Đề án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Education (VNU UED)
  • Mã trường: QHS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: (024)730.17123
  • Email: education@vnu.edu.vn
  • Website: http://education.vnu.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/education.vnu.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đăng ký quy đổi phải còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi); không quy đổi với các chứng chỉ có hình thức thi online.

1.2 Quy chế

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực); Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7.5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01  
2 QHS02 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01  
3 QHS03 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07  
4 QHS04 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08  
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A02; B00  
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15  
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14  
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00  
9 QHS09 Giáo dục Mầm non A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
II. Điểm ĐGNL HN

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi HSA còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).
Bài thi HSA được Trường Đại học Giáo dục chấp nhận trong xét tuyển là bài thi HSA 2025, HSA 2026 gồm 3 phần: Phần 1: Toán học và xử lý số liệu (Tư duy định lượng); Phần 2: Văn học - Ngôn ngữ (Tư duy định tính); Phần 3: Khoa học/Tiếng Anh.

Bảng 1: Tổ hợp xét tuyển theo phương thức 401 vào các nhóm ngành, ngành/CTĐT của Trường Đại học Giáo dục

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành/CTĐT Tổ hợp xét tuyển
1 QHS01 Sư phạm Toán học 7140209 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
2 QHS02 Sư phạm Vật lý 7140211 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
3 QHS03 Sư phạm Hoá học 7140212 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
4 QHS04 Sư phạm Sinh học 7140213 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn 7140217 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử 7140218 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140299 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
9 QHS09 Giáo dục Mầm non 7140201 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học 7140202 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
11 QHS11 Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác 7149001 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
12 QHS12 Nhóm ngành Tâm lý học, Tâm lý học Giáo dục 7310401, 7310403 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)

Bảng 2: Môn thi các tổ hợp xét tuyển

  • Q01: Vật lý - Hóa học - Sinh học

  • Q02: Vật lý - Hóa học - Lịch sử

  • Q03: Vật lý - Hóa học - Địa lý

  • Q04: Vật lý - Sinh học - Lịch sử

  • Q05: Vật lý - Sinh học - Địa lý

  • Q06: Hóa học - Sinh học - Lịch sử

  • Q07: Hóa học - Sinh học - Địa lý

  • Q08: Lịch sử - Địa lý - Vật lý

  • Q09: Lịch sử - Địa lý - Hóa học

  • Q10: Lịch sử - Địa lý - Sinh học

  • Q21 (HSA-F): Tiếng Anh

 

2.2 Quy chế

Thang điểm xét tuyển: Thang điểm xét tuyển là thang điểm 30

Tổng điểm đạt được = Điểm HSA quy đổi về 30 + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực nếu có).

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực);

Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7,5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).

Trường Đại học Giáo dục sẽ thông báo bảng quy đổi điểm HSA sang thang điểm 30 sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học Q01; Q21  
2 QHS02 Sư phạm Vật lí Q01  
3 QHS03 Sư phạm Hoá học Q01  
4 QHS04 Sư phạm Sinh học Q01  
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q01  
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn Q08; Q09; Q10; Q21  
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử Q08; Q09; Q10  
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q08; Q09; Q10  
9 QHS09 Giáo dục Mầm non Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
III. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Điều kiện xét tuyển

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển. d) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Trường Trường Đại học Giáo dục chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học    
2 QHS02 Sư phạm Vật lí    
3 QHS03 Sư phạm Hoá học    
4 QHS04 Sư phạm Sinh học    
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn    
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử    
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
9 QHS09 Giáo dục Mầm non    
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học    
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác    
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục    

 

 

Điểm chuẩn

A. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Lịch sử QHS07 A07; C00; C03; D09; D14 28.99  
2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý QHS08 A07; C00 29.84  
3 Giáo dục Mầm non QHS09 A00; B00; C00; D01; C14 27.8  
4 Giáo dục Tiểu học QHS10 A00; B00; C00; D01; C14 28.6  
5 Khoa học giáo dục và khác QHS11 A00; A01; B00; C00; D01; C14 25.57  
6 Sư phạm Toán học QHS01 A00; B00; B03; C01; C02; D01 28.57  
7 Sư phạm Vật lí QHS02 A00; A01; A02; C01 28  
8 Sư phạm Hoá học QHS03 A00; B00; C02; D07 27.74  
9 Sư phạm Sinh học QHS04 A02; B00; B03; B08 25.37  
10 Sư phạm Khoa học Tự nhiên QHS05 A00; A02; B00 25.58  
11 Sư phạm Ngữ văn QHS06 C00; C03; C04; D01; D14; D15 28.45  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Sư phạm Khoa học Tự nhiên QHS05   91  
2 Sư phạm Ngữ văn QHS06   108  
3 Sư phạm Lịch sử QHS07   115  
4 Sư phạm Lịch sử - Địa lý QHS08     Trên 130 điểm
5 Giáo dục Mầm non QHS09   102  
6 Sư phạm Toán học QHS01   112  
7 Giáo dục Tiểu học QHS10   112  
8 Khoa học giáo dục và khác QHS11   82  
9 Sư phạm Vật lí QHS02   106  
10 Sư phạm Hoá học QHS03   104  
11 Sư phạm Sinh học QHS04   94  

B. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GD1 Sư phạm Toán và Khoa học Tự nhiên A00; A01; B00; D01 26.58  
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử và Địa lý D01; C00; D14; D15 28.76  
3 GD3 Khoa học Giáo dục và Khác A00; B00; C00; D01 24.92  
4 GD4 Giáo dục tiểu học A00; B00; C00; D01 28.89  
5 GD5 Giáo dục mầm non A00; B00; C00; D01 27.85  

2. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GD1 Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.   106  
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí   100  
3 GD3 Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)   80  
4 GD4 Giáo dục Tiểu học   103  
5 GD5 Giáo dục Mầm non   100  

3. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Điểm ĐGNLHHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GD1 Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.   996  
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí   996  
3 GD3 Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)   996  
4 GD4 Giáo dục Tiểu học   996  
5 GD5 Giáo dục Mầm non   996  

4. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2024 theo Phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 GD1 Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 5 ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lí; Sư phạm Hoá học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên.   1350 CCQT SAT
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử-Địa lí, gồm 3 ngành: Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Lịch sử-Địa lí   1350 CCQT SAT
3 GD3 Khoa học giáo dục và khác, gồm 6 ngành: Quản trị trường học; Quản trị chất lượng giáo dục; Quản trị Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục; Tham vấn học đường; Tâm lí học (chuyên ngành Tâm lí học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)   1350 CCQT SAT
4 GD4 Giáo dục Tiểu học   1350 CCQT SAT
5 GD5 Giáo dục Mầm non   1350 CCQT SAT
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2021 - 2023
STT Ngành Năm 2021

Năm 2022

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2023

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2024

(Xét theo KQ thi THPT)

1

Sư phạm Toán

25,65 25,55 25,58 26,58

2

Sư phạm Vật lý

25,65 25,55 25,58 26,58

3

Sư phạm Hóa học

25,65 25,55 25,58 26,58

4

Sư phạm Sinh học

25,65 25,55 25,58 26,58

5

Sư phạm Ngữ văn

26,55 28,00 27,17 28,76

6

Sư phạm Lịch sử

26,55 28,00 27,17 28,76

7

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

25,65 25,55 25,58 26,58

8

Quản trị trường học

20,25 20,75 20,50 24,92

9

Quản trị Công nghệ giáo dục

20,25 20,75 20,50 24,92

10

Quản trị chất lượng giáo dục

20,25 20,75 20,50 24,92

11

Tham vấn học đường

20,25 20,75 20,50 24,92

12

Khoa học giáo dục

20,25 20,75 20,50 24,92

13

Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)

      24,92

14

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

26,55 28,00 27,17 28,76

15

Giáo dục Tiểu học

27,60 28,55 27,47 28,89
16

Giáo dục Mầm non

25,05 25,70 25,39 27,85

Học phí

A. Học phí Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026 mới nhất

Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy của Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 là 14,1 triệu đồng/năm

B. Học phí Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2024 - 2025 mới nhất

Học phí dự kiến năm học 2024-2025 quy theo tháng là 1.410.000 đồng/tháng, tùy theo ngành, mỗi năm học thu 10 tháng. Những năm học tiếp theo, lộ trình học phí thực hiện theo quy định của Nhà nước và của ĐHQGHN.

Sinh viên sư phạm được nhà nước hỗ trợ tiền học phí và sinh hoạt phí theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt đối với sinh viên sư phạm. Thủ tục, tiêu chuẩn được hỗ trợ thực hiện theo quy định của Nhà nước.

Sinh viên được tiếp cận các quỹ học bổng của trường, của ĐHQGHN và của các nhà tài trợ khác nhau với nhiều mức khác nhau.

*  Ngoài ra, nhà trường còn có nhiều vị trí thực tập làm bán thời gian có trả công dành cho các bạn đáp ứng tiêu chí chọn.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1
QHS01
Sư phạm Toán học
120
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01
ĐGNL HN Q01; Q21
2
QHS02
Sư phạm Vật lí
32
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; C01
ĐGNL HN Q01
3
QHS03
Sư phạm Hoá học
36
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; C02; D07
ĐGNL HN Q01
4
QHS04
Sư phạm Sinh học
50
Ưu Tiên  
ĐT THPT A02; B00; B03; B08
ĐGNL HN Q01
5
QHS05
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
100
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A02; B00
ĐGNL HN Q01
6
QHS06
Sư phạm Ngữ văn
150
Ưu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGNL HN Q08; Q09; Q10; Q21
7
QHS07
Sư phạm Lịch sử
45
Ưu Tiên  
ĐT THPT A07; C00; C03; D09; D14
ĐGNL HN Q08; Q09; Q10
8
QHS08
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
85
Ưu Tiên  
ĐT THPT A07; C00
ĐGNL HN Q08; Q09; Q10
9
QHS09
Giáo dục Mầm non
150
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04
ĐGNL HN Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
10
QHS10
Giáo dục Tiểu học
150
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04
ĐGNL HN Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
11
QHS11
Khoa học giáo dục và khác
550
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04
ĐGNL HN Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21
12
QHS12
Tâm lý học và tâm lý học giáo dục
400
Ưu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04
ĐGNL HN Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ