A. Giới thiệu Khoa Du lịch - Đại học Huế

- Tên trường: Khoa Du lịch - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: School of Hospitality and Tourism - Hue University (HAT)

- Mã trường: DHD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Đại học văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, phường Vỹ Dạ, Tp. Huế

- SĐT: 0234.3897744

- Email: hat@hueuni.edu.vn

- Website: http://hat.hueuni.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/KhoaDuLichDaiHocHueHat/

B. Thông tin tuyển sinh Khoa Du lịch - Đại học Huế

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28  
2 7810101 Du lịch C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
3 7810102 Du lịch điện tử A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28  
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) D01; D14; D15; D66; X78  
6 7810201 Quản trị khách sạn C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
 
II. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển.

- Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) 3 năm cấp 3;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28  
2 7810101 Du lịch C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
3 7810102 Du lịch điện tử A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28  
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) D01; D14; D15; D66; X78  
6 7810201 Quản trị khách sạn C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78  
 
III. Điểm xét tuyển kết hợp

3.1 Quy chế

- Xét tuyển sử dụng kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh    
2 7810101 Du lịch    
3 7810102 Du lịch điện tử    
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)    
6 7810201 Quản trị khách sạn    
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
 
IV. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Trường Du lịch - Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh    
2 7810101 Du lịch    
3 7810102 Du lịch điện tử    
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)    
6 7810201 Quản trị khách sạn    
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    

Xem thêm bài viết về Trường Du lịch - Đại học Huế mới nhất: