Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Y Dược - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue University of Medicine and Pharmacy  (Hue UMP)

- Mã trường: DHY

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Tại chức

- Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế

- SĐT: (0234) 3822173 - (0234) 3822873

- Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn

- Website: https://huemed-univ.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyểntrước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độtươngđương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chứcnăng xác định.
1.2. Người dự tuyển quy định phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào (trừ các đối tượng được quy định
tại khoản 2 (điểm a), khoản 4, Điều 8 của Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT);
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
2.1. Phương thức 1(mã 100): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2.2. Phương thức 2 (mã 409): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh.
2.3. Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (theo quy chế của BộGiáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT), dự bị Trung ương)
2.4. Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực đểxét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹthuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).
3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Bảng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế sẽđược Đại học Huế đăng tải tại:
https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

3.1. Phương thức 1 - Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và Phương thức 2 (mã 409) - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định.

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểmưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3

(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực
- Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo.
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số). Tổng điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GDĐT.
- Thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:
+ Điều kiện:

    +) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 15/7/2026.
    +) Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học: IELTS đạt từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.
    +) Đối với các ngành còn lại: IELTS đạt từ 5.0 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 35 trở lên.
+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp cùng điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).
+ Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của Nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS
:


Lưu ý: (*) không sử dụng TOEFL iBT Home Edition
+ Nhà trường sẽ kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định sẽ bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển.
+ Thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định kèm theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Riêng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế nộp online cho Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế:
     +) Thông báo nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được đăng tải tại địa chỉ: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

     +) Thí sinh chịu trách nhiệm nhập tên loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm của chứng chỉ và điểm quy đổi lên hệ thống của Đại học Huế.

3.2. Phương thức 3 - Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ GDĐT), dự bị Trung ương
a) Tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.
- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng, được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo của Trường; cụ thể như sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấpquốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảmbảochất lượngđầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tớithời điểm nếu được xét tuyển thẳng: Hội đồng Tuyển sinh của Trường sẽ xem xét từng dự án hoặc đề tài của thí sinh để tuyển thẳng, cụ thể:
   +) Thí sinh đạt giải Hội thi Khoa học kỹ thuật quốc tế: được xem xét tuyểnthẳng vào tất cả các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi của thí sinh.

+) Thí sinh đoạt giải nhất Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc giacó đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳng vào ngành Y học cổ truyền, Y học dự phòng.

+) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia có đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳngvào các ngành: Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹthuật hình ảnh y học, Y tế công cộng, Dinh dưỡng.

- Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, Trường xét theo tiêu chí ưu tiên:
   + Ưu tiên 1: Cấp đạt giải (Quốc tế, Quốc gia);
   + Ưu tiên 2: Thứ tự đạt giải;
   + Ưu tiên 3: Điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.
b) Tuyển thẳng đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự
bị đại học Thực hiện theo Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành

Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.

- Chỉ tiêu cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình Dự bị đại học năm học 2025 - 2026, như sau:
   + Ngành Y khoa: 5 chỉ tiêu.
   + Các ngành còn lại: không quá 5% chỉ tiêu của mỗi ngành. - Điều kiện trúng tuyển:
   + Đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy địnhcủa Bộ GDĐT đối với nhóm ngành sức khỏe.
   + Về kết quả học dự bị theo tổ hợp xét tuyển (3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số): Đạt 24 trở lên đối với ngành Y khoa và ngành Răng - Hàm - Mặt; đạt 22 điểm trở lên đối với các ngành khác.
3.3. Phương thức 4 - Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).
Nhà trường sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026.
- Các ngành có cấp giấy phép hành nghề (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh), thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào của ngành đào tạo, cụ thể là: thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe do Bộ GDĐT quy định hoặc có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên


- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.
b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 1200.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm ưu tiên: được quy định tại mục 5.2.
4. Số lượng tuyển sinh

* Lưu ý: Trường dành 10% chỉ tiêu tuyển thẳng cho mỗi ngành. Nếu thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng nhập học không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệpTHPT năm 2026.
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ
sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ
Các ngành thuộc khối ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghềcủaTrường sẽ loại trừ những thí sinh bị khuyết tật gây suy giảmchứcnăng nghiêm trọng, không đáp ứng được yêu cầu về an toàn và chuyên môn theo quy địnhcấpphép hành nghề hiện hành (căn cứ trên kết luận của cơ sở y tế về tình trạngsứckhỏe của thí sinh).
5.2. Điểm ưu tiên
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực, đối tượngđược quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành cho tất cả các ngành đào tạo.
5.3. Các thông tin khác
- Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế không áp dụngđiểmcộngđốivới tất cả các ngành đào tạo của Trường.
- Ngưỡng đầu vào: Theo quy định của Bộ GDĐT và Hội đồngTuyển sinh Đại học Huế.

- Đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước: Không sử dụng kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT các năm trước để xét tuyển vào Trường (trừ các thí sinh xét tuyển thẳng đối tượng dự bị đại học).

- Kiểm tra hồ sơ của thí sinh trúng tuyển
    + Khi thí sinh trúng tuyển nhập học, Hội đồng Tuyển sinh củaTrườngtổchức kiểm tra hồ sơ đã nộp, đặc biệt là giấy tờ để được hưởng chế độưu tiên của thí sinh, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các sai sót nếu có, sẽ đượcxử lý theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
    + Trong quá trình xét tuyển và khi sinh viên đang theo học, Trường và Đại học Huế sẽ tổ chức thanh, kiểm tra hồ sơ và điểm xét tuyển của thí sinh. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trường có quyền từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin.
6. Tổ chức tuyển sinh
6.1. Tổ chức tuyển sinh
Thực hiện theo Thông tin tuyển sinh chung của Đại học Huế.

- Thời gian tuyển sinh: Trường thực hiện theo kế hoạchtuyển sinh năm2026 của Bộ GDĐT và kế hoạch tuyển sinh của Đại học Huế.
- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển
   + Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành của Trường theo quy định của Bộ GDĐT và Đại học Huế.
   + Nhận hồ sơ chứng chỉ ngoại ngữ, tuyển thẳng: theo Thông báo của Đại học Huế đăng tải tại website: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/ và theo hệthốngcủa Bộ GDĐT.
6.2. Tổ chức thực hiện
Thông tin tuyển sinh của Nhà trường có thể được điều chỉnh phù hợp nếu BộGDĐT ban hành Văn bản mới về hướng dẫn công tác tuyển sinh năm 2026.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển thực hiện theo quy định
tại phương thức xét tuyển thẳng ưu tiên xét tuyển và theo Thông báo của Đại học Huế.
8. Mức thi dịch vụ tuyển sinh
: Do Bộ GDĐT và Đại học Huế quy định.
9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh (Giải quyết khiếu
nại, bảovệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh)
   - Nhà trường sẽ xem xét giải quyết mọi trường hợp khiếunại, bảovệquyền lợi chính đáng của thí sinh theo các quy định hiện hành.
- Thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệmvề sự chính xác của những thông tin đăng ký dự tuyển. Nếu phát hiện sai sót, Nhà trường sẽ xử lý theo quy định hiện hành.
10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)
10.1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
- Học phí được xác định đảm bảo phù hợp với quy định tại Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ Quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản sửa đổi, bổ sung.
- Mức học phí đối với sinh viên mới tuyển sinh năm học 2026-2027: Dự
kiến tháng 02/2026 sẽ được đăng tải tại website của Nhà trường (https://huemeduniv.edu.vn).
10.2. Học bổng và các chế độ chính sách hỗ trợ sinh viên

a) Học bổng khuyến khích học tập (HBKKHT)
- Trung bình mỗi năm học Nhà trường xét cấp HBKKHT cho khoảng 900 sinh viên có kết quả học tập, rèn luyện từ loại khá trở lên với kinh phí hơn 18 tỷ đồng. Quỹ HBKKHT được bố trí tối thiểu 08% từ nguồn thu học phí của sinh viên.

- Xếp l oại và các mức HBKKHT gồm 3 mức: Khá (bằng mức trần họcphí), Giỏi (bằng 125% mức Khá), Xuất sắc (bằng 150% mức Khá).
b) Học bổng tài trợ
Nhà trường thường xuyên tìm kiếm các nguồn học bổng tài trợ từ các tổchức /cá nhân trong và ngoài nước (gần 40 loại học bổng) hỗ trợ cho khoảng 800 sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt, sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn có tinh thần vượt khó vươn lên trong học tập với tổng kinh phí khoảng 8,5 tỷđồng /năm học (trung bình mỗi suất học bổng từ 10-15-20 triệu đồng, có những học bổng có thể đủ chi phí học tập – sinh hoạt /cấp cả khóa học, …).
c) Các chế độ chính sách khác
- Việc xét miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, trợcấp xã hội cho các sinh viên thuộc diện gia đình chính sách được thực hiện đầy
đủ theo các quy định hiện hành của Bộ GDĐT vào mỗi học kỳ học tập của sinh viên, trung bình mỗi năm học có khoảng 900 lượt sinh viên được miễn giảmhọc phí, hỗtrợ, trợcấp với tổng số tiền gần 06 tỷ đồng.
- Sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn được tạo điềukiệnhỗtrợthủtục vay vốn tín dụng ưu đãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương thông qua hộ gia đình (mức vay tương đương học phí và chi phí sinh hoạt hiện nay là 4,0 triệu /tháng, lãi suất ưu đãi là 6,6%/năm, tương đương 0,55%/tháng).

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2025 mới nhất
Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B08; D07 25.17  
2 7720110 Y học dự phòng B00; B08; D07 17  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; B08; D07 19.6  
4 7720201 Dược học A00; B00; D07 21.25  
5 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D07 17  
6 7720302 Hộ sinh B00; B08; D07 17  
7 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D07 17  
8 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00; B08; D07 24.4  
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; D07 17.25  
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B08; D07 19  
11 7720701 Y tế công cộng B00; B08; D07 17  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Y Dược - ĐH Huế chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 26  
2 7720101-02 Y khoa B00 24.5 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
3 7720110 Y học dự phòng B00 19.05  
4 7720115 Y học cổ truyền B00 22.7  
5 7720201 Dưọc học A00; B00 24.7  
6 7720201-02 Dược học A00; B00 22.7 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
7 7720301 Điều dưỡng B00; B08 19.05  
8 7720302 Hộ sinh B00 19  
9 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 25.8  
10 7720501-02 Rãng - Hàm - Mặt B00 23.8 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 20.7  
12 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 19.05  
13 7720701 Y tế công cộng B00; B08 16
D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2019 - 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Y khoa

25

27,55

27,25

- Xét theo KQ thi TN THPT: 26,40

- Xét điểm thi TN THPT năm 2022 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 24,40

Răng - Hàm - Mặt

24,70

27,25

26,85

26,20

Y học dự phòng

18,25

19,75

19,50

19,0

Y học cổ truyền

21,75

24,8

24,90

21,0

Dược học

22,75

25,6

24,90

25,10

Điều dưỡng

19,25

22,5

21,90

19,0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21,25

24,4

24,50

19,30

Kỹ thuật hình ảnh y học

20,25

23,45

23,50

19,0

Y tế công cộng

16,50

17,15

16,00

16,0

Hộ sinh

-

19,15

19,50

19,0

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế 2021

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế dao động từ 36,6 triệu đến 61,1 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào ngành học. Cụ thể, các ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học có mức học phí cao nhất, trong khi ngành Y tế công cộng có mức học phí thấp nhất. 

Dưới đây là chi tiết hơn về mức học phí: 
  • Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học: 61,1 triệu đồng/năm
  • Các ngành còn lại (ví dụ: Y tế công cộng): 36,6 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Mã ngành Tên ngành Số lượng Phương thức tuyển sinh
1 7720101 7720101 Y khoa 440

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

2 7720501 7720501 Răng - Hàm - Mặt 160

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

3 7720110 7720110 Y học dự phòng 70

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

4 7720115 7720115 Y học cổ truyền 150

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

5 7720201 7720201 Dược học 210

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

6 7720301 7720301 Điều dưỡng 270

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

7 7720601 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 170

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

8 7720602 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

9 7720302 7720302 Hộ sinh 50

- Phương thức 4 (mã 402):

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng

lực của Đại học  Quốc gia Hà Nội
và Đại học Quốc gia Thành phố

Hồ Chí Minh để xét tuyển

10 7720701 7720701 Y tế công cộng 20

- Phương thức 4 (mã 402):

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực

của Đại học Quốc gia Hà Nội và

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí

Minh để xét tuyển

11 7720401 7720401 Dinh dưỡng 50

- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng

kết quả thi đánh giá năng lực của

Đại học Quốc gia Hà Nội và

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí

Minh để xét tuyển

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ