Đề án tuyển sinh trường  Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Video giới thiệu trường  Đại học Nông lâm - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)

- Mã trường: DHL

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức

- Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế

- SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049

- Email: admin@huaf.edu.vn

- Website: https://huaf.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
6 7620102 Khuyến nông A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
7 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08  
8 7620110 Khoa học cây trồng C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
9 7620112 Bảo vệ thực vật C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
10 7620116 Phát triển nông thôn A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
12 7620210 Lâm nghiệp A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
15 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
16 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
17 7640101 Thú y A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08  
18 7850103 Quản lý đất đai A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB).

 Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông: Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 01 chữ số thập phân) của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
6 7620102 Khuyến nông A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
7 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08  
8 7620110 Khoa học cây trồng C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
9 7620112 Bảo vệ thực vật C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
10 7620116 Phát triển nông thôn A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
12 7620210 Lâm nghiệp A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
15 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
16 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
17 7640101 Thú y A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08  
18 7850103 Quản lý đất đai A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
 
3
Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

– Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả học tập cấp THPT của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.

– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

– Các chứng chỉ ngoại ngữ được áp dụng bao gồm: IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, VSTEP, TOEIC (4 kỹ năng) từ mức điểm theo

STT CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ KHUNG THAM CHIẾU CHÂU ÂU MỨC ĐIỂM ĐIỂM QUY ĐỔI/ THANG ĐIỂM 10
1 VSTEP B1 5.5 8.0
B2 6.0 - 6.5 8.5
7.0 - 7.5 9.0
8.0 9.5
C1 >=8.5 10
2 IELTS B1 5.0 8.0
B2 5.5 8.5
6.0 9.0
6.5 9.5
C1 - C2 >=7.0 10
3 TOEFL iBT B1 35 - 45 8.0
B2 46 - 59 8.5
60 - 78 9.0
79 - 93 9.5
C1 - C2 >=94 10
4 TOEFL ITP B1 450 - 499 8.0
B2 500 - 549 8.5
C1 - C2 >=550 9.0
5 TOEIC (4 kỹ năng) B1 Nghe: 275-399 Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 8.5
B2 Nghe: 400-489 Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 9.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
6 7620102 Khuyến nông A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
7 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08  
8 7620110 Khoa học cây trồng C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
9 7620112 Bảo vệ thực vật C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
10 7620116 Phát triển nông thôn A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
12 7620210 Lâm nghiệp A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
15 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
16 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
17 7640101 Thú y A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08  
18 7850103 Quản lý đất đai A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
 
4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Thí sinh là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế hiện hành.

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

– Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

4.2 Quy chế

– Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

– Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

STT NGÀNH MÃ NGÀNH TÊN MÔN THI HỌC SINH GIỎI
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
2 Kỹ thuật cơ - điện tử 7520114
3 Bất động sản 7340116 Toán, Vật lí, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
4 Công nghệ thực phẩm 7540101
5 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106
6 Quản lý đất đai 7850103
7 Khuyến nông 7620102 Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
8 Phát triển nông thôn 7620116
9 Chăn nuôi 7620105 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý, Sinh học, Tiếng Anh
10 Thú y 7640101
11 Nuôi trồng thủy sản 7620301
12 Bệnh học thủy sản 7620302
13 Quản lý thủy sản 7620305
14 Khoa học cây trồng 7620110 Toán, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh
15 Bảo vệ thực vật 7620112
16 Nông nghiệp công nghệ cao 7620118
17 Lâm nghiệp 7620210 Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
18 Quản lý tài nguyên rừng 7620211

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm  A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02  
6 7620102 Khuyến nông A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
7 7620105 Chăn nuôi A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08  
8 7620110 Khoa học cây trồng C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
9 7620112 Bảo vệ thực vật C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
10 7620116 Phát triển nông thôn A07, C00, C03, C04, X04, Y09, C12, D01  
11 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04  
12 7620210 Lâm nghiệp A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, C03, C04, C14, X01, X04, X12  
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
15 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
16 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21  
17 7640101 Thú y A00, B00, C04, D01, X04, X12, C07, B08  
18 7850103 Quản lý đất đai A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01  
 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.5  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 16  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 17  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 15  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 15  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 15  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 16  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 15  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 15  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 15  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 15  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 15  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
2 7340116 Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
4 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 20.81  
5 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
6 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18.3  
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 19.13  
9 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
10 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 18  
11 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
12 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 18  
13 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
14 7620102 Khuyến nông A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 18  
15 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
16 7620105 Chăn nuôi A00; B00; C04; D01; X04; X12 18.3  
17 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
18 7620110 Khoa học cây trồng A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
19 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
20 7620112 Bảo vệ thực vật A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
21 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
22 7620116 Phát triển nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 18  
23 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
24 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 18  
25 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
26 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 18  
27 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
28 7620210 Lâm nghiệp A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
29 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
30 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 18  
31 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
32 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
33 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
34 7620302 Bệnh học thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
35 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
36 7620305 Quản lý thủy sản A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 18  
37 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
38 7640101 Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 21.94  
39 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  
40 7850103 Quản lý đất đai A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 18  

C. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 15  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; B00 15  
3 7520114 Kỹ thuật Cơ - diện tử A00; A01; A02; B00 15  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B04; D08 16  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B04; D08 15  
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; A02; B00 15  
7 7620102 Khuyến nông A07; B04; C00; C04 15  
8 7620105 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) A00; A02; B00; D08 16  
9 7620109 Nông học A00; B00; B04; D08 15  
10 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B04; D08 15  
11 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B04; D08 15  
12 7620116 Phát triển nông thôn A07; B04; C00; C04 15  
13 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B04; D08 15  
14 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C04; D10 15  
15 7620210 Lâm nghiệp A00; A02; B00; B04 15  
16 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; B04 15  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
18 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
19 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; D01; D08 15  
20 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 18  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340116 Bất động sản A00; B00; C00; C04 18  
2 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A02; A10; B00 18  
3 7520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A00; A02; A10; B00 18  
4 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B04; D08 21  
5 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; B04; D08 18  
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A02; A10; B00 18  
7 7620102 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) A07; B03; C00; C04 18  
8 7620105 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) A00; A02; B00; D08 19  
9 7620109 Nông học A00; B00; B04; D08 18  
10 7620110 Khoa học cây trồng A00; B00; B04; D08 18  
11 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; B04; D08 18  
12 7620116 Phát triển nông thôn A07; B03; C00; C04 18  
13 7620118 Nông nghiệp công nghệ cao A00; B00; B04; D08 18  
14 7620119 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn A07; C00; C04; D10 18  
15 7620205 Lâm nghiệp A00; A02; B00; D08 18  
16 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A02; B00; D08 18  
17 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B04; D08 19  
18 7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B04; D08 18  
19 7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B04; D08 18  
20 7640101 Thú y A00; A02; B00; D08 21  
21 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; C04 18

Học phí

A. Học phí trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2025 - 2026

Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế đã ra quyết định cho việc thu học phí năm học 2025-2026 vào ngày 15 tháng 7. Mức học phí được trích từ Quyết định số 406/QĐ-ĐHL do Hiệu trưởng nhà trường ban hành như sau: 

- Học phí đại học chính quy (chương trình đại trà)

Hầu hết các ngành đều có mức học phí là 18.500.000 VNĐ mỗi năm học.

Tuy nhiên, có một số ngành học phí thấp hơn:

  • 17.100.000 VNĐ cho ngành Kỹ thuật cơ khí động lực.

  • 15.900.000 VNĐ cho các ngành Chăn nuôi, Thú y, và Quản lý tài chính và bất động sản.

Mức học phí tính theo tín chỉ là 513.200 VNĐ/tín chỉ, trừ một số ngành có mức riêng như Kỹ thuật cơ khí động lực (489.200 VNĐ/tín chỉ) và Chăn nuôi, Thú y (441.000 VNĐ/tín chỉ).

- Học phí ngành chất lượng cao

Nếu bạn lựa chọn chương trình chất lượng cao, mức học phí sẽ có sự khác biệt:

  • Ngành Quản lý đất đai: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 418.300 VNĐ/tín chỉ.

  • Các ngành Lâm học  Quản lý tài nguyên rừng: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 345.700 VNĐ/tín chỉ.

Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế có sự phân cấp rõ rệt giữa các hệ đào tạo (đại học, cao học, nghiên cứu sinh) và các chương trình (đại trà, chất lượng cao). Mức thu này phản ánh đúng xu hướng tăng học phí của các trường đại học công lập trong nước

B. Học phí trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2024 - 2025

Dựa trên Quyết định số 592/QĐ-ĐHL của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế, học phí cho năm học 2024-2025 được chia thành nhiều mức rõ ràng cho từng hệ đào tạo. Mức học phí này được quy định theo tín chỉ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong việc quản lý tài chính và đăng ký học phần.

Đối với hệ Đại học chính quy, học phí được phân loại dựa trên nhóm ngành. Nhóm ngành Khoa học Sự sống, Tự nhiên và Kỹ thuật công nghệ, bao gồm các ngành như Lâm nghiệp, Quản lý đất đai, Công nghệ thực phẩm, và các ngành kỹ thuật khác, có mức học phí là 470.000 VNĐ/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành Sức khỏe và Nông nghiệp - Thủy sản đặc thù, bao gồm các ngành Nuôi trồng thuỷ sản và Bệnh học thuỷ sản, có mức học phí cao hơn một chút, là 490.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí dành cho các bậc học cao hơn cũng được quy định cụ thể. Hệ Cao học (thạc sĩ) có mức học phí là 780.000 VNĐ/tín chỉ, thể hiện sự khác biệt về chi phí đào tạo chuyên sâu. Mức học phí cao nhất là dành cho hệ Nghiên cứu sinh (tiến sĩ), với 1.270.000 VNĐ/tín chỉ, phản ánh yêu cầu về cơ sở vật chất và nghiên cứu đặc thù của bậc học này.

Ngoài ra, trường cũng có các chương trình đặc thù với mức học phí riêng. Các chương trình đào tạo đặc thù do Hội đồng trường quyết định có mức học phí là 850.000 VNĐ/tín chỉ. Đặc biệt, chương trình liên kết đào tạo quốc tế với Đại học Greifswald (Đức) ngành Thú y có mức học phí là 3.000 EUR/năm, một mức phí phản ánh chất lượng đào tạo theo tiêu chuẩn quốc tế.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Vinh

Xem chi tiết 

11.400.000 - 15.500.000 VNĐ/năm

Đại học Đà Lạt

Xem chi tiết

13.000.000 - 14.000.000 VNĐ/năm

Đại học Quy Nhơn

Xem chi tiết

14.500.000 - 18.200.000 VNĐ/năm

Chương trình đào tạo

STT Tên ngành Tổ hợp xét tuyển học bạ Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT Chỉ tiêu
1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 60
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
2 Công nghệ thực phẩm (7540101) Toán, Văn, Hóa (C02) Toán, Văn, Hóa (C02) 150
Toán, Văn, Sinh (B03) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08)
3 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm -7540106 Toán, Văn, Hóa (C02) Toán, Văn, Hóa (C02) 40
Toán, Văn, Sinh (B03) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08)
4 Kỹ thuật cơ – điện tử - 7520114 Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 80
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
5 Kĩ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210 Toán, Lý, Anh (A01) Toán, Lý, Anh (A01) 50
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Lý, Hoá (A00)
Toán, Lý, Hoá (A00) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
6 Chăn nuôi - 7620105 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 120
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hoá, Sinh (B00)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Hoá, CNNN () Toán, Hoá, CNNN ()
7 Thú y - 7640101 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 180
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hoá, Sinh (B00)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Hoá, CNNN () Toán, Hoá, CNNN ()
8 Lâm nghiệp - 7620210 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 30
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
9 Quản lý tài nguyên rừng - 7620211 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Lý, Hóa (A00) 50
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
10 Bảo vệ thực vật - 7620112 Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 50
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
11 Khoa học cây trồng - 7620110 Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 100
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
12 Nông nghiệp công nghệ cao - 7620118 Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Hóa, Sinh (B00)
Toán, Văn, CNNN () Toán, Văn, CNNN ()
13 Khuyến nông - 7620102 Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Sử, Địa (A07)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) Văn, Sử, Anh (D14)
14 Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn - 7620119 Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01) 40
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Sử, Địa (A07)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00)
Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19)
15 Phát triển nông thôn - 7620116 Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 100
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Sử, Địa (A07) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Sử, Địa (A07)
Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) Toán, Văn, Sử, (C03)
16 Bệnh học thủy sản - 7620302 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 80
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
17 Nuôi trồng thủy sản - 7620301 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 200
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
18 Quản lý thủy sản - 7620305 Toán, Lý, Hóa (A00) Toán, Văn, Hóa (C02) 80
Toán, Hóa, Sinh (B00) Toán, Văn, Sinh (B03)
Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09)
Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11)
19 Bất động sản - 7340116 Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 80
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Anh (D01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Anh, Lý (A01)
Toán, Văn, Lý (C01) Toán, Văn, Lý (C01)
Toán, Văn, Địa (C04) Toán, Văn, Địa (C04)
20 Quản lý đất đai - 7850103 Văn, Sử, Địa (C00) Văn, Sử, Địa (C00) 150
Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14)
Toán, Văn, Địa (D01) Toán, Văn, Địa (C04)
Toán, Văn, Sử (C03) Toán, Văn, Sử (C03)
Toán, Văn, Anh (C01) Toán, Văn, Anh (D01)
Toán, Văn, Lý (C04) Toán, Anh, Lý (A01)

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ