Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Việt Hung
Giới thiệu
Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Hung
Tên tiếng Anh: Viet - Hung Industrial University (VIU)
Mã trường: VHD
Loại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học - Đại học liên kết nước ngoài - Cao đẳng
Địa chỉ:
+ Đ1: Tầng 6, tòa nhà Hà Nội Center Point, số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
+ Đ2: Khu A: Số 16 Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội
+ Đ3: Khu Công nghiệp Bình Phú, huyện Thạch Thất, TP. Hà Nội
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2
7310101
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3
7310109
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4
7340101
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5
7340115
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6
7340201
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7
7340205
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8
7340301
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9
7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
2
Điểm thi THPT + Điểm xét học bạ
2.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2
7310101
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3
7310109
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4
7340101
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5
7340115
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6
7340201
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7
7340205
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8
7340301
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9
7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
3.1 Quy chế
Dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực - HSA (ĐH Quốc Gia Hà Nội)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
Q00
2
7310101
Kinh tế
Q00
3
7310109
Kinh tế số
Q00
4
7340101
Quản trị kinh doanh
Q00
5
7340115
Marketing
Q00
6
7340201
Tài chính ngân hàng
Q00
7
7340205
Công nghệ tài chính
Q00
8
7340301
Kế toán
Q00
9
7460108
Khoa học dữ liệu
Q00
10
7480101
Khoa học máy tính
Q00
11
7480201
Công nghệ thông tin
Q00
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
Q00
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Q00
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Q00
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Q00
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
Q00
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
Q00
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
Q00
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
Q00
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
Q00
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
Q00
4.1 Quy chế
Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2
7310101
Kinh tế
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3
7310109
Kinh tế số
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4
7340101
Quản trị kinh doanh
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5
7340115
Marketing
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6
7340201
Tài chính ngân hàng
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7
7340205
Công nghệ tài chính
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8
7340301
Kế toán
A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9
7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
5.1 Chỉ tiêu
Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
K00
2
7310101
Kinh tế
K00
3
7310109
Kinh tế số
K00
4
7340101
Quản trị kinh doanh
K00
5
7340115
Marketing
K00
6
7340201
Tài chính ngân hàng
K00
7
7340205
Công nghệ tài chính
K00
8
7340301
Kế toán
K00
9
7460108
Khoa học dữ liệu
K00
10
7480101
Khoa học máy tính
K00
11
7480201
Công nghệ thông tin
K00
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
K00
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
K00
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
K00
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
K00
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
K00
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
K00
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
K00
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
K00
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
K00
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
K00
6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
6.1 Quy chế
Kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào V-SAT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
2
7310101
Kinh tế
3
7310109
Kinh tế số
4
7340101
Quản trị kinh doanh
5
7340115
Marketing
6
7340201
Tài chính ngân hàng
7
7340205
Công nghệ tài chính
8
7340301
Kế toán
9
7460108
Khoa học dữ liệu
10
7480101
Khoa học máy tính
11
7480201
Công nghệ thông tin
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
7
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
7.1 Quy chế
Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140114
Quản lý giáo dục
2
7310101
Kinh tế
3
7310109
Kinh tế số
4
7340101
Quản trị kinh doanh
5
7340115
Marketing
6
7340201
Tài chính ngân hàng
7
7340205
Công nghệ tài chính
8
7340301
Kế toán
9
7460108
Khoa học dữ liệu
10
7480101
Khoa học máy tính
11
7480201
Công nghệ thông tin
12
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*)
13
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
16
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
17
7520103
Kỹ thuật cơ khí
18
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt
20
7520130
Kỹ thuật ô tô
21
7520320
Kỹ thuật môi trường
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 mới nhất
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung 2024 theo Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7310101
Kinh tế
C00; C19; C20; D01
15
2
7340101
Quản trị kinh doanh
C00; C19; C20; D01
15
3
7340201
Tài chính - Ngân hàng
C00; C19; C20; D01
15
4
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01
15
5
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01
15
6
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D01
15
7
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01
15
8
7510301
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01
15
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt - Hung 2024 theo Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7310101
Kinh tế
C00; C19; C20; D01
15
2
7340101
Quản trị kinh doanh
C00; C19; C20; D01
15
3
7340201
Tài chính - Ngân hàng
C00; C19; C20; D01
15
4
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01
15
5
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01
15
6
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D01
15
7
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01
15
8
7510301
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01
15
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung thông báo điểm chuẩn 2023
1. Điểm trúng tuyển theo phương thức Điểm thi THPT 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7510301
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01
15
2
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D01
15
3
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01
15
4
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01
15
5
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01
15
6
7340201
Tài chính - Ngân hàng
C00; C19; C20; D01
15
7
7310101
Kinh tế
C00; C19; C20; D01
15
8
7340101
Quản trị kinh doanh
C00; C19; C20; D01
15
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1
7510301
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
A00; A01; C01; D01
18
2
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; D01
18
3
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00; A01; C01; D01
18
4
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; D01
18
5
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; C01; D01
18
6
7340201
Tài chính - Ngân hàng
C00; C19; C20; D01
18
7
7310101
Kinh tế
C00; C19; C20; D01
20
8
7340101
Quản trị kinh doanh
C00; C19; C20; D01
18
3. Đại học Công nghiệp Việt Hung công bố điểm sàn xét tuyển 2023
Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy khóa 47 năm 2023 với các thông tin chi tiết như sau:
Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung (mã trường VHD) là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương. Năm 2023, Hội đồng tuyển sinh thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy khóa 47 năm 2023 với các thông tin chi tiết như sau:
D. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2019 – 2022
Ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Xét theo điểm thi THPT QG
Xét theo điểm thi THPT
Xét theo điểm thi THPT
Xét theo KQ thi TN THPT
Xét theo học bạ
Kinh tế
14
16
16,00
16,0
18,0
Quản trị kinh doanh
14
16
16,00
16,0
18,0
Tài chính – Ngân hàng
14
16
16,00
16,0
18,0
Công nghệ thông tin
14
16
16,00
16,0
18,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
14
16
16,00
16,0
18,0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
14
16
16,00
16,0
18,0
Công nghệ kỹ thuật ô tô
14
16
16,00
16,0
18,0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
14
16
16,00
16,0
18,0
Chương trình đào tạo
STT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Phương thức xét tuyển
Tổ hợp
1
7310101
Kinh tế
150
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
2
7310109
Kinh tế số
50
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
3
7340101
Quản trị kinh doanh
200
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
4
7340115
Marketing
110
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
5
7340201
Tài chính - Ngân hàng
100
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
6
7340205
Công nghệ tài chính
50
ĐT THPT ĐGNL HCM
A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
7
7480101
Khoa học máy tính
150
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
8
7480201
Công nghệ thông tin
250
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
9
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
50
ĐT THPT
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04
ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
10
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
100
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
11
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
300
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
12
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
200
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
13
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
100
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
14
7340301
Kế toán
30
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
15
7140114
Quản lí giáo dục
30
ĐT THPT ĐGNL HCM
A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
ĐGTD BK
K00
ĐGNL HN
Q00
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ