Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue University of Sciences
- Mã trường: DHT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- SĐT: (0234)3823290
- Email: khcndhkh@hueuni.edu.vn
- Website: http://husc.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/husc.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
1.1 Quy chế
Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
- H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
- M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
- H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.
- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.
- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.
b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.
- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
- M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.
4.1 Quy chế
a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
- M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi
- H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.
b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu
Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.
Môn thi năng khiếu
- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển.
- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.
- M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.
- M??: điểm môn thi năng khiếu.
- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.
- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).
- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
5.1 Quy chế
a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:
Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.
- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.
- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.
- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.
b) Ưu tiên xét tuyển
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.
Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.
- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được Đại học Huế công bố sau.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2025 mới nhất




1. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 22 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 16 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 15.5 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 19 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 20 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 17 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | |
| 13 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 16 | |
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01; C01; D01; X02 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 17.5 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 17 | |
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 16.75 | |
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15.5 | |
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15.5 |
2. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 18.3 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 18.3 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.5 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 23.5 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.3 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.16 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 18.16 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 18.16 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 21.37 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 22.5 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.13 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 18.3 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 18.3 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.69 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 18.3 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.69 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 19.97 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19.69 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.13 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.16 | ||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 18.84 | ||
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.16 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.37 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.16 | ||
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 18.16 |
3. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 80 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 80 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 110 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 110 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 80 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 78 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 78 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 78 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 95 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 100 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 80 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 80 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 75 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 88 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 80 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 88 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 89 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 88 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 85 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 78 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 78 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 95 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 78 |
4. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 640 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 640 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 880 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 880 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 640 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 620 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 620 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 620 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 760 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 800 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 680 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 640 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 640 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 700 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 640 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 710 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 700 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 680 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 620 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 620 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 760 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 620 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 620 |
C. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2023
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 17.5 | |
| 9 | 7320111 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 16.5 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 11 | 7440112 | Hoá học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A11; D01 | 16 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trác địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 16.5 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 15.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 18.5 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 21 | |
| 9 | 7320109 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 19 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 11 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18.5 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A01; D01 | 19 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 18.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 20 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 18 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 18 |
D. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | 7480103 | 80 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 35 | Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 3 | 7440112 | Hóa học | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 4 | 7440301 | Khoa học môi trường | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD |
| 5 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | 30 | Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 6 | 7480201 |
(Chương trình đào tạo Cử nhân) |
510 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
| 7480201VJ |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) |
35 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
| 7 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông | 90 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tin học |
| 8 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 28 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Ngữ văn |
| 9 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh Toán, GDCD, Tiếng Anh |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc | 100 | Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Toán, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
| 11 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, GDKT-PL, Tiếng Anh Toán, GDCD, Tiếng Anh |
| 12 | 7220104 | Hán Nôm | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 13 | 7229001 | Triết học | 32 | Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 14 | 7229010 | Lịch sử | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
| 15 | 7229030 | Văn học | 32 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 50 | Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, GDKT-PL, Tiếng Anh Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | 7310301 | Xã hội học | 25 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 18 | 7310608 | Đông phương học | 45 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 19 | 7320101 | Báo chí | 230 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Toán Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 20 | 7320111 | Truyền thông số | 153 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Toán Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 21 | 7760101 | Công tác xã hội | 40 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 22 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 25 | Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD Toán, Ngữ văn, Địa lý Toán, Địa lý, GDKT-PL Toán, Địa lý, GDCD Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| 23 | 7850105 | Quản lý An toàn, Sức khỏe và Môi trường | 25 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD |
| 24 | 7440102 | Vật lý học | 20 | Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Vật lý, Tin học |
| 25 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 30 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL Ngữ văn, Lịch sử, GDCD Ngữ văn, Lịch sử, Toán |






