Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học văn hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 418, đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: : 0243.8511.971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: http://www.huc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/HUC1959/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa    
4 7229040 Văn hóa truyền thông    
5 7229040 Văn hóa đối ngoại    
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa    
7 7229042 Quản lý di sản văn    
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật    
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa    
10 7320101 Báo chí    
11 7320201 Quản trị thư viện    
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học    
13 7320205 Quản lý thông tin    
14 7320305 Bảo tàng học    
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm    
16 7380101 Luật    
17 7810101 Văn hóa du lịch    
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch    
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế    
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch    
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78  
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
4 7229040 Văn hóa truyền thông C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
5 7229040 Văn hóa đối ngoại C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
7 7229042 Quản lý di sản văn C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
10 7320101 Báo chí C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
11 7320201 Quản trị thư viện C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
13 7320205 Quản lý thông tin C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
14 7320305 Bảo tàng học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
17 7810101 Văn hóa du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D14; D15; X78  
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa    
4 7229040 Văn hóa truyền thông    
5 7229040 Văn hóa đối ngoại    
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa    
7 7229042 Quản lý di sản văn    
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật    
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa    
10 7320101 Báo chí    
11 7320201 Quản trị thư viện    
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học    
13 7320205 Quản lý thông tin    
14 7320305 Bảo tàng học    
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm    
16 7380101 Luật    
17 7810101 Văn hóa du lịch    
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch    
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế    
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch    
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng    
4
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học N06  
2 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật N00  
3 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa N05  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Dựa trên bảng điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025, có thể nhận thấy mức điểm giữa các phương thức xét tuyển (C00, D01, N00, các tổ hợp C03, C04, D14, D15, X01, X78) có sự chênh lệch nhẹ, thường dao động từ 0,5–1 điểm. Nhìn chung, tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) luôn có mức điểm cao nhất, đặc biệt ở các ngành như Luật (26.81 điểm) hay Lữ hành, hướng dẫn du lịch (27.20 điểm), phản ánh thế mạnh truyền thống của khối C tại trường. Ngược lại, tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) và các tổ hợp có Ngoại ngữ thường thấp hơn khoảng 1–1,5 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh nhẹ hơn ở các khối có môn ngoại ngữ. Mức điểm giữa các ngành tương đối đồng đều, dao động chủ yếu từ 23 đến 27 điểm, cho thấy sự ổn định và không có biến động quá lớn giữa các khối ngành. Nhìn chung, điểm chuẩn 2025 của Đại học Văn hóa Hà Nội thể hiện xu hướng ổn định, cạnh tranh vừa phải, trong đó các ngành về du lịch, luật và quản trị vẫn thu hút nhiều thí sinh, dẫn đến điểm chuẩn cao hơn so với các ngành khác.

Media VietJack

Media VietJack

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển 

Theo thông báo, điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp có môn Toán hoặc Tiếng Anh sẽ thấp hơn 1,5 điểm so với các tổ hợp truyền thống như C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý) và X70 (Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật).

Đáng chú ý, với các tổ hợp đồng thời có cả Toán và Tiếng Anh – chẳng hạn A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh) hoặc D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh) – điểm trúng tuyển sẽ thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00 và X70.

Riêng đối với các ngành đào tạo như Ngôn ngữ Anh và Hướng dẫn du lịch quốc tế, nhà trường xác định điểm trúng tuyển của các tổ hợp khác sẽ cao hơn 0,5 điểm so với tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh) – vốn được xem là tổ hợp chính.

Bảng quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025

Media VietJack

Ghi chú:

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.

- Riêng với ngành Sáng tác văn học, Nhà trường chỉ xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu nên sẽ không áp

dụng bảng quy đồi điểm trúng tuyển.

- Cách tỉnh quy đổi điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) tương đương từ điểm xét học bạ (hoặc xét năng khiếu) sang điểm thi THPT áp dụng công thức:

y = a + (x - m)/(n - m)*(b - a)

Trong đó:

+ y là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)

+ x là điểm của phương thức cần quy đổi

 

+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

3. Cách tính điểm chuẩn 

Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Với phương thức này, điểm xét tuyển được tính theo:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn của tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Có vài ngành/chuyên ngành có quy định nhân hệ số:

+ Với ngành Luật, môn Ngữ văn được nhân hệ số 3, rồi sau đó quy về thang 30 điểm để tính. 

+ Với ngành Ngôn ngữ Anh và chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế (thuộc ngành Du lịch), môn Tiếng Anh nhân hệ số 2, rồi cũng quy về thang 30. 

Trường cũng quy định mức ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm 2025 như sau:

+ Với PT xét điểm thi, tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 15 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp đạt từ 1 điểm trở xuống.

+ Riêng ngành Luật: tổng điểm phải đạt từ 18 điểm trở lên.

+ Ngoài ra, có qui định “chênh tổ hợp”: tức là các tổ hợp có môn Toán hoặc môn Tiếng Anh hoặc cả hai, sẽ có mức điểm xét tuyển thấp hơn hoặc cao hơn tổ hợp tiêu chuẩn một mức nhất định. Ví dụ: “các tổ hợp có Toán và Tiếng Anh thấp hơn 2 điểm so với tổ hợp C00, X70”

 Phương thức xét học bạ (kết quả học tập THPT)

Khi xét học bạ, nhà trường lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (hoặc với môn năng khiếu nếu có) dựa trên kết quả học 3 năm THPT.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có) (nếu quy định). 

Có lưu ý: nếu tổng điểm đạt được từ 22,5 điểm trở lên, thì điểm ưu tiên được tính theo công thức:

Điểm ưu tiên = [ (30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5 ] × Điểm ưu tiên khu vực/đối tượng theo quy định. 

Ngưỡng đầu vào (điểm sàn) đối với xét học bạ năm 2025: Tổng điểm của các môn tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18,00 điểm trở lên

I. So sánh điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất

Phương thức Điểm thi THPT

Tên ngành  Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Ngôn ngữ Anh 27.44 35.78 27.66
Nghiên cứu văn hóa 27.32 27.33 23.65
Văn hóa truyền thông 27.74 28.19 27.49
Văn hóa đối ngoại 27.50 27.91 27.00
Phát triển công nghiệp văn hóa 25.90 - -
Quản lý di sản văn hóa 26.79 27.87 22.42
Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.64 - -
Tổ chức sự kiện văn hóa 27.87 28.00 27.30
Báo chí 27.68 28.54 28.27
Quản trị thư viện 26.50 27.09 22.56
Thư viện và thiết bị trường học 26.36 26.04 -
Quản lý thông tin 27.01 27.58 25.17
Bảo tàng học 26.23 27.43 21.64
Kinh doanh xuất bản phẩm 26.67 26.98 22.76
Luật 27.37 28.36 27.54
Văn hóa du lịch 27.39 27.46 24.30
Lữ hành – hướng dẫn du lịch 27.63 27.71 25.82
Hướng dẫn du lịch quốc tế 25.87 35.03 23.17
Quản trị kinh doanh du lịch 27.53 27.87 26.61
Quản trị du lịch cộng đồng 27.25 27.29 -

Phương thức xét tuyển Học bạ

Tên ngành Điểm 2025 Điểm 2024 Điểm 2023
Ngôn ngữ Anh 27.44 35.78 27.66
Nghiên cứu văn hóa 27.32 27.33 23.65
Văn hóa truyền thông 27.74 28.19 27.49
Văn hóa đối ngoại 27.50 27.91 27.00
Phát triển công nghiệp văn hóa 25.90 - -
Quản lý di sản văn hóa 26.79 27.87 22.42
Tổ chức hoạt động nghệ thuật 27.64 - -
Tổ chức sự kiện văn hóa 27.87 28.00 27.30
Báo chí 27.68 28.54 28.27
Quản trị thư viện 26.50 27.09 22.56
Thư viện & thiết bị trường học 26.36 26.04 -
Quản lý thông tin 27.01 27.58 25.17
Bảo tàng học 26.23 27.43 21.64
Kinh doanh xuất bản phẩm 26.67 26.98 22.76
Luật 27.37 28.36 27.54
Văn hóa du lịch 27.39 27.46 24.30
Lữ hành – hướng dẫn du lịch 27.63 27.71 25.82
Hướng dẫn du lịch quốc tế 25.87 35.03 23.17
Quản trị kinh doanh du lịch 27.53 27.87 26.61
Quản trị du lịch cộng đồng 27.25 27.29 -

Trong ba năm gần đây (2023–2025), điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội ở hai phương thức xét tuyển — học bạ và điểm thi THPT cho thấy xu hướng ổn định và tăng nhẹ về chất lượng đầu vào.

 phương thức xét học bạ, điểm chuẩn duy trì ở mức cao, dao động từ 26–28 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh khá đồng đều giữa các ngành và cho thấy học lực trung bình–khá trở lên mới có thể trúng tuyển. Đặc biệt, năm 2025 trường áp dụng một mức điểm chung cho mỗi ngành, giúp giảm chênh lệch giữa các tổ hợp, đồng thời thể hiện xu hướng xét tuyển minh bạch, ổn định hơn.

Trong khi đó, phương thức xét điểm thi THPT có biên độ dao động lớn hơn, thường thấp hơn học bạ khoảng 1–1,5 điểm, do phụ thuộc vào kết quả thi và độ khó đề từng năm. Nhìn chung, qua ba năm, các ngành Báo chí, Du lịch, Văn hóa truyền thông, Luật luôn nằm trong nhóm điểm cao nhất, cho thấy sức hút bền vững, trong khi các ngành như Bảo tàng học, Quản trị thư viện, Hướng dẫn du lịch quốc tế có điểm chuẩn thấp hơn đôi chút nhưng vẫn giữ ổn định.

Tổng thể, điểm chuẩn ở cả hai phương thức đều phản ánh sự ổn định, uy tín và sức hấp dẫn ngày càng tăng của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội trong hệ thống các trường khối xã hội – nhân văn.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường Khoảng điểm chuẩn (2025) Ngành có điểm cao nhất

ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQGHN

Xem chi tiết

21.75 – 29.00 29.0 (Tâm lý học)

ĐH Sư phạm

Hà Nội

Xem chi tiết

19.00 – 29.06 29.06 (Sư phạm Lịch sử)

ĐH Hà Nội

Xem chi tiết

22.10 – 34.35 (thang 40) 34.35 (Ngôn ngữ Trung Quốc)

ĐH Luật Hà Nội

Xem chi tiết

24.00 – 28.79 28.79 (Luật)

ĐH Văn hóa, Thể thao & Du lịch Thanh Hóa

Xem chi tiết

18.00 – 27.32 27.32 (Du lịch / Giáo dục)

So với các trường cùng lĩnh vực ở miền Bắc, điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 ở mức khá cao và ổn định, dao động từ 25.87–27.87 điểm. Mức này thấp hơn khoảng 1–2 điểm so với các trường top đầu như ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQGHN hay ĐH Sư phạm Hà Nội, nhưng tương đương hoặc nhỉnh hơn so với ĐH Luật Hà Nội  ĐH Văn hóa, Thể thao & Du lịch Thanh Hóa. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường phản ánh sức hút ổn định, phù hợp với đặc thù đào tạo các ngành văn hóa, truyền thông và du lịch, đồng thời khẳng định vị thế vững chắc trong khối ngành xã hội – nhân văn miền Bắc.

B. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; C19 34.35  
2 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 26.52  
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 25.52  
4 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 27.83  
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D14; D15; C19 26.83  
6 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.43  
8 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 27.97  
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D09; D14; D15; C19 26.97  
10 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 27.83  
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.83  
12 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 28  
13 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; D14; D15; C19 27  
14 7320101 Báo chí D01; D09; D14; D15; C19 27.9  
15 7320101 Báo chí C00 28.9  
16 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D14; D15; C19 24.5  
17 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 25.5  
18 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 23.85  
19 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D14; D15; C19 22.85  
20 7320205 Quản lý thông tin C00 27.1  
21 7320205 Quản lý thông tin D01; D09; D14; D15; C19 26.1  
22 7320305 Bảo tàng học C00 26.5  
23 7320305 Bảo tàng học D01; D09; D14; D15; C19 25.5  
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D14; D15; C19 24.8  
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 25.8  
26 7380101 Luật C00 28.8  
27 7380101 Luật D01; D09; D14; D15; C19 27.8  
28 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 27.15  
29 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.15  
30 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.67  
31 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.67  
32 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15; C19 33.33  
33 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D14; D15; C19 26.94  
34 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.94  
35 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
36 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 27.43  

2. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15; C19 35.78  
2 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 27.33  
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.33  
4 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D14; D15; C19 27.19  
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 28.19  
6 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D14; D15; C19 26.91  
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.91  
8 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 27.88  
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D09; D14; D15; C19 26.88  
10 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 27.87  
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D09; D14; D15; C19 26.87  
12 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 28  
13 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; D14; D15; C19 27  
14 7320101 Báo chí D01; D09; D14; D15; C19 27.54  
15 7320101 Báo chí C00 28.54  
16 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D14; D15; C19 26.09  
17 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 27.09  
18 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 26.04  
19 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D14; D15; C19 25.04  
20 7320205 Quản lý thông tin C00 27.58  
21 7320205 Quản lý thông tin D01; D09; D14; D15; C19 26.58  
22 7320305 Bảo tàng học D01; D09; D14; D15; C19 26.43  
23 7320305 Bảo tàng học C00 27.43  
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D14; D15; C19 25.98  
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 26.98  
26 7380101 Luật C00 28.36  
27 7380101 Luật D01; D09; D14; D15; C19 27.36  
28 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 27.46  
29 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.46  
30 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.71  
31 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D14; D15; C19 26.71  
32 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15; C19 35.03  
33 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.87  
34 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D14; D15; C19 26.87  
35 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D14; D15; C19 26.29  
36 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 27.29  

3. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học N00 20.5 Kết hợp học bạ với năng khiếu
2 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 36.28 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
3 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa C00 27.39 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
4 7229040A Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa D01; D09; D15 26.39 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
5 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 28.44 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
6 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D09; D15 27.44 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
7 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại D01; D09; D15 26.76 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
8 7229040C Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại C00 27.76 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
9 7229042A Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 26.2 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
10 7229042A Quản lý v��n hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00; D01; D09; C19 25.2 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
11 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa D01; D14; C19 27.35 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
12 7229042B Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa C00 28.35 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
13 7229042C QLVH - Biểu diễn nghệ thuật N00 29 Kết hợp học bạ với năng khiếu
14 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện D01; D09; N05 28.15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
15 7229042D Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện C00 29.15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
16 7229042D QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa C00; D01; D09; N05 24.75 Kết hợp học bạ với năng khiếu
17 7320101 Báo chí C00 29.51 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
18 7320101 Báo chí D01; D09; C19 28.51 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
19 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện C00 26.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
20 7320201A Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện D01; D09; D15 25.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
21 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học C00 26.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
22 7320201B Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học D01; D09; D15 25.94 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
23 7320205 Quản lý thông tin C00 26.05 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
24 7320205 Quản lý thông tin D01; D14; D15 25.05 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
25 7320305 Bảo tàng học C00 27.18 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
26 7320305 Bảo tàng học D01; D09; C19 26.18 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
27 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D09; D15 24.87 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
28 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 25.87 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
29 7380101 Luật C00 28.82 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
30 7380101 Luật D01; D09; C19 27.82 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
31 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D09; D15 25.79 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
32 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 26.79 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
33 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 27.8 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
34 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D09; D15 26.8 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
35 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D09; D14; D15 31.96 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
36 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 28.17 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
37 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D15 27.17 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
38 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng C00 26.73 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
39 7810103B Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng D01; D09; D15 25.73 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

1 7220112A Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS C00 21.7  
2 7220112A Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS D01; D78; D96; A16; A00 20.7  
3 7220112B Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS C00 22.9  
4 7220112B Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS D01; D78; D96; A16; A00 21.9  
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D96; A16; A00 32.93 Thang điểm 40
6 7229040A Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa C00 24.63  
7 7229040A Văn hoá học -Nghiên cứu văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 23.63  
8 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông C00 26.18  
9 7229040B Văn hoá học - Văn hóa truyền thông D01; D78; D96; A16; A00 25.18  
10 7229040C Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại C00 24.68  
11 7229040C Văn hoá học - Văn hóa đối ngoại D01; D78; D96; A16; A00 23.68  
12 7229042A Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật C00 23.96  
13 7229042A Quản lý văn hoá -Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật D01; D78; D96; A16; A00 22.96  
14 7229042C Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa C00 23.23  
15 7229042C Quản lý văn hoá -Quản lý di sản văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 22.23  
16 7229042E Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa C00 26.13  
17 7229042E Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa D01; D78; D96; A16; A00 25.13  
18 7320101 Báo chí C00 26.85  
19 7320101 Báo chí D01; D78; D96; A16; A00 25.85  
20 7320201 Thông tin - Thư viện C00 21.75  
21 7320201 Thông tin - Thư viện D01; D78; D96; A16; A00 20.75  
22 7320205 Quản lý thông tin C00 24.4  
23 7320205 Quản lý thông tin D01; D78; D96; A16; A00 22.4  
24 7320305 Bảo tàng học C00 22.83  
25 7320305 Bảo tàng học D01; D78; D96; A16; A00 21.83  
26 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00 23  
27 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D01; D78; D96; A16; A00 22  
28 7380101 Luật C00 25.17  
29 7380101 Luật D01; D78; D96; A16; A00 24.17  
30 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch C00 25.41  
31 7810101A Du lịch - Văn hóa du lịch D01; D78; D96; A16; A00 24.41  
32 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00 25.8  
33 7810101B Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch D01; D78; D96; A16; A00 24.8  
34 7810101C Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D78; D96; A16; A00 31.4 Thang điểm 40
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26.5  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D78; D96; A16; A00 25.5

C. Đại học Văn hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn học bạ 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 đã được công bố, theo đó điểm chuẩn cao nhất 28.27 điểm.

Về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển sớm vào đại học hệ chính quy Trường Đại học Văn hoá Hà Nội năm 2023 (với điều kiện tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội)

I. Mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển sớm (phương thức xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT với quy định của Trường, mã phương thức xét tuyển 500)

II. Cách tính điểm xét tuyển

Căn cứ mục 10 phần III của Công văn số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28 tháng
4 năm 2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy định cơ sở đào tạo phải đảm bảo điểm
trúng tuyển không lớn hơn 30 điểm, điểm xét tuyển của Trường Đại học Văn hoá Hà
Nội được quy đổi như sau:

1. Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế - ngành Du lịch

Điểm xét tuyển = [(Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của môn tiếng Anh x2 và kết quả học tập của 02 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển) x 4 + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có + điểm ưu tiên theo quy định của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội] x 0,88

* 0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.

2. Đối với các ngành, chuyên ngành còn lại

Điểm xét tuyển = [Tổng của điểm trung bình cộng kết quả học tập của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên quy đổi của Bộ GD&ĐT nếu có + điểm ưu tiên theo quy định của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội] x 0,88

* 0,88: là hệ số áp dụng với tất cả thí sinh.

Việc quy đổi điểm xét tuyển không làm thay đổi kết quả và thứ tự xét tuyển của các thí sinh.

Tổ hợp gốc chênh với tổ hợp khác là 01 điểm đối với tất cả các ngành (riêng ngành Quản lý thông tin tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 02 điểm). Sau khi quy đổi tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 0,88 (riêng ngành Quản lý thông tin tổ hợp gốc chênh với các tổ hợp khác là 1,76 điểm).

III. Lưu ý

1. Thí sinh được xét Đạt theo nguyện vọng cao nhất đủ điều kiện.

2. Thí sinh tra cứu điểm trên Hệ thống xét tuyển trực tuyến của Trường tại địa chi website: https://huc.edu.vn

3. Thí sinh được xác định trúng tuyển chính thức khi tốt nghiệp THPT, đạt ngưỡng đạt của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội và được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác định trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Tất cả thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Văn hoá Hà Nội cần thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Thí sinh đảm bảo về tính chính xác, trung thực của tất cả thông tin và các giấy tờ minh chứng xét tuyển. Kết quả xét tuyển sớm được đưa ra dựa trên thông tin hồ sơ thí sinh cung cấp. Trường Đại học Văn hoá Hà Nội bảo lưu quyền thay đổi kết quả xét tuyển sớm dự kiến nếu sau quá trình hậu kiểm phát hiện ra sai sót, nhầm lẫn trong hồ sơ thí sinh cung cấp.

6. Thí sinh trúng tuyển sớm (với điều kiện đảm bảo các tiêu chí nêu trên) theo dõi các thông tin trên các kênh chính thức của Trường Đại học Văn hoá Hà Nội và các thông báo tiếp theo của Trường để biết và thực hiện các công việc liên quan trong thời gian tới.

Học phí

A. Học phí Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2025 

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội vừa công bố mức thu học phí chính thức áp dụng cho sinh viên đại học hệ chính quy năm học 2025-2026. Theo đó, học phí được quy định cụ thể theo ngành học, nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập.

Cụ thể, đối với ngành Luật, mức học phí được áp dụng cho các tín chỉ thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương là 497.000 đồng/tín chỉ, trong khi các tín chỉ thuộc khối kiến thức chuyên nghiệp có mức học phí thấp hơn, chỉ 448.000 đồng/tín chỉ. Đối với các ngành còn lại như Ngôn ngữ Anh, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Báo chí, Thông tin, Thư viện, Quản lý Thông tin, Bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Sáng tác văn học, mức học phí áp dụng đồng nhất là 497.000 đồng/tín chỉ.

Mức học phí này được đánh giá là hợp lý, phù hợp với chất lượng đào tạo và chi phí sinh hoạt tại Hà Nội, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên theo học và phát triển ngành văn hóa, truyền thông trong tương lai.

B. Học phí Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024 - 2025

Theo Quyết định số 668/QĐ-ĐHVHHN ngày 26/9/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, mức thu học phí cụ thể được chia theo từng nhóm ngành như sau:

+ Các ngành Ngôn ngữ Anh, Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam, Văn hóa học, Quản lý văn hóa, Báo chí, Thông tin, Thư viện, Quản lý Thông tin, Bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Sáng tác văn học, học phí là 441.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Luật:

Đối với học phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương: 441.000 đồng/tín chỉ.

Đối với học phần thuộc khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 398.000 đồng/tín chỉ.

So với năm học 2023-2024, mức học phí năm học 2024-2025 của Đại học Văn hóa Hà Nội có sự điều chỉnh nhẹ, phù hợp với quy định về cơ chế tự chủ tài chính và chính sách hỗ trợ học phí của Nhà nước.

Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Đại học Học phí (năm học)
Đại học Hà Nội
Xem chi tiết
28-65 triệu VND/năm
Đại học Mở Hà Nội
Xem chi tiết
~17-58 triệu VND/năm
Đại học Công đoàn Hà Nội
Xem chi tiết
~21-30 triệu VND/năm
Đại học KHXH&NV – ĐHQGHN
Xem chi tiết
16,9-33 triệu VND/năm
Đại học KHXH&NV - ĐHQGTPHCM
Xem chi tiết
16,65-72 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Một số hình ảnh

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội - HUC | https://huc.edu.vn/

Điểm chuẩn Đại học Văn hoá Hà Nội - Trường Việt Nam

Pháp Luật Plus - Hiệu trưởng ĐH Văn Hóa Hà Nội không đứng lớp vẫn ung dung  nhận tiền phụ cấp?

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ