khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.7 K lượt search
DHT

Điểm chuẩn Đại học Khoa học - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

Mã trường: DHT 5.0 5.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại Học Khoa Học - ĐH Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 16.25 C00; C19; D14
2 7229001 Triết học 16.00 A00; C19; D01; D66
3 7229010 Lịch sử 16.00 C00; C19; D01; D14
4 7229030 Văn học 16.25 C00; C19; D14
5 7229042 Quản lý văn hóa 16.00 C00; C19; D01; D14
6 7310205 Quản lý nhà nước 16.00 C14; C19; D01; D66
7 7310301 Xã hội học 16.25 C00; C19; D01; D14
8 7310608 Đông phương học 16.00 C00; C19; D01; D14
9 7320101 Báo chí 18.00 C00; D01; D15
10 7320115 Truyền thông số 17.50 C00; D01; D15
11 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; B00; D01; D08
12 7440102 Vật lý học 15.00 A00; A01; A10; D01
13 7440112 Hóa học 15.75 A00; B00; D01; D07
14 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; B00; D07; D15
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm 17.00 A00; A01; D01; D07
16 7480107D Quản trị và phân tích dữ liệu (thí điểm) 16.50 A00; A01; D01
17 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; D01; D07
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 16.50 A00; A01; D01; D07
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.75 A00; B00; D01; D07
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.50 A00; B00; D01; D10
21 7580101 Kiến trúc 16.75 V00; V01; V02
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 15.50 A00; B00; D01; D10
23 7760101 Công tác xã hội 16.25 C00; C19; D01; D14
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.50 B00; C04; D01; D10
25 7850105 Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường 15.00 A00; B00; D07; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 650.00
2 7229001 Triết học 650.00
3 7229010 Lịch sử 650.00
4 7229030 Văn học 650.00
5 7229042 Quản lý văn hóa 650.00
6 7310205 Quản lý nhà nước 650.00
7 7310301 Xã hội học 650.00
8 7310608 Đông phương học 650.00
9 7320101 Báo chí 650.00
10 7320109 Truyền thông số 650.00
11 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
12 7440102 Vật lý học 650.00
13 7440112 Hóa học 650.00
14 7440301 Khoa học môi trường 650.00
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm 650.00
16 7480107 Quản trị và phân tích dừ liệu 650.00
17 7480201 Công nghệ thông tin 650.00
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 650.00
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 650.00
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 650.00
21 7580101 Kiến trúc 650.00
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 650.00
23 7760101 Công tác xã hội 650.00
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
25 7850104 Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trường 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220104 Hán Nôm 19.50 C00; C19; D14
2 7229001 Triết học 19.50 A00; C19; D01; D66
3 7229010 Lịch sử 19.50 C00; C19; D01; D14
4 7229030 Văn học 19.50 C00; C19; D14
5 7229042 Quản lý văn hóa 18.50 C00; C19; D01; D14
6 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 C14; C19; D01; D66
7 7310301 Xã hội học 18.50 C00; C19; D01; D14
8 7310608 Đông phương học 19.50 C00; C19; D01; D14
9 7320101 Báo chí 22.00 C00; D01; D15
10 7320109 Truyền thông số 20.00 C00; D01; D15
11 7420201 Công nghệ sinh học 21.00 A00; B00; D01; D08
12 7440102 Vật lý học 19.50 A00; A01; A10; D01
13 7440112 Hóa học 19.50 A00; B00; D01; D07
14 7440301 Khoa học môi trường 19.00 A00; B00; D07; D15
15 7480103 Kỹ thuật phần mềm 20.00 A00; A01; D01; D07
16 7480107 Quản trị và phân tích dừ liệu 20.00 A00; A01; D01
17 7480201 Công nghệ thông tin 20.50 A00; A01; D01; D07
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông 19.50 A00; A01; D01; D07
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.50 A00; B00; D01; D07
20 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.50 A00; B00; D01; D10
21 7580101 Kiến trúc 20.00 V00; V01; V02
22 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; B00; D01; D10
23 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C19; D01; D14
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.50 B00; C04. D01; D10
25 7850104 Quản lý an toàn; sức khỏe và môi trường 19.00 A00; B00; D07; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.