Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: Da Nang Architecture University (DAU)
- Mã trường: KTD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: Số 566 Núi Thành, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
- SĐT: 0236.2210030 - 2210031 - 2210032
- Email: infor@dau.edu.vn
- Website: https://dau.edu.vn/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.dau.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaihocKientrucDanang/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành năng khiếu có tổ hợp thi/xét tuyển V00, V01, V02, V03, V04, H00, 3N1
Thí sinh phải tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực mỹ thuật 2026 do Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức hoặc tham gia thi tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh để ĐKXT.
Sử dụng kết quả học tập THPT ghi trong học bạ hoặc Kết hợp kết quả học tập cấp THPT & điểm thi năng khiếu:
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT ≥ 18 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).
Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 15 điểm.
Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật: Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu ≥ 4.0.
2.2 Quy chế
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.
| Mã phương thức | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển | Cách tính điểm |
| 100 | Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 | A00, A01, B00, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT |
| 405 | Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp & điểm thi năng khiếu | V00, V01, V02, V03, V04, H00 | ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT |
| 200 | Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) | A00, A01, B00, D01, D14, D15, X06, X07, X26, X27 | ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT |
| 3N2 | ĐXT = TBCN lớp 10 + TBCN lớp 11 + TBCN lớp 12 + Điểm ƯT | ||
| 406 | Kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) & điểm thi năng khiếu | V00, V01, V02, V03, V04, H00 | ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ƯT |
| 3N1 | ĐXT = (TBCN lớp 10 + TBCN lớp 11 + TBCN lớp 12) x 2/3 + Điểm NK + Điểm ƯT |
ĐXT: Điểm xét tuyển.
Điểm Môn 1, Môn 2, Môn 3:
-
Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
-
Xét theo kết quả học tập THPT (học bạ): Điểm trung bình của 3 năm học lớp 10, 11, 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển. Cụ thể:
Điểm TB môn 1,2,3 = (Điểm môn 1,2,3 lớp 10 + Điểm môn 1,2,3 lớp 11 + Điểm môn 1,2,3 lớp 12/ 3)
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) khi xét theo học bạ:
| Tổ hợp A00 | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Điểm TB môn | Điểm xét tuyển (ĐXT) |
| Môn 1: Toán | 8 | 7 | 9 | (8 + 7 + 9)/3 = 8 | |
| Môn 2: Lý | 9 | 8 | 9 | (9 + 8 + 9)/3 = 8.7 | ĐXT = 8 + 8.7 + 7 = 23.7 |
| Môn 3: Hóa | 7 | 7 | 7 | (7 + 7 + 7)/3 = 7 |
-
Tổ hợp 3N1: Điểm TB 3 năm học lớp 10, 11, 12 kết hợp với điểm VMT (Vẽ mỹ thuật).
-
Tổ hợp 3N2: Tổng điểm 3 năm học lớp 10, 11, 12.
| Tổ hợp | Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Điểm NK | Điểm xét tuyển (ĐXT) |
| Tổ hợp 3N1 | 8 | 7 | 9 | 8 | ĐXT = (8 + 7 + 9)*2/3 + 8 = 24 |
| Tổ hợp 3N2 | 8 | 9 | 9 | ĐXT = 8 + 9 + 9 = 26 |
Điểm NK: Điểm thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).
Điểm TBCN: Điểm Trung bình cả năm lớp 10, 11, 12.
Điểm ƯT: Điểm ưu tiên được xác định theo Khoản 4, Điều 7 của Thông tư 08/TT-BGDĐT.
Cách tính điểm ưu tiên (áp dụng từ năm 2023):
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.5 trở lên (quy đổi về thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), điểm ưu tiên được tính theo công thức:
Điểm ƯT = (30 - Tổng điểm đạt được của thí sinh/7,5) x Tổng điểm ưu tiên xác định
Lưu ý: Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. Nếu tham gia xét tuyển từ năm thứ 3 trở đi sau khi tốt nghiệp sẽ không được cộng điểm ưu tiên khu vực.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
3.1 Quy chế
Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông theo các cách sau:
- Xét theo tổng điểm trung bình cả năm lớp 10,11,12.
- Xét theo tổng điểm trung bình cả năm của 3 môn lớp 10,11,12.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 20 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | |
| 11 | Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | ||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 |
1. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 23 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 24 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 8 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 21.5 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 20 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5K2; 122 | 20 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5K2; 122 | 20 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 14 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 21 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 5K2; 122 | 21 | |
| 19 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 20 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 21 | |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 5K2; 122 | 21 | |
| 22 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 5K2; 122 | 21 | |
| 23 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01 | 21 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 31 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 32 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5K2; 122 | 19.5 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 23 | |
| 4 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 5 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 7 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 17 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 21 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn thep phương thức điểm học bạ 2023
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường KTD) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) năm 2023. Theo đó, mức điểm chuẩn cao nhất là 21,5 điểm.
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC 2023 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

- Thí sinh tra cứu Kết quả trúng tuyển sớm đợt 01 tại link:
https://xettuyen.dau.edu.vn/dang-nhap-xem-ho-so-thi-sinh.html
- Để được xét tuyển và công nhận trúng tuyển chính thức theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh cần đảm bảo các điều kiện sau:
(1) Tốt nghiệp THPT.
(2) Từ ngày 10/07/2023 đến 30/07/2023 em PHẢI ĐĂNG KÝ và XÁC NHẬN NGUYỆN VỌNG trên cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
(3) Sắp xếp Mã trường KTD và ngành học đã được công nhận trúng tuyển sớm ở Nguyện vọng 1 vào hệ thống của Bộ giáo dục và Đào tạo.
- LƯU Ý:
+ Thí sinh chỉ trúng tuyển một Nguyện vọng cao nhất trong các Nguyện vọng đã đăng ký xét tuyển sớm.
+ Nếu thí sinh có mong muốn điều chỉnh ngành dự kiến trúng tuyển hoặc cập nhật lại thông tin xét tuyển vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0866.254.999 để được hỗ trợ.
Học phí
A. Học phí đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 - 2026
Năm học 2025 – 2026, trường tiếp tục áp dụng mức học phí theo tín chỉ, với mức phí khác nhau tùy ngành học, phản ánh đặc thù và chi phí đào tạo riêng của từng lĩnh vực.
Học phí được tính theo đơn giá trên mỗi tín chỉ, số tín chỉ của toàn khóa học sẽ phụ thuộc vào từng ngành. Dưới đây là mức học phí một số ngành tiêu biểu:
Mức học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 – 2026 phản ánh rõ sự đa dạng và đặc thù từng ngành học. Các ngành đào tạo kỹ thuật, kiến trúc và thiết kế thường có mức học phí cao hơn (khoảng 950.000 đến 1.050.000 VNĐ/tín chỉ) so với các ngành kinh tế và quản trị (từ 850.000 VNĐ/tín chỉ).
Ước tính tổng học phí toàn khóa dao động từ khoảng 110 triệu đến hơn 180 triệu đồng tùy ngành, tương ứng với khối lượng tín chỉ và thời gian đào tạo khác nhau. Đây là mức học phí phù hợp với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại của trường.
Việc tính học phí theo tín chỉ giúp sinh viên linh hoạt hơn trong việc đăng ký học phần mỗi học kỳ, đồng thời theo dõi rõ ràng chi phí học tập.
So với một số trường đại học cùng khu vực và lĩnh vực đào tạo, học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tương đối hợp lý, phù hợp với mặt bằng chung các trường công lập miền Trung trong năm 2025 – 2026.
B. Học phí đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2024 - 2025
Sinh viên khóa 2024 theo học chính quy sẽ đóng học phí theo đơn giá/tín chỉ đối với từng ngành/chuyên ngành.
Dưới đây là bảng tóm tắt học phí của một số ngành tiêu biểu:
Ví dụ, ngành Kiến trúc toàn khóa có tổng học phí khoảng 182.700.000 đồng (1.050.000 × 174 tín chỉ) nếu học đủ số tín chỉ và thời gian đào tạo. Mức học phí trung bình một năm học cho ngành Kiến trúc được ước tính vào khoảng 36.540.000 đồng (nếu chia đều cho 5 năm).
Học phí năm học 2024‑2025 đã được điều chỉnh tăng so với các năm trước, phù hợp với quy định tăng học phí tối đa mà Bộ GD&ĐT cho phép. Các ngành có mức học phí cao hơn thường là các ngành yêu cầu nhiều hoạt động thực hành, đồ án, thiết kế — ví dụ Kiến trúc, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Đồ họa.
Ngành kinh tế‑quản trị có mức học phí thấp hơn so với ngành kỹ thuật/công nghệ thiết kế, do đặc thù đào tạo ít yêu cầu cơ sở vật chất, thực hành nặng.
Việc học phí được tính theo tín chỉ giúp sinh viên linh hoạt trong việc đăng ký môn/học phần mỗi học kỳ, và chi phí thực tế phụ thuộc vào số tín chỉ đăng ký thực tế của từng học kỳ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | Kết Hợp | V00; V01; V02; V03; V04; H00 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X06; X07; X26; X27 |
| Kết Hợp | V00; V01; V02; V03; V04 | ||||
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; X06; X07; X26; X27 |
| Kết Hợp | V00; V01; V02; V03; V04 | ||||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 |
Các thông tin cần thiết khác:
1. Trường tổ chức xét tuyển các môn văn hóa; tổ chức thi môn Đánh giá năng lực mỹ thuật và xét tuyển theo kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (hoặc môn Hình họa, môn Bố cục màu ...) của thí sinh đã dự thi các môn này tại các trường đại học trên toàn quốc trong cùng năm tuyển sinh. Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật, ...) phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.
2. Điểm trúng tuyển đối với mỗi ngành và mỗi phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành đào tạo dành cho mỗi phương thức.
3. Đối với mỗi phương thức xét tuyển, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển của thí sinoh, không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển và thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng. Nếu các thí sinh có điểm xét tuyển như nhau ở cuối danh sách, dẫn đến vượt quá chỉ tiêu tuyển sinh, thì Trường xét trúng tuyển đối với thí sinh ĐKXT có điểm của môn sau đây trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn:
- Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật, ...) đối với các ngành năng khiếu;
- Môn Toán đối với các ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh doanh, quản lý, du lịch và các ngành: Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất (nếu thí sinh ĐKXT theo tổ hợp A01);
- Môn Tiếng Anh đối với các ngành ngoại ngữ.
Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu tuyển sinh, thì Trường ưu tiên thí sinh ĐKXT có nguyện vọng cao hơn.


