Đề án tuyển sinh trường  Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Video giới thiệu trường  Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue University of Education (HUCE)

- Mã trường: DHS

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế - Hệ tại chức

- Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế

- SĐT: (0234)3822132

- Email: admin@hnsphue.edu.vn

- Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhsphue/

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

1.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (mã 100)

Trường xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo.

(*) Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng điểm xét tuyển sau khi Bộ GDĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C03; C04; D01  
2 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C03; C04; D01  
3 7140204 Giáo dục Công dân X01; X70; X74; X78  
4 7140205 Giáo dục Chính trị X01; X70; X74; X78  
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh X01; X70; X74; X78  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01  
7 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01  
8 7140210 Sư phạm Tin học A00; C01; D01; X02  
9 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; X06; X07  
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07  
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; X70  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; X70  
14 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; X74  
15 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; X06; X07  
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; B00; C02; D07  
17 7140248 Giáo dục pháp luật X01; X70; X74; X78  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; D14; X70  
19 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C20; D01; X01; X70; X74  
20 7480104 Hệ thống thông tin C01; C02; D01; X02  
 
2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

2.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (điểm học bạ) (mã 200)

Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Hệ thống thông tin và ngành Tâm lí học giáo dục.

Thí sinh sử dụng kết quả học tập của 02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12 để đăng kí xét tuyển với điều kiện: điểm mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung của môn học đó trong 4 học kỳ (làm tròn đến 1 chữ số thập phân). Cách tính điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là Điểm M) được tính theo công thức sau:

Điểm M = (ĐTBMHK1L11 + ĐTBMHK2L11 + ĐTBMHK1L12 + ĐTBMHK2L12) / 4

Trong đó:

- ĐTBMHK1L11: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 11;

- ĐTBMHK2L11: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 11;

- ĐTBMHK1L12: Điểm trung bình môn học kỳ 1 lớp 12;

- ĐTBMHK2L12: Điểm trung bình môn học kỳ 2 lớp 12.

- Ngưỡng đầu vào là điểm xét tuyển phải ≥ 18,0.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310403 Tâm lý học giáo dục    
2 7480104 Hệ thống thông tin    
3
Điểm xét tuyển kết hợp - 2025

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá chuyên biệt, kết hợp với kết quả thi các môn năng khiếu (mã 405)

- Trường xét tuyển phương thức này đối với ngành Giáo dục mầm non và ngành Sư phạm Âm nhạc.

- Ngoài môn thi văn hóa, thí sinh phải thi đánh giá năng lực các môn năng khiếu do Trường tổ chức theo quy định để lấy kết quả xét tuyển. Trường không sử dụng kết quả các môn thi năng khiếu do các cơ sở đạo tạo khác cấp để xét tuyển.

- Điểm năng khiếu chưa nhân hệ số phải >=5.0

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M09  
2 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01  
4
Điểm ĐGNL HCM - 2025

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học quốc gia Thànhphố Hồ Chí Minh(mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển)/Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
(làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
4 7140204 Giáo dục Công dân    
5 7140205 Giáo dục Chính trị    
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh    
7 7140209 Sư phạm Toán học    
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
9 7140210 Sư phạm Tin học    
10 7140211 Sư phạm Vật lý    
11 7140212 Sư phạm Hóa học    
12 7140213 Sư phạm Sinh học    
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
14 7140218 Sư phạm Lịch sử    
15 7140219 Sư phạm Địa lý    
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
17 7140246 Sư phạm công nghệ    
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên    
19 7140248 Giáo dục pháp luật    
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
21 7310403 Tâm lý học giáo dục    
22 7480104 Hệ thống thông tin    
 
5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN - 2025

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

5.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2025) để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
4 7140204 Giáo dục Công dân    
5 7140205 Giáo dục Chính trị    
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh    
7 7140209 Sư phạm Toán học    
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
9 7140210 Sư phạm Tin học    
10 7140211 Sư phạm Vật lý    
11 7140212 Sư phạm Hóa học    
12 7140213 Sư phạm Sinh học    
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
14 7140218 Sư phạm Lịch sử    
15 7140219 Sư phạm Địa lý    
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
17 7140246 Sư phạm công nghệ    
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên    
19 7140248 Giáo dục pháp luật    
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
21 7310403 Tâm lý học giáo dục    
22 7480104 Hệ thống thông tin    
 
6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM - 2025

6.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đầu vào thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT và của Đại học Huế. Đối với các ngành đào tạo giáo viên, kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024-2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với các thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên. Áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên.

6.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Trường Đại học Sư phạm Thànhphố Hồ Chí Minh (mã 402)

Thí sinh được sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực các môn văn hoá do trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2025 để đăng ký xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo đại học chính quy của Trường.

Điểm xét tuyển được xác định là tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển vào từng ngành đào tạo, được quy về thang điểm 30.

Các điều kiện phụ dùng trong xét tuyển:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên: kết quả rèn luyện của thí sinh lớp 12 năm học 2024- 2025 (theo học bạ) phải đạt mức Khá trở lên; đối với thí sinh các khóa học từ 2024 trở về trước xếp loại hạnh kiểm của thí sinh lớp 12 (theo học bạ) phải đạt từ loại khá trở lên (áp dụng chung cho tất cả các phương thức xét tuyển nhóm ngành đào tạo giáo viên).

- Điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo bằng tiếng Anh: Người học phải có trình độ ngoại ngữ tiếng Anh đạt mức tối thiểu là điểm tổng kết lớp 12 môn Tiếng Anh đạt 7,0 điểm trở lên; hoặc bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam; hoặc các chứng chỉ tương đương (B1, IELTS: 4.0, TOEIC: 310-335, TOEFL ITP: 450, TOEFL IBT: 35- 45, Cambridge Test: 45-64 PET).

Xem điểm cộng xét tuyển Tại đây

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
4 7140204 Giáo dục Công dân    
5 7140205 Giáo dục Chính trị    
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh    
7 7140209 Sư phạm Toán học    
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
9 7140210 Sư phạm Tin học    
10 7140211 Sư phạm Vật lý    
11 7140212 Sư phạm Hóa học    
12 7140213 Sư phạm Sinh học    
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
14 7140218 Sư phạm Lịch sử    
15 7140219 Sư phạm Địa lý    
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
17 7140246 Sư phạm công nghệ    
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên    
19 7140248 Giáo dục pháp luật    
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
21 7310403 Tâm lý học giáo dục    
22 7480104 Hệ thống thông tin    
 
7
ƯTXT, XT thẳng - 2025

7.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (mã 301)

Trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
4 7140204 Giáo dục Công dân    
5 7140205 Giáo dục Chính trị    
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh    
7 7140209 Sư phạm Toán học    
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)    
9 7140210 Sư phạm Tin học    
10 7140211 Sư phạm Vật lý    
11 7140212 Sư phạm Hóa học    
12 7140213 Sư phạm Sinh học    
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
14 7140218 Sư phạm Lịch sử    
15 7140219 Sư phạm Địa lý    
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc    
17 7140246 Sư phạm công nghệ    
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên    
19 7140248 Giáo dục pháp luật    
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
21 7310403 Tâm lý học giáo dục    
22 7480104 Hệ thống thông tin    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Media VietJack
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non M01; M09 23.6  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27.82  
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) B03; C00; C03; C04; C14; D01; X01 27  
4 7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26.55  
5 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 27.3  
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26.55  
7 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01 26.1  
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01 26.1  
9 7140210 Sư phạm Tin học A00; C01; D01; X02; X26 22.3  
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; X07 26.08  
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07 26.88  
12 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; B08 23.08  
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; X70; X78 28.9  
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; A08; C00; C03; C19; D14; X17; X70 27.63  
15 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C20; D15; X21; X74; X75; X77 27.71  
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 21.72  
17 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; X07; X08; X11; X12; X27; X28 20  
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; B08; D07 23.5  
19 7140248 Giáo dục pháp luật C00; C19; C20; D66; X01; X25; X70; X74; X78 26.52  
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C19; C20; D14; D15; X70; X74 27.25  
21 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 25.9  
22 7480104 Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 17.5  

2. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 26.31  
2 7480104 Hệ thống thông tin A00; C01; D01; X02; X26 19.69  

3. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học   1113  
2 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   1080  
3 7140204 Giáo dục Công dân   1062  
4 7140205 Giáo dục Chính trị   1092  
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh   1062  
6 7140209 Sư phạm Toán học   1044  
7 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   1044  
8 7140210 Sư phạm Tin học   892  
9 7140211 Sư phạm Vật lý   1043  
10 7140212 Sư phạm Hóa học   1075  
11 7140213 Sư phạm Sinh học   923  
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn   1156  
13 7140218 Sư phạm Lịch sử   1105  
14 7140219 Sư phạm Địa lý   1108  
15 7140246 Sư phạm công nghệ   800  
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên   940  
17 7140248 Giáo dục pháp luật   1061  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   1090  
19 7310403 Tâm lý học giáo dục   1036  
20 7480104 Hệ thống thông tin   700  

4. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non   21.29  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   27.91  
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   27.13  
4 7140204 Giáo dục Công dân   26.7  
5 7140205 Giáo dục Chính trị   27.42  
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh   26.7  
7 7140209 Sư phạm Toán học   25.57  
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   25.57  
9 7140210 Sư phạm Tin học   19.78  
10 7140211 Sư phạm Vật lý   25.49  
11 7140212 Sư phạm Hóa học   27.01  
12 7140213 Sư phạm Sinh học   20.59  
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn   28.95  
14 7140218 Sư phạm Lịch sử   27.73  
15 7140219 Sư phạm Địa lý   27.81  
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc   19.06  
17 7140246 Sư phạm công nghệ   16.95  
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên   21.18  
19 7140248 Giáo dục pháp luật   26.67  
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   27.37  
21 7310403 Tâm lý học giáo dục   24.79  
22 7480104 Hệ thống thông tin   13.7  

5. Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục mầm non   18.6  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   23.8  
3 7140202TA Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   22.5  
4 7140204 Giáo dục Công dân   21.9  
5 7140205 Giáo dục Chính trị   22.9  
6 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh   21.9  
7 7140209 Sư phạm Toán học   21.3  
8 7140209TA Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   21.3  
9 7140210 Sư phạm Tin học   17.3  
10 7140211 Sư phạm Vật lý   21.3  
11 7140212 Sư phạm Hóa học   22.3  
12 7140213 Sư phạm Sinh học   18.1  
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn   25.9  
14 7140218 Sư phạm Lịch sử   23.5  
15 7140219 Sư phạm Địa lý   23.6  
16 7140221 Sư phạm Âm nhạc   16.8  
17 7140246 Sư phạm công nghệ   15.2  
18 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên   18.5  
19 7140248 Giáo dục pháp luật   21.9  
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   22.9  
21 7310403 Tâm lý học giáo dục   21.1  
22 7480104 Hệ thống thông tin   12.9  

C. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2023

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Đại học Sư phạm - Đại học Huế công bố điểm chuẩn 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 22  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01; D08; D10 25.3  
3 7140204 Giáo dục công dân C00; C19; C20; D66 25.6  
4 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D66 25.5  
5 7140208 Giáo dục Ọuốc phòng - An ninh C00; C19; C20; D66 24.6  
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 25  
7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D90 19.75  
8 7140211 Sư phạm Vật lí A00; A01; A02; D90 24  
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D90 24.6  
10 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B02; B04; D90 22.5  
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D01; D66 27.35  
12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D78 27.6  
13 7140219 Sư phạm Địa lí C00; C20; D15; D78 26.3  
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 18  
15 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A02; D90 19  
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D90 23  
17 7140248 Giáo dục pháp luật C00; C19; D20; D66 19  
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D78 26  
19 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C20; D01 18  
20 7480104 Hộ thống thông tin A00; A01; D01; D90 15  
21 7140202TA Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh) C00; D01; D08; D10 25.3  
22 7140209TA Sư phạm Toán học (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D07; D90 25
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 19  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01; D08; D10 27.25  
3 7140204 Giáo dục công dân C00; C19; C20; D66 26  
4 7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; C20; D66 26  
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 28.75  
6 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D90 24.25  
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D90 28.5  
8 7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07; D90 29  
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00; B02; B04; D90 28  
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D01; D66 28.5  
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D78 28.5  
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C20; D15; D78 28  
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 22  
14 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A02; D90 20  
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D90 27  
16 7140248 Giáo dục pháp luật C00; C19; C20; D66 24  
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D78 26.25  
18 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D90 18  
19 7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C20; D01 24  
20 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C19; C20; D66 25.5  
21 7140202TA Giáo dục Tiểu học C00; D01; D08; D10 27.25  
22 7140209TA Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 28.75  
23 7140210TA Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D90 24.25  
24 7140211TA Sư phạm Vật lý A00; A01; D07; D90 29  
25 7140212TA Sư phạm Hoá học A00; B00; D07; D90 29  
26 7140213TA Sư phạm Sinh học B00; B02; D08; D90 28

 

Học phí

A. Học phí dự kiến năm 2025 – 2026 của trường Đại học Sư phạm – Huế

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế cho sinh viên chính quy là 14.000.000 đồng/năm học, theo thông tin từ năm học 2024 - 2025 và có thể tăng không quá 20% so với năm trước đó. Đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116, có thể được miễn học phí và nhận hỗ trợ hàng tháng. Nếu không theo diện này, học phí có thể là 320.000 đồng/tín chỉ. 

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Một số hình ảnh


 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ