Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: Da Nang Architecture University (DAU)
- Mã trường: KTD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường, TP. Đà Nẵng
- SĐT: 19007466
- Email: infor@dau.edu.vn
- Website: https://dau.edu.vn/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.dau.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/DaihocKientrucDanang
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (Mã trường KTD) công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy chính thức năm 2026.
Theo đó, Nhà trường xét tuyển 2.500 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 16 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển.
I. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
-Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam, hoặc bằng tốt nghiệp trung học phổ thông của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, được dự tuyển vào tất cả các ngành;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề tốt nghiệp trung cấp.
-Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
-Thí sinh đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành năng khiếu có tổ hợp thi/xét tuyển V00, V01, V02, V03, V04, H00.
Thí sinh phải tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực mỹ thuật năm 2026 do Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tổ chức hoặc tham gia thi tại các trường đại học theo bảng bên dưới cùng năm tuyển sinh để ĐKXT.
II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
|
Phương thức |
Tên phương thức |
Mã phương thức |
|
1 |
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 |
100 |
|
2 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm thi năng khiếu |
405 |
|
3 |
Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) |
200 |
|
4 |
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi năng khiếu |
406 |
Mô tả phương thức tuyển sinh
-Phương thức 1, 2
Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển.
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký.
Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.
-Phương thức 3, 4
Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT theo cách sau:
- Xét theo tổng điểm trung bình cả năm của 03 môn lớp 10, 11, 12.
Danh sách tổ hợp được liệt kê tại bảng dưới. Thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường quy định.
III. TỔ HỢP VÀ CÁCH THỨC TÍNH ĐIỂM
|
Mã PT |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Cách tính điểm |
|
100 |
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 |
A00, A01, B00, D01, D14, D15, X01, X25, X70, X78, X06, X07, X26, X27 |
ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên |
|
405 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp và điểm thi năng khiếu |
V00, V01, V02, V03, V04, H00 |
ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên |
|
200 |
Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) |
A00, A01, B00, D01, D14, D15, X01, X25, X70, X78, X06, X07, X26, X27 |
ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên |
|
406 |
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) và điểm thi năng khiếu |
V00, V01, V02, V03, V04, H00 |
ĐXT = Điểm môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm ưu tiên |
Trong đó
- ĐXT: Điểm xét tuyển.
- Điểm môn 1, 2, 3
- Đối với xét điểm thi THPT: là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Đối với xét học bạ: là điểm trung bình của 3 năm học lớp 10, 11, 12 của từng môn trong tổ hợp.
Công thức tính điểm trung bình từng môn
Điểm TB môn = (Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + Điểm lớp 12) / 3
Ví dụ: Tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa):
|
Môn |
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Điểm TB |
|
Toán |
8 |
7 |
9 |
8,0 |
|
Lý |
9 |
8 |
9 |
8,7 |
|
Hóa |
7 |
7 |
7 |
7,0 |
Điểm xét tuyển = 8 + 8,7 + 7 = 23,7
-Điểm năng khiếu: Là điểm thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).
-Điểm ưu tiên; Điểm ưu tiên được xác định theo Khoản 4, Điều 7 của Thông tư 08/TT-BGDĐT.
Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 điểm trở lên, điểm ưu tiên được tính theo công thức:
-Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được) / 7,5] × Tổng điểm ưu tiên theo quy định
Thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và 01 năm tiếp theo.
IV. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
-Đối với phương thức 100 và 405
- Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào.
-Đối với phương thức 200 và 406
Sử dụng kết quả học tập THPT hoặc kết hợp học bạ với điểm thi năng khiếu.
Điều kiện:
- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với phương thức xét học bạ ≥ 18 điểm (bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng).
- Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) ≥ 15 điểm.
-Đối với các tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật
- Thí sinh phải tham gia kỳ thi Đánh giá năng lực mỹ thuật tại Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng hoặc sử dụng kết quả từ các môn Vẽ mỹ thuật/Hình họa/Bố cục màu của các trường được Trường công nhận.
- Điểm môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn tương đương) phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.
Các thông tin cần thiết khác
1.Trường tổ chức xét tuyển các môn văn hóa; tổ chức thi môn Đánh giá năng lực mỹ thuật và xét tuyển theo kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật (hoặc môn Hình họa, Bố cục màu...) của thí sinh đã dự thi các môn này tại các trường đại học trên toàn quốc cùng năm tuyển sinh.
Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật...) phải đạt từ 4,0 điểm trở lên.
2.Điểm trúng tuyển đối với mỗi ngành và mỗi phương thức xét tuyển được xác định căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành đào tạo dành cho mỗi phương thức.
3.Đối với mỗi phương thức xét tuyển, thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo điểm xét tuyển của thí sinh, không phụ thuộc tổ hợp môn xét tuyển và thứ tự ưu tiên của nguyện vọng.
Nếu các thí sinh có điểm xét tuyển như nhau ở cuối danh sách, Nhà trường sẽ xét tiêu chuẩn phụ theo thứ tự:
- Môn Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc môn Vẽ mỹ thuật...) đối với các ngành năng khiếu.
- Môn Toán đối với các ngành kỹ thuật, công nghệ, kiến trúc, quản lý, du lịch và các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất (nếu ĐKXT theo A01, X06, X07, X26, X27).
- Môn Tiếng Anh đối với các ngành ngoại ngữ.
Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu, ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.
V. QUY TRÌNH VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
|
Phương thức |
Cách đăng ký xét tuyển |
Thời gian |
|
Phương thức 1, 2 |
Từ 20/3/2026, thí sinh đăng ký ngành học và đăng ký xét học bổng tại: https://dangky.dau.edu.vn. Đợt 1: Thí sinh ĐKXT trực tuyến theo quy định và kế hoạch chung trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (bắt buộc). Thí sinh chọn cơ sở xét tuyển bao gồm: Thứ tự nguyện vọng: Mã trường KTD - Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng; Mã ngành học. |
02/07 - 14/07/2026 |
|
Phương thức 3, 4 |
Các đợt bổ sung (nếu có): Thí sinh ĐKXT trực tuyến theo đường dẫn https://dangky.dau.edu.vn và gửi hồ sơ ĐKXT về Trường qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường. |
Từ 22/08/2026 |
Lịch thi môn năng khiếu
- Thời gian thi: 20–21/6/2026.
- Địa điểm thi: Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng, số 566 đường Núi Thành, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng.
- Lệ phí thi tuyển môn Đánh giá năng lực mỹ thuật: 500.000 đồng/hồ sơ ĐKDT.
I. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN
Thí sinh đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành năng khiếu có tổ hợp thi/xét tuyển V00, V01, V02, V03, V04, H00.
Đối tượng dự tuyển là người Việt Nam hoặc người nước ngoài thuộc một trong hai trường hợp sau:
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật được dự tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành của ngành nghề tốt nghiệp trung cấp.
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hành động;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 18 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 16 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; V03; V04; H00 | 20 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 9 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | |
| 11 | Thiết kế nội thất | A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 | 19 | ||
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 15 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19 |
1. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 23 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 24 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 8 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 10 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 | 21 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 13 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 14 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 16 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 21.5 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 19.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 20 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 5K2; 122 | 20 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - ngân hàng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 5K2; 122 | 20 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 14 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 15 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 16 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 17 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 21 | |
| 18 | 7580101 | Kiến trúc | 5K2; 122 | 21 | |
| 19 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 20 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | A01 | 21 | |
| 21 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 5K2; 122 | 21 | |
| 22 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 5K2; 122 | 21 | |
| 23 | 7580108 | Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 24 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01 | 21 | |
| 25 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 26 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 27 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 5K1; 122 | 19.5 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 30 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 31 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 32 | 7580301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 34 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 5K2; 122 | 19.5 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 37 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 19.5 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 5K2; 122 | 19.5 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 2 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 | 20 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 | 23 | |
| 4 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 5 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 7 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D15 | 17 | |
| 15 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; A01; D14; D15 | 21 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 17 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; B00; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn thep phương thức điểm học bạ 2023
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường KTD) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) năm 2023. Theo đó, mức điểm chuẩn cao nhất là 21,5 điểm.
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC 2023 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

- Thí sinh tra cứu Kết quả trúng tuyển sớm đợt 01 tại link:
https://xettuyen.dau.edu.vn/dang-nhap-xem-ho-so-thi-sinh.html
- Để được xét tuyển và công nhận trúng tuyển chính thức theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh cần đảm bảo các điều kiện sau:
(1) Tốt nghiệp THPT.
(2) Từ ngày 10/07/2023 đến 30/07/2023 em PHẢI ĐĂNG KÝ và XÁC NHẬN NGUYỆN VỌNG trên cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
(3) Sắp xếp Mã trường KTD và ngành học đã được công nhận trúng tuyển sớm ở Nguyện vọng 1 vào hệ thống của Bộ giáo dục và Đào tạo.
- LƯU Ý:
+ Thí sinh chỉ trúng tuyển một Nguyện vọng cao nhất trong các Nguyện vọng đã đăng ký xét tuyển sớm.
+ Nếu thí sinh có mong muốn điều chỉnh ngành dự kiến trúng tuyển hoặc cập nhật lại thông tin xét tuyển vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0866.254.999 để được hỗ trợ.
Học phí
A. Học phí đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 - 2026
Năm học 2025 – 2026, trường tiếp tục áp dụng mức học phí theo tín chỉ, với mức phí khác nhau tùy ngành học, phản ánh đặc thù và chi phí đào tạo riêng của từng lĩnh vực.
Học phí được tính theo đơn giá trên mỗi tín chỉ, số tín chỉ của toàn khóa học sẽ phụ thuộc vào từng ngành. Dưới đây là mức học phí một số ngành tiêu biểu:
Mức học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 – 2026 phản ánh rõ sự đa dạng và đặc thù từng ngành học. Các ngành đào tạo kỹ thuật, kiến trúc và thiết kế thường có mức học phí cao hơn (khoảng 950.000 đến 1.050.000 VNĐ/tín chỉ) so với các ngành kinh tế và quản trị (từ 850.000 VNĐ/tín chỉ).
Ước tính tổng học phí toàn khóa dao động từ khoảng 110 triệu đến hơn 180 triệu đồng tùy ngành, tương ứng với khối lượng tín chỉ và thời gian đào tạo khác nhau. Đây là mức học phí phù hợp với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại của trường.
Việc tính học phí theo tín chỉ giúp sinh viên linh hoạt hơn trong việc đăng ký học phần mỗi học kỳ, đồng thời theo dõi rõ ràng chi phí học tập.
So với một số trường đại học cùng khu vực và lĩnh vực đào tạo, học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tương đối hợp lý, phù hợp với mặt bằng chung các trường công lập miền Trung trong năm 2025 – 2026.
B. Học phí đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2024 - 2025
Sinh viên khóa 2024 theo học chính quy sẽ đóng học phí theo đơn giá/tín chỉ đối với từng ngành/chuyên ngành.
Dưới đây là bảng tóm tắt học phí của một số ngành tiêu biểu:
Ví dụ, ngành Kiến trúc toàn khóa có tổng học phí khoảng 182.700.000 đồng (1.050.000 × 174 tín chỉ) nếu học đủ số tín chỉ và thời gian đào tạo. Mức học phí trung bình một năm học cho ngành Kiến trúc được ước tính vào khoảng 36.540.000 đồng (nếu chia đều cho 5 năm).
Học phí năm học 2024‑2025 đã được điều chỉnh tăng so với các năm trước, phù hợp với quy định tăng học phí tối đa mà Bộ GD&ĐT cho phép. Các ngành có mức học phí cao hơn thường là các ngành yêu cầu nhiều hoạt động thực hành, đồ án, thiết kế — ví dụ Kiến trúc, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Đồ họa.
Ngành kinh tế‑quản trị có mức học phí thấp hơn so với ngành kỹ thuật/công nghệ thiết kế, do đặc thù đào tạo ít yêu cầu cơ sở vật chất, thực hành nặng.
Việc học phí được tính theo tín chỉ giúp sinh viên linh hoạt trong việc đăng ký môn/học phần mỗi học kỳ, và chi phí thực tế phụ thuộc vào số tín chỉ đăng ký thực tế của từng học kỳ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực


