Đề án tuyển sinh Trường Du lịch - Đại học Huế
Video giới thiệu Trường Du lịch - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Trường Du lịch - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: School of Hospitality and Tourism - Hue University (HAT)
- Mã trường: DHD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đại học văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ, Tp. Huế
- SĐT: 0234.3897744
- Email: hat@hueuni.edu.vn
- Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/KhoaDuLichDaiHocHueHat/
Thông tin tuyển sinh
A. Phương thức tuyển sinh
I. Phương thức tuyển sinh năm 2026
Năm 2026, Trường Du lịch – Đại học Huế áp dụng bốn phương thức xét tuyển chính:
1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (XTT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2. Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
3. Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ)
- Trường Du lịch - Đại học Huế sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển.
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) 3 năm cấp 3;
4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)
- Xét tuyển sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
II. Công thức tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển) + Điểm ưu tiên
(làm tròn đến 02 chữ số thập phân)
Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.
B. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu dự kiến
Dưới đây là danh sách các ngành đào tạo của Trường Du lịch – Đại học Huế cùng với chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến:
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH TRƯỜNG DU LỊCH NĂM 2026 (dự kiến)
Tên trường: Trường Du lịch – Đại học Huế
Mã trường: DHD – Tổng chỉ tiêu: 950

(*): Ngành Quản trị du lịch và khách sạn sẽ được giảng dạy bằng tiếng Anh
C. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển
Hiện nay Bộ GD&ĐT chưa ban hành chính thức mốc thời gian xét tuyển đại học năm 2026, tuy nhiên nếu dựa trên kế hoạch tuyển sinh các năm 2025–2026, thì mốc dự kiến năm 2026 sẽ gần tương tự như sau:
1. Đăng ký tài khoản xét tuyển: Đầu tháng 7/2026
Lưu ý: Thí sinh tự do phải liên hệ với Sở GD&ĐT địa phương để đăng ký tài khoản Dùng để đăng nhập vào hệ thống của Bộ GD&ĐT : https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
2. Đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng:
- Khoảng 15/7 – 30/7/2026 (dự kiến)
- Thí sinh đăng ký, bổ sung và điều chỉnh số lượng nguyện vọng trên hệ thống theo thông báo của Bộ GD&ĐT: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
3. Nộp lệ phí xét tuyển:
- Cuối tháng 7 – đầu tháng 8/2026.
- Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến theo số lượng nguyện vọng.
4. Lọc ảo và công bố điểm chuẩn
- Khoảng giữa tháng 8/2026
5. Xác nhận nhập học
- Từ giữa đến cuối tháng 8/2026
* Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ.
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.75 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21.5 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.94 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 21.94 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 18 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.22 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.25 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.81 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.84 |
B. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2024
1. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.75 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21.5 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 |
2. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.94 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 21.94 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 18 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.22 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.25 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.81 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.84 |
C. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2023
Trường Trường Du lịch - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 15.5 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 25 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 19 |
Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
- 450.000đ/ tín chỉ; học phí mỗi năm tăng bình quân 10% (Dự kiến).

