I. Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế 2026
Đang cập nhật....
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 22 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 16 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 15.5 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 19 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 20 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 17 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | |
| 13 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 16 | |
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01; C01; D01; X02 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 17.5 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 17 | |
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 16.75 | |
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15.5 | |
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 18.3 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 18.3 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.5 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 23.5 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.3 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.16 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 18.16 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 18.16 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 21.37 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 22.5 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.13 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 18.3 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 18.3 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.69 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 18.3 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.69 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 19.97 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19.69 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.13 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.16 | ||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 18.84 | ||
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.16 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.37 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.16 | ||
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 18.16 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 80 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 80 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 110 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 110 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 80 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 78 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 78 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 78 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 95 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 100 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 80 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 80 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 75 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 88 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 80 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 88 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 89 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 88 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 85 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 78 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 78 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 95 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 78 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 640 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 640 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 880 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 880 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 640 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 620 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 620 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 620 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 760 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 800 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 680 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 640 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 640 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 700 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 640 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 710 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 700 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 680 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 620 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 620 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 760 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 620 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 620 |
A. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | C00; C19; D01; D14; X70 | 16 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 16 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70 | 22 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D01; D14; X70 | 22 | |
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; C03; C19; D14; X70 | 16 | |
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; C19; D01; D66; X70; X78 | 15.5 | |
| 7 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 8 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14; X70 | 15.5 | |
| 9 | 7320101 | Báo chí | C00; C03; C19; D01; X70 | 19 | |
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | C00; C03; C19; D01; X70 | 20 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 17 | |
| 12 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; C01; X06 | 16 | |
| 13 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; C02; D07 | 16 | |
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15 | |
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01; C01; D01; X02 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 17.5 | |
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00; A01; D01; X26 | 17.75 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; C01; X06 | 17.5 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 17 | |
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V03 | 16.75 | |
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; C04; D01; D84; X25 | 15.5 | |
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; X70 | 19 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; C04; C14; D01; X01; X21 | 15.5 | |
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00; B00; C14; D10; X01 | 15.5 |
B. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 18.3 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 18.3 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 23.5 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 23.5 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.3 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.16 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 18.16 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 18.16 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 21.37 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 22.5 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.13 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 18.3 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 18.3 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.69 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 18.3 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.69 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 19.97 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 19.69 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19.13 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.16 | ||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 18.84 | ||
| 23 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 18.16 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.37 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.16 | ||
| 26 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 18.16 |
C. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 80 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 80 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 110 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 110 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 80 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 78 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 78 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 78 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 95 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 100 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 80 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 80 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 75 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 88 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 80 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 88 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 89 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 88 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 85 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 78 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 78 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 95 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 78 |
D. Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220104 | Hán Nôm | 640 | ||
| 2 | 7229001 | Triết học | 640 | ||
| 3 | 7229010 | Lịch sử | 880 | ||
| 4 | 7229030 | Văn học | 880 | ||
| 5 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 640 | ||
| 6 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 620 | ||
| 7 | 7310301 | Xã hội học | 620 | ||
| 8 | 7310608 | Đông phương học | 620 | ||
| 9 | 7320101 | Báo chí | 760 | ||
| 10 | 7320111 | Truyền thông số | 800 | ||
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 680 | ||
| 12 | 7440102 | Vật lý học | 640 | ||
| 13 | 7440112 | Hóa học | 640 | ||
| 14 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600 | ||
| 15 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 700 | ||
| 16 | 7480107TD | Quản trị và phân tích dữ liệu | 640 | ||
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 700 | ||
| 18 | 7480201VJ | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | 710 | ||
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | 700 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 680 | ||
| 21 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 620 | ||
| 22 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 620 | ||
| 23 | 7760101 | Công tác xã hội | 760 | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 620 | ||
| 25 | 7850105 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | 620 |
A. Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2023
Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 15.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 15.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 16 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 17.5 | |
| 9 | 7320111 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 16.5 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 16 | |
| 11 | 7440112 | Hoá học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi truờng | A00; B00; D07; D15 | 15 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A11; D01 | 16 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 15.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trác địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 16.5 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 15.5 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 15.5 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 15.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220104 | Hán - Nôm | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 2 | 7229001 | Triết học | A00; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 3 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 4 | 7229030 | Văn học | C00; C19; D14 | 18.5 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C14; C19; D01; D66 | 18.5 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 7 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; D01; D14 | 18.5 | |
| 8 | 7320101 | Báo chí | C00; D01; D15 | 21 | |
| 9 | 7320109 | Truyền thông số | C00; D01; D15 | 19 | |
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; D01; D08 | 19 | |
| 11 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 12 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18.5 | |
| 13 | 7850104 | Quản lý an toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; D07; D15 | 18 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 15 | 7480107 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A00; A01; D01 | 19 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 17 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; D01; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00; B00; D01; D10 | 18.5 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02 | 20 | |
| 21 | 7580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00; B00; D01; D10 | 18 | |
| 22 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C19; D01; D14 | 18 | |
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B00; C04; D01; D10 | 18 |
B. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






C. Đại học Khoa học - ĐH Huế công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2023
Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2023 cho 23 ngành đào tạo của trường. Theo đó, mức điểm sàn dao động từ 15 - 16 điểm.
Đại học Khoa học - ĐH Huế công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2023

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học - Đại học Huế mới nhất: