Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University
- Mã trường: DHK
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP. Huế
+ Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP. Huế
- SĐT: 0234.3691.333
- Email: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn
- Website: http://www.hce.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/
Thông tin tuyển sinh
5 phương thức tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026, của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế như sau:
1. Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
3. Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
4. Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ
Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M1, M2 là điểm của hai môn trong tổ hợp môn xét tuyển (không bao gồm môn Ngoại ngữ), được tính bằng điểm trung bình cả năm của từng môn ở các lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

5. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
– M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
– Nếu thí sinh tham gia nhiều đợt thi và nộp nhiều bảng kết quả sẽ xét theo bảng kết
quả có tổng điểm thi cao nhất.
– Quy về thang điểm 30 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.
– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.


Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 600 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 600 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 640 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 680 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 640 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 640 | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 640 | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 640 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 720 | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600 | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 640 |
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 20 | |
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 17 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 18 | |
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15 | |
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600 | ||
| 2 | 7310101TA | Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 600 | ||
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 5 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 600 | ||
| 6 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 640 | ||
| 8 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 9 | 7340115 | Marketing | 800 | ||
| 10 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 640 | ||
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 680 | ||
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 640 | ||
| 13 | 7340301 | Kế toán | 640 | ||
| 14 | 7340301TA | Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 640 | ||
| 15 | 7340302 | Kiểm toán | 600 | ||
| 16 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 640 | ||
| 17 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | 640 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 720 | ||
| 20 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 600 | ||
| 21 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính | 640 |
C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 2 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 3 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C15; D01 | 21 | |
| 4 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C15; D01 | 19 | |
| 6 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 9 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 10 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C15; D01 | 22 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 19 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C15; D01 | 23 | |
| 13 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; D01; D03; D96 | 18 | |
| 15 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 16 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 17 | 7340101 TA | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C15; D01 | 23 | |
| 18 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bang với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) | A00; D01; D03; D96 | 17 | |
| 19 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiền, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydncy, Australia) | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 20 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đẩu tư) - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 21 | 7340302CL | Kiểm toán - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 17 | |
| 22 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh - Chất lượng cao | A00; A01; C15; D01 | 19 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7310101 | Kinh tế (gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch - Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch ) | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 2 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 3 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Tin học kinh tế; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 4 | 7310107 | Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh doanh) | A00; A01; C15; D01 | 18 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C15; D01 | 20 | |
| 6 | 7349001 | Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) | A00; D01; D03; D96 | 22 | |
| 7 | 7903124 | Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia) | A00; A01; C15; D01 | 22 | |
| 8 | 7310101CL | Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 9 | 7340302CL | Kiểm toán | A00; A01; C15; D01 | 24 | |
| 10 | 7340101CL | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C15; D01 | 25 |
Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2025 vẫn chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, dựa trên mức học phí năm 2024-2025 và các thông tin liên quan, có thể dự đoán học phí năm 2025 sẽ có sự điều chỉnh tăng nhẹ so với năm trước. Học phí có thể dao động từ 16.000.000 đến 30.000.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành và chương trình học.
Dự kiến học phí năm 2025:
- Chương trình đại trà: Mức học phí có thể tăng nhẹ so với năm 2024, có thể dao động từ 16.600.000 đồng/năm đến 21.700.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành.
- Chương trình chất lượng cao: Học phí có thể tăng lên khoảng 25.500.000 đồng/năm.
- Chương trình có yếu tố nước ngoài: Học phí có thể ở mức 30.000.000 đồng/năm.
- Ngành Kinh tế chính trị: Trường có thể tiếp tục miễn học phí cho ngành này.

