Đề án tuyển sinh trường Đại học Luật - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Luật - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Luật - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: University of Law - Hue University
- Mã trường: DHA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
- Địa chỉ: KQH Đại học Huế, đường Võ Văn Kiệt, phường An Tây, TP Huế
- SĐT: 0234.3946997
- Email: law@hul.edu.vn
- Website: https://www.hul.edu.vn/ và trang tuyển sinh http://tuyensinh.hul.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hul.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
I. Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
Trường Đại học Luật, Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
ĐXT = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)
Trong đó:
ĐXT: Điểm xét tuyển – thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
ĐƯT: Điểm ưu tiên
Môn 1: Môn Ngữ văn hoặc môn Toán phải đạt tối thiểu 6/10 điểm
Môn 2 và Môn 3: hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
* Ghi chú:
+ Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tại từng mục điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tương ứng với các thành tích đạt được tuy nhiên tổng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/thang 30 điểm)
+ Điểm xét tuyển tối đa của một thí sinh là 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo thang điểm 30 để tính điểm xét tuyển. Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của mỗi môn học ở cả năm các lớp 10, 11, 12.
ĐXT = Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + ĐƯT (nếu có)
Trong đó:
ĐXT: Điểm xét tuyển – thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân
ĐƯT: Điểm ưu tiên
Môn 1: Môn Ngữ văn hoặc môn Toán phải đạt tối thiểu 6/10 điểm
Môn 2 và Môn 3: hai môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại khoản 1 và điểm a, điểm b, khoản 2 của Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành, cụ thể:
1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc
2. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;
3. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 |
B. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 22 |
2. Điểm chuẩn Đại học Luật - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 | |
| 2 | 7380101 | Luật Kinh tế | A00; C00; C19; C20; D01; D66 | 23.5 |
Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Luật - Đại học Huế năm 2023 xét điểm thi tốt nghiệp THPT đã chính thức được công bố vào ngày 22/8 với mức điểm là 19 điểm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D66 | 19 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C20; D01 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D66 | 21 | |
| 2 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C20; D01 | 21 |
3. Điểm thi theo phương thức điểm ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






Học phí
A. Học phí trường Đại học Luật – Huế năm 2025 - 2026
Đại học Luật - Đại học Huế là một trong những trường đào tạo chuyên ngành luật nổi bật ở khu vực miền Trung. Năm học 2025-2026, trường tiếp tục áp dụng mức thu học phí theo quy định mới nhằm đảm bảo chất lượng đào tạo cũng như phù hợp với điều kiện kinh tế của sinh viên.
Theo Quyết định số 406/QĐ-DHL ngày 4/4/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Luật, mức học phí đối với các hệ đào tạo cụ thể như sau:
+ Đại học văn bằng 1, hệ đại học chính quy, liên thông lên đại học: 1.300.000 đồng/tháng
+ Hệ cao học: 2.100.000 đồng/tháng
+ Nghiên cứu sinh: 5.000.000 đồng/tháng
Mức học phí này áp dụng theo kỳ học, mỗi năm học tính 10 tháng (tương đương 2 kỳ).
Mức học phí tại Đại học Luật - Đại học Huế được đánh giá là phù hợp với mặt bằng chung các trường đại học đào tạo chuyên ngành luật trên cả nước. So với các trường đại học khác cùng khu vực, học phí của trường không quá cao, giúp sinh viên và phụ huynh yên tâm trong quá trình học tập.
Bên cạnh việc công bố học phí, nhà trường cũng thực hiện đầy đủ các chính sách hỗ trợ đối với sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, sinh viên nghèo hiếu học, nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho người học tiếp cận với chương trình đào tạo chất lượng.
B. Học phí trường Đại học Luật - Huế năm 2024 - 2025
Theo Quyết định số 161/QĐ-DHL ngày 7 tháng 3 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Luật - Đại học Huế, mức học phí cụ thể cho các hệ đào tạo như sau:
+ Đại học văn bằng 1, đại học chính quy, liên thông lên đại học: 1.300.000 đồng/tháng
+ Hệ cao học: 2.100.000 đồng/tháng
+ Nghiên cứu sinh: 3.500.000 đồng/tháng
Học phí được thu theo kỳ học, mỗi năm học tính 10 tháng (tương đương 2 kỳ).
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 700 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C19; C20; D66; D01 | ||||
| 2 | 7380107 | Luật kinh tế | 700 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; C00; C19; C20; D66; D01 |


