Mã trường: QHS
Tên trường: Đại học Giáo dục
Tên tiếng Anh: VNU University of Education – VNU-UEd
Tên viết tắt: UED
Địa chỉ:
- Toà nhà G7, số 144, Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Toà nhà C0, số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội.
- Toà nhà HT2 & HT2a, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Hoà Lạc, Hà Nội.
Website: https://education.vnu.edu.vn/
Website: https://education.vnu.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/education.vnu.edu.vn
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
1
|
QHS01
|
Sư phạm Toán học
|
120
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01 |
| ĐGNL HN |
Q01; Q21 |
|
2
|
QHS02
|
Sư phạm Vật lí
|
32
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; A02; C01 |
| ĐGNL HN |
Q01 |
|
3
|
QHS03
|
Sư phạm Hoá học
|
36
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; B00; C02; D07 |
| ĐGNL HN |
Q01 |
|
4
|
QHS04
|
Sư phạm Sinh học
|
50
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A02; B00; B03; B08 |
| ĐGNL HN |
Q01 |
|
5
|
QHS05
|
Sư phạm Khoa học Tự nhiên
|
100
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; A02; B00 |
| ĐGNL HN |
Q01 |
|
6
|
QHS06
|
Sư phạm Ngữ văn
|
150
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
C00; C03; C04; D01; D14; D15 |
| ĐGNL HN |
Q08; Q09; Q10; Q21 |
|
7
|
QHS07
|
Sư phạm Lịch sử
|
45
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A07; C00; C03; D09; D14 |
| ĐGNL HN |
Q08; Q09; Q10 |
|
8
|
QHS08
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
85
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A07; C00 |
| ĐGNL HN |
Q08; Q09; Q10 |
|
9
|
QHS09
|
Giáo dục Mầm non
|
150
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| ĐGNL HN |
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 |
|
10
|
QHS10
|
Giáo dục Tiểu học
|
150
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| ĐGNL HN |
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 |
|
11
|
QHS11
|
Khoa học giáo dục và khác
|
550
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| ĐGNL HN |
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 |
|
12
|
QHS12
|
Tâm lý học và tâm lý học giáo dục
|
400
|
Ưu Tiên |
|
| ĐT THPT |
A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 |
| ĐGNL HN |
Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21 |
Học phí Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 - 2026
Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy của Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm học 2025-2026 là 14,1 triệu đồng/năm
Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - ĐHQGHN năm 2025