Đề án tuyển sinh trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nông lâm - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: University of Agriculture and Forestry - Hue University (HUAF)
- Mã trường: DHL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức
- Địa chỉ: 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành, TP Huế
- SĐT: 0234.3522.535 - 0234.3525.049
- Email: admin@huaf.edu.vn
- Website: https://huaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT).
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
– Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT. Thí sinh được dùng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông hiện hành để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB).
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông: Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 01 chữ số thập phân) của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).
Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
– Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.
– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm xét tuyển = (M1 × H1 + M? × H? + M? × H3)+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả học tập cấp THPT của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12).
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo Bảng 1.
– H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
– Các chứng chỉ ngoại ngữ được áp dụng bao gồm: IELTS, TOEFL iBT, TOEFL ITP, VSTEP, TOEIC (4 kỹ năng) từ mức điểm theo
| STT | CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ | KHUNG THAM CHIẾU CHÂU ÂU | MỨC ĐIỂM | ĐIỂM QUY ĐỔI/ THANG ĐIỂM 10 |
| 1 | VSTEP | B1 | 5.5 | 8.0 |
| B2 | 6.0 - 6.5 | 8.5 | ||
| 7.0 - 7.5 | 9.0 | |||
| 8.0 | 9.5 | |||
| C1 | >=8.5 | 10 | ||
| 2 | IELTS | B1 | 5.0 | 8.0 |
| B2 | 5.5 | 8.5 | ||
| 6.0 | 9.0 | |||
| 6.5 | 9.5 | |||
| C1 - C2 | >=7.0 | 10 | ||
| 3 | TOEFL iBT | B1 | 35 - 45 | 8.0 |
| B2 | 46 - 59 | 8.5 | ||
| 60 - 78 | 9.0 | |||
| 79 - 93 | 9.5 | |||
| C1 - C2 | >=94 | 10 | ||
| 4 | TOEFL ITP | B1 | 450 - 499 | 8.0 |
| B2 | 500 - 549 | 8.5 | ||
| C1 - C2 | >=550 | 9.0 | ||
| 5 | TOEIC (4 kỹ năng) | B1 | Nghe: 275-399 Đọc: 275-384 Nói: 120-159 Viết: 120-149 | 8.5 |
| B2 | Nghe: 400-489 Đọc: 385-454 Nói: 160-179 Viết: 150-179 | 9.0 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Đối tượng
Thí sinh là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế hiện hành.
Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:
– Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.
4.2 Quy chế
– Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.
– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.
– Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.
| STT | NGÀNH | MÃ NGÀNH | TÊN MÔN THI HỌC SINH GIỎI |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh |
| 2 | Kỹ thuật cơ - điện tử | 7520114 | |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | Toán, Vật lí, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | |
| 5 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | |
| 6 | Quản lý đất đai | 7850103 | |
| 7 | Khuyến nông | 7620102 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh |
| 8 | Phát triển nông thôn | 7620116 | |
| 9 | Chăn nuôi | 7620105 | Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Địa lý, Sinh học, Tiếng Anh |
| 10 | Thú y | 7640101 | |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | |
| 12 | Bệnh học thủy sản | 7620302 | |
| 13 | Quản lý thủy sản | 7620305 | |
| 14 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Toán, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh |
| 15 | Bảo vệ thực vật | 7620112 | |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao | 7620118 | |
| 17 | Lâm nghiệp | 7620210 | Toán, Vật lí, Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| 18 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm

1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.5 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 16 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 17 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 15 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 15 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 15 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 16 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 15 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 15 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 15 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 15 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 15 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 19.5 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 2 | 7340116 | Bất động sản | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 20.81 | |
| 5 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18.3 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 19.13 | |
| 9 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 10 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A08; B03; C01; C02; C04; D01; X17 | 18 | |
| 11 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 12 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A08; C01; C04; C14; D01; X01; X17 | 18 | |
| 13 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 14 | 7620102 | Khuyến nông | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; D14; X01; X74 | 18 | |
| 15 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 18.3 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 18 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 19 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 20 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 21 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 22 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C20; D01; X01; X74 | 18 | |
| 23 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 24 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A08; B00; B03; C03; C04; D01; X04; X17 | 18 | |
| 25 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 26 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C03; C04; C14; C19; D01; X01; X70 | 18 | |
| 27 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 28 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 29 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 30 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; C14; X01; X04 | 18 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 32 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 33 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 34 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 35 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 36 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A09; A11; B00; B03; B04; C02; C04; C14; D01; X01; X09; X13; X21 | 18 | |
| 37 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 38 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C04; D01; X04; X12 | 21.94 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 | |
| 40 | 7850103 | Quản lý đất đai | A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 18 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Nông lâm - Đại học Huế 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 15 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ - diện tử | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 16 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A01; A02; B00 | 15 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi - Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 16 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B04; C00; C04 | 15 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 15 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 15 | |
| 15 | 7620210 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; B04 | 15 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; D01; D08 | 15 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340116 | Bất động sản | A00; B00; C00; C04 | 18 | |
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 3 | 7520114 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 4 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 21 | |
| 5 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 6 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00; A02; A10; B00 | 18 | |
| 7 | 7620102 | Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn) | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi – Thú y) | A00; A02; B00; D08 | 19 | |
| 9 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 10 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 11 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 12 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B03; C00; C04 | 18 | |
| 13 | 7620118 | Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 14 | 7620119 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07; C00; C04; D10 | 18 | |
| 15 | 7620205 | Lâm nghiệp | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 16 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | A00; A02; B00; D08 | 18 | |
| 17 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 19 | |
| 18 | 7620302 | Bệnh học thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 19 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; B00; B04; D08 | 18 | |
| 20 | 7640101 | Thú y | A00; A02; B00; D08 | 21 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; B00; C00; C04 | 18 |
Học phí
A. Học phí trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế năm 2025 - 2026
Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế đã ra quyết định cho việc thu học phí năm học 2025-2026 vào ngày 15 tháng 7. Mức học phí được trích từ Quyết định số 406/QĐ-ĐHL do Hiệu trưởng nhà trường ban hành như sau:
- Học phí đại học chính quy (chương trình đại trà)
Hầu hết các ngành đều có mức học phí là 18.500.000 VNĐ mỗi năm học.
Tuy nhiên, có một số ngành học phí thấp hơn:
-
17.100.000 VNĐ cho ngành Kỹ thuật cơ khí động lực.
-
15.900.000 VNĐ cho các ngành Chăn nuôi, Thú y, và Quản lý tài chính và bất động sản.
Mức học phí tính theo tín chỉ là 513.200 VNĐ/tín chỉ, trừ một số ngành có mức riêng như Kỹ thuật cơ khí động lực (489.200 VNĐ/tín chỉ) và Chăn nuôi, Thú y (441.000 VNĐ/tín chỉ).
- Học phí ngành chất lượng cao
Nếu bạn lựa chọn chương trình chất lượng cao, mức học phí sẽ có sự khác biệt:
-
Ngành Quản lý đất đai: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 418.300 VNĐ/tín chỉ.
-
Các ngành Lâm học và Quản lý tài nguyên rừng: 18.500.000 VNĐ/năm hoặc 345.700 VNĐ/tín chỉ.
Nhìn chung, mức học phí của Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế có sự phân cấp rõ rệt giữa các hệ đào tạo (đại học, cao học, nghiên cứu sinh) và các chương trình (đại trà, chất lượng cao). Mức thu này phản ánh đúng xu hướng tăng học phí của các trường đại học công lập trong nước
B. Học phí trường Đại học Nông lâm - Đại học Huế năm 2024 - 2025
Dựa trên Quyết định số 592/QĐ-ĐHL của Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế, học phí cho năm học 2024-2025 được chia thành nhiều mức rõ ràng cho từng hệ đào tạo. Mức học phí này được quy định theo tín chỉ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong việc quản lý tài chính và đăng ký học phần.
Đối với hệ Đại học chính quy, học phí được phân loại dựa trên nhóm ngành. Nhóm ngành Khoa học Sự sống, Tự nhiên và Kỹ thuật công nghệ, bao gồm các ngành như Lâm nghiệp, Quản lý đất đai, Công nghệ thực phẩm, và các ngành kỹ thuật khác, có mức học phí là 470.000 VNĐ/tín chỉ. Trong khi đó, nhóm ngành Sức khỏe và Nông nghiệp - Thủy sản đặc thù, bao gồm các ngành Nuôi trồng thuỷ sản và Bệnh học thuỷ sản, có mức học phí cao hơn một chút, là 490.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí dành cho các bậc học cao hơn cũng được quy định cụ thể. Hệ Cao học (thạc sĩ) có mức học phí là 780.000 VNĐ/tín chỉ, thể hiện sự khác biệt về chi phí đào tạo chuyên sâu. Mức học phí cao nhất là dành cho hệ Nghiên cứu sinh (tiến sĩ), với 1.270.000 VNĐ/tín chỉ, phản ánh yêu cầu về cơ sở vật chất và nghiên cứu đặc thù của bậc học này.
Ngoài ra, trường cũng có các chương trình đặc thù với mức học phí riêng. Các chương trình đào tạo đặc thù do Hội đồng trường quyết định có mức học phí là 850.000 VNĐ/tín chỉ. Đặc biệt, chương trình liên kết đào tạo quốc tế với Đại học Greifswald (Đức) ngành Thú y có mức học phí là 3.000 EUR/năm, một mức phí phản ánh chất lượng đào tạo theo tiêu chuẩn quốc tế.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Tên ngành | Tổ hợp xét tuyển học bạ | Tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT | Chỉ tiêu |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201) | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 60 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm (7540101) | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 150 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 3 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm -7540106 | Toán, Văn, Hóa (C02) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 40 |
| Toán, Văn, Sinh (B03) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ – điện tử - 7520114 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 5 | Kĩ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210 | Toán, Lý, Anh (A01) | Toán, Lý, Anh (A01) | 50 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Lý, Hoá (A00) | |||
| Toán, Lý, Hoá (A00) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 6 | Chăn nuôi - 7620105 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 120 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 7 | Thú y - 7640101 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 180 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hoá, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Hoá, CNNN () | Toán, Hoá, CNNN () | |||
| 8 | Lâm nghiệp - 7620210 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 30 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 9 | Quản lý tài nguyên rừng - 7620211 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Lý, Hóa (A00) | 50 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| 10 | Bảo vệ thực vật - 7620112 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 50 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 11 | Khoa học cây trồng - 7620110 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 100 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 12 | Nông nghiệp công nghệ cao - 7620118 | Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Sử, GDKT&PL/GDCD (A08) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Hóa, Sinh (B00) | |||
| Toán, Văn, CNNN () | Toán, Văn, CNNN () | |||
| 13 | Khuyến nông - 7620102 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Văn, Sử, Anh (D14) | |||
| 14 | Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn - 7620119 | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | 40 |
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | |||
| Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | Văn, Sử, GDKT&PL/GDCD (C19) | |||
| 15 | Phát triển nông thôn - 7620116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 100 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Sử, Địa (A07) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Sử, Địa (A07) | |||
| Văn, Địa, GDKT&PL/GDCD (C20) | Toán, Văn, Sử, (C03) | |||
| 16 | Bệnh học thủy sản - 7620302 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 17 | Nuôi trồng thủy sản - 7620301 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 200 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 18 | Quản lý thủy sản - 7620305 | Toán, Lý, Hóa (A00) | Toán, Văn, Hóa (C02) | 80 |
| Toán, Hóa, Sinh (B00) | Toán, Văn, Sinh (B03) | |||
| Toán, Sinh, GDKT&PL/GDCD (B04) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | Toán, Địa, GDKT&PL/GDCD (A09) | |||
| Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | Toán, Hoá, GDKT&PL/GDCD (A11) | |||
| 19 | Bất động sản - 7340116 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 80 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Anh (D01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Anh, Lý (A01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C01) | Toán, Văn, Lý (C01) | |||
| Toán, Văn, Địa (C04) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| 20 | Quản lý đất đai - 7850103 | Văn, Sử, Địa (C00) | Văn, Sử, Địa (C00) | 150 |
| Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | Toán, Văn, GDKT&PL/GDCD (C14) | |||
| Toán, Văn, Địa (D01) | Toán, Văn, Địa (C04) | |||
| Toán, Văn, Sử (C03) | Toán, Văn, Sử (C03) | |||
| Toán, Văn, Anh (C01) | Toán, Văn, Anh (D01) | |||
| Toán, Văn, Lý (C04) | Toán, Anh, Lý (A01) |


