Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn -  Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8585.237
  • Email: contact@ussh.edu.vn
  • Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

1.2 Điều kiện xét tuyển

 Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.3 Quy chế

Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 x 2) x ¾ + Điểm khuyến khích (nếu có).

Trong đó, Điểm môn 3 là điểm của môn thi được nhân 2 đã quy định theo từng ngành tại bảng trên. Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định mới nhất của Bộ GDĐT.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng) sẽ được công bố chi tiết trong thông tin tuyển sinh chính thức.

Trong quá trình xét tuyển sẽ có độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Trường ĐHKHXH&NV sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và phổ điểm thi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
2 QHX02 Chính trị học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
3 QHX03 Công tác xã hội D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
5 QHX05 Đông Nam Á học D01; D09; D10; D11; D14; D15  
6 QHX06 Đông phương học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04  
7 QHX07 Hán Nôm D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00  
8 QHX08 Hàn Quốc học D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2  
9 QHX09 Khoa học quản lý D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
10 QHX10 Lịch sử D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
11 QHX11 Lưu trữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
12 QHX12 Ngôn ngữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
13 QHX13 Nhân học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
14 QHX14 Nhật Bản học D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01  
15 QHX15 Quan hệ công chúng D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
16 QHX16 Quản lý thông tin D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D09; D10; D11; D14; D15  
18 QHX18 Quản trị khách sạn D01; D09; D10; D11; D14; D15  
19 QHX19 Quản trị văn phòng D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
20 QHX20 Quốc tế học D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
21 QHX21 Tâm lý học D01; D09; D10; D11; D14; D15  
22 QHX22 Thông tin - Thư viện D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
23 QHX23 Tôn giáo học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
24 QHX24 Triết học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
25 QHX25 Văn hóa học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
26 QHX26 Văn học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00  
27 QHX27 Việt Nam học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
28 QHX28 Xã hội học D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01  
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01  
2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

2.2 Điều kiện xét tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

2.3 Quy chế

Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã bài thi đánh giá năng lực dùng để xét tuyển sẽ được công bố tại thông tin tuyển sinh chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí Q00  
2 QHX02 Chính trị học Q00  
3 QHX03 Công tác xã hội Q00  
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) Q00  
5 QHX05 Đông Nam Á học Q00  
6 QHX06 Đông phương học Q00  
7 QHX07 Hán Nôm Q00  
8 QHX08 Hàn Quốc học Q00  
9 QHX09 Khoa học quản lý Q00  
10 QHX10 Lịch sử Q00  
11 QHX11 Lưu trữ học Q00  
12 QHX12 Ngôn ngữ học Q00  
13 QHX13 Nhân học Q00  
14 QHX14 Nhật Bản học Q00  
15 QHX15 Quan hệ công chúng Q00  
16 QHX16 Quản lý thông tin Q00  
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
18 QHX18 Quản trị khách sạn Q00  
19 QHX19 Quản trị văn phòng Q00  
20 QHX20 Quốc tế học Q00  
21 QHX21 Tâm lý học Q00  
22 QHX22 Thông tin - Thư viện Q00  
23 QHX23 Tôn giáo học Q00  
24 QHX24 Triết học Q00  
25 QHX25 Văn hóa học Q00  
26 QHX26 Văn học Q00  
27 QHX27 Việt Nam học Q00  
28 QHX28 Xã hội học Q00  
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) Q00  
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02) và do Hội đồng tuyển sinh quyết định.

e) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; các ngành/CTĐT thí sinh được đăng ký xét tuyển do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02).

f) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

 *Trường ĐHKHXH&NV chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với thí sinh thuộc các điểm a, b, c, d, e.

Phụ lục 2

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VỚI ĐỐI TƯỢNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT NẶNG

(ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-XHNV ngày 8 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn)

TT

Mã ngành

Tên ngành học

Chỉ tiêu: Đối tượng dân tộc thiểu số

Chỉ tiêu: Đối tượng học sinh khuyết tật nặng

1

QHX02

Chính trị học

01

01

2

QHX03

Công tác xã hội

01

02

3

QHX10

Lịch sử

01

01

4

QHX11

Lưu trữ học

01

01

5

QHX12

Ngôn ngữ học

01

 

6

QHX13

Nhân học

01

01

7

QHX22

Thông tin - Thư viện

01

01

8

QHX23

Tôn giáo học

01

01

9

QHX24

Triết học

01

01

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHX01 Báo chí    
2 QHX02 Chính trị học    
3 QHX03 Công tác xã hội    
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)    
5 QHX05 Đông Nam Á học    
6 QHX06 Đông phương học    
7 QHX07 Hán Nôm    
8 QHX08 Hàn Quốc học    
9 QHX09 Khoa học quản lý    
10 QHX10 Lịch sử    
11 QHX11 Lưu trữ học    
12 QHX12 Ngôn ngữ học    
13 QHX13 Nhân học    
14 QHX14 Nhật Bản học    
15 QHX15 Quan hệ công chúng    
16 QHX16 Quản lý thông tin    
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
18 QHX18 Quản trị khách sạn    
19 QHX19 Quản trị văn phòng    
20 QHX20 Quốc tế học    
21 QHX21 Tâm lý học    
22 QHX22 Thông tin - Thư viện    
23 QHX23 Tôn giáo học    
24 QHX24 Triết học    
25 QHX25 Văn hóa học    
26 QHX26 Văn học    
27 QHX27 Việt Nam học    
28 QHX28 Xã hội học    
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện (dự kiến)    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí C00 28.2  
2 QHX01 Báo chí D14 25.2  
3 QHX01 Báo chí D15 25.2  
4 QHX01 Báo chí D66 25.2  
5 QHX01 Báo chí D01 24.7  
6 QHX01 Báo chí C03 25.7  
7 QHX01 Báo chí C04 25.7  
8 QHX02 Chính trị học C00 26.86  
9 QHX02 Chính trị học D14 25.86  
10 QHX02 Chính trị học D15 25.86  
11 QHX02 Chính trị học D66 25.86  
12 QHX02 Chính trị học D01 25.86  
13 QHX02 Chính trị học C03 25.86  
14 QHX02 Chính trị học C04 25.86  
15 QHX03 Công tác xã hội C00 26.99  
16 QHX03 Công tác xã hội D14 24.99  
17 QHX03 Công tác xã hội D15 24.99  
18 QHX03 Công tác xã hội D66 24.99  
19 QHX03 Công tác xã hội D01 24.49  
20 QHX03 Công tác xã hội C03 24.99  
21 QHX03 Công tác xã hội C04 24.99  
22 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng C00 27.3  
23 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng D14 25.3  
24 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng D15 25.3  
25 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng D66 25.3  
26 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng D01 24.8  
27 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng C03 25.3  
28 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng C04 25.3  
29 QHX05 Đông Nam Á học D14 23.25  
30 QHX05 Đông Nam Á học D15 23.25  
31 QHX05 Đông Nam Á học D66 23.25  
32 QHX05 Đông Nam Á học D01 21.75  
33 QHX06 Đông phương học C00 28  
34 QHX06 Đông phương học D14 25  
35 QHX06 Đông phương học D15 25  
36 QHX06 Đông phương học D66 25  
37 QHX06 Đông phương học D01 24.5  
38 QHX06 Đông phương học C03 25.5  
39 QHX06 Đông phương học C04 25.5  
40 QHX06 Đông phương học D04 24.5  
41 QHX07 Hán Nôm C00 25.76  
42 QHX07 Hán Nôm D14 24.76  
43 QHX07 Hán Nôm D15 24.76  
44 QHX07 Hán Nôm D66 24.76  
45 QHX07 Hán Nôm D01 24.26  
46 QHX07 Hán Nôm C03 24.76  
47 QHX07 Hán Nôm C04 24.76  
48 QHX07 Hán Nôm D04 25.76  
49 QHX08 Hàn Quốc học C00 27.83  
50 QHX08 Hàn Quốc học D14 24.83  
51 QHX08 Hàn Quốc học D15 24.83  
52 QHX08 Hàn Quốc học D66 24.83  
53 QHX08 Hàn Quốc học D01 24.33  
54 QHX08 Hàn Quốc học C03 25.33  
55 QHX08 Hàn Quốc học C04 25.33  
56 QHX08 Hàn Quốc học DD2 24.33  
57 QHX09 Khoa học quản lý C00 26.68  
58 QHX09 Khoa học quản lý D14 24.68  
59 QHX09 Khoa học quản lý D15 24.68  
60 QHX09 Khoa học quản lý D66 24.68  
61 QHX09 Khoa học quản lý D01 24.18  
62 QHX09 Khoa học quản lý C03 24.68  
63 QHX09 Khoa học quản lý C04 24.68  
64 QHX10 Lịch sử C00 27.3  
65 QHX10 Lịch sử D14 26.3  
66 QHX10 Lịch sử D15 26.3  
67 QHX10 Lịch sử D66 26.3  
68 QHX10 Lịch sử D01 25.8  
69 QHX10 Lịch sử C03 26.3  
70 QHX10 Lịch sử C04 26.3  
71 QHX11 Lưu trữ học C00 26.04  
72 QHX11 Lưu trữ học D14 25.04  
73 QHX11 Lưu trữ học D15 25.04  
74 QHX11 Lưu trữ học D66 25.04  
75 QHX11 Lưu trữ học D01 24.54  
76 QHX11 Lưu trữ học C03 25.04  
77 QHX11 Lưu trữ học C04 25.04  
78 QHX12 Ngôn ngữ học C00 26.75  
79 QHX12 Ngôn ngữ học D14 25.75  
80 QHX12 Ngôn ngữ học D15 25.75  
81 QHX12 Ngôn ngữ học D66 25.75  
82 QHX12 Ngôn ngữ học D01 25.25  
83 QHX12 Ngôn ngữ học C03 25.75  
84 QHX12 Ngôn ngữ học C04 25.75  
85 QHX13 Nhân học C00 25.8  
86 QHX13 Nhân học D14 24.8  
87 QHX13 Nhân học D15 24.8  
88 QHX13 Nhân học D66 24.8  
89 QHX13 Nhân học D01 24.3  
90 QHX13 Nhân học C03 24.8  
91 QHX13 Nhân học C04 24.8  
92 QHX14 Nhật Bản học D01 21.75  
93 QHX14 Nhật Bản học D06 21.75  
94 QHX15 Quan hệ công chúng C00 28.95  
95 QHX15 Quan hệ công chúng D14 25.95  
96 QHX15 Quan hệ công chúng D15 25.95  
97 QHX15 Quan hệ công chúng D66 25.95  
98 QHX15 Quan hệ công chúng D01 25.45  
99 QHX15 Quan hệ công chúng C03 26.45  
100 QHX15 Quan hệ công chúng C04 26.45  
101 QHX16 Quản lý thông tin C00 26.99  
102 QHX16 Quản lý thông tin D14 24.99  
103 QHX16 Quản lý thông tin D15 24.99  
104 QHX16 Quản lý thông tin D66 24.99  
105 QHX16 Quản lý thông tin D01 24.49  
106 QHX16 Quản lý thông tin C03 24.99  
107 QHX16 Quản lý thông tin C04 24.99  
108 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 27.87  
109 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14 24.87  
110 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D15 24.87  
111 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D66 24.87  
112 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 24.37  
113 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C03 25.37  
114 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C04 25.37  
115 QHX18 Quản trị khách sạn C00 27.49  
116 QHX18 Quản trị khách sạn D14 24.49  
117 QHX18 Quản trị khách sạn D15 24.49  
118 QHX18 Quản trị khách sạn D66 24.49  
119 QHX18 Quản trị khách sạn D01 23.99  
120 QHX18 Quản trị khách sạn C03 24.99  
121 QHX18 Quản trị khách sạn C04 24.99  
122 QHX19 Quản trị văn phòng C00 27.43  
123 QHX19 Quản trị văn phòng D14 25.43  
124 QHX19 Quản trị văn phòng D15 25.43  
125 QHX19 Quản trị văn phòng D66 25.43  
126 QHX19 Quản trị văn phòng D01 24.93  
127 QHX19 Quản trị văn phòng C03 25.43  
128 QHX19 Quản trị văn phòng C04 25.43  
129 QHX20 Quốc tế học C00 26.5  
130 QHX20 Quốc tế học D14 23.5  
131 QHX20 Quốc tế học D15 25.3  
132 QHX20 Quốc tế học D66 23.5  
133 QHX20 Quốc tế học D01 23  
134 QHX20 Quốc tế học C03 24  
135 QHX20 Quốc tế học C04 24  
136 QHX21 Tâm lý học C00 29  
137 QHX21 Tâm lý học D14 26  
138 QHX21 Tâm lý học D15 26  
139 QHX21 Tâm lý học D66 26  
140 QHX21 Tâm lý học D01 25.5  
141 QHX21 Tâm lý học C03 26.5  
142 QHX21 Tâm lý học C04 26.5  
143 QHX22 Thông tin - Thư viện C00 25.41  
144 QHX22 Thông tin - Thư viện D14 24.41  
145 QHX22 Thông tin - Thư viện D15 24.41  
146 QHX22 Thông tin - Thư viện D66 24.41  
147 QHX22 Thông tin - Thư viện D01 23.91  
148 QHX22 Thông tin - Thư viện C03 24.41  
149 QHX22 Thông tin - Thư viện C04 24.41  
150 QHX23 Tôn giáo học C00 25  
151 QHX23 Tôn giáo học D14 24  
152 QHX23 Tôn giáo học D15 24  
153 QHX23 Tôn giáo học D66 24  
154 QHX23 Tôn giáo học D01 23.5  
155 QHX23 Tôn giáo học C03 24  
156 QHX23 Tôn giáo học C04 24  
157 QHX24 Triết học C00 25.89  
158 QHX24 Triết học D14 24.89  
159 QHX24 Triết học D15 24.89  
160 QHX24 Triết học D66 24.89  
161 QHX24 Triết học D01 24.39  
162 QHX24 Triết học C03 24.89  
163 QHX24 Triết học C04 24.89  
164 QHX25 Văn hóa học C00 27.22  
165 QHX25 Văn hóa học D14 25.22  
166 QHX25 Văn hóa học D15 25.22  
167 QHX25 Văn hóa học D66 25.22  
168 QHX25 Văn hóa học D01 24.72  
169 QHX25 Văn hóa học C03 25.22  
170 QHX25 Văn hóa học C04 25.22  
171 QHX26 Văn học C00 27.5  
172 QHX26 Văn học D14 25.5  
173 QHX26 Văn học D15 25.5  
174 QHX26 Văn học D66 25.5  
175 QHX26 Văn học D01 25  
176 QHX26 Văn học C03 25.5  
177 QHX26 Văn học C04 25.5  
178 QHX27 Việt Nam học C00 26.62  
179 QHX27 Việt Nam học D14 24.62  
180 QHX27 Việt Nam học D15 24.62  
181 QHX27 Việt Nam học D66 24.62  
182 QHX27 Việt Nam học D01 24.12  
183 QHX27 Việt Nam học C03 24.62  
184 QHX27 Việt Nam học C04 24.62  
185 QHX28 Xã hội học C00 27  
186 QHX28 Xã hội học D14 25  
187 QHX28 Xã hội học D15 25  
188 QHX28 Xã hội học D66 25  
189 QHX28 Xã hội học D01 24.5  
190 QHX28 Xã hội học C03 25  
191 QHX28 Xã hội học C04 25

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí   28.2 Điểm đã được quy đổi
2 QHX02 Chính trị học   26.86 Điểm đã được quy đổi
3 QHX03 Công tác xã hội   26.99 Điểm đã được quy đổi
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng   27.3 Điểm đã được quy đổi
5 QHX05 Đông Nam Á học   21.75 Điểm đã được quy đổi
6 QHX06 Đông phương học   28 Điểm đã được quy đổi
7 QHX07 Hán Nôm   25.76 Điểm đã được quy đổi
8 QHX08 Hàn Quốc học   27.83 Điểm đã được quy đổi
9 QHX09 Khoa học quản lý   26.68 Điểm đã được quy đổi
10 QHX10 Lịch sử   27.3 Điểm đã được quy đổi
11 QHX11 Lưu trữ học   26.04 Điểm đã được quy đổi
12 QHX12 Ngôn ngữ học   26.75 Điểm đã được quy đổi
13 QHX13 Nhân học   25.8 Điểm đã được quy đổi
14 QHX14 Nhật Bản học   21.75 Điểm đã được quy đổi
15 QHX15 Quan hệ công chúng   28.95 Điểm đã được quy đổi
16 QHX16 Quản lý thông tin   26.99 Điểm đã được quy đổi
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   27.87 Điểm đã được quy đổi
18 QHX18 Quản trị khách sạn   27.49 Điểm đã được quy đổi
19 QHX19 Quản trị văn phòng   27.43 Điểm đã được quy đổi
20 QHX20 Quốc tế học   26.5 Điểm đã được quy đổi
21 QHX21 Tâm lý học   29 Điểm đã được quy đổi
22 QHX22 Thông tin - Thư viện   25.41 Điểm đã được quy đổi
23 QHX23 Tôn giáo học   25 Điểm đã được quy đổi
24 QHX24 Triết học   25.89 Điểm đã được quy đổi
25 QHX25 Văn hóa học   27.27 Điểm đã được quy đổi
26 QHX26 Văn học   27.5 Điểm đã được quy đổi
27 QHX27 Việt Nam học   26.62 Điểm đã được quy đổi
28 QHX28 Xã hội học   27 Điểm đã được quy đổi
B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí C00 29.03 Thứ tự NV 3
2 QHX01 Báo chí D01 26.07 Thứ tự NV 1
3 QHX01 Báo chí A01 25.51 Thứ tự NV 4
4 QHX01 Báo chí D78 26.97 Thứ tự NV 2
5 QHX02 Chính trị học C00 27.98 Thứ tự NV 1
6 QHX02 Chính trị học D01 25.35 Thứ tự NV 3
7 QHX02 Chính trị học A01 24.6 Thứ tự NV 2
8 QHX02 Chính trị học D04 24.95 Thứ tự NV 4
9 QHX02 Chính trị học D78 26.28 Thứ tự NV 2
10 QHX03 Công tác xã hội C00 27.94 Thứ tự NV 3
11 QHX03 Công tác xã hội D01 25.3 Thứ tự NV 8
12 QHX03 Công tác xã hội D78 26.01 Thứ tự NV 4
13 QHX03 Công tác xã hội A01 24.39 Thứ tự NV 7
14 QHX04 Đông Nam Á học D01 24.64 Thứ tự NV 3
15 QHX04 Đông Nam Á học D14 25.29 Thứ tự NV 2
16 QHX04 Đông Nam Á học A01 23.48 Thứ tự NV 8
17 QHX04 Đông Nam Á học D78 24.75 Thứ tự NV 2
18 QHX05 Đông phương học D04 25.8 Thứ tự NV 4
19 QHX05 Đông phương học D78 26.71 Thứ tự NV 1
20 QHX05 Đông phương học D01 25.99 Thứ tự NV 5
21 QHX05 Đông phương học C00 28.83 Thứ tự NV 2
22 QHX06 Hán Nôm D04 25.8 Thứ tự NV 2
23 QHX06 Hán Nôm C00 28.26 Thứ tự NV 3
24 QHX06 Hán Nôm D01 25.05 Thứ tự NV 2
25 QHX06 Hán Nôm D78 25.96 Thứ tự NV 6
26 QHX07 Khoa học quản lý D01 25.41 Thứ tự NV 3
27 QHX07 Khoa học quản lý D78 26.26 Thứ tự NV 1
28 QHX07 Khoa học quản lý A01 25.07 Thứ tự NV 7
29 QHX07 Khoa học quản lý C00 28.58 Thứ tự NV 2
30 QHX08 Lịch sử D14 26.8 Thứ tự NV 5
31 QHX08 Lịch sử C00 28.37 Thứ tự NV 3
32 QHX08 Lịch sử D04 25.02 Thứ tự NV 6
33 QHX08 Lịch sử D78 26.38 Thứ tự NV 3
34 QHX08 Lịch sử D01 25.01 Thứ tự NV 1
35 QHX09 Lưu trữ học A01 24.49 Thứ tự NV 2
36 QHX09 Lưu trữ học D04 25.02 Thứ tự NV 14
37 QHX09 Lưu trữ học C00 27.58 Thứ tự NV 3
38 QHX09 Lưu trữ học D78 25.73 Thứ tự NV 1
39 QHX09 Lưu trữ học D01 25.22 Thứ tự NV 11
40 QHX10 Ngôn ngữ học C00 27.94 Thứ tự NV 4
41 QHX10 Ngôn ngữ học D01 25.45 Thứ tự NV 5
42 QHX10 Ngôn ngữ học D04 25.69 Thứ tự NV 2
43 QHX10 Ngôn ngữ học D78 26.3 Thứ tự NV 5
44 QHX11 Nhân học C00 27.43 Thứ tự NV 4
45 QHX11 Nhân học D78 25.39 Thứ tự NV 6
46 QHX11 Nhân học A01 23.67 Thứ tự NV 6
47 QHX11 Nhân học D04 24.75 Thứ tự NV 7
48 QHX11 Nhân học D01 24.93 Thứ tự NV 6
49 QHX12 Nhật Bản học D01 25.75 Thứ tự NV 4
50 QHX12 Nhật Bản học D06 25 Thứ tự NV 1
51 QHX12 Nhật Bản học D78 26.43 Thứ tự NV 1
52 QHX13 Quan hệ công chúng C00 29.1 Thứ tự NV 2
53 QHX13 Quan hệ công chúng D01 26.45 Thứ tự NV 1
54 QHX13 Quan hệ công chúng D78 27.36 Thứ tự NV 3
55 QHX13 Quan hệ công chúng D04 26.4 Thứ tự NV 1
56 QHX14 Quản lý thông tin D01 25.83 Thứ tự NV 6
57 QHX14 Quản lý thông tin D78 26.36 Thứ tự NV 3
58 QHX14 Quản lý thông tin A01 25.36 Thứ tự NV 5
59 QHX14 Quản lý thông tin C00 28.37 Thứ tự NV 2
60 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.99 Thứ tự NV 2
61 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.61 Thứ tự NV 1
62 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 26.74 Thứ tự NV 2
63 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 28.58 Thứ tự NV 2
64 QHX16 Quản trị khách sạn C00 28.26 Thứ tự NV 2
65 QHX16 Quản trị khách sạn D78 26.38 Thứ tự NV 11
66 QHX16 Quản trị khách sạn D01 25.71 Thứ tự NV 3
67 QHX16 Quản trị khách sạn A01 25.46 Thứ tự NV 6
68 QHX17 Quản trị văn phòng C00 28.6 Thứ tự NV 7
69 QHX17 Quản trị văn phòng D01 25.73 Thứ tự NV 2
70 QHX17 Quản trị văn phòng A01 25.5 Thứ tự NV 1
71 QHX17 Quản trị văn phòng D04 25.57 Thứ tự NV 6
72 QHX17 Quản trị văn phòng D78 26.52 Thứ tự NV 1
73 QHX18 Quốc tế học D01 25.33 Thứ tự NV 3
74 QHX18 Quốc tế học D78 26.18 Thứ tự NV 2
75 QHX18 Quốc tế học A01 24.68 Thứ tự NV 10
76 QHX18 Quốc tế học C00 28.55 Thứ tự NV 3
77 QHX19 Tâm lý học D78 26.71 Thứ tự NV 3
78 QHX19 Tâm lý học C00 28.6 Thứ tự NV 1
79 QHX19 Tâm lý học D01 26.18 Thứ tự NV 1
80 QHX19 Tâm lý học A01 26.47 Thứ tự NV 1
81 QHX20 Thông tin - thư viện D78 25.55 Thứ tự NV 1
82 QHX20 Thông tin - thư viện D01 24.82 Thứ tự NV 6
83 QHX20 Thông tin - thư viện D14 26.23 Thứ tự NV 1
84 QHX20 Thông tin - thư viện C00 27.38 Thứ tự NV 7
85 QHX21 Tôn giáo học D78 24.78 Thứ tự NV 2
86 QHX21 Tôn giáo học D04 24.75 Thứ tự NV 8
87 QHX21 Tôn giáo học D01 24.49 Thứ tự NV 5
88 QHX21 Tôn giáo học C00 26.73 Thứ tự NV 12
89 QHX21 Tôn giáo học A01 22.95 Thứ tự NV 8
90 QHX22 Triết học D78 25.54 Thứ tự NV 1
91 QHX22 Triết học D04 24.3 Thứ tự NV 31
92 QHX22 Triết học D01 25.02 Thứ tự NV 6
93 QHX22 Triết học C00 27.58 Thứ tự NV 11
94 QHX23 Văn học C00 28.31 Thứ tự NV 3
95 QHX23 Văn học D01 25.99 Thứ tự NV 4
96 QHX23 Văn học D78 26.82 Thứ tự NV 1
97 QHX23 Văn học D04 25.3 Thứ tự NV 7
98 QHX24 Việt Nam học C00 27.75 Thứ tự NV 3
99 QHX24 Việt Nam học D78 25.68 Thứ tự NV 7
100 QHX24 Việt Nam học D01 24.97 Thứ tự NV 4
101 QHX24 Việt Nam học D04 25.29 Thứ tự NV 6
102 QHX25 Xã hội học D78 26.34 Thứ tự NV 7
103 QHX25 Xã hội học D01 25.65 Thứ tự NV 11
104 QHX25 Xã hội học C00 28.25 Thứ tự NV 2
105 QHX25 Xã hội học A01 25.2 Thứ tự NV 12
106 QHX26 Hàn Quốc A01 26.2 Thứ tự NV 3
107 QHX26 Hàn Quốc C00 29.05 Thứ tự NV 1
108 QHX26 Hàn Quốc D78 27.13 Thứ tự NV 3
109 QHX26 Hàn Quốc D01 26.3 Thứ tự NV 1
110 QHX26 Hàn Quốc DD2 26.25 Thứ tự NV 3
111 QHX27 Văn hoá học D04 25.31 Thứ tự NV 4
112 QHX27 Văn hoá học C00 27.9 Thứ tự NV 1
113 QHX27 Văn hoá học D01 25.26 Thứ tự NV 10
114 QHX27 Văn hoá học D78 26.13 Thứ tự NV 1
115 QHX27 Văn hoá học D14 26.05 Thứ tự NV 10
116 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng D01 25.77 Thứ tự NV 3
117 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng C00 27.98 Thứ tự NV 5
118 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng D04 25.17 Thứ tự NV 4
119 QHX28 Điện ảnh và Nghệ thuật đại chúng D78 26.45 Thứ tự NV 4

2. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí   97.5  
2 QHX02 Chính trị học   82.5  
3 QHX03 Công tác xã hội   82.5  
4 QHX04 Đông Nam Á học   80  
5 QHX05 Đông phương học   90  
6 QHX06 Hán Nôm   80  
7 QHX07 Khoa học quản lý   95  
8 QHX08 Lịch sử   80  
9 QHX09 Lưu trữ học   80  
10 QHX10 Ngôn ngữ học   85  
11 QHX11 Nhân học   80  
12 QHX12 Nhật Bản học   82.5  
13 QHX13 Quan hệ công chúng   104  
14 QHX14 Quản lý thông tin   90  
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   95  
16 QHX16 Quản trị khách sạn   92.5  
17 QHX17 Quản trị văn phòng   89  
18 QHX18 Quốc tế học   87.5  
19 QHX19 Tâm lý học   101.5  
20 QHX20 Thông tin - Thư viện   80  
21 QHX21 Tôn giáo học   80  
22 QHX22 Triết học   80  
23 QHX23 Văn học   87.5  
24 QHX24 Việt Nam học   80  
25 QHX25 Xã hội học   85  
26 QHX26 Hàn Quốc học   95  
27 QHX27 Văn hóa học   80  
28 QHX28 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng   85  

3. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí   27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 QHX02 Chính trị học   24 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
3 QHX03 Công tác xã hội   25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
4 QHX04 Đông Nam Á học   24 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
5 QHX05 Đông phương học   26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
6 QHX06 Hán Nôm   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
7 QHX07 Khoa học quản lý   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
8 QHX08 Lịch sử   25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
9 QHX09 Lưu trữ học   22.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
10 QHX10 Ngôn ngữ học   25.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
11 QHX11 Nhân học   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
12 QHX12 Nhật Bản học   26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
13 QHX13 Quan hệ công chúng   27.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
14 QHX14 Quản lý thông tin   25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
16 QHX16 Quản trị khách sạn   26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
17 QHX17 Quản trị văn phòng   25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
18 QHX18 Quốc tế học   26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
19 QHX19 Tâm lý học   27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
20 QHX20 Thông tin - thư viện   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 QHX21 Tôn giáo học   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
22 QHX22 Triết học   23 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 QHX23 Văn học   24.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
24 QHX24 Việt Nam học   24 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
25 QHX25 Xã hội học   25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
26 QHX26 Hàn Quốc học   26.75 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 QHX27 Văn hóa học   24.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
28 QHX28 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng   26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT

4. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí   1140 CCQT SAT
2 QHX02 Chính trị học   1140 CCQT SAT
3 QHX03 Công tác xã hội   1140 CCQT SAT
4 QHX04 Đông Nam Á học   1140 CCQT SAT
5 QHX05 Đông phương học   1140 CCQT SAT
6 QHX06 Hán Nôm   1140 CCQT SAT
7 QHX07 Khoa học quản lý   1140 CCQT SAT
8 QHX08 Lịch sử   1140 CCQT SAT
9 QHX09 Lưu trữ học   1140 CCQT SAT
10 QHX10 Ngôn ngữ học   1140 CCQT SAT
11 QHX11 Nhân học   1140 CCQT SAT
12 QHX12 Nhật Bản học   1140 CCQT SAT
13 QHX13 Quan hệ công chúng   1173 CCQT SAT
14 QHX14 Quản lý thông tin   1140 CCQT SAT
15 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   1140 CCQT SAT
16 QHX16 Quản trị khách sạn   1140 CCQT SAT
17 QHX17 Quản trị văn phòng   1140 CCQT SAT
18 QHX18 Quốc tế học   1140 CCQT SAT
19 QHX19 Tâm lý học   1227 CCQT SAT
20 QHX20 Thông tin - Thư viện   1140 CCQT SAT
21 QHX21 Tôn giáo học   1140 CCQT SAT
22 QHX22 Triết học   1140 CCQT SAT
23 QHX23 Văn học   1140 CCQT SAT
24 QHX24 Việt Nam học   1140 CCQT SAT
25 QHX25 Xã hội học   1140 CCQT SAT
26 QHX26 Hàn Quốc học   1140 CCQT SAT
27 QHX27 Văn hóa học   1140 CCQT SAT
28 QHX28 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng   1140 CCQT SAT

C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHX01 Báo chí A01 25.5  
2 QHX01 Báo chí C00 28.5  
3 QHX01 Báo chí D01; D04 26  
4 QHX01 Báo chí D78 26.5  
5 QHX02 Chính trị học A01 23  
6 QHX02 Chính trị học C00 26.25  
7 QHX02 Chính trị học D01 24  
8 QHX02 Chính trị học D04 24.7  
9 QHX02 Chính trị học D78 24.6  
10 QHX03 Công tác xã hội A01 23.75  
11 QHX03 Công tác xã hội C00 26.3  
12 QHX03 Công tác xã hội D01 24.8  
13 QHX03 Công tác xã hội D04 24  
14 QHX03 Công tác xã hội D78 25  
15 QHX04 Đông Nam Á học A01 22.75  
16 QHX04 Đông Nam Á học D01 24.75  
17 QHX04 Đông Nam Á học D78 25.1  
18 QHX05 Đông phương học C00 28.5  
19 QHX05 Đông phương học D01 25.55  
20 QHX05 Đông phương học D04 25.5  
21 QHX05 Đông phương học D78 26.5  
22 QHX26 Hàn Quốc học A01 24.75  
23 QHX26 Hàn Quốc học C00 28.25  
24 QHX26 Hàn Quốc học D01 26.25  
25 QHX26 Hàn Quốc học DD2 24.5  
26 QHX26 Hàn Quốc học D78 26.5  
27 QHX06 Hán Nôm C00 25.75  
28 QHX06 Hán Nôm D01 24.15  
29 QHX06 Hán Nôm D04 25  
30 QHX06 Hán Nôm D78 24.5  
31 QHX07 Khoa học quản lý A01 23.5  
32 QHX07 Khoa học quản lý C00 27  
33 QHX07 Khoa học quản lý D01; D04; D78 25.25  
34 QHX08 Lịch sử C00 27  
35 QHX08 Lịch sử D01 24.25  
36 QHX08 Lịch sử D04 23.4  
37 QHX08 Lịch sử D78 24.47  
38 QHX09 Lưu trữ học A01 22  
39 QHX09 Lưu trữ học C00 23.8  
40 QHX09 Lưu trữ học D01; D78 24  
41 QHX09 Lưu trữ học D04 22.75  
42 QHX10 Ngôn ngữ học C00 26.4  
43 QHX10 Ngôn ngữ học D01 25.25  
44 QHX10 Ngôn ngữ học D04 24.75  
45 QHX10 Ngôn ngữ học D78 25.75  
46 QHX11 Nhân học A01 22  
47 QHX11 Nhân học C00 25.25  
48 QHX11 Nhân học D01 24.15  
49 QHX11 Nhân học D04 22  
50 QHX11 Nhân học D78 24.2  
51 QHX12 Nhật Bản học D01 25.5  
52 QHX12 Nhật Bản học D06 24  
53 QHX12 Nhật Bản học D78 25.75  
54 QHX13 Quan hệ công chúng C00 28.78  
55 QHX13 Quan hệ công chúng D01 26.75  
56 QHX13 Quan hệ công chúng D04 26.2  
57 QHX13 Quan hệ công chúng D78 27.5  
58 QHX14 Quản lý thông tin A01 24.5  
59 QHX14 Quản lý thông tin C00 26.8  
60 QHX14 Quản lý thông tin D01 25.25  
61 QHX14 Quản lý thông tin D78 25  
62 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 25.5  
63 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 26  
64 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 26.4  
65 QHX16 Quản trị khách sạn A01 25  
66 QHX16 Quản trị khách sạn D01; D78 25.5  
67 QHX17 Quản trị văn phòng A01 25  
68 QHX17 Quản trị văn phòng C00 27  
69 QHX17 Quản trị văn phòng D01 25.25  
70 QHX17 Quản trị văn phòng D04 25.5  
71 QHX17 Quản trị văn phòng D78 25.75  
72 QHX18 Quốc tế học A01 24  
73 QHX18 Quốc tế học C00 27.7  
74 QHX18 Quốc tế học D01 25.4  
75 QHX18 Quốc tế học D04 25.25  
76 QHX18 Quốc tế học D78 25.75  
77 QHX19 Tâm lý học A01 27  
78 QHX19 Tâm lý học C00 28  
79 QHX19 Tâm lý học D01 27  
80 QHX19 Tâm lý học D04 25.5  
81 QHX19 Tâm lý học D78 27.25  
82 QHX20 Thông tin - Thư viện A01 23  
83 QHX20 Thông tin - Thư viện C00 25  
84 QHX20 Thông tin - Thư viện D01 23.8  
85 QHX20 Thông tin - Thư viện D78 24.25  
86 QHX21 Tôn giáo học A01 22  
87 QHX21 Tôn giáo học C00 25  
88 QHX21 Tôn giáo học D01 23.5  
89 QHX21 Tôn giáo học D04 22.6  
90 QHX21 Tôn giáo học D78 23.5  
91 QHX22 Triết học A01 22.5  
92 QHX22 Triết học C00 25.3  
93 QHX22 Triết học D01 24  
94 QHX22 Triết học D04 23.4  
95 QHX22 Triết học D78 24.5  
96 QHX27 Văn hóa học C00 26.3  
97 QHX27 Văn hóa học D01; D78 24.6  
98 QHX27 Văn hóa học D04 23.5  
99 QHX23 Văn học C00 26.8  
100 QHX23 Văn học D01 25.75  
101 QHX23 Văn học D04 24.5  
102 QHX23 Văn học D78 25.75  
103 QHX24 Việt Nam học C00 26  
104 QHX24 Việt Nam học D01 24.5  
105 QHX24 Việt Nam học D04 23  
106 QHX24 Việt Nam học D78 24.75  
107 QHX25 Xã hội học A01 24  
108 QHX25 Xã hội học C00 26.5  
109 QHX25 Xã hội học D01 25.2  
110 QHX25 Xã hội học D04 24  
111 QHX25 Xã hội học D78 25.7

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

(Xét theo kết quả thi THPT)

Năm 2022

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT - mã 100

Xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - mã 409

Báo chí

21.75 (A00)

26 (C00)

22.50 (D01)

19.50 (D03)

20.25 (D04)

23 (D78)

20 (D82)

20 (D83)

A01: 23,5

C00: 28,5

D01: 25

D04: 24

D78: 24,75

D83: 23,75

A01: 25,08

C00: 28,80

D01: 26,60

D04, D06: 26,20

D78: 27,10

D83: 24,60

A01: 25,75

C00: 29,90

D01: 26,40

D04: 25,75

D78: 27,25

D83: 26,00

32,00

Báo chí (Chất lượng cao)

18 (A00)

21.25 (C00)

19.75 (D01)

18 (D03)

19 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 20

C00: 26,5

D01: 23,5

D78: 23,25

A01: 25,30

C00: 27,40

D01: 25,90

D04, D06:

D78: 25,90

D83:

A01: 23,50
C00: 28,50
D01:25,00
D04:
D06:
DD2:
D78: 25,25
D83:

31,00

Chính trị học

19 (A00)

23 (C00)

19.50 (D01)

18 (D03)

17.50 (D04)

19.50 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 18,5

C00: 25,5

D01: 23

D04: 18,75

D78: 20,5

D83: 18

A01: 24.30

C00: 27.20

D01: 24.70

D04, D06: 24.50

D78: 24.70

D83: 19.70

A01: 21,50
C00: 26,75
D01: 24,25
D04: 23,00
D06:
DD2:
D78: 24,50
D83: 23,00

31,00

Công tác xã hội

18 (A00)

24.75 (C00)

20.75 (D01)

21 (D03)

18 (D04)

20.75 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 18

C00: 26

D01: 23,75

D04: 18

D78: 22,5

D83: 18

A01: 24,50

C00: 27,20

D01: 25,40

D04, D06: 24,20

D78: 25,40

D83: 21,00

A01: 23,00
C00: 27,75
D01: 24,75
D04: 22,50
D06: 
DD2: 
D78: 25,00
D83: 23,50

31,00

Đông Nam Á học

20.50 (A00)

27 (C00)

22 (D01)

20 (D03)

20.50 (D04)

23 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 20,5

D01: 23,5

D04: 22

D78: 22

D83: 18

A01: 24,50

C00:

D01: 25,00

D04, D06:

D78: 25,90

D83:

A01: 22,00
C00: 
D01: 24,25
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 24,00
D83:

31,00

Đông phương học

28.50 (C00)

24.75 (D01)

20 (D03)

22 (D04)

24.75 (D78)

20 (D82)

19.25 (D83)

C00: 29,75

D01: 25,75

D04: 25, 25

D78: 25,75

D83: 25,25

A01:

C00: 29,80

D01: 26,90

D04, D06: 26,50

D78: 27,50

D83: 26,30

A01: 
C00: 29,95
D01: 26,35
D04: 26,25
D06: 
DD2: 
D78: 26,75
D83: 26,25

 

Hán Nôm

23.75 (C00)

21.50 (D01)

18 (D03)

20 (D04)

21 (D78)

18 (D82)

18.50 (D83)

C00: 26,75

D01: 23,75

D04: 23,25

D78: 23,5

D83: 23,5

A01:

C00: 26,60

D01: 25,80

D04, D06: 24,80

D78: 25,30

D83: 23,80

A01: 
C00: 27,50
D01: 24,50
D04: 23,00
D06: 
DD2: 
D78: 24,00
D83: 23,00

31,00

Khoa học quản lý

21 (A00)

25.75 (C00)

21.50 (D01)

18.50 (D03)

20 (D04)

21.75 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 23

C00: 28,50

D01: 24,5

D04: 23,25

D78: 24,25

D83: 21,75

A01: 25,80

C00: 28,60

D01: 26,00

D04, D06: 25,50

D78: 26,40

D83: 24,00

A01: 25,25
C00: 29,00
D01: 25,50
D04: 24,00
D06: 
DD2: 
D78: 26,00
D83: 25,00

31,00

Khoa học quản lý (Chất lượng cao)

19 (A00, C00)

16 (D01)

19 (D03)

18 (D04)

16.50 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 20,25

C00: 25,25

D01: 22,5

D78: 21

A01: 24,00

C00: 26,80

D01: 24,90

D04, D06:

D78: 24,90

D83:

A01: 22,00
C00: 26,75
D01: 22,90
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 22,80
D83:

31,00

Lịch sử

22.50 (C00)

19 (D01)

18 (D03)

18 (D04)

19 (D78)

18 (D82, D83)

C00: 25,25

D01: 21,5

D04: 18

D78: 20

D83: 18

A01:

C00: 26,20

D01: 24,00

D04, D06: 20,00

D78: 24,80

D83: 20,00

A01: 
C00: 27,00
D01: 24,00
D04: 22,00
D06: 
DD2: 
D78: 24,00
D83: 21,00

31,00

Lưu trữ học

17 (A00)

22 (C00)

19.50 (D01)

18 (D03)

18 (D04)

19.50 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 17,75

C00: 25,25

D01: 23

D04: 18

D78: 21,75

D83: 18

A01: 22,70

C00: 26,10

D01: 24,60

D04, D06: 24,40

D78: 25,00

D83: 22,60

A01: 22,50
C00: 27,00
D01: 22,50
D04: 22,00
D06: 
DD2: 
D78: 23,50
D83: 22,00

31,00

Ngôn ngữ học

23.75 (C00)

21.50 (D01)

22 (D03)

19 (D04)

21.50 (D78)

18 (D82)

18.75 (D83)

C00: 25,75

D01: 24

D04: 20,25

D78: 23

D83: 18

A01:

C00: 26,80

D01: 25,70

D04, D06: 25,00

D78: 26,00

D83: 23,50

A01: 
C00: 28,00
D01: 25,25
D04: 25,00
D06: 
DD2: 
D78: 25,25
D83: 24,50

31,00

Nhân học

17 (A00)

21.25 (C00)

18 (D01, D03, D04)

19 (D78)

18 (D82)

18.25 (D83)

A01: 16,25

C00: 24,5

D01: 23

D04: 19

D78: 21,25

D83: 18

A01: 23,50

C00: 25,60

D01: 25,00

D04, D06: 23,20

D78: 24,60

D83: 21,20

A01: 22,50
C00: 26,75
D01: 24,25
D04: 22,00
D06: 
DD2: 
D78: 24,00
D83: 21,00

31,00

Quan hệ công chúng

26.75 (C00)

23.75 (D01)

21.25 (D03, D04)

24 (D78)

20 (D82)

19.75 (D83)

C00: 29

D01: 26

D04: 24,75

D78: 25,5

D83: 24

A01:

C00: 29,30

D01: 27,10

D04, D06: 27,00

D78: 27,50

D83: 25,80

A01: 
C00: 29,95
D01: 26,75
D04: 26,00
D06: 
DD2: 
D78: 27,50
D83: 26,00

34,50

Quản lý thông tin

21 (A00)

23.75 (C00)

21.50 (D01)

18.50 (D03)

18 (D04)

21 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 20

C00: 27,5

D01: 24,25

D04: 21,25

D78: 23,25

D83: 18

A01: 25,30

C00: 28,00

D01: 26,00

D04, D06: 24,50

D78: 26,20

D83: 23,70

A01: 25,25
C00: 29,00
D01: 25,50
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 25,90
D83:

31,00

Quản lý thông tin (Chất lượng cao)

17 (A00)

18 (C00)

16.75 (D01)

18 (D03, D04)

16.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 18

C00: 24,25

D01: 21,25

D78: 19,25

A01: 23,50

C00: 26,20

D01: 24,60

D04, D06:

D78: 24,60

D83:

A01: 23,50
C00: 26,50
D01: 24,40
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 23,75
D83:

31,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23.75 (D01)

19.50 (D03)

21.50 (D04)

24.25 (D78)

19.25 (D82)

20 (D83)

A01: 24,5

D01: 25,75

D78: 25,25

A01: 26,00

C00:

D01: 26,50

D04, D06:

D78: 27,00

D83:

A01: 25,25
C00: 
D01: 25,80
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 26,10
D83:

31,00

Quản trị khách sạn

23.50 (D01)

23 (D03)

21.75 (D04)

23.75 (D78)

19.50 (D82)

20 (D83)

A01: 24,25

D01: 25,25

D78:  25,25

A01: 26,00

C00:

D01: 26,10

D04, D06:

D78: 26,60

D83:

A01: 24,75
C00: 
D01: 25,15
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 25,25
D83:

31,00

Quản trị văn phòng

21.75 (A00)

25.50 (C00)

22 (D01)

21 (D03)

20 (D04)

22.25 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 22,5

C00: 28,5

D01: 24,5

D04: 23,75

D78: 24,5

D83: 20

A01: 25,60

C00: 28,80

D01: 26,00

D04, D06: 26,00

D78: 26,50

D83: 23,80

A01: 24,75
C00: 29,00
D01: 25,25
D04: 25,00
D06: 
DD2: 
D78: 25,50
D83: 25,00

31,00

Quốc tế học

21 (A00)

26.50 (C00)

22.75 (D01)

18.75 (D03)

19 (D04)

23 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 23

C00: 28,75

D01: 24,75

D04: 22,5

D78: 24,5

D83: 23,25

A01: 25,70

C00: 28,80

D01: 26,20

D04, D06: 25,50

D78: 26,90

D83: 21,70

A01: 25,25
C00: 29,00
D01: 25,75
D04: 25,00
D06: 
DD2: 
D78: 25,75
D83: 25,25

31,00

Quốc tế học (CLC)

 

A01: 20

C00: 25,75

D01: 21,75

D78: 21,75

A01: 25,00

C00: 26,90

D01: 25,50

D04, D06:

D78: 25,70

D83:

A01: 22,00
C00: 27,00
D01: 24,00
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 24,00
D83:

31,00

Tâm lý học

22.50 (A00)

25.50 (C00)

22.75 (D01)

21 (D03)

19.50 (D04)

23 (D78)

23 (D82)

18 (D83)

A01: 24,75

C00: 28

D01: 25,5

D04: 21,5

D78: 24,25

D83: 19,5

A01: 26,50

C00: 28,00

D01: 27,00

D04, D06: 25,70

D78: 27,00

D83: 24,70

A01: 26,50
C00: 29,00
D01: 26,25
D04: 24,25
D06: 
DD2: 
D78: 26,50
D83: 24,20

35,00

Thông tin – thư viện

17.50 (A00)

20.75 (C00)

17.75 (D01)

18 (D03)

18 (D04)

17.50 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 16

C00: 23,25

D01: 21,75

D04: 18

D78: 19,5

D83: 18

A01: 23,60

C00: 25,20

D01: 24,10

D04, D06: 23,50

D78: 24,50

D83: 22,40

A01: 23,50
C00: 26,50
D01: 23,50
D04: 
D06: 
DD2: 
D78: 23,75
D83:

31,00

Tôn giáo học

17 (A00)

18.75 (C00)

17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83)

A01: 17

C00: 21

D01: 19

D04: 18

D78: 18

D83: 18

A01: 18,10

C00: 23,70

D01: 23,70

D04, D06: 19,00

D78: 22,60

D83: 20,00

A01: 22,00
C00: 25,50
D01: 22,50
D04: 20,25
D06: 
DD2: 
D78: 22,90
D83: 20,00

31,00

Triết học

17.75 (A00)

19.50 (C00)

17.50 (D01)

18 (D03, D04)

17.50 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 19

C00: 22,25

D01: 21,5

D04: 18

D78: 18,25

D83: 18

A01: 23,20

C00: 24,90

D01: 24,20

D04, D06: 21,50

D78: 23,60

D83: 20,00

A01: 22,00
C00: 26,25
D01: 23,25
D04: 21,00
D06: 
DD2: 
D78: 23,25
D83: 21,00

31,00

Văn hóa học

 

C00: 24

D01: 20

D04: 18

D78: 18,5

D83: 18

A01:

C00: 26,50

D01: 25,30

D04, D06: 22,90

D78: 25,10

D83: 24,50

A01: 
C00: 27,00
D01: 24,40
D04: 22,00
D06: 
DD2: 
D78: 24,50
D83: 22,00

31,00

Văn học

22.5 (C00)

20 (D01)

18 (D03, D04)

20 (D78)

18 (D82, D83)

C00: 25,25

D01: 23,5

D04: 18

D78: 22

D83: 18

A01:

C00: 26,80

D01: 25,30

D04, D06: 24,50

D78: 25,50

D83: 18,20

A01: 
C00: 27,75
D01: 24,75
D04: 21,25
D06: 
DD2: 
D78: 24,50
D83: 22,00

31,00

Việt Nam học

25 (C00)

21 (D01)

18 (D03, D04)

21 (D78)

18 (D82, D83)

C00: 27,25

D01: 23,25

D04: 18

D78: 22,25

D83: 20

A01:

C00: 26,30

D01: 24,40

D04, D06: 22,80

D78: 25,60

D83: 22,40

A01: 
C00: 27,50
D01: 24,00
D04: 21,50
D06: 
DD2: 
D78: 23,50
D83: 20,25

31,00

Xã hội học

18 (A00)

23.50 (C00)

21 (D01)

20 (D03)

18 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 17,5

C00: 25,75

D01: 23,75

D04: 20

D78: 22,75

D83: 18

A01: 24,70

C00: 27,10

D01: 25,50

D04, D06: 23,90

D78: 25,50

D83: 23,10

A01: 23,50
C00: 27,75
D01: 24,50
D04: 23,00
D06: 
DD2: 
D78: 25,25
D83: 22,00

31,00

Nhật Bản học

24 (D01)

20 (D04)

22.50 (D06)

24.50 (D78)

21.75 (D81)

19 (D83)

A01: 20

D01: 25,75

D06: 24,75

D78: 25,75

A01:

C00:

D01: 26,50

D04, D06: 25,40

D78: 26,90

D83:

A01: 
C00: 
D01: 25,75
D04: 
D06: 24,75
DD2: 
D78: 26,25
D83:

31,00

Hàn Quốc học

 

A01: 24,5

C00: 30

D01: 26.5

D04: 21,25

D78: 26

D83: 21,75

A01: 26,80

C00: 30,00

D01: 27,40

D04, D06: 26,60

D78: 27,90

D83: 25,60

A01: 26,85
C00: 29,95
D01: 26,70
D04: 
D06: 
DD2: 25,55
D78: 27,25
D83:

31,00

 

Học phí

A. Học phí năm Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội học 2025 - 2026 mới nhất

Học phí của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 dự kiến dao động từ 16,9 đến 33 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào từng ngành đào tạo, theo thông tin tuyển sinh 2025 của trường. Cụ thể, một số ngành có học phí 15 triệu đồng/năm, một số khác có thể lên tới 25 hoặc 30 triệu đồng/năm. 

Chi tiết:
- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí dự kiến là 15 triệu đồng/năm. 
- Một số ngành đặc thù: Có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ như ngành Tâm lý học, Báo chí, Quan hệ công chúng, Đông phương học, Hàn Quốc học có thể lên tới 30 triệu đồng/năm. 
- Chương trình chất lượng cao: Học phí có thể dao động từ 20.000.000 đến 35.000.000 đồng/năm, tùy theo ngành học, theo một số nguồn thông tin. 
- Chương trình Văn bằng 2, Liên thông, Vừa làm vừa học, song ngành: Học phí có thể dao động từ 28.083 triệu đến 33.708 triệu đồng/năm, theo thông báo tuyển sinh. 
 

B. Học phí năm Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội học 2023 - 2024 mới nhất

Năm nay, trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội) tuyển sinh 27 ngành, chương trình đào tạo, trong đó tuyển 135 chỉ tiêu vào ngành Báo chí.

Trường áp dụng mức học phí năm học 2023 - 2024 từ 15 đến 35 triệu đồng/năm, tuỳ từng ngành học. Cụ thể, các chương trình đào tạo chuẩn (trừ các chương trình đào tạo đã được kiểm định chất lượng) là 15 triệu đồng/năm học (tăng 3 triệu đồng so với năm ngoái), tương đương 400.000 đồng/tín chỉ.

Trường có 18 ngành được kiểm định nên học phí so cao hơn chương trình chuẩn từ 20 - 35 triệu đồng/năm. Cụ thể, 9 chương trình đã được kiểm định có mức học phí 20 triệu đồng/năm gồm: Lịch sử, Chính trị học, Lưu trữ học, Triết học, Tôn giáo học, Nhân học, Ngôn ngữ học, Việt Nam học, Xã hội học.

Ba ngành học phí cao nhất - 35 triệu đồng/năm: Báo chí, Quản trị khách sạn, Quan hệ công chúng.

Năm ngoái, điểm chuẩn vào ngành Báo chí, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn dao động từ 25,75 - 29,90 điểm, tuỳ vào từng tổ hợp xét tuyển.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 QHX01 Báo chí 160 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
2 QHX02 Chính trị học 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
3 QHX03 Công tác xã hội 65 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
4 QHX04 Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
5 QHX05 Đông Nam Á học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66
ĐGNL HN Q00
6 QHX06 Đông phương học 100 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D04; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
7 QHX07 Hán Nôm 30 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D04; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
8 QHX08 Hàn Quốc học 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; DD2; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
9 QHX09 Khoa học quản lý 130 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
10 QHX10 Lịch sử 80 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
11 QHX11 Lưu trữ học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
12 QHX12 Ngôn ngữ học 80 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
13 QHX13 Nhân học 60 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
14 QHX14 Nhật Bản học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT D06; D01
ĐGNL HN Q00
15 QHX15 Quan hệ công chúng 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
16 QHX16 Quản lý thông tin 110 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
18 QHX18 Quản trị khách sạn 150 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
19 QHX19 Quản trị văn phòng 120 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
20 QHX20 Quốc tế học 180 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
21 QHX21 Tâm lý học 200 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
22 QHX22 Thông tin - Thư viện 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
23 QHX23 Tôn giáo học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
24 QHX24 Triết học 50 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
25 QHX25 Văn hóa học 55 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
26 QHX26 Văn học 120 Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; D01; D14; D15; D66; C03; C04
ĐGNL HN Q00
27 QHX27 Việt Nam học 70 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00; C03; C04
ĐGNL HN Q00
28 QHX28 Xã hội học 70 Ưu Tiên  
ĐT THPT D01; D14; D15; D66; C00
ĐGNL HN Q00

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ