Mã trường: KTD
Tên trường: Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: Danang Architecture University
Tên viết tắt: DAU
Địa chỉ: 566 Núi Thành, P. Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Website: https://dau.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2026
| Nhóm ngành Sáng tạo |
| Mã ngành |
Phương thức xét tuyển |
Mã tổ hợp |
|
1. 7580101 - Kiến trúc 2. 7580108 - Thiết kế nội thất
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
A01 |
| X06 |
| X07 |
| X26 |
| X27 |
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026 - Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu năm 2026
|
V00 |
| V01 |
| V02 |
| V03 |
| V04 |
|
7210403 - Thiết kế đồ họa
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu năm 2026 - Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu năm 2026
|
V00 |
| V01 |
| V02 |
| V03 |
| V04 |
| H00 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ |
|
1. 7580201 - Kỹ thuật xây dựng 2. 7580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 3. 7580302 - Quản lý xây dựng 4. 7480201 - Công nghệ thông tin 5. 7510301 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
A00 |
| A01 |
| B00 |
| D01 |
| X06 |
| X07 |
| X26 |
| X27 |
| Nhóm ngành Kinh tế, Du lịch |
|
1. 7340301 - Kế toán 2. 7340201 - Tài chính - Ngân hàng 3. 7340101 - Quản trị kinh doanh 4. 7510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5. 7810103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6. 7810201 - Quản trị khách sạn
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
A00 |
| A01 |
| B00 |
| D01 |
| X06 |
| X07 |
| X26 |
| X27 |
| X01 |
| X25 |
| X70 |
| X78 |
| Nhóm ngành Ngôn ngữ |
|
1. 7220201 - Ngôn ngữ Anh 2. 7220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
D01 |
| A01 |
| D14 |
| D15 |
| X06 |
| X07 |
| X26 |
| X27 |
| X01 |
| X25 |
| X70 |
| X78 |
Học phí chính thức trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 - 2026
Năm học 2025 – 2026, trường tiếp tục áp dụng mức học phí theo tín chỉ, với mức phí khác nhau tùy ngành học, phản ánh đặc thù và chi phí đào tạo riêng của từng lĩnh vực.
Học phí được tính theo đơn giá trên mỗi tín chỉ, số tín chỉ của toàn khóa học sẽ phụ thuộc vào từng ngành. Dưới đây là mức học phí một số ngành tiêu biểu:
| Ngành & Chuyên ngành |
Học phí (nghìn đồng/tín chỉ) |
| Kiến trúc |
1.103 |
| Thiết kế nội thất |
1.103 |
| Thiết kế đồ họa |
1.103 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
998 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
998 |
| Quản lý xây dựng |
998 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
998 |
| Công nghệ thông tin |
1.050 |
| Kế toán |
893 |
| Tài chính - Ngân hàng |
893 |
| Quản trị kinh doanh |
893 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
1000 |
| Quản trị khách sạn |
1000 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
1050 |
| Ngôn ngữ Anh |
893 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc |
893 |
Mức học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025 – 2026 phản ánh rõ sự đa dạng và đặc thù từng ngành học. Các ngành đào tạo kỹ thuật, kiến trúc và thiết kế thường có mức học phí cao hơn (khoảng 950.000 đến 1.050.000 VNĐ/tín chỉ) so với các ngành kinh tế và quản trị (từ 850.000 VNĐ/tín chỉ).
Ước tính tổng học phí toàn khóa dao động từ khoảng 110 triệu đến hơn 180 triệu đồng tùy ngành, tương ứng với khối lượng tín chỉ và thời gian đào tạo khác nhau. Đây là mức học phí phù hợp với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại của trường.
Việc tính học phí theo tín chỉ giúp sinh viên linh hoạt hơn trong việc đăng ký học phần mỗi học kỳ, đồng thời theo dõi rõ ràng chi phí học tập.
So với một số trường đại học cùng khu vực và lĩnh vực đào tạo, học phí của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tương đối hợp lý, phù hợp với mặt bằng chung các trường công lập miền Trung trong năm 2025 – 2026.
Xem chi tiết
Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2025

Xem chi tiết
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng mới nhất: