I. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2026
Đang cập nhật.....
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.75 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21.5 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.94 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 21.94 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 18 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.22 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.25 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.81 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.84 |
Trường Du lịch – Đại học Huế dự kiến tuyển sinh 1.000 chỉ tiêu, trong đó có 50 chỉ tiêu dành cho ngành Quản trị du lịch và khách sạn giảng dạy bằng tiếng Anh, áp dụng ba phương thức xét tuyển chính:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ)
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2025
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):
+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2025 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).
+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.
+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500
A. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.5 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 19.75 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 21.5 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 18.5 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 |
B. Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21.94 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 21.94 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 18 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.22 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.25 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.81 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.84 |
A. Điểm chuẩn Khoa Du lịch - Đại học Huế năm 2023
Trường Khoa Du lịch - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Du lịch - Đại học Huế 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 15.5 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 16 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 16 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01; D10 | 21 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | A00; A01; D01; D10 | 18 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 25 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; D01; D10 | 20 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; D01; D10 | 19 |

B. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:





