A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
25.9 |
|
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
25.5 |
|
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 |
24.65 |
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 |
24.2 |
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 |
23.5 |
|
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 |
23.9 |
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 |
23.45 |
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 |
20.05 |
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 |
22.05 |
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
23.95 |
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
22.27 |
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 |
21.25 |
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 |
21.55 |
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 |
22.8 |
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 |
21.5 |
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 |
22.05 |
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 |
22.2 |
|
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 |
23.7 |
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 |
20.1 |
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 |
21.2 |
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
23.5 |
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 |
21.1 |
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
26 |
|
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 |
24.57 |
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 |
22.9 |
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 |
22.8 |
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
A00; A01; C01; D07; D08; X26 |
25.35 |
|
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 |
25.55 |
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
25.9 |
Điểm đã được quy đổi |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
25.5 |
Điểm đã được quy đổi |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
24.65 |
Điểm đã được quy đổi |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
24.2 |
Điểm đã được quy đổi |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
23.5 |
Điểm đã được quy đổi |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
23.9 |
Điểm đã được quy đổi |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
23.45 |
Điểm đã được quy đổi |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
20.05 |
Điểm đã được quy đổi |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
22.05 |
Điểm đã được quy đổi |
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
23.95 |
Điểm đã được quy đổi |
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
22.27 |
Điểm đã được quy đổi |
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
21.25 |
Điểm đã được quy đổi |
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
21.55 |
Điểm đã được quy đổi |
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
22.8 |
Điểm đã được quy đổi |
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
21.5 |
Điểm đã được quy đổi |
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
22.05 |
Điểm đã được quy đổi |
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
22.2 |
Điểm đã được quy đổi |
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
23.7 |
Điểm đã được quy đổi |
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
20.1 |
Điểm đã được quy đổi |
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
21.2 |
Điểm đã được quy đổi |
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
23.5 |
Điểm đã được quy đổi |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
21.1 |
Điểm đã được quy đổi |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
26 |
Điểm đã được quy đổi |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
24.57 |
Điểm đã được quy đổi |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
22.9 |
Điểm đã được quy đổi |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
22.8 |
Điểm đã được quy đổi |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
25.35 |
Điểm đã được quy đổi |
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn |
|
25.55 |
Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
25.9 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
25.5 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
24.65 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
24.2 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
23.5 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
23.9 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
23.45 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
20.05 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
22.05 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
23.95 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
22.27 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
21.25 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
21.55 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
22.8 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
21.5 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
22.05 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
22.2 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
23.7 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
20.1 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
21.2 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
23.5 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
21.1 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
26 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
24.57 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
22.9 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
22.8 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
25.35 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn |
|
25.55 |
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
25.9 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
25.5 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
24.65 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
24.2 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
23.5 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
23.9 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
23.45 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
20.05 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
22.05 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
23.95 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
22.27 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
21.25 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
21.55 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
22.8 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
21.5 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
22.05 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
22.2 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
23.7 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
20.1 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
21.2 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
23.5 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
21.1 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
26 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
24.57 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
22.9 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
22.8 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
25.35 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn |
|
25.55 |
Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
25.9 |
Sử dụng phương thức khác |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
25.5 |
Sử dụng phương thức khác |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
24.65 |
Sử dụng phương thức khác |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
24.2 |
Sử dụng phương thức khác |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
23.5 |
Sử dụng phương thức khác |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
23.9 |
Sử dụng phương thức khác |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
23.45 |
Sử dụng phương thức khác |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
20.05 |
Sử dụng phương thức khác |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
22.05 |
Sử dụng phương thức khác |
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
23.95 |
Sử dụng phương thức khác |
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
22.27 |
Sử dụng phương thức khác |
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
21.25 |
Sử dụng phương thức khác |
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
21.55 |
Sử dụng phương thức khác |
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
22.8 |
Sử dụng phương thức khác |
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
21.5 |
Sử dụng phương thức khác |
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
22.05 |
Sử dụng phương thức khác |
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
22.2 |
Sử dụng phương thức khác |
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
23.7 |
Sử dụng phương thức khác |
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
20.1 |
Sử dụng phương thức khác |
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
21.2 |
Sử dụng phương thức khác |
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
23.5 |
Sử dụng phương thức khác |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
21.1 |
Sử dụng phương thức khác |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
26 |
Sử dụng phương thức khác |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
24.57 |
Sử dụng phương thức khác |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
22.9 |
Sử dụng phương thức khác |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
22.8 |
Sử dụng phương thức khác |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
25.35 |
Sử dụng phương thức khác |
| 28 |
QHT99 |
Công nghệ Bán dẫn |
|
25.55 |
Sử dụng phương thức khác |
B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
A00; A01; D07; D08 |
34 |
Toán nhân 2 |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
A00; A01; D07; D08 |
34 |
Toán nhân 2 |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
A00; A01; A02; C01 |
25.3 |
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
A00; A01; A02; C01 |
24.6 |
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
A00; A01; A02; C01 |
24.3 |
|
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
A00; B00; D07; C02 |
25.15 |
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00; B00; D07; C02 |
24.8 |
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
A00; A02; B00; B08 |
23.35 |
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
A00; A02; B00; B08 |
24.45 |
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
A00; A01; B00; D10 |
22.4 |
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; B00; D10 |
23 |
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
A00; A01; B00; D07 |
20 |
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00; A01; B00; D07 |
21 |
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
A00; A01; B00; D07 |
20.8 |
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
A00; A01; B00; D07 |
20 |
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
A00; A01; D10; D07 |
20 |
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; A01; D10; D07 |
21.5 |
|
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
A00; B00; D07; C02 |
25.65 |
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
A00; A02; B00; B08 |
24.25 |
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khoẻ và an toàn |
A00; A01; B00; D07 |
20 |
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A00; A01; B00; D10 |
22.5 |
Chương trình ĐT thí điểm |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
A00; A01; B00; D07 |
20 |
Chương trình ĐT thí điểm |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A01; D07; D08 |
35 |
Toán nhân 2 |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
A00; A01; A02; C01 |
26.25 |
Chương trình ĐT thí điểm |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A00; A01; B00; D10 |
24 |
Chương trình ĐT thí điểm |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
A00; A01; B00; D07 |
24.6 |
Chương trình ĐT thí điểm |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
A00; A01; D07; D08 |
34 |
Chương trình ĐT thí điểm, Toán nhân 2 |
2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
140 |
Tư duy định lượng (nhân hệ số 2) |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
145 |
Tư duy định lượng (nhân hệ số 2) |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
90 |
|
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
85 |
|
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
80 |
|
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
98 |
|
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
95 |
|
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
85 |
|
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
92 |
|
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
|
80 |
|
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
|
82 |
|
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
|
80 |
|
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
80 |
|
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
80 |
|
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
80 |
|
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
|
80 |
|
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
80 |
|
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
100 |
|
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
85 |
|
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
|
80 |
|
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
80 |
|
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
80 |
|
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
145 |
Tư duy định lượng (nhân hệ số 2) |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
95 |
|
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
82 |
|
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
92 |
|
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
145 |
Tư duy định lượng (nhân hệ số 2) |
3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
T49 |
32 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
T49 |
32 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
T49 |
23.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
T49 |
23 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
T49 |
23 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
T49 |
24 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 10 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 11 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
T49 |
23 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 12 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 13 |
QHT15 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 14 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 15 |
QHT17 |
Hải dương học |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 16 |
QHT18 |
Địa chất học |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 17 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
T49 |
23 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 18 |
QHT43 |
Hoá dược |
T49 |
24.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 19 |
QHT81 |
Sinh dược học |
T49 |
24 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 20 |
QHT82 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 21 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 22 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
T49 |
22.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 23 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
T49 |
34 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 24 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
T49 |
25.5 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 25 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
T49 |
24 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 26 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
T49 |
24 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
| 27 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
T49 |
33 |
Điểm thi tốt nghiệp THPT với CCQT |
4. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
QHT01 |
Toán học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 2 |
QHT02 |
Toán tin |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 3 |
QHT03 |
Vật lý học |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 4 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 5 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 6 |
QHT06 |
Hoá học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 7 |
QHT07 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 8 |
QHT08 |
Sinh học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 9 |
QHT09 |
Công nghệ sinh học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 10 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
1100 |
CCQT SAT |
| 11 |
QHT17 |
Hải dương học |
|
1100 |
CCQT SAT |
| 12 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 13 |
QHT43 |
Hoá dược |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 14 |
QHT81 |
Sinh dược học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 15 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian |
|
1100 |
CCQT SAT |
| 16 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước |
|
1100 |
CCQT SAT |
| 17 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 18 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học |
|
1300 |
CCQT SAT |
| 19 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 20 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
|
1200 |
CCQT SAT |
| 21 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin |
|
1300 |
CCQT SAT |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
QHT01
|
Toán học
|
A00; A01; D07; D08
|
33.4
|
|
2
|
QHT02
|
Toán tin
|
A00; A01; D07; D08
|
34.25
|
|
3
|
QHT98
|
Khoa học máy tính và thông tin*
|
A00; A01; D07; D08
|
34.7
|
|
4
|
QHT93
|
Khoa học dữ liệu
|
A00; A01; D07; D08
|
34.85
|
|
5
|
QHT03
|
Vật lý học
|
A00; A01; B00; C01
|
24.2
|
|
6
|
QHT04
|
Khoa học vật liệu
|
A00; A01; B00; C01
|
22.75
|
|
7
|
QHT05
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
|
A00; A01; B00; C01
|
21.3
|
|
8
|
QHT94
|
Kỹ thuật điện tử và tin học*
|
A00; A01; B00; C01
|
25.65
|
|
9
|
QHT06
|
Hoá học
|
A00; B00; D07
|
23.65
|
|
10
|
QHT07
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
A00; B00; D07
|
23.25
|
|
11
|
QHT43
|
Hoá dược
|
A00; B00; D07
|
24.6
|
|
12
|
QHT08
|
Sinh học
|
A00; A02; B00; B08
|
23
|
|
13
|
QHT81
|
Sinh dược học*
|
A00; A02; B00; B08
|
23
|
|
14
|
QHT09
|
Công nghệ sinh học
|
A00; A02; B00; B08
|
24.05
|
|
15
|
QHT10
|
Địa lý tự nhiên
|
A00; A01; B00; D10
|
20.3
|
|
16
|
QHT91
|
Khoa học thông tin địa không gian*
|
A00; A01; B00; D10
|
20.4
|
|
17
|
QHT12
|
Quản lý đất đai
|
A00; A01; B00; D10
|
20.9
|
|
18
|
QHT95
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*
|
A00; A01; B00; D10
|
22.45
|
|
19
|
QHT13
|
Khoa học môi trường
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
20
|
QHT82
|
Môi trường, Sức khỏe và An toàn*
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
21
|
QHT15
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
22
|
QHT96
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm*
|
A00; A01; B00; D07
|
24.35
|
|
23
|
QHT16
|
Khí tượng và khí hậu học
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
24
|
QHT17
|
Hải dương học
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
25
|
QHT92
|
Tài nguyên và môi trường nước*
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
26
|
QHT18
|
Địa chất học
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
|
27
|
QHT20
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
A00; A01; B00; D07
|
21
|
|
28
|
QHT97
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*
|
A00; A01; B00; D07
|
20
|
2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi ĐGNL năm 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển vào Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2023 sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA) như sau:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN thông báo kết quả xét tuyển thẳng và xét tuyển sớm.
1. Tra cứu kết quả xét tuyển thẳng và xét tuyển sớm
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển thẳng và xét tuyển sớm theo các phương thức tại đây: http://tuyensinh.hus.vnu.edu.vn/tra-cuu.html
Phương thức xét tuyển:
+ 301 - Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8)
+ 303 - Xét tuyển thẳng theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN
+ 408 - Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế gồm SAT, ACT, A-Level
+ 401 - Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức
Lưu ý: Chỉ các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển mới có tên trong danh sách.
2. Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2023 sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level và điểm chuẩn trúng tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (HSA) như sau:
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn
|
|
HSA
|
SAT
|
ACT
|
A-Level
|
|
1
|
QHT01
|
Toán học
|
140
|
1300
|
22
|
60
|
|
2
|
QHT02
|
Toán tin
|
145
|
1330
|
22
|
60
|
|
3
|
QHT98
|
Khoa học máy tính và thông tin(*)
|
150
|
1330
|
22
|
60
|
|
4
|
QHT93
|
Khoa học dữ liệu
|
150
|
1330
|
22
|
60
|
|
5
|
QHT03
|
Vật lý học
|
96
|
1200
|
22
|
60
|
|
6
|
QHT04
|
Khoa học vật liệu
|
90
|
1100
|
22
|
60
|
|
7
|
QHT05
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
|
88
|
1200
|
22
|
60
|
|
8
|
QHT94
|
Kỹ thuật điện tử và tin học(*)
|
100
|
1300
|
22
|
60
|
|
9
|
QHT06
|
Hoá học
|
98
|
1300
|
22
|
60
|
|
10
|
QHT07
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
95
|
1300
|
22
|
60
|
|
11
|
QHT43
|
Hoá dược
|
102
|
1300
|
22
|
60
|
|
12
|
QHT08
|
Sinh học
|
90
|
1300
|
22
|
60
|
|
13
|
QHT09
|
Công nghệ sinh học
|
96
|
1300
|
22
|
60
|
|
14
|
QHT81
|
Sinh dược học
|
95
|
1300
|
22
|
60
|
|
15
|
QHT10
|
Địa lý tự nhiên
|
80
|
1200
|
22
|
60
|
|
16
|
QHT91
|
Khoa học thông tin địa không gian(*)
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
17
|
QHT12
|
Quản lý đất đai
|
82
|
1100
|
22
|
60
|
|
18
|
QHT95
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản(*)
|
82
|
1200
|
22
|
60
|
|
19
|
QHT13
|
Khoa học môi trường
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
20
|
QHT15
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
21
|
QHT96
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm(*)
|
92
|
1200
|
22
|
60
|
|
22
|
QHT82
|
Môi trường, sức khỏe và an toàn
|
84
|
1200
|
22
|
60
|
|
23
|
QHT16
|
Khí tượng và khí hậu học
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
24
|
QHT17
|
Hải dương học
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
25
|
QHT92
|
Tài nguyên và môi trường nước(*)
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
26
|
QHT18
|
Địa chất học
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
|
27
|
QHT20
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
82
|
1200
|
22
|
60
|
|
28
|
QHT97
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường(*)
|
80
|
1100
|
22
|
60
|
Thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn sẽ trúng tuyển vào ngành đó.
Điểm trúng tuyển thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA) với 4 ngành Toán học, Toán tin, Khoa học máy tính và thông tin(*), Khoa học dữ liệu điểm xét tuyển là tổng của điểm Tư duy định lượng (nhân hệ số 2) cộng với điểm Tư duy định tính và cộng với điểm Khoa học của bài thi đánh giá năng lực.
Những thí sinh đăng ký vào đại học chính quy năm 2023 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên phải tốt nghiệp trung học phổ thông mới đủ điều kiện trúng tuyển.
Thí sinh phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về hồ sơ đã nộp trực tuyến. Thí sinh trúng tuyển phải nộp đầy đủ hồ sơ (bản cứng) khi nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Khoa học Tự nhiên.