Đại học Thủy Lợi (TLA): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Mã trường: TLA
Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủy lợi năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
(5.0) 14,336
30/04/2026
Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi
Video giới thiệu trường Đại học Thủy Lợi
Giới thiệu
Tên trường: Đại học Thủy lợi
Tên tiếng Anh: Thuyloi University
Mã trường: TLA
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Liên kết quốc tế
Trường thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, Trường quy định xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố và các giải đấu tay nghề quốc tế như sau:
TT
Tên môn thi HSG
Tên ngành xét tuyển
1
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Tất cả các ngành
2
Hóa học
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế
3
Sinh học
Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học
4
Tin học
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử
5
Ngữ văn
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế
6
Lịch sử, Địa lí
Luật, Luật kinh tế
7
Tiếng Trung Quốc
Ngôn ngữ Trung Quốc
8
Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế
Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
TLA101
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
5
TLA105
Kỹ thuật cơ khí
6
TLA106
Công nghệ thông tin
7
TLA107
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
11
TLA112
Kỹ thuật điện
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
13
TLA114
Quản lý xây dựng
14
TLA116
Hệ thống thông tin
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
17
TLA119
Công nghệ sinh học
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20
TLA122
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
21
TLA123
Kỹ thuật Ô tô
22
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
23
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
24
TLA127
An ninh mạng
25
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
26
TLA129
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
Dự kiến mở
27
TLA130
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
28
TLA201
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
29
TLA202
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
30
TLA203
Ngôn ngữ Anh
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32
TLA301
Luật
33
TLA302
Luật kinh tế
34
TLA401
Kinh tế
35
TLA402
Quản trị kinh doanh
36
TLA403
Kế toán
37
TLA404
Kinh tế xây dựng
38
TLA405
Thương mại điện tử
39
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
40
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
41
TLA408
Tài chính – Ngân hàng
42
TLA409
Kiểm toán
43
TLA410
Kinh tế số
44
TLA411
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
45
TLA412
Chương trình Công nghệ tài chính
46
TLA413
Kinh doanh thương mại
2
Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + ĐUT
Trong đó:
M1, M2, M3 là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Riêng các ngành sau:
Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + ĐUT
Ngôn ngữ
Loại chứng chỉ
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh
IELTS
5.0
5.5
6.0
6.5
7.0 trở lên
TOEFL CBT
168 - 180
183 - 191
192 - 201
202 - 210
213 trở lên
TOEFL iBT
60 - 64
65 - 69
70 - 74
75 - 78
79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng
641 - 700
701 - 770
771 - 840
841 - 900
901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)
HSK
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi
8.00
8.50
9.00
9.50
10
Ghi chú:
Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
TLA101
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5
TLA105
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7
TLA107
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20
TLA122
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21
TLA123
Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26
TLA129
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
Dự kiến mở
27
TLA130
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28
TLA201
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29
TLA202
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D45; D55; D63; X78
Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32
TLA301
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33
TLA302
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
35
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X26
36
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
37
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
38
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X26
39
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D07; X02; X26
40
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
41
TLA408
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
42
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
43
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07; X02; X26
44
TLA411
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
45
TLA412
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X26
46
TLA413
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07; X02; X26
3
Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT
Riêng các ngành sau:
Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT
Trong đó:
Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
TT
Đối tượng
Điểm cộng XT
1
Giải nhất cấp tỉnh
0.75
2
Giải nhì cấp tỉnh
0.50
3
Giải ba cấp tỉnh
0.25
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
TT
Đối tượng
Điểm cộng XT
1
Giải nhất cấp tỉnh
0.75
2
Giải nhì cấp tỉnh
0.50
3
Giải ba cấp tỉnh
0.25
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
Ngôn ngữ
Loại chứng chỉ
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh
IELTS
5.0
5.5
6.0
6.5
7.0 trở lên
TOEFL CBT
168 - 180
183 - 191
192 - 201
202 - 210
213 trở lên
TOEFL iBT
60 - 64
65 - 69
70 - 74
75 - 78
79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng
641 - 700
701 - 770
771 - 840
841 - 900
901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)
HSK
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc
TOPIK II
120 - 135
136 - 149
150 - 170
171 - 189
190 trở lên
Tiếng Nhật Bản
JLPT
N4
N3
N2 trở lên
Tiếng Đức
TestDaF
TestDaF bậc 3
TestDaF bậc 4
TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe - Institut
Goethe-Zertifikat B1
Goethe-Zertifikat B2
Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp
CTF
300 - 350
351 - 399
400 - 450
451 - 499
500 trở lên
Điểm cộng XT
0.20
0.40
0.60
0.80
1.00
Ghi chú:
Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ
Tên chứng chỉ
Đơn vị cấp
Tiếng Anh
IELTS
British Council (BC), International Development Program (IDP)
TOEFL ITP
Educational Testing Service (ETS)
TOEFL iBT
Educational Testing Service (ETS)
TOEIC 4 kỹ năng
Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc
HSK
Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật
JLPT
Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức
Goethe-Zertifikat
Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
TestDaF
Tiếng Pháp
TCF
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
TLA101
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5
TLA105
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7
TLA107
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20
TLA122
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21
TLA123
Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26
TLA129
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
Dự kiến mở
27
TLA130
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28
TLA201
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29
TLA202
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D45; D55; D63; X78
Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32
TLA301
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33
TLA302
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
35
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X26
36
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
37
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
38
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X26
39
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D07; X02; X26
40
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
41
TLA408
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
42
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
43
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07; X02; X26
44
TLA411
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
45
TLA412
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X26
46
TLA413
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07; X02; X26
4
Điểm học bạ
4.1 Quy chế
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT
Riêng các ngành sau:
Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT
Trong đó:
Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
TT
Đối tượng
Điểm cộng XT
1
Giải nhất cấp tỉnh
0.75
2
Giải nhì cấp tỉnh
0.50
3
Giải ba cấp tỉnh
0.25
Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
TT
Đối tượng
Điểm cộng XT
1
Giải nhất cấp tỉnh
0.75
2
Giải nhì cấp tỉnh
0.50
3
Giải ba cấp tỉnh
0.25
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
Ngôn ngữ
Loại chứng chỉ
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh
IELTS
5.0
5.5
6.0
6.5
7.0 trở lên
TOEFL CBT
168 - 180
183 - 191
192 - 201
202 - 210
213 trở lên
TOEFL iBT
60 - 64
65 - 69
70 - 74
75 - 78
79 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng
641 - 700
701 - 770
771 - 840
841 - 900
901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)
HSK
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc
TOPIK II
120 - 135
136 - 149
150 - 170
171 - 189
190 trở lên
Tiếng Nhật Bản
JLPT
N4
N3
N2 trở lên
Tiếng Đức
TestDaF
TestDaF bậc 3
TestDaF bậc 4
TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe - Institut
Goethe-Zertifikat B1
Goethe-Zertifikat B2
Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp
CTF
300 - 350
351 - 399
400 - 450
451 - 499
500 trở lên
Điểm cộng XT
0.20
0.40
0.60
0.80
1.00
Ghi chú:
Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ
Tên chứng chỉ
Đơn vị cấp
Tiếng Anh
IELTS
British Council (BC), International Development Program (IDP)
TOEFL ITP
Educational Testing Service (ETS)
TOEFL iBT
Educational Testing Service (ETS)
TOEIC 4 kỹ năng
Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc
HSK
Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật
JLPT
Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức
Goethe-Zertifikat
Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
TestDaF
Tiếng Pháp
TCF
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
TLA101
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5
TLA105
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7
TLA107
Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20
TLA122
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21
TLA123
Kỹ thuật Ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26
TLA129
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
Dự kiến mở
27
TLA130
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28
TLA201
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29
TLA202
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D45; D55; D63; X78
Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32
TLA301
Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33
TLA302
Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
35
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07; X02; X26
36
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
37
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
38
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07; X02; X26
39
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D07; X02; X26
40
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
41
TLA408
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07; X02; X26
42
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07; X02; X26
43
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07; X02; X26
44
TLA411
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
A00; A01; D01; D07; X02; X26
45
TLA412
Chương trình Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; D07; X02; X26
46
TLA413
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07; X02; X26
5
Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 theo thang điểm 100 một số ngành, chương trình đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
TLA105
Kỹ thuật cơ khí
K00
2
TLA106
Công nghệ thông tin
K00
3
TLA109
Kỹ thuật môi trường
K00
4
TLA112
Kỹ thuật điện
K00
5
TLA116
Hệ thống thông tin
K00
6
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
K00
7
TLA118
Kỹ thuật hóa học
K00
8
TLA119
Công nghệ sinh học
K00
9
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
K00
10
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
K00
11
TLA122
Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
K00
12
TLA123
Kỹ thuật Ô tô
K00
13
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
K00
14
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
K00
15
TLA127
An ninh mạng
K00
16
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
K00
17
TLA129
Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu
K00
Dự kiến mở
18
TLA130
Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
1. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TLA101
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07
20.5
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07
20.5
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07
21
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07
22.5
5
TLA105
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07
24.06
6
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07
25.25
7
TLA107
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07
20.5
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07
21.7
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07
22.35
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07
23
11
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07
24.17
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; D01; D07
21
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07
22.75
14
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07
24.54
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07
24.87
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07; C02
23.15
17
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08
23.14
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07
24.83
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07
25.1
20
TLA123
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07
24.4
21
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D07
24.59
22
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07
24.2
23
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07
24.17
24
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07
24.26
25
TLA201
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
20.5
26
TLA202
Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
20.5
27
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08
24.82
28
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D07; D04
25.42
29
TLA301
Luật
A00; A01; C00; D01
26.03
30
TLA302
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D01
26.62
31
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07
24.73
32
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
24.68
33
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07
25.02
34
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07
23.75
35
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07
25.36
36
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; D01; D09; D10
24.21
37
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
25.31
38
TLA408
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
24.88
39
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07
24.68
40
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07
25
2. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TLA101
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07
20.52
2
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07
20.5
3
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07
21
4
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07
21.5
5
TLA105
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07
25
6
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07
29
7
TLA107
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07
20.52
8
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; D07
20.51
9
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07
22.5
10
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07
24
11
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07
25.5
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; D01; D07
22
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07
23
14
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07
27.67
15
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07
27.09
16
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07; C02
22.51
17
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08
23.55
18
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07
26.5
19
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07
27.75
20
TLA123
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07
27.01
21
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D07
27
22
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07
27.16
23
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07
28.23
24
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07
24.51
25
TLA201
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
21.52
26
TLA202
Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
20.8
27
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08
27.25
28
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D07; D04
27.75
29
TLA301
Luật
A00; A01; C00; D01
27.5
30
TLA302
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D02
27.5
31
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07
27.26
32
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
27.5
33
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07
27.5
34
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07
25
35
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07
28
36
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A01; D01; D09; D10
26.25
37
TLA407
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
28.8
38
TLA408
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
27.75
39
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07
27
40
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07
26.75
3. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TLA105
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
52.25
2
TLA106
Công nghệ thông tin
61.98
3
TLA109
Kỹ thuật môi trường
50
4
TLA112
Kỹ thuật điện
53.78
5
TLA116
Hệ thống thông tin
54.24
6
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
61.02
7
TLA118
Kỹ thuật hóa học
51.13
8
TLA119
Công nghệ sinh học
50
9
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
59.38
10
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
56.91
11
TLA123
Kỹ thuật ô tô
55.3
12
TLA124
Kỷ thuật điện tử - viễn thông
55.53
13
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
53.91
14
TLA127
An ninh mạng
54.21
15
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
55.03
16
TLA203
Ngôn ngữ Anh
50
C. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2023
Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TLA106
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07
25.89
2
TLA116
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07
24.31
3
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07
24.68
4
TLA126
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07
23.9
5
TLA127
An ninh mạng
A00; A01; D01; D07
24.21
6
TLA105
Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; D01; D07
23.04
7
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; D01; D07
24.31
8
TLA123
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07
24.3
9
TLA101
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00; A01; D01; D07
18.15
10
TLA104
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
A00; A01; D01; D07
21
11
TLA111
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; D01; D07
22.45
12
TLA113
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; D01; D07
19.2
13
TLA114
Quản lý xây dựng
A00; A01; D01; D07
22.1
14
TLA112
Kỹ thuật điện
A00; A01; D01; D07
23.35
15
TLA121
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; D01; D07
25.41
16
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; D01; D07
24.39
17
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00; A01; D01; D07
23.72
18
TLA401
Kinh tế
A00; A01; D01; D07
24.2
19
TLA402
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
24.55
20
TLA403
Kế toán
A00; A01; D01; D07
24.91
21
TLA404
Kinh tế xây dựng
A00; A01; D01; D07
23.25
22
TLA405
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07
25
23
TLA406
Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành
A00; A01; D01; D07
22.75
24
TLA407
Logistics và quán lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
25.01
25
TLA408
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
24.73
26
TLA409
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07
23.91
27
TLA410
Kinh tế số
A00; A01; D01; D07
24.49
28
TLA102
Kỹ thuật tài nguyên nước
A00; A01; D01; D07
18
29
TLA103
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
A00; A01; D01; D07
19.15
30
TLA107
Kỹ thuật cấp thoát nước
A00; A01; D01; D07
18.15
31
TLA110
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
A00; A01; D01; D07
20.85
32
TLA301
Luật
A00; A01; C00; D01
23.72
33
TLA302
Luật kinh tế
A00; A01; C00; D01
23.47
34
TLA109
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; B00; D01
20.05
35
TLA118
Kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07
20.15
36
TLA119
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; D08
20.95
37
TLA201
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; D07
21
38
TLA203
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D08
23.24
39
TLA204
Ngôn ngữ Trung Quốc
A01; D01; D07; D04
24.45
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
TLA106
Công nghệ thông tin
62.99
2
TLA116
Hệ thống thông tin
62.26
3
TLA117
Kỹ thuật phần mềm
64.01
4
TLA127
An ninh mạng
60.49
5
TLA105
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)
51.97
6
TLA120
Kỹ thuật cơ điện tử
50.15
7
TLA123
Kỹ thuật ô tô
50.33
8
TLA112
Kỹ thuật điện
51.01
9
TLA121
Kỹ thuật điêu khiển và tự động hóa
54.95
10
TLA124
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
51.61
11
TLA128
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
51.83
D. Đại học Thủy Lợi công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển sớm trường Đại học Thủy Lợi năm 2023 gồm: phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 21 đến 29.5 điểm.
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Thủy lợi thông báo kết quả xét tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển thẳng và xét kết quả học bạ THPT - xét tuyển sớm (đợt 1) năm 2023
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với từng chương trình đào tạo.
Điểm chuẩn học bạ, xét tuyển thẳng Đại học Thủy Lợi năm 2023
LƯU Ý
- Áp dụng cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào từng ngành/chương trình đào tạo, điểm chênh lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển là bằng 0 (không)
- Thang điểm áp dụng cho tổ hợp 3 môn xét tuyển là 30 (thang điểm cho mỗi môn xét tuyển là 10)
- Thí sinh được công nhận kết quả trúng tuyển chính thức khi đáp ứng đủ những điều kiện sau:
+ Được công nhận tốt nghiệp THPT năm 2023
+ Đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và đào tạo, đặt nguyện vọng đã đủ điều kiện trúng tuyển trong đợt xét tuyển sớm là nguyên vọng 1 để đảm bảo chắc chắn trúng tuyển.
+ Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần phải đăng ký nguyện vọng trên hệ thống đăng ký của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trong khoảng thời gian từ 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên trang đăng ký xét tuyển của Trường tại địa chỉ: http://dkxtdh.tlu.edu.vn hoặc http://tlu.edu.vn. Nhà trường sẽ hậu kiểm hồ sơ khi nhận hồ sơ nhập học của thí sinh.(đăng nhập theo tài khoản của thí sinh đã đăng ký)
A. Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm 2025 - 2026
Học phí trường Đại học Thủy Lợi năm học 2025-2026 dự kiến sẽ dao động từ 345.000 đến 1.000.000 đồng/tín chỉ đối với hệ đại học chính quy, liên thông, cao đẳng, vừa học vừa làm, và cao học. Chương trình chất lượng cao các ngành có thể có mức học phí từ 50.000.000 đến 64.000.000 đồng/năm.