Đề án tuyển sinh trường  Đại học Khoa học - Đại học Huế

Video giới thiệu trường  Đại học Khoa học - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences

- Mã trường: DHT

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông

- Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

- SĐT: (0234)3823290

- Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn

- Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78  
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70  
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70  
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70  
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78  
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70  
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70  
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70  
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70  
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08  
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06  
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26  
16 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) A00; A01; D01; X26  
17 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26  
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07  
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A04; C01; D01; D84; X25  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C14; D01; D06; X01  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21  
24 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 - Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78  
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70  
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70  
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70  
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78  
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70  
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70  
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70  
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70  
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08  
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06  
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26  
16 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) A00; A01; D01; X26  
17 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26  
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06  
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07  
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A04; C01; D01; D84; X25  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C14; D01; D06; X01  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21  
24 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01  
 
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi

H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.

Môn thi năng khiếu

- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển. 

- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.

M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.

M??: điểm môn thi năng khiếu.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).

- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm    
2 7229001 Triết học    
3 7229010 Lịch sử    
4 7229030 Văn học    
5 7229042 Quản lý văn hóa    
6 7310205 Quản lý nhà nước    
7 7310301 Xã hội học    
8 7310608 Đông phương học    
9 7320101 Báo chí    
10 7320111 Truyền thông số    
11 7420201 Công nghệ sinh học    
12 7440102 Vật lý học    
13 7440112 Hóa học    
14 7440301 Khoa học môi trường    
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
16 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)    
17 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)    
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông    
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
21 7580101 Kiến trúc V00; V01 ; V02 ; V12  
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng    
23 7760101 Công tác xã hội    
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường    
 
5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

b) Ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.

Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.

- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được Đại học Huế công bố sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm    
2 7229001 Triết học    
3 7229010 Lịch sử    
4 7229030 Văn học    
5 7229042 Quản lý văn hóa    
6 7310205 Quản lý nhà nước    
7 7310301 Xã hội học    
8 7310608 Đông phương học    
9 7320101 Báo chí    
10 7320111 Truyền thông số    
11 7420201 Công nghệ sinh học    
12 7440102 Vật lý học    
13 7440112 Hóa học    
14 7440301 Khoa học môi trường    
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
16 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)    
17 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)    
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông    
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ    
21 7580101 Kiến trúc    
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng    
23 7760101 Công tác xã hội    
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16  
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 22  
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 22  
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 16  
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5  
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 15.5  
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 15.5  
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70 19  
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70 20  
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 17  
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06 16  
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 16  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 17.5  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02 16  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 17.5  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 17.75  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06 17.5  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 17  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D84; X25 15.5  
22 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 16.75  
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25 15.5  
24 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 19  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5  
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15.5  

2. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   18.3  
2 7229001 Triết học   18.3  
3 7229010 Lịch sử   23.5  
4 7229030 Văn học   23.5  
5 7229042 Quản lý văn hóa   18.3  
6 7310205 Quản lý nhà nước   18.16  
7 7310301 Xã hội học   18.16  
8 7310608 Đông phương học   18.16  
9 7320101 Báo chí   21.37  
10 7320111 Truyền thông số   22.5  
11 7420201 Công nghệ sinh học   19.13  
12 7440102 Vật lý học   18.3  
13 7440112 Hóa học   18.3  
14 7440301 Khoa học môi trường   18  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   19.69  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   18.3  
17 7480201 Công nghệ thông tin   19.69  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   19.97  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   19.69  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   19.13  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   18.16  
22 7580101 Kiến trúc   18.84  
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   18.16  
24 7760101 Công tác xã hội   21.37  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.16  
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   18.16  

3. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   80  
2 7229001 Triết học   80  
3 7229010 Lịch sử   110  
4 7229030 Văn học   110  
5 7229042 Quản lý văn hóa   80  
6 7310205 Quản lý nhà nước   78  
7 7310301 Xã hội học   78  
8 7310608 Đông phương học   78  
9 7320101 Báo chí   95  
10 7320111 Truyền thông số   100  
11 7420201 Công nghệ sinh học   85  
12 7440102 Vật lý học   80  
13 7440112 Hóa học   80  
14 7440301 Khoa học môi trường   75  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   88  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   80  
17 7480201 Công nghệ thông tin   88  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   89  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   88  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   85  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   78  
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   78  
23 7760101 Công tác xã hội   95  
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   78  
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   78  

4. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   640  
2 7229001 Triết học   640  
3 7229010 Lịch sử   880  
4 7229030 Văn học   880  
5 7229042 Quản lý văn hóa   640  
6 7310205 Quản lý nhà nước   620  
7 7310301 Xã hội học   620  
8 7310608 Đông phương học   620  
9 7320101 Báo chí   760  
10 7320111 Truyền thông số   800  
11 7420201 Công nghệ sinh học   680  
12 7440102 Vật lý học   640  
13 7440112 Hóa học   640  
14 7440301 Khoa học môi trường   600  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   700  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   640  
17 7480201 Công nghệ thông tin   700  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   710  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   700  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   680  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   620  
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   620  
23 7760101 Công tác xã hội   760  
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   620  
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   620  

C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2023

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; C19; D14 15.5  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66 15.5  
3 7229010 Lịch sử C00; C19; D01; D14 16  
4 7229030 Văn học C00; C19; D14 15.5  
5 7310205 Quản lý nhà nước C14; C19; D01; D66 15.5  
6 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14 15.5  
7 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14 16  
8 7320101 Báo chí C00; D01; D15 17.5  
9 7320111 Truyền thông số C00; D01; D15 16.5  
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D08 16  
11 7440112 Hoá học A00; B00; D01; D07 15.5  
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 15  
13 7850104 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng A00; B00; D07; D15 15  
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16.5  
15 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A11; D01 16  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17.5  
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 16  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D07 15.5  
19 7520503 Kỹ thuật trác địa - bản đồ A00; B00; D01; D10 15.5  
20 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 16.5  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; B00; D01; D10 15.5  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01; D14 15.5  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; D01; D10 15.5
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; C19; D14 18.5  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66 18.5  
3 7229010 Lịch sử C00; C19; D01; D14 18  
4 7229030 Văn học C00; C19; D14 18.5  
5 7310205 Quản lý nhà nước C14; C19; D01; D66 18.5  
6 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14 18  
7 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14 18.5  
8 7320101 Báo chí C00; D01; D15 21  
9 7320109 Truyền thông số C00; D01; D15 19  
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D08 19  
11 7440112 Hóa học A00; B00; D01; D07 18.5  
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 18.5  
13 7850104 Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; D07; D15 18  
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 19  
15 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 19  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20.5  
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 19  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D07 18.5  
19 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; B00; D01; D10 18.5  
20 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 20  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; B00; D01; D10 18  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01; D14 18  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; D01; D10 18

D. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023

Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:

Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:

Học phí

Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển
1 7480103

Kỹ thuật phần mềm

80 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
2 7420201 Công nghệ sinh học 35 Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Vật lý, Sinh học
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
Toán, Ngữ văn, Sinh học
3 7440112 Hóa học 25 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học
4 7440301 Khoa học môi trường 25 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
Toán, Ngữ văn, GDCD
5 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu 30 Toán, Vật lý, Ngữ văn
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tin học
6 7480201

Công nghệ thông tin

(Chương trình đào tạo Cử nhân)

510 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
  7480201VJ

Công nghệ thông tin

(Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)

35 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Tin học, Tiếng Anh
7 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 90 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Ngữ văn
Toán, Vật lý, Tin học
8 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 28 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Ngữ văn
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 20 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh
Toán, GDCD, Tiếng Anh
10 7580101 Kiến trúc 100 Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
Toán, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
11 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 20 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh
Toán, GDCD, Tiếng Anh
12 7220104 Hán Nôm 32 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 7229001 Triết học 32 Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14 7229010 Lịch sử 32 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
15 7229030 Văn học 32 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
16 7310205 Quản lý nhà nước 50 Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
17 7310301 Xã hội học 25 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
18 7310608 Đông phương học 45 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19 7320101 Báo chí 230 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
20 7320111 Truyền thông số 153 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21 7760101 Công tác xã hội 40 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 25 Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
Toán, Ngữ văn, GDCD
Toán, Ngữ văn, Địa lý
Toán, Địa lý, GDKT-PL
Toán, Địa lý, GDCD
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
23 7850105 Quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường 25 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Sinh học, Hóa học
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
Toán, Ngữ văn, GDCD
24 7440102 Vật lý học 20 Toán, Vật lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Ngữ văn
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lý, Tin học
25 7229042 Quản lý văn hóa 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Toán

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ