Đề án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội
- Tên tiếng Anh: VNU University of Education (VNU UED)
- Mã trường: QHS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
- Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: (024)730.17123
- Email: education@vnu.edu.vn
- Website: http://education.vnu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/education.vnu.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đăng ký quy đổi phải còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi); không quy đổi với các chứng chỉ có hình thức thi online.
1.2 Quy chế
Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.
Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực); Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7.5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi HSA còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).
Bài thi HSA được Trường Đại học Giáo dục chấp nhận trong xét tuyển là bài thi HSA 2025, HSA 2026 gồm 3 phần: Phần 1: Toán học và xử lý số liệu (Tư duy định lượng); Phần 2: Văn học - Ngôn ngữ (Tư duy định tính); Phần 3: Khoa học/Tiếng Anh.
Bảng 1: Tổ hợp xét tuyển theo phương thức 401 vào các nhóm ngành, ngành/CTĐT của Trường Đại học Giáo dục
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành xét tuyển | Mã ngành, nhóm ngành/CTĐT | Tổ hợp xét tuyển |
|---|---|---|---|---|
| 1 | QHS01 | Sư phạm Toán học | 7140209 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 2 | QHS02 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01) |
| 3 | QHS03 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01) |
| 4 | QHS04 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01) |
| 5 | QHS05 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01) |
| 6 | QHS06 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 7 | QHS07 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 8 | QHS08 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140299 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 9 | QHS09 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 10 | QHS10 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 11 | QHS11 | Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác | 7149001 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
| 12 | QHS12 | Nhóm ngành Tâm lý học, Tâm lý học Giáo dục | 7310401, 7310403 | HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21) |
Bảng 2: Môn thi các tổ hợp xét tuyển
-
Q01: Vật lý - Hóa học - Sinh học
-
Q02: Vật lý - Hóa học - Lịch sử
-
Q03: Vật lý - Hóa học - Địa lý
-
Q04: Vật lý - Sinh học - Lịch sử
-
Q05: Vật lý - Sinh học - Địa lý
-
Q06: Hóa học - Sinh học - Lịch sử
-
Q07: Hóa học - Sinh học - Địa lý
-
Q08: Lịch sử - Địa lý - Vật lý
-
Q09: Lịch sử - Địa lý - Hóa học
-
Q10: Lịch sử - Địa lý - Sinh học
-
Q21 (HSA-F): Tiếng Anh
2.2 Quy chế
Thang điểm xét tuyển: Thang điểm xét tuyển là thang điểm 30
Tổng điểm đạt được = Điểm HSA quy đổi về 30 + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.
Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực);
Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7,5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).
Trường Đại học Giáo dục sẽ thông báo bảng quy đổi điểm HSA sang thang điểm 30 sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
3.1 Điều kiện xét tuyển
a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển. d) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
Trường Trường Đại học Giáo dục chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn
A. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử | QHS07 | A07; C00; C03; D09; D14 | 28.99 | |
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | QHS08 | A07; C00 | 29.84 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non | QHS09 | A00; B00; C00; D01; C14 | 27.8 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | QHS10 | A00; B00; C00; D01; C14 | 28.6 | |
| 5 | Khoa học giáo dục và khác | QHS11 | A00; A01; B00; C00; D01; C14 | 25.57 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | QHS01 | A00; B00; B03; C01; C02; D01 | 28.57 | |
| 7 | Sư phạm Vật lí | QHS02 | A00; A01; A02; C01 | 28 | |
| 8 | Sư phạm Hoá học | QHS03 | A00; B00; C02; D07 | 27.74 | |
| 9 | Sư phạm Sinh học | QHS04 | A02; B00; B03; B08 | 25.37 | |
| 10 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | QHS05 | A00; A02; B00 | 25.58 | |
| 11 | Sư phạm Ngữ văn | QHS06 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 28.45 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | QHS05 | 91 | ||
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | QHS06 | 108 | ||
| 3 | Sư phạm Lịch sử | QHS07 | 115 | ||
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | QHS08 | Trên 130 điểm | ||
| 5 | Giáo dục Mầm non | QHS09 | 102 | ||
| 6 | Sư phạm Toán học | QHS01 | 112 | ||
| 7 | Giáo dục Tiểu học | QHS10 | 112 | ||
| 8 | Khoa học giáo dục và khác | QHS11 | 82 | ||
| 9 | Sư phạm Vật lí | QHS02 | 106 | ||
| 10 | Sư phạm Hoá học | QHS03 | 104 | ||
| 11 | Sư phạm Sinh học | QHS04 | 94 |
B. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên | A00; A01; B00; D01 | 26.58 | |
| 2 | GD2 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý | D01; C00; D14; D15 | 28.76 | |
| 3 | GD3 | Khoa học Giáo dục và Khác | A00; B00; C00; D01 | 24.92 | |
| 4 | GD4 | Giáo dục tiểu học | A00; B00; C00; D01 | 28.89 | |
| 5 | GD5 | Giáo dục mầm non | A00; B00; C00; D01 | 27.85 |
2. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên. | 106 | ||
| 2 | GD2 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí | 100 | ||
| 3 | GD3 | Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) | 80 | ||
| 4 | GD4 | Giáo dục Tiểu học | 103 | ||
| 5 | GD5 | Giáo dục Mầm non | 100 |
3. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNLHHCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên. | 996 | ||
| 2 | GD2 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí | 996 | ||
| 3 | GD3 | Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) | 996 | ||
| 4 | GD4 | Giáo dục Tiểu học | 996 | ||
| 5 | GD5 | Giáo dục Mầm non | 996 |
4. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GD1 | Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên. | 1350 | CCQT SAT | |
| 2 | GD2 | Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí | 1350 | CCQT SAT | |
| 3 | GD3 | Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) | 1350 | CCQT SAT | |
| 4 | GD4 | Giáo dục Tiểu học | 1350 | CCQT SAT | |
| 5 | GD5 | Giáo dục Mầm non | 1350 | CCQT SAT |
| STT | Ngành | Năm 2021 |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2023 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi THPT) |
|
1 |
Sư phạm Toán |
25,65 | 25,55 | 25,58 | 26,58 |
|
2 |
Sư phạm Vật lý |
25,65 | 25,55 | 25,58 | 26,58 |
|
3 |
Sư phạm Hóa học |
25,65 | 25,55 | 25,58 | 26,58 |
|
4 |
Sư phạm Sinh học |
25,65 | 25,55 | 25,58 | 26,58 |
|
5 |
Sư phạm Ngữ văn |
26,55 | 28,00 | 27,17 | 28,76 |
|
6 |
Sư phạm Lịch sử |
26,55 | 28,00 | 27,17 | 28,76 |
|
7 |
Sư phạm Khoa học Tự nhiên |
25,65 | 25,55 | 25,58 | 26,58 |
|
8 |
Quản trị trường học |
20,25 | 20,75 | 20,50 | 24,92 |
|
9 |
Quản trị Công nghệ giáo dục |
20,25 | 20,75 | 20,50 | 24,92 |
|
10 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
20,25 | 20,75 | 20,50 | 24,92 |
|
11 |
Tham vấn học đường |
20,25 | 20,75 | 20,50 | 24,92 |
|
12 |
Khoa học giáo dục |
20,25 | 20,75 | 20,50 | 24,92 |
|
13 |
Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) |
24,92 | |||
|
14 |
Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
26,55 | 28,00 | 27,17 | 28,76 |
|
15 |
Giáo dục Tiểu học |
27,60 | 28,55 | 27,47 | 28,89 |
| 16 |
Giáo dục Mầm non |
25,05 | 25,70 | 25,39 | 27,85 |
Học phí
A. Học phí Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026 mới nhất
Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy của Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 là 14,1 triệu đồng/năm
* Học phí dự kiến năm học 2024-2025 quy theo tháng là 1.410.000 đồng/tháng, tùy theo ngành, mỗi năm học thu 10 tháng. Những năm học tiếp theo, lộ trình học phí thực hiện theo quy định của Nhà nước và của ĐHQGHN.
* Sinh viên sư phạm được nhà nước hỗ trợ tiền học phí và sinh hoạt phí theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm. Thủ tục, tiêu chuẩn được hỗ trợ thực hiện theo quy định của Nhà nước.
* Sinh viên được tiếp cận các quỹ học bổng của trường, của ĐHQGHN và của các nhà tài trợ khác nhau với nhiều mức khác nhau.
* Ngoài ra, nhà trường còn có nhiều vị trí thực tập làm bán thời gian có trả công dành cho các bạn đáp ứng tiêu chí chọn.
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ