khoahoc.vietjack.com
2.9 K lượt search
DHS

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026

Mã trường: DHS 5.0 2.9 K lượt xem 1 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2026

Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Tên tiếng Anh: Hue University of Education

Mã trường: DHS

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, TP Huế

Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

icon

Mã trường: DHS

Tên trường: Đại học Sư phạm, Đại học Huế

Tên viết tắt: HUE

Tên tiếng Anh: Hue University of Education

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế

Website: https://www.dhsphue.edu.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/dhsphue/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 2026

Stt Mã ngành Tên ngành Số lượng Phương thức tuyển sinh
(Tổ hợp môn xét tuyển)
1 7140201 Giáo dục Mầm non 411 Phương thức: XTT, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, NK1, NK2
2. Toán, NK1, NK2
(NK1: Hát (tự chọn))
(NK2: Kể chuyện theo tranh)
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 410 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý
4. Ngữ văn, Toán, Sinh học
3 7140204 Giáo dục Công dân 147 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và Pháp luật
4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
4 7140205 Giáo dục Chính trị 110 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Địa lí, GD Kinh tế và Pháp luật
4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
5 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 142 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
6 7140209 Sư phạm Toán học 299 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
7 7140210 Sư phạm Tin học 164 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Ngữ văn, Tin học
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4. Ngữ văn, Toán, Vật lý
8 7140211 Sư phạm Vật lý 223 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lý, Tin học
4. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
9 7140212 Sư phạm Hóa học 230 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
10 7140213 Sư phạm Sinh học 180 (trong đó dự kiến 30 chỉ tiêu ĐTC NBTA) Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Toán, Vật lý, Sinh học
3. Toán, Sinh học, Ngữ văn
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 198 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
4. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 126 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
13 7140219 Sư phạm Địa lý 164 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
4. Ngữ văn, Toán, Địa lý
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 50 Phương thức: XTT, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, NK1, NK2
2. Toán, NK1, NK2
(NK1: Cao độ - Tiết tấu)
(NK2: Hát/Nhạc cụ)
15 7140246 Sư phạm Công nghệ 161 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
4. Toán, Vật lý, Tin học
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 216 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Hóa học, Sinh học
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh
4. Toán, Hóa học, Ngữ văn
17 7140248 Giáo dục pháp luật 135 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật
4. Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
18 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 181 Phương thức: XTT, THPT, NL, KH
Tổ hợp:
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
2. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
19 7480104 Hệ thống thông tin 50 Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Ngữ văn, Tin học
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Vật lý
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học
20 7310403 Tâm lý học giáo dục 164 Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Hóa học, Sinh học
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
3. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
5. Toán, Ngữ văn, GD Kinh tế và Pháp luật
6. Ngữ văn, Lịch sử, GD Kinh tế và Pháp luật
7. Ngữ văn, Địa lý, GD Kinh tế và Pháp luật
21 7520401 Vật lý kỹ thuật 100 Phương thức: XTT, THPT, HB, NL, KH
Tổ hợp:
1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp
4. Toán, Vật lý, Tin học

Học phí Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2025

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế cho sinh viên chính quy là 14.000.000 đồng/năm học, theo thông tin từ năm học 2024 - 2025 và có thể tăng không quá 20% so với năm trước đó. Đối với sinh viên sư phạm theo Nghị định 116, có thể được miễn học phí và nhận hỗ trợ hàng tháng. Nếu không theo diện này, học phí có thể là 320.000 đồng/tín chỉ.