Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Y Dược Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU School of Medicine and Pharmacy (VNU SMP)
  • Mã trường: QHY
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  • SĐT: (84) 437450188
  • Email: smp@vnu.edu.vn
  • Website: http://ump.vnu.edu.vn/ 
  • Facebook: https://www.facebook.com/TruongDaihocYDuocDHQGHN/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

1. Xét tuyển thẳng: áp dụng với thí sinh thuộc khoản 2a Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT, cụ thể:

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng phải có điểm trung bình chung môn Sinh học trong 3 năm THPT đạt từ 8,0 trở lên đối với các ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt; đạt từ 7,0 trở lên đối với các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Điều dưỡng. Đối với ngành Dược học, thí sinh phải có điểm trung bình chung môn Hóa học trong 3 năm THPT đạt từ 8,0 trở lên.

Nguyên tắc Xét tuyển thẳng: Xét từ giải cao xuống thấp cho đến hết số lượng tuyển sinh. Trường hợp thí sinh cùng giải thưởng ở cuối danh sách sẽ sử dụng các tiêu chí phụ khác (nếu có) theo hướng dẫn của ĐHQGHN.

2. Ưu tiên xét tuyển:

Đối với các thí sinh đạt giải HSG quốc gia, quốc tế không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu tiên cộng điểm với mức điểm thưởng theo thang điểm 30, như sau:

- Giải nhất HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 3,0 điểm;

- Giải nhì HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,5 điểm;

- Giải ba HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 2,0 điểm.

Đối với các thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển, và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành xét tuyển do Trường ĐHYD quy định được cộng điểm như sau:

- Giải khuyến khích HSG quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm.

- Giải nhất cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,5 điểm;

- Giải nhì cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 1,0 điểm;

- Giải ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia: được cộng 0,5 điểm.

Lưu ý:  Các đề tài phải thuộc lĩnh vực phù hợp với ngành xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ xem xét đề tài mà thí sinh đoạt giải để quyết định.

2.2.3. Đối với các thí sinh đạt giải HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, đạt giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương (thời gian đạt giải không quá 3 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển) với các môn thi Toán, Lý, Hóa, inh, Tin học, Khoa học kỹ thuật, có kết quả học tập cả 3 năm cấp THPT được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) được ưu tiên cộng điểm xét thưởng khi xét tuyển vào các ngành đào tạo phù hợp, như sau:

- Giải nhất (HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,5 điểm;

- Giải nhì (HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 1,0 điểm;

- Giải ba (HSG bậc THPT cấp ĐHQGHN, Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương): được cộng 0,5 điểm.

Lưu ý: Với thí sinh đạt giải môn thi Khoa học kỹ thuật kỳ thi Olympic bậc THPT của ĐHQGHN, Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ xem xét đề tài mà thí sinh đoạt giải để quyết định.

Ghi chú: Với cùng môn thi đạt giải thí sinh đạt nhiều thành tích, có nhiều điểm cộng, chỉ được tính 01 lần với mức điểm/thành tích cao nhất.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa    
2 7720201 Dược học    
3 7720301 Điều dưỡng    
4 7720501 Răng Hàm Mặt    
5 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học    
6 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

- Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHYD quy định;

-  Thí sinh xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHYD quy định.

1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: áp dụng đối với thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào do Trường ĐHYD quy định cho từng ngành, theo các tổ hợp xét tuyển sau:

 

TT

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển*

1.

7720101

Y khoa

B00, D08

2.

7720201

Dược học

A00, D07

3.

7720501

Răng Hàm Mặt

B00, D08

4.

7720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

B00, D08

5.

7720602

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

B00, D08

6.

7720301

Điều dưỡng

B00, D08

* Môn thi các tổ hợp xét tuyển:

- B00: Toán – Hóa học – Sinh học

- D08: Toán – Sinh học – Tiếng Anh

- A00: Toán – Vật lý – Hóa học

- D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh

* Điểm xét tuyển: được xác định bằng tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT cộng điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có).

2. Xét tuyển chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Chứng chỉ ngoại ngữ có thể được quy đổi thay cho môn thi trong tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành học: Điểm xét tuyển bằng tổng của điểm ngoại ngữ quy đổi cộng với điểm 2 môn còn lại trong 04 tổ hợp xét tuyển (B00/D08 gồm: Toán, Sinh học; A00/D07 gồm: Toán, Hóa học) như sau:

Bảng quy đổi điểm IELTS/TOEFL iBT sang thang điểm 10

STT

Trình độ Tiếng Anh

Quy đổi sang thang điểm 10

IELTS

(Academic)

TOEFL iBT

1

5.5

72-78

8.0

2

6.0

79-87

8.5

3

6.5

88-95

9.0

4

7.0

96-101

9.5

5

7.5-9.0

102-120

10

 

Ghi chú:

- Chứng chỉ tiếng Anh phải đủ 4 kỹ năng và phải còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi;

- Không chấp nhận chứng chỉ thi online;

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành xét tuyển do Trường ĐHYD quy định.

* Điểm xét tuyển là tổng của điểm ngoại ngữ quy đổi cộng với điểm 2 môn còn lại cộng điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; D08  
2 7720201 Dược học A00; D07  
3 7720301 Điều dưỡng B00; D08  
4 7720501 Răng Hàm Mặt B00; D08  
5 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00; D08  
6 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00; D08  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển theo HSA áp dụng cho thí sinh có điểm thi HSA còn thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày thi đối với từng ngành xét tuyển và đáp ứng các điều kiện sau:

- Bài thi ĐGNL phải có chủ đề Sinh học đối với ngành Y khoa, Răng- Hàm- Mặt; Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học, Điều dưỡng; phải có chủ đề Hóa học đối với ngành Dược học.

- Thí sinh dự tuyển ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: điểm trung bình chung môn Sinh học năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên, kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên;

- Thí sinh dự tuyển ngành Dược học: điểm trung bình chung môn Hóa học năm lớp 12 đạt từ 8,0 trở lên, kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên;

- Thí sinh dự tuyển ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học, Điều dưỡng: điểm trung bình chung môn Sinh học năm lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên.

* Điểm xét tuyển là tổng điểm thi ĐGNL được quy đổi * sang thang 30 theo hướng dẫn của ĐHQGHN, cộng điểm cộng và điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có).

(*) Điểm thi ĐGNL được quy đổi: Thí sinh tra cứu tại đường link của Viện Đào tạo số và khảo thí, ĐHQGHN cung cấp sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có điểm quy đổi điểm ĐGNL về điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của ĐHQGHN.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa Q00  
2 7720201 Dược học Q00  
3 7720301 Điều dưỡng Q00  
4 7720501 Răng Hàm Mặt Q00  
5 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Q00  
6 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học Q00  
4
Dự bị đại học

4.1 Quy chế

Học sinh các trường dự bị đại học (đã được Nhà trường phân bổ số lượng tuyển sinh bằng văn bản) phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các trường dự bị đại học, tốt nghiệp năm 2025 phải đáp ứng được yêu cầu về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (là tổng điểm thi THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển năm 2025) của ngành tương ứng, cụ thể: Ngành Y khoa và Răng Hàm Mặt 20.5 điểm, các ngành còn lại 19.0 điểm.

- Kết quả trung bình chung các môn học chính khóa trong chương trình dự bị đại học: đạt từ 7.0 trở lên.

- Kết quả rèn luyện cả năm dự bị đại học: loại Tốt trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; D08  
2 7720201 Dược học A00; D07  
3 7720301 Điều dưỡng B00; D08  
4 7720501 Răng Hàm Mặt B00; D08  
5 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00; D08  
6 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00; D08  



Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất
Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 27.15  
2 7720201 Dược học A00 25.1  
3 7720301 Điều dưỡng B00 24.49  
4 7720501 Răng Hàm Mặt B00 27  
5 7720601 Kĩ thuật Xét nghiệm y học B00 24.83  
6 7720602 Kĩ thuật Hình ảnh y học B00 24.49

2. Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   20.6  
2 7720201 Dược học   20  
3 7720301 Điều dưỡng   16.65  
4 7720501 Răng- Hàm- Mặt   20  
5 7720601 Kĩ thuật xét nghiệm y học   18.65  
6 7720602 Kĩ thuật hình ảnh y học   17  
 

C. Điểm sàn xét tuyển Đại học Y Dược - ĐHQGHN năm 2024

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 từ 20 - 22.5 điểm.

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để xét tuyển vào các ngành đào tạo của Trường Đại học Y Dược, ĐHQGHN năm 2024 đối với thí sinh khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tổ hợp 3 bài thi/môn thi trong đề án tuyển sinh như sau:

Ngành

Mức điểm

Ngành

Mức điểm

Y khoa

22,5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20

Răng- Hàm- Mặt

22,5

Kỹ thuật hình ảnh y học

20

Dược học

21

Điều dưỡng

20

D. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT

Ngành học

Điểm chuẩn

Tổ hợp xét tuyển

1

Y khoa

26.75

B00

2

Duợc học

24.35

A00

3

Điều dưỡng

23.85

B00

4

Răng Hàm Mặt

26.80

B00

5

KT Xét nghiệm y học

23.95

B00

6

KT Hình ảnh y học

23.55

B00

E. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Y dược - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2019 – 2022

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Năm 2022

(Xét theo KQ thi TN THPT)

Y khoa

25.6

28,35

28,15

27,3

Dược học

24.2

26,70

26,05

25,7

Răng - Hàm - Mặt (chương trình Chất lượng cao)

23.6

27,2

 

 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

22.2

25,55

25,85

25,15

Kỹ thuật hình ảnh y học

21

25,15

25,4

24,55

Điều dưỡng

 

24,90

25,35

24,55

Răng hàm mặt

 

 

27,5

26,4

(Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên)

Học phí

A. Học phí Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội dao động từ 27,6 triệu đồng đến 55 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào từng ngành. Cụ thể, ngành Y khoa có học phí cao nhất, khoảng 55 triệu đồng/năm, trong khi các ngành còn lại có mức học phí 27,6 triệu đồng/năm. 
 
Dưới đây là thông tin chi tiết hơn về học phí: 

- Ngành Y khoa: 55 triệu đồng/năm

- Ngành Dược học: 51 triệu đồng/năm

- Các ngành còn lại: 27,6 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

Năm 2025, Trường Đại học Y Dược tuyển sinh 6 ngành đào tạo theo các phương thức tuyển sinh sau:

TT

Mã xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

1.

7720101

7720101

Y khoa

260

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét tuyển thẳng theo Điều 8, Quy chế TS
Ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế TS
Xét kết quả thi ĐGNL
Xét tuyển đặc thù đối tượng HS đạt giải HSG cấp tỉnh
Xét tuyển đặc thù đối tượng dự thi Olympic ĐHQGHN
Xét tuyển theo CC ngoại ngữ (IELTS)
Xét tuyển hệ dự bị đại học

 

2.

7720201

7720201

Dược học

220

 

3.

7720501

7720501

Răng Hàm Mặt

60

 

4.

7720601

7720601

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

60

 

5.

7720602

7720602

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

60

 

6.

7720301

7720301

Điều dưỡng

60

 

*Chỉ tiêu xét tuyển thẳng (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)

STT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

1

Y khoa

5

2

Dược học

4

3

Răng Hàm Mặt

1

4

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

1

5

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

1

6

Điều dưỡng

1

 

Tổng

13

*Chỉ tiêu dự bị đại học:

STT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu

1

Y khoa

5

2

Dược học

4

3

Răng Hàm Mặt

1

4

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

1

5

Kỹ thuật Hình ảnh Y học

1

6

Điều dưỡng

1

 

Tổng

13

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ