Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Y Dược - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue University of Medicine and Pharmacy  (Hue UMP)

- Mã trường: DHY

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Tại chức

- Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế

- SĐT: (0234) 3822173 - (0234) 3822873

- Email: hcmp@huemed-univ.edu.vn

- Website: https://huemed-univ.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định.

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3

(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

- Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số). Tổng điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

+ Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 15/7/2026.

+ Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học: IELTS đạt từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.

+ Đối với các ngành còn lại: IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp cùng điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của Nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS:

 

STT

Loại chứng chỉ

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

IELTS

5.5

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học

Đơn vị cấp chứng chỉ:

- TOEFL iBT:

Educational Testing Service (ETS).

- IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

6.0

9,0

6.5

9,5

 

≥ 7.0

10

 

 

 

 

2

 

 

TOEFL

iBT

46 – 59

8,5

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng

- Hàm - Mặt, Dược

học

 

60 – 78

 

9,0

79 – 93

9,5

 

≥ 94

10

 

Lưu ý: (*) không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

+ Nhà trường sẽ kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định sẽ bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển.

+ Thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định kèm theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Riêng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế nộp online cho Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế:

۰ Thông báo nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được đăng tải tại địa chỉ: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

۰ Thí sinh chịu trách nhiệm nhập tên loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm của chứng chỉ và điểm quy đổi lên hệ thống của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; D07  
2 7720110 Y học dự phòng B00; D07  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; D07  
4 7720201 Dược học A00; B00; D07  
5 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D07  
6 7720302 Hộ sinh B00; B08; D07  
7 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D07  
8 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00; D07  
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; D07  
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; B08; D07  
11 7720701 Y tế công cộng B00; B08; D07  
 
2
Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh

2.1 Quy chế

Phương thức xét Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh.

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định.

- Điểm xét tuyển: là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm xét tuyển = tổng điểm các bài thi/môn thi (a) + điểm ưu tiên (b)

(a) = điểm bài thi môn 1 + điểm bài thi môn 2 + điểm bài thi môn 3

(b) = điểm ưu tiên đối tượng, khu vực

- Điểm trúng tuyển: là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi (không nhân hệ số). Tổng điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GDĐT.

- Thí sinh có thể dùng điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT) quy đổi để thay thế cho điểm thi môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

+ Điều kiện: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn 02 năm tính đến ngày 15/7/2026.

+ Đối với ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học: IELTS đạt từ 6.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 79 trở lên.

+ Đối với các ngành còn lại: IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 46 trở lên.

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp cùng điểm quy đổi chứng chỉ và điểm ưu tiên (nếu có).

+ Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế năm 2026 của Nhà trường thực hiện theo khung chung của Đại học Huế nhưng chỉ sử dụng chứng chỉ TOEFL iBT và IELTS.

STT

Loại chứng chỉ

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

 

Ghi chú

 

 

1

 

 

IELTS

5.0

8,0

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt, Dược học

Đơn vị cấp chứng chỉ:

- TOEFL iBT:

Educational Testing Service (ETS).

- IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

5.5

8,5

6.0

9,0

6.5

9,5

 

≥ 7.0

10

 

 

 

 

2

 

 

TOEFL

iBT

35 – 45

8,0

Không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng

- Hàm - Mặt, Dược

học

46 – 59

8,5

 

60 – 78

 

9,0

79 – 93

9,5

 

≥ 94

10

 

Lưu ý: (*) không sử dụng TOEFL iBT Home Edition

+ Nhà trường sẽ kiểm tra chứng chỉ tiếng Anh quốc tế bản gốc khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện như quy định sẽ bị loại ra khỏi danh sách trúng tuyển.

+ Thí sinh phải đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT theo quy định kèm theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế. Riêng chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế nộp online cho Ban Đào tạo và Công tác sinh viên, Đại học Huế:

۰ Thông báo nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sẽ được đăng tải tại địa chỉ: https://tuyensinh.hueuni.edu.vn/News/Category/thong-bao-tuyen-sinh

۰ Thí sinh chịu trách nhiệm nhập tên loại chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, điểm của chứng chỉ và điểm quy đổi lên hệ thống của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa D07 Tiếng Anh quy đổi
2 7720110 Y học dự phòng D07 Tiếng Anh quy đổi
3 7720115 Y học cổ truyền D07 Tiếng Anh quy đổi
4 7720201 Dược học D07 Tiếng Anh quy đổi
5 7720301 Điều dưỡng D07 Tiếng Anh quy đổi
6 7720302 Hộ sinh D07 Tiếng Anh quy đổi
7 7720401 Dinh dưỡng D07 Tiếng Anh quy đổi
8 7720501 Răng - Hàm - Mặt D07 Tiếng Anh quy đổi
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học D07 Tiếng Anh quy đổi
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học D07 Tiếng Anh quy đổi
11 7720701 Y tế công cộng D07 Tiếng Anh quy đổi
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT), dự bị Trung ương)

Tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.

- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo của Trường; cụ thể như sau:

STT

Ngành tuyển thẳng

Tiêu chí tuyển thẳng

1

Y khoa

- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Sinh học.

- Thí sinh đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn: Toán, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

2

Răng - Hàm - Mặt

3

Y học dự phòng

4

Y học cổ truyền

5

Dược học

- Thí sinh đạt giải Olympic quốc tế, khu vực (Vàng, Bạc, Đồng) hoặc thành viên đội tuyển quốc tế các môn: Toán, Hóa học, Sinh học, Vật lý.

- Thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia THPT môn Toán, Hóa học, Sinh học, Vật lý, Tiếng Anh.

6

Điều dưỡng

7

Hộ sinh

8

Kỹ thuật xét nghiệm y học

9

Kỹ thuật hình ảnh y học

10

Y tế công cộng

11

Dinh dưỡng

+ Thí sinh đạt giải Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, Hội thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (ISEF) do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: Hội đồng Tuyển sinh của Trường sẽ xem xét từng dự án hoặc đề tài của thí sinh để tuyển thẳng, cụ thể:

· Thí sinh đạt giải Hội thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (ISEF): được xem xét

tuyển thẳng vào tất cả các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi của thí sinh.

· Thí sinh đoạt giải nhất Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia có đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳng vào ngành Y học cổ truyền, Y học dự phòng.

· Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia có đề tài đoạt giải phù hợp với ngành đào tạo được xem xét tuyển thẳng vào các ngành: Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y tế công cộng, Dinh dưỡng.

- Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, Trường xét theo tiêu chí ưu tiên:

+ Ưu tiên 1: Cấp đạt giải (Quốc tế, Quốc gia);

+ Ưu tiên 2: Thứ tự đạt giải;

+ Ưu tiên 3: Điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

b) Tuyển thẳng đối với thí sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Thực hiện theo Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học; xét chuyển vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non đối với học sinh dự bị đại học.

- Chỉ tiêu cho các thí sinh đã hoàn thành chương trình Dự bị đại học năm học 2025 - 2026, như sau:

+ Ngành Y khoa: 5 chỉ tiêu.

+ Các ngành còn lại: không quá 5% chỉ tiêu của mỗi ngành.

- Điều kiện trúng tuyển:

Đáp ứng yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT đối với nhóm ngành sức khỏe. Về kết quả học dự bị theo tổ hợp xét tuyển (3 môn trong tổ hợp xét tuyển, không nhân hệ số): Đạt 24 trở lên đối với ngành Y khoa và ngành Răng - Hàm - Mặt; đạt 22 điểm trở lên đối với các ngành khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720110 Y học dự phòng    
3 7720115 Y học cổ truyền    
4 7720201 Dược học    
5 7720301 Điều dưỡng    
6 7720302 Hộ sinh    
7 7720401 Dinh dưỡng    
8 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
11 7720701 Y tế công cộng    
 
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

- Các ngành có cấp giấy phép hành nghề (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh): thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào của ngành đào tạo là có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

** Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng Q00  
2 7720302 Hộ sinh Q00  
3 7720401 Dinh dưỡng Q00  
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Q00  
5 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học Q00  
6 7720701 Y tế công cộng Q00  
5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng).

- Các ngành có cấp giấy phép hành nghề (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh): thí sinh phải đảm bảo ngưỡng đầu vào của ngành đào tạo là có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

** Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 1200.

Điểm xét tuyển = M + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng    
2 7720302 Hộ sinh    
3 7720401 Dinh dưỡng    
4 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
5 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
6 7720701 Y tế công cộng    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2025 mới nhất
Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; B08; D07 25.17  
2 7720110 Y học dự phòng B00; B08; D07 17  
3 7720115 Y học cổ truyền B00; B08; D07 19.6  
4 7720201 Dược học A00; B00; D07 21.25  
5 7720301 Điều dưỡng B00; B08; D07 17  
6 7720302 Hộ sinh B00; B08; D07 17  
7 7720401 Dinh dưỡng B00; B08; D07 17  
8 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00; B08; D07 24.4  
9 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00; B08; D07 17.25  
10 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B08; D07 19  
11 7720701 Y tế công cộng B00; B08; D07 17  

C. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Y Dược - ĐH Huế chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 26  
2 7720101-02 Y khoa B00 24.5 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
3 7720110 Y học dự phòng B00 19.05  
4 7720115 Y học cổ truyền B00 22.7  
5 7720201 Dưọc học A00; B00 24.7  
6 7720201-02 Dược học A00; B00 22.7 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
7 7720301 Điều dưỡng B00; B08 19.05  
8 7720302 Hộ sinh B00 19  
9 7720501 Răng - Hàm - Mặt B00 25.8  
10 7720501-02 Rãng - Hàm - Mặt B00 23.8 Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
11 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 20.7  
12 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 19.05  
13 7720701 Y tế công cộng B00; B08 16
D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2019 - 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Y khoa

25

27,55

27,25

- Xét theo KQ thi TN THPT: 26,40

- Xét điểm thi TN THPT năm 2022 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế: 24,40

Răng - Hàm - Mặt

24,70

27,25

26,85

26,20

Y học dự phòng

18,25

19,75

19,50

19,0

Y học cổ truyền

21,75

24,8

24,90

21,0

Dược học

22,75

25,6

24,90

25,10

Điều dưỡng

19,25

22,5

21,90

19,0

Kỹ thuật xét nghiệm y học

21,25

24,4

24,50

19,30

Kỹ thuật hình ảnh y học

20,25

23,45

23,50

19,0

Y tế công cộng

16,50

17,15

16,00

16,0

Hộ sinh

-

19,15

19,50

19,0

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế 2021

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế dao động từ 36,6 triệu đến 61,1 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào ngành học. Cụ thể, các ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học có mức học phí cao nhất, trong khi ngành Y tế công cộng có mức học phí thấp nhất. 

Dưới đây là chi tiết hơn về mức học phí: 
  • Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học: 61,1 triệu đồng/năm
  • Các ngành còn lại (ví dụ: Y tế công cộng): 36,6 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

 

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ