Đề án tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Video giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages - Hue University

- Mã trường: DHF

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

- Số điện thoại: 0234.3830.677

- Email: hucfl@hueuni.vn

- Website: https://hucfl.edu.vn/vi/ và trang tuyển sinh https://tuyensinh.hucfl.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/daihocngoainguhue

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Đối với các phương thức 1:

- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66  
13 7320107 Truyền thông quốc tế D01; D14; D15; D66  
 
II. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả 03 (ba) năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.


- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66  
13 7320107 Truyền thông quốc tế D01; D14; D15; D66  
 
III. Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

3.1 Quy chế


- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp    
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh    
5 7220202 Ngôn ngữ Nga    
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
10 7310601 Quốc tế học    
11 7310630 Việt Nam học    
12 7310640 Hoa Kỳ học    
13 7320107 Truyền thông quốc tế    
IV. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026) được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo mà môn đạt giải có trong tổ hợp môn xét tuyển.
- Các điều kiện ưu tiên xét tuyển thẳng khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh của Đại học Huế xem xét quyết định trên từng trường hợp cụ thể, phù hợp với ngành học.
- Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, thứ tự ưu tiên xét tuyển từ cấp đạt giải, thứ tự đạt giải, điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

V. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

5.1 Quy chế



- Điểm ưu tiên: áp dụng theo quy chế tuyển sinh năm của Bộ GD&ĐT.
- Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp    
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc    
4 7220201 Ngôn ngữ Anh    
5 7220202 Ngôn ngữ Nga    
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
10 7310601 Quốc tế học    
11 7310630 Việt Nam học    
12 7310640 Hoa Kỳ học    
13 7320107 Truyền thông quốc tế    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 27.4  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 30  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 15  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26.6  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 16.25  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 23.6  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 15  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 15  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 27.66  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 30  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 24.05  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 18  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 18  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26.94  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 18.43  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 24.38  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 18  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 18  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66 18

B. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 27.4  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 30  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 23  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 15  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 15  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26.6  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 16.25  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 23.6  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 15  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 15  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 30  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 27.66  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 30  
4 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 24.05  
5 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D14; D15; D42; D62 18  
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D15; D44; D64 18  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 26.94  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 18.43  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DH1; DH5 24.38  
10 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15; D66; X78 18  
11 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15; D66; X78 18  
12 7310640 Hoa Kỳ học D01; D14; D15; D66 18  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 25.5  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 19  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 24.85  
4 7310630 Việt Nam học D01; D14; D15 15  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 19.5  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D15; D42 15  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D15; D44 15  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 23  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 19.5  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15 22.5  
11 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15 27.25  
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D15; D44 18  
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D15; D45 25.5  
4 7310630 Việt Nam học D01; D14; D15 18  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 20  
6 7220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D15; D42 18  
7 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D15; D44 18  
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D15; D45 25.5  
9 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D15; D43 19  
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15 25  
11 7310601 Quốc tế học D01; D14; D15 18

3. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023

Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:

Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:

Học phí

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế năm 2025

Mức học phí đối với các ngành Sư phạm: từ 15.900.000đ/1 năm học/1SV đến 21.800.000đ/1 năm học/1SV (tương đương 455.000đ/1 tín chỉ đến 625.000đ/1 tín chỉ); nếu sinh viên đăng ký thụ hưởng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ thì được miễn học phí và nhận hỗ trợ theo từng học kỳ;

- Mức học phí đối với các ngành còn lại: từ 16.900.000đ/1 năm học/1SV đến 21.800.000đ/1 năm học/1SV (tương đương 525.000đ/1 tín chỉ đến 625.000đ/1 tín chỉ).
Trong các năm học tiếp theo, mức thu học phí được điều chỉnh tăng theo lộ trình thu học phí được quy định tại khoản 2 - Điều 1 của Nghị định số 97/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021, đảm bảo tỷ lệ tăng học phí của năm học tiếp theo không vượt quá 20% so với năm học trước.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 199 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15
2 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 20 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D15; D44
3 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D15; D45
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 80 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15
5 7220202 Ngôn ngữ Nga 20 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D02; D14; D15; D42; D62
6 7220203 Ngôn ngữ Pháp 30 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D03; D14; D15; D44; D64
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 350 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D15; D45
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 260 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D06; D15; D43
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 150 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; DH1; DH5
10 7310601 Quốc tế học 35 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66; X78
11 7310630 Việt Nam học 30 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ C00; D01; D14; D15; D66; X78
12 7310640 Hoa Kỳ học 35 Ưu TiênKết Hợp  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D14; D15; D66

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ