A. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Dựa trên bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025, có thể nhận thấy mức điểm giữa các phương thức xét tuyển (C00, D01, N00, các tổ hợp C03, C04, D14, D15, X01, X78) có sự chênh lệch nhẹ, thường dao động từ 0,5–1 điểm. Nhìn chung, tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) luôn có mức điểm cao nhất, đặc biệt ở các ngành như Luật (26.81 điểm) hay Lữ hành, hướng dẫn du lịch (27.20 điểm), phản ánh thế mạnh truyền thống của khối C tại trường. Ngược lại, tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) và các tổ hợp có Ngoại ngữ thường thấp hơn khoảng 1–1,5 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh nhẹ hơn ở các khối có môn ngoại ngữ. Mức điểm giữa các ngành tương đối đồng đều, dao động chủ yếu từ 23 đến 27 điểm, cho thấy sự ổn định và không có biến động quá lớn giữa các khối ngành. Nhìn chung, điểm chuẩn 2025 của Đại học Văn hóa Hà Nội thể hiện xu hướng ổn định, cạnh tranh vừa phải, trong đó các ngành về du lịch, luật và quản trị vẫn thu hút nhiều thí sinh, dẫn đến điểm chuẩn cao hơn so với các ngành khác.


2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Theo thông báo, điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp có môn Toán hoặc Tiếng Anh sẽ thấp hơn 1,5 điểm so với các tổ hợp truyền thống như C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) và X70 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật).
Đáng chú ý, với các tổ hợp đồng thời có cả Toán và Tiếng Anh – chẳng hạn A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) hoặc D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – điểm trúng tuyển sẽ thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00 và X70.
Riêng đối với các ngành đào tạo như Ngôn ngữ Anh và Hướng dẫn du lịch quốc tế, nhà trường xác định điểm trúng tuyển của các tổ hợp khác sẽ cao hơn 0,5 điểm so với tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) – vốn được xem là tổ hợp chính.
Bảng quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025

Ghi chú:
- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.
- Riêng với ngành Sáng tác văn học, Nhà trường chỉ xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu nên sẽ không áp
dụng bảng quy đồi điểm trúng tuyển.
- Cách tỉnh quy đổi điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) tương đương từ điểm xét học bạ (hoặc xét năng khiếu) sang điểm thi THPT áp dụng công thức:
y = a + (x - m)/(n - m)*(b - a)
Trong đó:
+ y là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)
+ x là điểm của phương thức cần quy đổi
+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT
Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có).
Có vài ngành/chuyên ngành có quy định nhân hệ số:
+ Với ngành Luật, môn Ngữ văn được nhân hệ số 3, rồi sau đó quy về thang 30 điểm để tính.
+ Với ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (thuộc ngành Du lịch), môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, rồi cũng quy về thang 30.
Trường cũng quy định mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2025 như sau:
+ Với PT xét điểm thi, tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp đạt từ 1 điểm trở xuống.
+ Riêng ngành Luật: tổng điểm phải đạt từ 18 điểm trở lên.
+ Ngoài ra, có qui định “chênh tổ hợp”: tức là các tổ hợp có môn Toán hoặc môn Tiếng Anh hoặc cả hai, sẽ có mức điểm xét tuyển thấp hơn hoặc cao hơn tổ hợp tiêu chuẩn một mức nhất định. Ví dụ: “các tổ hợp có Toán và Tiếng Anh thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00, X70”
Phương thức xét học bạ (kết quả học tập THPT)
Khi xét học bạ, nhà trường lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (hoặc với môn năng khiếu nếu có) dựa trên kết quả học 3 năm THPT.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có) (nếu quy định).
Có lưu ý: nếu tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên, thì điểm ưu tiên được tính theo công thức:
Điểm ưu tiên = [ (30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5 ] × Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng theo quy định.
Ngưỡng đầu vào (điểm sàn) đối với xét học bạ năm 2025: Tổng điểm của các môn tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18,00 điểm trở lên.
I. So sánh điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất
Phương thức Điểm thi THPT
| Tên ngành |
Điểm 2025 |
Điểm 2024 |
Điểm 2023 |
| Ngôn ngữ Anh |
27.44 |
35.78 |
27.66 |
| Nghiên cứu văn hóa |
27.32 |
27.33 |
23.65 |
| Văn hóa truyền thông |
27.74 |
28.19 |
27.49 |
| Văn hóa đối ngoại |
27.50 |
27.91 |
27.00 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa |
25.90 |
- |
- |
| Quản lý di sản văn hóa |
26.79 |
27.87 |
22.42 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật |
27.64 |
- |
- |
| Tổ chức sự kiện văn hóa |
27.87 |
28.00 |
27.30 |
| Báo chí |
27.68 |
28.54 |
28.27 |
| Quản trị thư viện |
26.50 |
27.09 |
22.56 |
| Thư viện và thiết bị trường học |
26.36 |
26.04 |
- |
| Quản lý thông tin |
27.01 |
27.58 |
25.17 |
| Bảo tàng học |
26.23 |
27.43 |
21.64 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm |
26.67 |
26.98 |
22.76 |
| Luật |
27.37 |
28.36 |
27.54 |
| Văn hóa du lịch |
27.39 |
27.46 |
24.30 |
| Lữ hành – hướng dẫn du lịch |
27.63 |
27.71 |
25.82 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế |
25.87 |
35.03 |
23.17 |
| Quản trị kinh doanh du lịch |
27.53 |
27.87 |
26.61 |
| Quản trị du lịch cộng đồng |
27.25 |
27.29 |
- |
Phương thức xét tuyển Học bạ
| Tên ngành |
Điểm 2025 |
Điểm 2024 |
Điểm 2023 |
| Ngôn ngữ Anh |
27.44 |
35.78 |
27.66 |
| Nghiên cứu văn hóa |
27.32 |
27.33 |
23.65 |
| Văn hóa truyền thông |
27.74 |
28.19 |
27.49 |
| Văn hóa đối ngoại |
27.50 |
27.91 |
27.00 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa |
25.90 |
- |
- |
| Quản lý di sản văn hóa |
26.79 |
27.87 |
22.42 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật |
27.64 |
- |
- |
| Tổ chức sự kiện văn hóa |
27.87 |
28.00 |
27.30 |
| Báo chí |
27.68 |
28.54 |
28.27 |
| Quản trị thư viện |
26.50 |
27.09 |
22.56 |
| Thư viện & thiết bị trường học |
26.36 |
26.04 |
- |
| Quản lý thông tin |
27.01 |
27.58 |
25.17 |
| Bảo tàng học |
26.23 |
27.43 |
21.64 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm |
26.67 |
26.98 |
22.76 |
| Luật |
27.37 |
28.36 |
27.54 |
| Văn hóa du lịch |
27.39 |
27.46 |
24.30 |
| Lữ hành – hướng dẫn du lịch |
27.63 |
27.71 |
25.82 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế |
25.87 |
35.03 |
23.17 |
| Quản trị kinh doanh du lịch |
27.53 |
27.87 |
26.61 |
| Quản trị du lịch cộng đồng |
27.25 |
27.29 |
- |
Trong ba năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội ở hai phương thức xét tuyển — học bạ và điểm thi THPT cho thấy xu hướng ổn định và tăng nhẹ về chất lượng đầu vào.
Ở phương thức xét học bạ, điểm chuẩn duy trì ở mức cao, dao động từ 26–28 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh khá đồng đều giữa các ngành và cho thấy học lực trung bình–khá trở lên mới có thể trúng tuyển. Đặc biệt, năm 2025 trường áp dụng một mức điểm chung cho mỗi ngành, giúp giảm chênh lệch giữa các tổ hợp, đồng thời thể hiện xu hướng xét tuyển minh bạch, ổn định hơn.
Trong khi đó, phương thức xét điểm thi THPT có biên độ dao động lớn hơn, thường thấp hơn học bạ khoảng 1–1,5 điểm, do phụ thuộc vào kết quả thi và độ khó đề từng năm. Nhìn chung, qua ba năm, các ngành Báo chí, Du lịch, Văn hóa truyền thông, Luật luôn nằm trong nhóm điểm cao nhất, cho thấy sức hút bền vững, trong khi các ngành như Bảo tàng học, Quản trị thư viện, Hướng dẫn du lịch quốc tế có điểm chuẩn thấp hơn đôi chút nhưng vẫn giữ ổn định.
Tổng thể, điểm chuẩn ở cả hai phương thức đều phản ánh sự ổn định, uy tín và sức hấp dẫn ngày càng tăng của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội trong hệ thống các trường khối xã hội – nhân văn.
II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
| Trường |
Khoảng điểm chuẩn (2025) |
Ngành có điểm cao nhất |
|
ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQGHN
Xem chi tiết
|
21.75 – 29.00 |
29.0 (Tâm lý học) |
|
ĐH Sư phạm
Hà Nội
Xem chi tiết
|
19.00 – 29.06 |
29.06 (Sư phạm Lịch sử) |
|
ĐH Hà Nội
Xem chi tiết
|
22.10 – 34.35 (thang 40) |
34.35 (Ngôn ngữ Trung Quốc) |
|
ĐH Luật Hà Nội
Xem chi tiết
|
24.00 – 28.79 |
28.79 (Luật) |
|
ĐH Văn hóa, Thể thao & Du lịch Thanh Hóa
Xem chi tiết
|
18.00 – 27.32 |
27.32 (Du lịch / Giáo dục) |
So với các trường cùng lĩnh vực ở miền Bắc, điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 ở mức khá cao và ổn định, dao động từ 25.87–27.87 điểm. Mức này thấp hơn khoảng 1–2 điểm so với các trường top đầu như ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQGHN hay ĐH Sư phạm Hà Nội, nhưng tương đương hoặc nhỉnh hơn so với ĐH Luật Hà Nội và ĐH Văn hóa, Thể thao & Du lịch Thanh Hóa. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường phản ánh sức hút ổn định, phù hợp với đặc thù đào tạo các ngành văn hóa, truyền thông và du lịch, đồng thời khẳng định vị thế vững chắc trong khối ngành xã hội – nhân văn miền Bắc.
B. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D14; D15; C19 |
34.35 |
|
| 2 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
C00 |
26.52 |
|
| 3 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
D01; D09; D14; D15; C19 |
25.52 |
|
| 4 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
C00 |
27.83 |
|
| 5 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.83 |
|
| 6 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.43 |
|
| 7 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
C00 |
27.43 |
|
| 8 |
7229042A |
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
C00 |
27.97 |
|
| 9 |
7229042A |
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.97 |
|
| 10 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
C00 |
27.83 |
|
| 11 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.83 |
|
| 12 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
C00 |
28 |
|
| 13 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27 |
|
| 14 |
7320101 |
Báo chí |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27.9 |
|
| 15 |
7320101 |
Báo chí |
C00 |
28.9 |
|
| 16 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
D01; D09; D14; D15; C19 |
24.5 |
|
| 17 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
C00 |
25.5 |
|
| 18 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
C00 |
23.85 |
|
| 19 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
D01; D09; D14; D15; C19 |
22.85 |
|
| 20 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
C00 |
27.1 |
|
| 21 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.1 |
|
| 22 |
7320305 |
Bảo tàng học |
C00 |
26.5 |
|
| 23 |
7320305 |
Bảo tàng học |
D01; D09; D14; D15; C19 |
25.5 |
|
| 24 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D01; D09; D14; D15; C19 |
24.8 |
|
| 25 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C00 |
25.8 |
|
| 26 |
7380101 |
Luật |
C00 |
28.8 |
|
| 27 |
7380101 |
Luật |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27.8 |
|
| 28 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
C00 |
27.15 |
|
| 29 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.15 |
|
| 30 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
C00 |
27.67 |
|
| 31 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.67 |
|
| 32 |
7810101C |
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế |
D01; D09; D14; D15; C19 |
33.33 |
|
| 33 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.94 |
|
| 34 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
27.94 |
|
| 35 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.43 |
|
| 36 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
C00 |
27.43 |
|
2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D14; D15; C19 |
35.78 |
|
| 2 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
C00 |
27.33 |
|
| 3 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.33 |
|
| 4 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27.19 |
|
| 5 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
C00 |
28.19 |
|
| 6 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.91 |
|
| 7 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
C00 |
27.91 |
|
| 8 |
7229042A |
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
C00 |
27.88 |
|
| 9 |
7229042A |
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.88 |
|
| 10 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
C00 |
27.87 |
|
| 11 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.87 |
|
| 12 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
C00 |
28 |
|
| 13 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27 |
|
| 14 |
7320101 |
Báo chí |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27.54 |
|
| 15 |
7320101 |
Báo chí |
C00 |
28.54 |
|
| 16 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.09 |
|
| 17 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
C00 |
27.09 |
|
| 18 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
C00 |
26.04 |
|
| 19 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
D01; D09; D14; D15; C19 |
25.04 |
|
| 20 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
C00 |
27.58 |
|
| 21 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.58 |
|
| 22 |
7320305 |
Bảo tàng học |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.43 |
|
| 23 |
7320305 |
Bảo tàng học |
C00 |
27.43 |
|
| 24 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D01; D09; D14; D15; C19 |
25.98 |
|
| 25 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C00 |
26.98 |
|
| 26 |
7380101 |
Luật |
C00 |
28.36 |
|
| 27 |
7380101 |
Luật |
D01; D09; D14; D15; C19 |
27.36 |
|
| 28 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
C00 |
27.46 |
|
| 29 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.46 |
|
| 30 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
C00 |
27.71 |
|
| 31 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.71 |
|
| 32 |
7810101C |
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế |
D01; D09; D14; D15; C19 |
35.03 |
|
| 33 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
27.87 |
|
| 34 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.87 |
|
| 35 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
D01; D09; D14; D15; C19 |
26.29 |
|
| 36 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
C00 |
27.29 |
|
3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
7220110 |
Sáng tác văn học |
N00 |
20.5 |
Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C00; D01; D14; D15 |
36.28 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 3 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
C00 |
27.39 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 4 |
7229040A |
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
D01; D09; D15 |
26.39 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 5 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
C00 |
28.44 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 6 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
D01; D09; D15 |
27.44 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 7 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
D01; D09; D15 |
26.76 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 8 |
7229040C |
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
C00 |
27.76 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 9 |
7229042A |
Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
C00 |
26.2 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 10 |
7229042A |
Quản lý v��n hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
C00; D01; D09; C19 |
25.2 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 11 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
D01; D14; C19 |
27.35 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 12 |
7229042B |
Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa |
C00 |
28.35 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 13 |
7229042C |
QLVH - Biểu diễn nghệ thuật |
N00 |
29 |
Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 14 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
D01; D09; N05 |
28.15 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 15 |
7229042D |
Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện |
C00 |
29.15 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 16 |
7229042D |
QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa |
C00; D01; D09; N05 |
24.75 |
Kết hợp học bạ với năng khiếu |
| 17 |
7320101 |
Báo chí |
C00 |
29.51 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 18 |
7320101 |
Báo chí |
D01; D09; C19 |
28.51 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 19 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
C00 |
26.94 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 20 |
7320201A |
Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện |
D01; D09; D15 |
25.94 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 21 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
C00 |
26.94 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 22 |
7320201B |
Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học |
D01; D09; D15 |
25.94 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 23 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
C00 |
26.05 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 24 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
D01; D14; D15 |
25.05 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 25 |
7320305 |
Bảo tàng học |
C00 |
27.18 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 26 |
7320305 |
Bảo tàng học |
D01; D09; C19 |
26.18 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 27 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D01; D09; D15 |
24.87 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 28 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C00 |
25.87 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 29 |
7380101 |
Luật |
C00 |
28.82 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 30 |
7380101 |
Luật |
D01; D09; C19 |
27.82 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 31 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
D01; D09; D15 |
25.79 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 32 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
C00 |
26.79 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 33 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
C00 |
27.8 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 34 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
D01; D09; D15 |
26.8 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 35 |
7810101C |
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế |
D01; D09; D14; D15 |
31.96 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 36 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
28.17 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 37 |
7810103A |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D09; D15 |
27.17 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 38 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
C00 |
26.73 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
| 39 |
7810103B |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng |
D01; D09; D15 |
25.73 |
Kết hợp học bạ với QĐ của Trường |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| 1 |
7220112A |
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS |
C00 |
21.7 |
|
| 2 |
7220112A |
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS |
D01; D78; D96; A16; A00 |
20.7 |
|
| 3 |
7220112B |
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS |
C00 |
22.9 |
|
| 4 |
7220112B |
Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS |
D01; D78; D96; A16; A00 |
21.9 |
|
| 5 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D78; D96; A16; A00 |
32.93 |
Thang điểm 40 |
| 6 |
7229040A |
Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa |
C00 |
24.63 |
|
| 7 |
7229040A |
Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa |
D01; D78; D96; A16; A00 |
23.63 |
|
| 8 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
C00 |
26.18 |
|
| 9 |
7229040B |
Văn hoá học - Văn hóa truyền thông |
D01; D78; D96; A16; A00 |
25.18 |
|
| 10 |
7229040C |
Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại |
C00 |
24.68 |
|
| 11 |
7229040C |
Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại |
D01; D78; D96; A16; A00 |
23.68 |
|
| 12 |
7229042A |
Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
C00 |
23.96 |
|
| 13 |
7229042A |
Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
D01; D78; D96; A16; A00 |
22.96 |
|
| 14 |
7229042C |
Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa |
C00 |
23.23 |
|
| 15 |
7229042C |
Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa |
D01; D78; D96; A16; A00 |
22.23 |
|
| 16 |
7229042E |
Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa |
C00 |
26.13 |
|
| 17 |
7229042E |
Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa |
D01; D78; D96; A16; A00 |
25.13 |
|
| 18 |
7320101 |
Báo chí |
C00 |
26.85 |
|
| 19 |
7320101 |
Báo chí |
D01; D78; D96; A16; A00 |
25.85 |
|
| 20 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00 |
21.75 |
|
| 21 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
D01; D78; D96; A16; A00 |
20.75 |
|
| 22 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
C00 |
24.4 |
|
| 23 |
7320205 |
Quản lý thông tin |
D01; D78; D96; A16; A00 |
22.4 |
|
| 24 |
7320305 |
Bảo tàng học |
C00 |
22.83 |
|
| 25 |
7320305 |
Bảo tàng học |
D01; D78; D96; A16; A00 |
21.83 |
|
| 26 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
C00 |
23 |
|
| 27 |
7320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
D01; D78; D96; A16; A00 |
22 |
|
| 28 |
7380101 |
Luật |
C00 |
25.17 |
|
| 29 |
7380101 |
Luật |
D01; D78; D96; A16; A00 |
24.17 |
|
| 30 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
C00 |
25.41 |
|
| 31 |
7810101A |
Du lịch - Văn hóa du lịch |
D01; D78; D96; A16; A00 |
24.41 |
|
| 32 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
C00 |
25.8 |
|
| 33 |
7810101B |
Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch |
D01; D78; D96; A16; A00 |
24.8 |
|
| 34 |
7810101C |
Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế |
D01; D78; D96; A16; A00 |
31.4 |
Thang điểm 40 |
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
26.5 |
|
| 36 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01; D78; D96; A16; A00 |
25.5 |
C. Đại học Văn hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn học bạ 2023
Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 đã được công bố, theo đó điểm chuẩn cao nhất 28.27 điểm.
Về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển sớm vào đại học hệ chính quy Trường Đại học Văn hoá Hà Nội năm 2023 (với điều kiện tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội)
I. Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển sớm (phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường, mã phương thức xét tuyển 500)

II. Cách tính điểm xét tuyển
Căn cứ mục 10 phần III của Công văn số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28 tháng
4 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định cơ sở đào tạo phải đảm bảo điểm
trúng tuyển không lớn hơn 30 điểm, điểm xét tuyển của Trường Đại học Văn hoá Hà
Nội được quy đổi như sau:
1. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế - ngành Du lịch
Điểm xét tuyển = [(Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của môn tiếng Anh x2 và kết quả học tập của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển) x 4 + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có + điểm ưu tiên theo quy định của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội] x 0,88
* 0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.
2. Đối với các ngành, chuyên ngành còn lại
Điểm xét tuyển = [Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có + điểm ưu tiên theo quy định của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội] x 0,88
* 0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.
Việc quy đổi điểm xét tuyển không làm thay đổi kết quả và thứ tự xét tuyển của các thí sinh.
Tổ hợp gốc chênh với tổ hợp khác là 01 điểm đối với tất cả các ngành (riêng ngành Quản lý thông tin tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 02 điểm). Sau khi quy đổi tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 0,88 (riêng ngành Quản lý thông tin tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 1,76 điểm).
III. Lưu ý
1. Thí sinh được xét Đạt theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.
2. Thí sinh tra cứu điểm trên Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Trường tại địa chi website: https://huc.edu.vn
3. Thí sinh được xác định trúng tuyển chính thức khi tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đạt của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội và được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Văn hoá Hà Nội cần thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5. Thí sinh đảm bảo về tính chính xác, trung thực của tất cả thông tin và các giấy tờ minh chứng xét tuyển. Kết quả xét tuyển sớm được đưa ra dựa trên thông tin hồ sơ thí sinh cung cấp. Trường Đại học Văn hoá Hà Nội bảo lưu quyền thay đổi kết quả xét tuyển sớm dự kiến nếu sau quá trình hậu kiểm phát hiện ra sai sót, nhầm lẫn trong hồ sơ thí sinh cung cấp.
6. Thí sinh trúng tuyển sớm (với điều kiện đảm bảo các tiêu chí nêu trên) theo dõi các thông tin trên các kênh chính thức của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội và các thông báo tiếp theo của Trường để biết và thực hiện các công việc liên quan trong thời gian tới.