khoahoc.vietjack.com
2.9 K lượt xem
QHS

Phương án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHS 5.0 2.9 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật phương án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2025 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên trường: Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

- Tên tiếng Anh: VNU University of Education (VNU - UED)

- Mã trường: QHS

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

- Địa chỉ: Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội

- SĐT: (024)730.17123

- Email: education@vnu.edu.vn

- Website: http://education.vnu.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/education.vnu.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển.

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đăng ký quy đổi phải còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi); không quy đổi với các chứng chỉ có hình thức thi online.

1.2 Quy chế

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực); Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7.5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01  
2 QHS02 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; C01  
3 QHS03 Sư phạm Hoá học A00; B00; C02; D07  
4 QHS04 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08  
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên A00; A02; B00  
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15  
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14  
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00  
9 QHS09 Giáo dục Mầm non A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04  
II. Điểm ĐGNL HN

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi HSA còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường Đại học Giáo dục (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).
Bài thi HSA được Trường Đại học Giáo dục chấp nhận trong xét tuyển là bài thi HSA 2025, HSA 2026 gồm 3 phần: Phần 1: Toán học và xử lý số liệu (Tư duy định lượng); Phần 2: Văn học - Ngôn ngữ (Tư duy định tính); Phần 3: Khoa học/Tiếng Anh.

Bảng 1: Tổ hợp xét tuyển theo phương thức 401 vào các nhóm ngành, ngành/CTĐT của Trường Đại học Giáo dục

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành/CTĐT Tổ hợp xét tuyển
1 QHS01 Sư phạm Toán học 7140209 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
2 QHS02 Sư phạm Vật lý 7140211 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
3 QHS03 Sư phạm Hoá học 7140212 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
4 QHS04 Sư phạm Sinh học 7140213 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học (Q01)
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn 7140217 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử 7140218 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140299 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
9 QHS09 Giáo dục Mầm non 7140201 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học 7140202 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
11 QHS11 Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác 7149001 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)
12 QHS12 Nhóm ngành Tâm lý học, Tâm lý học Giáo dục 7310401, 7310403 HSA 2025, HSA 2026 tự chọn Khoa học hoặc Tiếng Anh (Q01, Q21)

Bảng 2: Môn thi các tổ hợp xét tuyển

  • Q01: Vật lý - Hóa học - Sinh học

  • Q02: Vật lý - Hóa học - Lịch sử

  • Q03: Vật lý - Hóa học - Địa lý

  • Q04: Vật lý - Sinh học - Lịch sử

  • Q05: Vật lý - Sinh học - Địa lý

  • Q06: Hóa học - Sinh học - Lịch sử

  • Q07: Hóa học - Sinh học - Địa lý

  • Q08: Lịch sử - Địa lý - Vật lý

  • Q09: Lịch sử - Địa lý - Hóa học

  • Q10: Lịch sử - Địa lý - Sinh học

  • Q21 (HSA-F): Tiếng Anh

 

2.2 Quy chế

Thang điểm xét tuyển: Thang điểm xét tuyển là thang điểm 30

Tổng điểm đạt được = Điểm HSA quy đổi về 30 + điểm khuyến khích (nếu có). Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm khuyến khích: xem chi tiết tại mục 5.2. Điểm cộng khuyến khích.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực nếu có).

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp. (Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2024 trở về trước không được cộng điểm ưu tiên khu vực);

Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 22.5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 30 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm khuyến khích)/7,5] × Mức điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có).

Trường Đại học Giáo dục sẽ thông báo bảng quy đổi điểm HSA sang thang điểm 30 sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học Q01; Q21  
2 QHS02 Sư phạm Vật lí Q01  
3 QHS03 Sư phạm Hoá học Q01  
4 QHS04 Sư phạm Sinh học Q01  
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên Q01  
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn Q08; Q09; Q10; Q21  
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử Q08; Q09; Q10  
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý Q08; Q09; Q10  
9 QHS09 Giáo dục Mầm non Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục Q01; Q02; Q03; Q04; Q05; Q06; Q07; Q08; Q09; Q10; Q21  
III. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Điều kiện xét tuyển

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển. d) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Trường Trường Đại học Giáo dục chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 QHS01 Sư phạm Toán học    
2 QHS02 Sư phạm Vật lí    
3 QHS03 Sư phạm Hoá học    
4 QHS04 Sư phạm Sinh học    
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên    
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn    
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử    
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
9 QHS09 Giáo dục Mầm non    
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học    
11 QHS11 Khoa học giáo dục và khác    
12 QHS12 Tâm lý học và tâm lý học giáo dục    
 
 

Được xem nhiều