Đề án tuyển sinh trường  Đại học Khoa học - Đại học Huế

Video giới thiệu trường  Đại học Khoa học - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences

- Mã trường: DHT

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông

- Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

- SĐT: (0234)3823290

- Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn

- Website: http://husc.hueuni.edu.vn/ 

- Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:

1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

b) Ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.

Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.

- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được HĐTS Đại học Huế công bố sau.

2. Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.- M1, M𝟐, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- H1, H𝟐, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M𝟐, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do HĐTS Đại học Huế quy định (Xem tại đây).

3. Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

 - Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- M1, M𝟐, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- H1, H𝟐, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M𝟐, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

4. Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

5. Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

- M1, M𝟐 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi (Xem tại đây).

- H1, H𝟐, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M𝟐, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.

Môn thi năng khiếu

- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển. 

- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.

-M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.

- M𝐍𝐊: điểm môn thi năng khiếu.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định tại đây.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm được lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).

- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2025 mới nhất

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

B. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16  
3 7229010 Lịch sử C00; C03; C19; D14; X70 22  
4 7229030 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 22  
5 7229042 Quản lý văn hóa C00; C03; C19; D14; X70 16  
6 7310205 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5  
7 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14; X70 15.5  
8 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14; X70 15.5  
9 7320101 Báo chí C00; C03; C19; D01; X70 19  
10 7320111 Truyền thông số C00; C03; C19; D01; X70 20  
11 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08 17  
12 7440102 Vật lý học A00; A01; C01; X06 16  
13 7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 16  
14 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; X26 17.5  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu A01; C01; D01; X02 16  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X26 17.5  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) A00; A01; D01; X26 17.75  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; C01; X06 17.5  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; C02; D07 17  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; C04; D01; D84; X25 15.5  
22 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; V03 16.75  
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; C04; D01; D84; X25 15.5  
24 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; X70 19  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5  
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15.5  

2. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   18.3  
2 7229001 Triết học   18.3  
3 7229010 Lịch sử   23.5  
4 7229030 Văn học   23.5  
5 7229042 Quản lý văn hóa   18.3  
6 7310205 Quản lý nhà nước   18.16  
7 7310301 Xã hội học   18.16  
8 7310608 Đông phương học   18.16  
9 7320101 Báo chí   21.37  
10 7320111 Truyền thông số   22.5  
11 7420201 Công nghệ sinh học   19.13  
12 7440102 Vật lý học   18.3  
13 7440112 Hóa học   18.3  
14 7440301 Khoa học môi trường   18  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   19.69  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   18.3  
17 7480201 Công nghệ thông tin   19.69  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   19.97  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   19.69  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   19.13  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   18.16  
22 7580101 Kiến trúc   18.84  
23 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   18.16  
24 7760101 Công tác xã hội   21.37  
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   18.16  
26 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   18.16  

3. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   80  
2 7229001 Triết học   80  
3 7229010 Lịch sử   110  
4 7229030 Văn học   110  
5 7229042 Quản lý văn hóa   80  
6 7310205 Quản lý nhà nước   78  
7 7310301 Xã hội học   78  
8 7310608 Đông phương học   78  
9 7320101 Báo chí   95  
10 7320111 Truyền thông số   100  
11 7420201 Công nghệ sinh học   85  
12 7440102 Vật lý học   80  
13 7440112 Hóa học   80  
14 7440301 Khoa học môi trường   75  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   88  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   80  
17 7480201 Công nghệ thông tin   88  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   89  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   88  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   85  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   78  
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   78  
23 7760101 Công tác xã hội   95  
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   78  
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   78  

4. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm   640  
2 7229001 Triết học   640  
3 7229010 Lịch sử   880  
4 7229030 Văn học   880  
5 7229042 Quản lý văn hóa   640  
6 7310205 Quản lý nhà nước   620  
7 7310301 Xã hội học   620  
8 7310608 Đông phương học   620  
9 7320101 Báo chí   760  
10 7320111 Truyền thông số   800  
11 7420201 Công nghệ sinh học   680  
12 7440102 Vật lý học   640  
13 7440112 Hóa học   640  
14 7440301 Khoa học môi trường   600  
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm   700  
16 7480107TD Quản trị và phân tích dữ liệu   640  
17 7480201 Công nghệ thông tin   700  
18 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)   710  
19 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông   700  
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học   680  
21 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ   620  
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng   620  
23 7760101 Công tác xã hội   760  
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   620  
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường   620  

C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2023

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; C19; D14 15.5  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66 15.5  
3 7229010 Lịch sử C00; C19; D01; D14 16  
4 7229030 Văn học C00; C19; D14 15.5  
5 7310205 Quản lý nhà nước C14; C19; D01; D66 15.5  
6 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14 15.5  
7 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14 16  
8 7320101 Báo chí C00; D01; D15 17.5  
9 7320111 Truyền thông số C00; D01; D15 16.5  
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D08 16  
11 7440112 Hoá học A00; B00; D01; D07 15.5  
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 15  
13 7850104 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng A00; B00; D07; D15 15  
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 16.5  
15 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A11; D01 16  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17.5  
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00; A01; D01; D07 16  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D07 15.5  
19 7520503 Kỹ thuật trác địa - bản đồ A00; B00; D01; D10 15.5  
20 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 16.5  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; B00; D01; D10 15.5  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01; D14 15.5  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; D01; D10 15.5
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220104 Hán - Nôm C00; C19; D14 18.5  
2 7229001 Triết học A00; C19; D01; D66 18.5  
3 7229010 Lịch sử C00; C19; D01; D14 18  
4 7229030 Văn học C00; C19; D14 18.5  
5 7310205 Quản lý nhà nước C14; C19; D01; D66 18.5  
6 7310301 Xã hội học C00; C19; D01; D14 18  
7 7310608 Đông phương học C00; C19; D01; D14 18.5  
8 7320101 Báo chí C00; D01; D15 21  
9 7320109 Truyền thông số C00; D01; D15 19  
10 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D01; D08 19  
11 7440112 Hóa học A00; B00; D01; D07 18.5  
12 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D15 18.5  
13 7850104 Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; D07; D15 18  
14 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 19  
15 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu A00; A01; D01 19  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20.5  
17 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; D01; D07 19  
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D01; D07 18.5  
19 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; B00; D01; D10 18.5  
20 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 20  
21 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; B00; D01; D10 18  
22 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01; D14 18  
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C04; D01; D10 18

D. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023

Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:

Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:

Học phí

Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ. 

Chương trình đào tạo

TT Ngành học Mã ngành, CTĐT Mã tổ hợp môn Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC 2079  
1
Hán Nôm
7220104
C00
32
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
2
Triết học
7229001
A00
32
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X78
D66
X70
C19
D01
3
Lịch sử
7229010
C00
62
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
C03
4
Văn học
7229030
C00
104
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
5
Quản lý văn hóa
7229042
C00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
C03
6
Quản lý nhà nước
7310205
A00
80
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X78
D66
X70
C19
D01
7
Xã hội học
7310301
C00
31
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
8
Đông phương học
7310608
C00
45
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D14
X70
C19
D01
9
Báo chí
7320101
C00
250
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C03
X70
C19
D01
10
Truyền thông số
7320111
C00
279
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C03
X70
C19
D01
11
Công nghệ sinh học
7420201
B00
43
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A02
B08
B03
12
Vật lý học
7440102
A00
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C01
A01
X06
13
Hóa học
7440112
A00
28
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D07
C02
14
Khoa học môi trường
7440301
A00
28
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D10
X01
C14
15
Kỹ thuật phần mềm
7480103
A00
63
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
16
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
 
 
 
7480201
A00
400
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
17
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)
7480201VJ
A00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
D01
X26
18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
 
7510302
A00
100
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
 
7510401
A00
38
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D07
C02
20
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
 
7520503
D01
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X25
D84
A04
C01
21
Kiến trúc
 
7580101
V00
105
XTT
KH (5.b):
- HB + Vẽ mỹ thuật
- THPT + Vẽ mỹ thuật
V01
V02
V12
22
Địa kỹ thuật xây dựng
 
7580211
D01
20
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
X25
D84
A04
C02
23
Công tác xã hội
 
7760101
C00
47
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
D01
C03
X01
C14
D06
24
Quản lý tài nguyên và môi trường
 
7850101
X01
27
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C14
C04
X21
A09
D01
25
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
 
7850105
A00
25
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
B00
D10
X01
C14
26
Khoa học dữ liệu
 
7460108
A01
40
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
C01
D01
X02
27
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)
 
 
 
 
7510302IC
A00
35
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
28
Vật lý học
(Chương trình Công nghệ bán dẫn)
 
 
 
7440102SC
A00
30
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A01
C01
X06
29
Sinh học
 
 
7420101
B00
35
XTT
HB
THPT
NL
KH (5.a)
A02
B08
B03
  Tổng cộng     2079  

Một số hình ảnh

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ