 150 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 |
| 24 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 150 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 80 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 80 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 |
| 28 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 80 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 |
| 32 | 7620101 | Nông nghiệp | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 34 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 250 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 35 | 7640101 | Thú y | 310 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 |
| 36 | 7720101 | Y khoa | 250 | ĐT THPTV-SAT | B08; B00 |
| 37 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | B08; B00 |
| 38 | 7720201 | Dược học | 150 | ĐT THPTV-SAT | A00; B00 |
| 39 | 7720203 | Hóa dược | 60 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 300 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | B08; B00 |
| 41 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 80 | ĐT THPTV-SAT | B08; B00 |
| 42 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 43 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 44 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 45 | 7720701 | Y tế Công cộng | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00 |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 50 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 200 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 100 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 70 | ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 |
Học phí Đại học Trà Vinh 2025 - 2026
1. Học phí và chính sách đối với chương trình Đại học Quản trị Kinh doanh, Công nghệ thông tin
(Chương trình Tích hợp tiếng Anh – English Integrated Program viết tắt là EIP)
Học phí được áp dụng theo quy định chung của Trường, đơn giá học phí được quy định cụ thể theo từng năm học. Tuy nhiên, đơn giá học phí của EIP được định mức 2,0 lần so với mức học phí chương trình đại trà và tính cùng mức học phí cho tất cả môn cơ sở ngành và chuyên ngành, nhằm định vị giá trị, chất lượng của EIP. Đồng thời, để thu hút được người học vào EIP khoá Thứ nhất, Trường sẽ có chính sách giảm học phí thông qua hình thức cấp học bổng bán phần cho sinh viên EIP. Cụ thể SV được giảm 0,5 lần học phí cho toàn khóa học (sinh viên EIP chi đóng học phí như SV chương trình đại
rà). Chính sách giảm học phí theo hình thức tài trợ học bổng chỉ áp dụng cho SV đăng ký tham gia EIP từ đầu khoá (đầu Học kỳ II), những SV chương trình đại trà nếu đăng ký tham gia với EIP ở một số môn học phải đóng đủ học phí theo quy định của EIP (2,0 lần). Bên cạnh đó, sinh viên EIP vẫn được hưởng các chính sách về trợ cấp đối với người học, học bổng khuyến khích học tập, học bổng tài trợ theo quy định hiện hành.
2. Học phí và chính sách đối với các chương trình đại trà
a. Học phí và các khoản thu được áp dụng theo quy định chung của Trường, đơn giá học phí được quy định cụ thể theo từng năm học. Mức học phí; các khoản thu (nếu có) được trường công bố trên trang thông tin điện tử https://tvu.edu.vn, tại thông báo khi thí sinh trúng tuyển, nhập học. Trong đó:
Học phí được tính theo số tín chỉ thực học và thu theo từng học kỳ. Mức học phí các ngành dao động từ 20 đến 35 triệu đồng/học kỳ cho học kỳ đầu tiên (tuỳ theo ngành học). Mức học phí được tính theo công thức
Mức học phí = Số tín chi đăng ký học x đơn giá Học phí theo tín chỉ
Trong đó: Đơn giá Học phí tín chỉ được xác định theo học phần chung khối đại cương và học phí chuyên ngành. Cụ thể:
+ Học phí tín chỉ các học phần chung khối đại cương: Bậc đại học: 500.000 đồng/tín chỉ, Bậc cao đẳng: 390.000 đồng/tín chỉ
+ Học phí chuyên ngành theo niên chế và tín chỉ khoá 2025 (Kể cả tín chỉ Co-op). Đơn vị tính: 1.000 đồng
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2025 mới nhất
Xem thêm bài viết về trường Đại học Trà Vinh mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Trà Vinh năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2024







