| TT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng |
Phương thức tuyển sinh |
| 1 |
7720101 |
7720101 |
Y khoa |
440 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 2 |
7720501 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
160 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 3 |
7720110 |
7720110 |
Y học dự phòng |
70 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 4 |
7720115 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
150 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 2. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 5 |
7720201 |
7720201 |
Dược học |
210 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 6 |
7720301 |
7720301 |
Điều dưỡng |
270 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 7 |
7720601 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
170 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 8 |
7720602 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
- Phương thức 1 (mã 100): 1. A00: Toán, Hóa học, Vật lý 2. B00: Toán, Hóa học, Sinh học 3. B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh 4. D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh - Phương thức 2 (mã 409): 1. B08-1: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
(quy đổi) 2. D07-1: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
(quy đổi) - Phương thức 3 (mã 301)
|
| 9 |
7720302 |
7720302 |
Hộ sinh |
50 |
- Phương thức 4 (mã 402):
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng
lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia Thành phố
Hồ Chí Minh để xét tuyển
|
| 10 |
7720701 |
7720701 |
Y tế công cộng |
20 |
- Phương thức 4 (mã 402):
Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
của Đại học Quốc gia Hà Nội và
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí
Minh để xét tuyển
|
| 11 |
7720401 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
50 |
- Phương thức 4 (mã 402): Sử dụng
kết quả thi đánh giá năng lực của
Đại học Quốc gia Hà Nội và
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí
Minh để xét tuyển
|