Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi

Video giới thiệu trường Đại học Thủy Lợi

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Thuyloi University
  • Mã trường: TLA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Liên kết quốc tế
  • Cơ sở chính tại Hà Nội:
  • Địa chỉ: 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: (024) 3852 2201
  • Email: phonghcth@tlu.edu.vn
  • Cơ sở mở rộng tại khu đại học Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên:

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Trường thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, Trường quy định xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố và các giải đấu tay nghề quốc tế như sau:

TT

Tên môn thi HSG

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tất cả các ngành

2

Hóa học

Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học

4

Tin học

Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử

5

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

6

Lịch sử, Địa lí

Luật, Luật kinh tế

7

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

8

Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế

Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)    
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước    
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)    
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)    
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí    
6 TLA106 Công nghệ thông tin    
7 TLA107 Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)    
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường    
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)    
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
11 TLA112 Kỹ thuật điện    
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)    
13 TLA114 Quản lý xây dựng    
14 TLA116 Hệ thống thông tin    
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm    
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học    
17 TLA119 Công nghệ sinh học    
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử    
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
20 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)    
21 TLA123 Kỹ thuật Ô tô    
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)    
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu    
24 TLA127 An ninh mạng    
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh    
26 TLA129 Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu   Dự kiến mở
27 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh    
28 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)    
29 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)    
30 TLA203 Ngôn ngữ Anh   Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc   Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32 TLA301 Luật    
33 TLA302 Luật kinh tế    
34 TLA401 Kinh tế    
35 TLA402 Quản trị kinh doanh    
36 TLA403 Kế toán    
37 TLA404 Kinh tế xây dựng    
38 TLA405 Thương mại điện tử    
39 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
40 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
41 TLA408 Tài chính – Ngân hàng    
42 TLA409 Kiểm toán    
43 TLA410 Kinh tế số    
44 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế    
45 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính    
46 TLA413 Kinh doanh thương mại    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + ĐUT

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
  • ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + ĐUT

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi   8.00 8.50 9.00 9.50 10
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)  
7 TLA107 Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10  
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10  
17 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14  
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
20 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
21 TLA123 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
24 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
26 TLA129 Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14 Dự kiến mở
27 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
28 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
29 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
30 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78 Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32 TLA301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
33 TLA302 Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
34 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
35 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26  
36 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
37 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
38 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26  
39 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26  
40 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
41 TLA408 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
42 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
43 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02; X26  
44 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
45 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26  
46 TLA413 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; X02; X26  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT

Trong đó:

  • Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
  • Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
  • Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
 

ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 - 135 136 - 149 150 - 170 171 - 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản JLPT N4   N3   N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3   TestDaF bậc 4   TestDaF bậc 5 trở lên
  Goethe - Institut Goethe-Zertifikat B1   Goethe-Zertifikat B2   Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 - 350 351 - 399 400 - 450 451 - 499 500 trở lên
Điểm cộng XT   0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
  TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
  TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
  TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
  TestDaF  
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)  
7 TLA107 Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10  
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10  
17 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14  
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
20 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
21 TLA123 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
24 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
26 TLA129 Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14 Dự kiến mở
27 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
28 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
29 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
30 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78 Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32 TLA301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
33 TLA302 Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
34 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
35 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26  
36 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
37 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
38 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26  
39 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26  
40 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
41 TLA408 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
42 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
43 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02; X26  
44 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
45 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26  
46 TLA413 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; X02; X26  
 
4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT

Trong đó:

  • Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
  • Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
  • Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
 

ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 - 135 136 - 149 150 - 170 171 - 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản JLPT N4   N3   N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3   TestDaF bậc 4   TestDaF bậc 5 trở lên
  Goethe - Institut Goethe-Zertifikat B1   Goethe-Zertifikat B2   Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 - 350 351 - 399 400 - 450 451 - 499 500 trở lên
Điểm cộng XT   0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
  TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
  TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
  TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
  TestDaF  
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA101 Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
5 TLA105 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)  
7 TLA107 Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10  
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10  
17 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14  
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
20 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
21 TLA123 Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
22 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
23 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
24 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
25 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
26 TLA129 Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14 Dự kiến mở
27 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26  
28 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
29 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06  
30 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78 Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32 TLA301 Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
33 TLA302 Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01  
34 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
35 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26  
36 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
37 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
38 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07; X02; X26  
39 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26  
40 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
41 TLA408 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26  
42 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26  
43 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07; X02; X26  
44 TLA411 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26  
45 TLA412 Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26  
46 TLA413 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07; X02; X26  
 
5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 theo thang điểm 100 một số ngành, chương trình đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 TLA105 Kỹ thuật cơ khí K00  
2 TLA106 Công nghệ thông tin K00  
3 TLA109 Kỹ thuật môi trường K00  
4 TLA112 Kỹ thuật điện K00  
5 TLA116 Hệ thống thông tin K00  
6 TLA117 Kỹ thuật phần mềm K00  
7 TLA118 Kỹ thuật hóa học K00  
8 TLA119 Công nghệ sinh học K00  
9 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử K00  
10 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa K00  
11 TLA122 Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) K00  
12 TLA123 Kỹ thuật Ô tô K00  
13 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) K00  
14 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu K00  
15 TLA127 An ninh mạng K00  
16 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh K00  
17 TLA129 Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu K00 Dự kiến mở
18 TLA130 Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh K00  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 20.5  
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07 20.5  
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07 21  
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07 22.5  
5 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07 24.06  
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.25  
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 20.5  
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 21.7  
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07 22.35  
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 23  
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 24.17  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 21  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 22.75  
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24.54  
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 24.87  
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C02 23.15  
17 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 23.14  
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.83  
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 25.1  
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.4  
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 24.59  
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 24.2  
23 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07 24.17  
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07 24.26  
25 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20.5  
26 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20.5  
27 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 24.82  
28 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D04 25.42  
29 TLA301 Luật A00; A01; C00; D01 26.03  
30 TLA302 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 26.62  
31 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07 24.73  
32 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.68  
33 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07 25.02  
34 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.75  
35 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25.36  
36 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; D01; D09; D10 24.21  
37 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.31  
38 TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.88  
39 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 24.68  
40 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07 25  

2. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi  2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 20.52  
2 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07 20.5  
3 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07 21  
4 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07 21.5  
5 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07 25  
6 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 29  
7 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 20.52  
8 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20.51  
9 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07 22.5  
10 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 24  
11 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 25.5  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 22  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 23  
14 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 27.67  
15 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 27.09  
16 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C02 22.51  
17 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 23.55  
18 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 26.5  
19 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 27.75  
20 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 27.01  
21 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 27  
22 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 27.16  
23 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07 28.23  
24 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07 24.51  
25 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21.52  
26 TLA202 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 20.8  
27 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 27.25  
28 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D04 27.75  
29 TLA301 Luật A00; A01; C00; D01 27.5  
30 TLA302 Luật kinh tế A00; A01; C00; D02 27.5  
31 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07 27.26  
32 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.5  
33 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.5  
34 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 25  
35 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28  
36 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D09; D10 26.25  
37 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.8  
38 TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.75  
39 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27  
40 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07 26.75  

3. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi  2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)   52.25  
2 TLA106 Công nghệ thông tin   61.98  
3 TLA109 Kỹ thuật môi trường   50  
4 TLA112 Kỹ thuật điện   53.78  
5 TLA116 Hệ thống thông tin   54.24  
6 TLA117 Kỹ thuật phần mềm   61.02  
7 TLA118 Kỹ thuật hóa học   51.13  
8 TLA119 Công nghệ sinh học   50  
9 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử   59.38  
10 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   56.91  
11 TLA123 Kỹ thuật ô tô   55.3  
12 TLA124 Kỷ thuật điện tử - viễn thông   55.53  
13 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu   53.91  
14 TLA127 An ninh mạng   54.21  
15 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh   55.03  
16 TLA203 Ngôn ngữ Anh   50  
 

C. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2023

Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.89  
2 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 24.31  
3 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 24.68  
4 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 23.9  
5 TLA127 An ninh mạng A00; A01; D01; D07 24.21  
6 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; D01; D07 23.04  
7 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 24.31  
8 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00; A01; D01; D07 24.3  
9 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 18.15  
10 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07 21  
11 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 22.45  
12 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 19.2  
13 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 22.1  
14 TLA112 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 23.35  
15 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07 25.41  
16 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 24.39  
17 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00; A01; D01; D07 23.72  
18 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07 24.2  
19 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.55  
20 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07 24.91  
21 TLA404 Kinh tế xây dựng A00; A01; D01; D07 23.25  
22 TLA405 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 25  
23 TLA406 Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành A00; A01; D01; D07 22.75  
24 TLA407 Logistics và quán lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 25.01  
25 TLA408 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 24.73  
26 TLA409 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 23.91  
27 TLA410 Kinh tế số A00; A01; D01; D07 24.49  
28 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07 18  
29 TLA103 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00; A01; D01; D07 19.15  
30 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 18.15  
31 TLA110 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00; A01; D01; D07 20.85  
32 TLA301 Luật A00; A01; C00; D01 23.72  
33 TLA302 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 23.47  
34 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01 20.05  
35 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 20.15  
36 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 20.95  
37 TLA201 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 21  
38 TLA203 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08 23.24  
39 TLA204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D01; D07; D04 24.45
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA106 Công nghệ thông tin   62.99  
2 TLA116 Hệ thống thông tin   62.26  
3 TLA117 Kỹ thuật phần mềm   64.01  
4 TLA127 An ninh mạng   60.49  
5 TLA105 Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)   51.97  
6 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử   50.15  
7 TLA123 Kỹ thuật ô tô   50.33  
8 TLA112 Kỹ thuật điện   51.01  
9 TLA121 Kỹ thuật điêu khiển và tự động hóa   54.95  
10 TLA124 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   51.61  
11 TLA128 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh   51.83

D. Đại học Thủy Lợi công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sớm trường Đại học Thủy Lợi năm 2023 gồm: phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 21 đến 29.5 điểm.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi thông báo kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT - xét tuyển sớm (đợt 1) năm 2023

 Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với từng chương trình đào tạo.

Điểm chuẩn học bạ, xét tuyển thẳng Đại học Thủy Lợi năm 2023

Dai hoc Thuy Loi cong bo diem chuan hoc ba nam 2023

 LƯU Ý

 - Áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không)

 - Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10)

 - Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau:

 + Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023

 + Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và đào tạo, đặt nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyên vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.

 + Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023

 Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Trường tại địa chỉ: http://dkxtdh.tlu.edu.vn hoặc http://tlu.edu.vn. Nhà trường sẽ hậu kiểm hồ sơ khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.(đăng nhập theo tài khoản của thí sinh đã đăng ký)

Học phí

A. Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm 2025 - 2026

Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 345.000 đến 1.000.000 đồng/tín chỉ đối với hệ đại học chính quy, liên thông, cao đẳng, vừa học vừa làm, và cao học. Chương trình chất lượng cao các ngành có thể có mức học phí từ 50.000.000 đến 64.000.000 đồng/năm. 

Chương trình đào tạo

TT

Mã tuyển sinh

Tên ngành/Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

I

 Các ngành, nhóm ngành đào tạo bằng Tiếng Việt 

1

TLA101

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01, D01, D07

120

2

TLA104

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) (*)

A00, A01, D01, D07

210

3

TLA111

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D07

140

4

TLA113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D07

100

5

TLA114

Quản lý xây dựng

A00, A01, D01, D07

270

6

TLA102

Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)

A00, A01, D01, D07

90

7

TLA107

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00, A01, D01, D07

90

8

TLA110

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

A00, A01, D01, D07

90

9

TLA103

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

A00, A01, D01, D07

70

10

TLA119

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

90

11

TLA109

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D01

80

12

TLA118

Kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

80

13

TLA106

Công nghệ thông tin (*)

A00, A01, D01, D07

340

14

TLA116

Hệ thống thông tin 

A00, A01, D01, D07

120

15

TLA117

Kỹ thuật phần mềm 

A00, A01, D01, D07

120

16

TLA126

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 

A00, A01, D01, D07

120

17

TLA127

An ninh mạng 

A00, A01, D01, D07

120

18

TLA105

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

A00, A01, D01, D07

270

19

TLA123

Kỹ thuật Ô tô (*)

A00, A01, D01, D07

210

20

TLA120

Kỹ thuật cơ điện tử (*)

A00, A01, D01, D07

180

21

TLA112

Kỹ thuật điện (*)

A00, A01, D01, D07

210

22

TLA121

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)

A00, A01, D01, D07

210

23

TLA124

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (*)

A00, A01, D01, D07

140

24

TLA128

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

A00, A01, D01, D07

70

25

TLA401

Kinh tế

A00, A01, D01, D07

180

26

TLA402

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

180

27

TLA403

Kế toán

A00, A01, D01, D07

180

28

TLA404

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D07

210

29

TLA407

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

180

30

TLA406

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

180

31

TLA405

Thương mại điện tử

A00, A01, D01, D07

110

32

TLA203

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D07, D08

140

33

TLA408

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

110

34

TLA409

Kiểm toán

A00, A01, D01, D07

110

35

TLA410

Kinh tế số

A00, A01, D01, D07

100

36

TLA301

Luật

A00, A01, C00, D01

100

37 TLA302 Luật kinh tế (Dự kiến) A00, A01, C00, D01 40

38

TLA204

Ngôn ngữ Hàn (Dự kiến)

A01, D01, D07, D08

40

39

TLA205

Ngôn ngữ Trung (Tiếng Trung, Dự kiến)

A01, D01, D07, D04

40

II

Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

1

TLA201

Kỹ thuật xây dựng (**)

A00, A01, D01, D07

60

Tổng chỉ tiêu

 

5500

Một số hình ảnh

Trường Đại học Thủy lợi – Cơ sở 2 - Trang Tuyển Sinh | Thông tin tuyển sinh  Đại học Cao đẳng

Đại học Thủy lợi cơ sở 2 thông báo tuyển sinh năm 2022

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ