khoahoc.vietjack.com
6.3 K lượt search
DHK

Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK): Đề án tuyển sinh 2025 mới nhất

Mã trường: DHK 5.0 6.3 K lượt xem 6 ngày trước

Bài viết cập nhật Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí, chương trình đào tạo (2026) mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.

Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University

- Mã trường: DHK

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP. Huế

+ Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP. Huế

- SĐT: 0234.3691.333

- Email: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn

- Website: http://www.hce.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/

Thông tin tuyển sinh

5 phương thức tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026, của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế như sau:

1. Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = (M+ M2 + M3+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

3. Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ

                                 Điểm xét tuyển = (M+ M2 + M3+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

4. Phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (Học bạ) với chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm xét tuyển = (M+ M2 + M3+ Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M1, M2 là điểm của hai môn trong tổ hợp môn xét tuyển (không bao gồm môn Ngoại ngữ), được tính bằng điểm trung bình cả năm của từng môn ở các lớp 10, lớp 11 và lớp 12.

– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

5. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

 Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

– M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.

– Nếu thí sinh tham gia nhiều đợt thi và nộp nhiều bảng kết quả sẽ xét theo bảng kết
quả có tổng điểm thi cao nhất.

– Quy về thang điểm 30 theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

– Điểm cộng, Điểm ưu tiên: Theo quy định của Đại học Huế, Bộ GD&ĐT.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
8 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 20  
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 17  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
13 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
14 7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
15 7340302 Kiểm toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 18  
20 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
21 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   600  
2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
3 7310102 Kinh tế chính trị   600  
4 7310106 Kinh tế quốc tế   600  
5 7310107 Thống kê kinh tế   600  
6 7310109 Kinh tế số   600  
7 7340101 Quản trị kinh doanh   640  
8 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
9 7340115 Marketing   800  
10 7340121 Kinh doanh thương mại   640  
11 7340122 Thương mại điện tử   680  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   640  
13 7340301 Kế toán   640  
14 7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
15 7340302 Kiểm toán   600  
16 7340404 Quản trị nhân lực   640  
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   600  
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)   640  
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   720  
20 7620115 Kinh tế nông nghiệp   600  
21 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính   640
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
8 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 20  
10 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 17  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
13 7340301 Kế toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
14 7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
15 7340302 Kiểm toán A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
16 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 18  
20 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 15  
21 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐH Huế 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   600  
2 7310101TA Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
3 7310102 Kinh tế chính trị   600  
4 7310106 Kinh tế quốc tế   600  
5 7310107 Thống kê kinh tế   600  
6 7310109 Kinh tế số   600  
7 7340101 Quản trị kinh doanh   640  
8 7340101TA Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
9 7340115 Marketing   800  
10 7340121 Kinh doanh thương mại   640  
11 7340122 Thương mại điện tử   680  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   640  
13 7340301 Kế toán   640  
14 7340301TA Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh)   640  
15 7340302 Kiểm toán   600  
16 7340404 Quản trị nhân lực   640  
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   600  
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)   640  
19 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   720  
20 7620115 Kinh tế nông nghiệp   600  
21 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính   640  

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C15; D01 17  
2 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C15; D01 17  
3 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C15; D01 21  
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 17  
5 7340301 Kế toán A00; A01; C15; D01 19  
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; C15; D01 17  
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C15; D01 17  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C15; D01 17  
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C15; D01 18  
10 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C15; D01 22  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 19  
12 7340115 Marketing A00; A01; C15; D01 23  
13 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C15; D01 18  
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; D01; D03; D96 18  
15 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C15; D01 17  
16 7310109 Kinh tế số A00; A01; C15; D01 18  
17 7340101 TA Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; C15; D01 23  
18 7349001 Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bang với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) A00; D01; D03; D96 17  
19 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiền, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydncy, Australia) A00; A01; C15; D01 17  
20 7310101CL Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đẩu tư) - Chất lượng cao A00; A01; C15; D01 17  
21 7340302CL Kiểm toán - Chất lượng cao A00; A01; C15; D01 17  
22 7340101CL Quản trị kinh doanh - Chất lượng cao A00; A01; C15; D01 19
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch - Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch ) A00; A01; C15; D01 24  
2 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C15; D01 18  
3 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Tin học kinh tế; Phân tích dữ liệu kinh doanh) A00; A01; C15; D01 18  
4 7310107 Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh doanh) A00; A01; C15; D01 18  
5 7310109 Kinh tế số A00; A01; C15; D01 20  
6 7349001 Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) A00; D01; D03; D96 22  
7 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của trường Đại học Sydney, Australia) A00; A01; C15; D01 22  
8 7310101CL Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư) A00; A01; C15; D01 24  
9 7340302CL Kiểm toán A00; A01; C15; D01 24  
10 7340101CL Quản trị kinh doanh A00; A01; C15; D01 25

Học phí

Học phí dự kiến của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2025 vẫn chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, dựa trên mức học phí năm 2024-2025 và các thông tin liên quan, có thể dự đoán học phí năm 2025 sẽ có sự điều chỉnh tăng nhẹ so với năm trước. Học phí có thể dao động từ 16.000.000 đến 30.000.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành và chương trình học. 

Dự kiến học phí năm 2025:

  • Chương trình đại trà: Mức học phí có thể tăng nhẹ so với năm 2024, có thể dao động từ 16.600.000 đồng/năm đến 21.700.000 đồng/năm, tùy theo từng ngành.
  • Chương trình chất lượng cao: Học phí có thể tăng lên khoảng 25.500.000 đồng/năm.
  • Chương trình có yếu tố nước ngoài: Học phí có thể ở mức 30.000.000 đồng/năm.
  • Ngành Kinh tế chính trị: Trường có thể tiếp tục miễn học phí cho ngành này. 

Chương trình đào tạo

TT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
D01: Toán, Văn, Anh
D03: Toán, Văn, Pháp
D07: Toán, Hóa, Anh
D09: Toán, Sử, Anh
D10: Toán, Địa, Anh
C03: Toán, Văn, Sử
C04: Toán, Văn, Địa
X01: Toán, Văn, GDKT&PL
X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1 Marketing, có 2 chuyên ngành Marketing và Digital Marketing 7340115 250
2 Thương mại điện tử 7340122 220
3 Kinh doanh thương mại 7340121 140
4 Quản trị kinh doanh 7340101 280
5 Quản trị nhân lực 7340404 80
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 350
7 Kinh tế quốc tế 7310106 70
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 50
9 Kinh tế 7310101 170
10 Kinh tế chính trị (Miễn học phí) 7310102 40
11 Kinh tế nông nghiệp 7620115 20
12 Kinh tế số 7310109 50
13 Kế toán 7340301 300
14 Kiểm toán 7340302 80
15 Tài chính - Ngân hàng 7340201 160
16 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 50
17 Thống kê kinh tế 7310107 40
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN
18 Quản trị kinh doanh 7340101TA 30
19 Kế toán 7340301TA 30
20 Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư 7310101TA 30
21 Song ngành Kinh tế - Tài chính 7903124 30
CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ HỢP TÁC VỚI ĐH RENNES, CH PHÁP
22 Tài chính - Ngân hàng 7349001 30

Một số hình ảnh

Media VietJack

Media VietJack

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ