khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
311 lượt search
DHT

Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT) 2026

Mã trường: DHT 5.0 311 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 16.00 C00; C19; D01; D14; X70
2 7229001 Triết học 16.00 A00; C19; D01; D66; X70; X78
3 7229010 Lịch sử 23.00 C00; C03; C19; D14; X70
4 7229030 Văn học 22.50 C00; C19; D01; D14; X70
5 7229042 Quản lý văn hóa 19.00 C00; C03; C19; D14; X70
6 7310205 Quản lý nhà nước 18.00 A00; C19; D01; D66; X70; X78
7 7310301 Xã hội học 15.50 C00; C19; D01; D14; X70
8 7310608 Đông phương học 16.00 C00; C19; D01; D14; X70
9 7320101 Báo chí 18.50 C00; C03; C19; D01; X70
10 7320111 Truyền thông số 21.25 C00; C03; C19; D01; X70
11 7420101 Sinh học 15.00 B00; A02; B08; B03
12 7420201 Công nghệ sinh học 19.50 A02; B00; B03; B08
13 7440102 Vật lý học 16.00 A00; A01; C01; X06
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) 22.75 A00; A01; C01; X06
15 7440112 Hóa học 20.00 A00; B00; C02; D07
16 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; B00; C14; D10; X01
17 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25 A00; A01; D01; X26
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.50 A00; A01; D01; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 17.50 A00; A01; D01; X26
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 17.75 A00; A01; D01; X26
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 17.50 A00; A01; C01; X06
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 22.75 A00; A01; C01; X06
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.00 A00; B00; C02; D07
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.25 A04; C01; D01; D84; X25
25 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; C04; D01; D84; X25
26 7760101 Công tác xã hội 19.50 C00; C03; C14; D01; D06; X01
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.50 A09; C04; C14; D01; X01; X21
28 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 15.25 A00; B00; C14; D10; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 535.00
2 7229001 Triết học 535.00
3 7229010 Lịch sử 800.00
4 7229030 Văn học 779.00
5 7229042 Quản lý văn hóa 639.00
6 7310205 Quản lý nhà nước 603.00
7 7310301 Xã hội học 518.00
8 7310608 Đông phương học 535.00
9 7320101 Báo chí 621.00
10 7320111 Truyền thông số 725.00
11 7420101 Sinh học 501.00
12 7420201 Công nghệ sinh học 658.00
13 7440102 Vật lý học 535.00
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) 793.00
15 7440112 Hóa học 676.00
16 7440301 Khoa học môi trường 501.00
17 7460108 Khoa học dữ liệu 579.00
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 587.00
19 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 587.00
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 596.00
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 587.00
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 793.00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 639.00
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 509.00
25 7580101 Kiến trúc 535.00
26 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 501.00
27 7760101 Công tác xã hội 658.00
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 518.00
29 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 509.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 18.75 C00; C19; D01; D14; X70
2 7229001 Triết học 18.75 A00; C19; D01; D66; X70; X78
3 7229010 Lịch sử 24.36 C00; C03; C19; D14; X70
4 7229030 Văn học 23.91 C00; C19; D01; D14; X70
5 7229042 Quản lý văn hóa 21.00 C00; C03; C19; D14; X70
6 7310205 Quản lý nhà nước 20.25 A00; C19; D01; D66; X70; X78
7 7310301 Xã hội học 18.37 C00; C19; D01; D14; X70
8 7310608 Đông phương học 18.75 C00; C19; D01; D14; X70
9 7320101 Báo chí 20.62 C00; C03; C19; D01; X70
10 7320111 Truyền thông số 22.78 C00; C03; C19; D01; X70
11 7420101 Sinh học 18.00 B00; A02; B08; B03
12 7420201 Công nghệ sinh học 21.37 A02; B00; B03; B08
13 7440102 Vật lý học 18.75 A00; A01; C01; X06
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) 24.13 A00; A01; C01; X06
15 7440112 Hóa học 21.75 A00; B00; C02; D07
16 7440301 Khoa học môi trường 18.00 A00; B00; C14; D10; X01
17 7460108 Khoa học dữ liệu 19.69 A00; A01; D01; X26
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 19.87 A00; A01; D01; X26
19 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 19.87 A00; A01; D01; X26
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 20.06 A00; A01; D01; X26
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 19.87 A00; A01; C01; X06
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 24.13 A00; A01; C01; X06
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.00 A00; B00; C02; D07
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.19 A04; C01; D01; D84; X25
25 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; C04; D01; D84; X25
26 7760101 Công tác xã hội 21.37 C00; C03; C14; D01; D06; X01
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.37 A09; C04; C14; D01; X01; X21
28 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 18.19 A00; B00; C14; D10; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 55.00 Q00
2 7229001 Triết học 55.00 Q00
3 7229010 Lịch sử 83.00 Q00
4 7229030 Văn học 80.00 Q00
5 7229042 Quản lý văn hóa 65.00 Q00
6 7310205 Quản lý nhà nước 61.00 Q00
7 7310301 Xã hội học 53.00 Q00
8 7310608 Đông phương học 55.00 Q00
9 7320101 Báo chí 63.00 Q00
10 7320111 Truyền thông số 74.00 Q00
11 7420101 Sinh học 52.00 Q00
12 7420201 Công nghệ sinh học 67.00 Q00
13 7440102 Vật lý học 55.00 Q00
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) 82.00 Q00
15 7440112 Hóa học 69.00 Q00
16 7440301 Khoa học môi trường 52.00 Q00
17 7460108 Khoa học dữ liệu 59.00 Q00
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 60.00 Q00
19 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 60.00 Q00
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 60.00 Q00
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 60.00 Q00
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 82.00 Q00
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 65.00 Q00
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 52.00 Q00
25 7580101 Kiến trúc 55.00 Q00
26 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 52.00 Q00
27 7760101 Công tác xã hội 67.00 Q00
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 53.00 Q00
29 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 52.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 16.00
2 7229001 Triết học 16.00
3 7229010 Lịch sử 23.00
4 7229030 Văn học 22.50
5 7229042 Quản lý văn hóa 19.00
6 7310205 Quản lý nhà nước 18.00
7 7310301 Xã hội học 15.50
8 7310608 Đông phương học 16.00
9 7320101 Báo chí 18.50
10 7320111 Truyền thông số 21.25
11 7420101 Sinh học 15.00
12 7420201 Công nghệ sinh học 19.50
13 7440102 Vật lý học 16.00
14 7440102SC Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) 22.75
15 7440112 Hóa học 20.00
16 7440301 Khoa học môi trường 15.00
17 7460108 Khoa học dữ liệu 17.25
18 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.50
19 7480201 Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) 17.50
20 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) 17.75
21 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 17.50
22 7510302IC Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) 22.75
23 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.00
24 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.25
25 7580101 Kiến trúc 18.75 V00; V01; V02; V12
26 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.00
27 7760101 Công tác xã hội 19.50
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.50
29 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 15.25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.