Mã trường: DHY

Tên trường: Đại học Y Dược - Đại học Huế

Tên viết tắt: Hue-UMP

Tên Tiếng Anh: Hue university medicine and pharmacy

Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế

Website: www.huemed-univ.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhYDuocHue

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Y Dược – Đại Học Huế 2026

TT Mã xét tuyển Mã ngành Tên ngành Số lượng Phương thức tuyển sinh
1 7720101 7720101 Y khoa 440

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

2 7720501 7720501 Răng - Hàm - Mặt 160

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

3 7720110 7720110 Y học dự phòng 70

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

4 7720115 7720115 Y học cổ truyền 150

- Phương thức 1 (mã 100):
1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

5 7720201 7720201 Dược học 210

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

6 7720301 7720301 Điều dưỡng 270

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

7 7720601 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 170

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

8 7720602 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 100

- Phương thức 1 (mã 100):
1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý
2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học
3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Phương thức 2 (mã 409):
1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

(quy đổi)
2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

(quy đổi)
- Phương thức 3 (mã 301)

9 7720302 7720302 Hộ sinh 50

- Phương thức 4 (mã 402):

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng

lực của Đại học  Quốc gia Hà Nội
và Đại học Quốc gia Thành phố

Hồ Chí Minh để xét tuyển

10 7720701 7720701 Y tế công cộng 20

- Phương thức 4 (mã 402):

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực

của Đại học Quốc gia Hà Nội và

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí

Minh để xét tuyển

11 7720401 7720401 Dinh dưỡng 50

- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng

kết quả thi đánh giá năng lực của

Đại học Quốc gia Hà Nội và

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí

Minh để xét tuyển

Học phí Đại học Y dược - Đại học Huế 2025 - 2026

Học phí Đại học Y Dược – Đại học Huế năm 2025 - 2026 mới nhất

Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế dao động từ 36,6 triệu đến 61,1 triệu đồng/năm, tùy thuộc vào ngành học. Cụ thể, các ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học có mức học phí cao nhất, trong khi ngành Y tế công cộng có mức học phí thấp nhất. 
 
Dưới đây là chi tiết hơn về mức học phí: 
 
  • Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học: 61,1 triệu đồng/năm
  • Các ngành còn lại (ví dụ: Y tế công cộng): 36,6 triệu đồng/năm

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế năm 2025