I. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2025



III. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2024




IV. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi năm 2023
Trường Đại học Thủy Lợi chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | TLA106 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 2 | TLA116 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 3 | TLA117 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 24.68 | |
| 4 | TLA126 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 23.9 | |
| 5 | TLA127 | An ninh mạng | A00; A01; D01; D07 | 24.21 | |
| 6 | TLA105 | Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07 | 23.04 | |
| 7 | TLA120 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 24.31 | |
| 8 | TLA123 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 24.3 | |
| 9 | TLA101 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00; A01; D01; D07 | 18.15 | |
| 10 | TLA104 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 11 | TLA111 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.45 | |
| 12 | TLA113 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; D07 | 19.2 | |
| 13 | TLA114 | Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 22.1 | |
| 14 | TLA112 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 23.35 | |
| 15 | TLA121 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 16 | TLA124 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 24.39 | |
| 17 | TLA128 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07 | 23.72 | |
| 18 | TLA401 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 19 | TLA402 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24.55 | |
| 20 | TLA403 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.91 | |
| 21 | TLA404 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 23.25 | |
| 22 | TLA405 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 23 | TLA406 | Quản trị dịch vụ du lịch vá lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 22.75 | |
| 24 | TLA407 | Logistics và quán lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 25.01 | |
| 25 | TLA408 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 24.73 | |
| 26 | TLA409 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 23.91 | |
| 27 | TLA410 | Kinh tế số | A00; A01; D01; D07 | 24.49 | |
| 28 | TLA102 | Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 29 | TLA103 | Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07 | 19.15 | |
| 30 | TLA107 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00; A01; D01; D07 | 18.15 | |
| 31 | TLA110 | Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07 | 20.85 | |
| 32 | TLA301 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 23.72 | |
| 33 | TLA302 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 23.47 | |
| 34 | TLA109 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01 | 20.05 | |
| 35 | TLA118 | Kỹ thuật hóa học | A00; B00; D07 | 20.15 | |
| 36 | TLA119 | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08 | 20.95 | |
| 37 | TLA201 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | TLA203 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08 | 23.24 | |
| 39 | TLA204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D07; D04 | 24.45 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thủy Lợi mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Thủy Lợi năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thủy Lợi 2026
Học phí Đại học Thủy Lợi năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi năm 2025 mới nhất