Đề án tuyển sinh trường Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế
Video giới thiệu trường Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế
Giới thiệu
- Tên trường: Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: School of Physical Education - Hue University
- Mã trường: DHC
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học
- Địa chỉ: Số 52 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế
- SĐT: 054.3816.058
- Email: tuyensinh.khoagdtchue@gmail.com
- Website: http://fpe.hueuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/khoagdtchue/
Thông tin tuyển sinh
THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
1. Kết quả thi THPT + Năng khiếu
2. Học bạ THPT + Năng khiếu
3. Tuyển thẳng và ưu tiên (VĐV...)
2. NỘI DUNG THI NĂNG KHIẾU
- Bật xa tại chỗ (cm): Hệ số 0.4
- Chạy 30m xuất phát cao (giây): Hệ số 0.6
Điểm năng khiếu phải đạt ≥ 5,0
3. TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp |
|
1 |
Giáo dục thể chất |
7140206 |
Toán ×1,5; Sinh học; Năng khiếu ×2 |
T00 |
|
Toán ×1,5; Ngữ văn; Năng khiếu ×2 |
T02 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; GDCD; Năng khiếu ×2 |
T05 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; Địa lí; Năng khiếu ×2 |
T07 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; GDKT&PL; Năng khiếu ×2 |
T08 |
4. ĐIỂM XÉT TUYỂN VÀ ĐIỀU KIỆN
4.1. Điểm xét tuyển =((M1 ×1,5 + M2 + MNK ×2)/4,5) ×3 + điểm cộng + điểm ưu tiên
(thang điểm 10)
Chú thích
- M1, M2: Điểm môn văn hóa.
- MNK: Điểm môn năng khiếu.
Điểm MNK ≥ 5,0 (thang 10).
4.2. Chiều cao, cân nặng
Thí sinh phải đạt yêu cầu về kiểm tra thể hình theo quy định mới được dự thi các môn năng khiếu.
- Nam: ≥ 1,63 m, 45 kg
- Nữ: ≥ 1,53 m, 40 kg
5. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
- Kết quả thi THPT + Năng khiếu
- Học bạ THPT + Năng khiếu
- Tuyển thẳng và Ưu tiên (VĐV...)
6. NỘI DUNG THI NĂNG KHIẾU
- Bật xa tại chỗ (cm)
Hệ số 0.4 - Chạy xuất phát cao (giây)
Hệ số 0.6
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thế chất | T00; T02; T05; T07; T08 | 21.41 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thế chất | T00; T02; T05; T07; T08 | 23.2 |
B. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thế chất | T00; T02; T05; T07; T08 | 21.41 |
2. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thế chất | T00; T02; T05; T07; T08 | 23.2 |
C. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn Khoa Giáo dục thể chất - Đại học Huế 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T07 | 21 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T02; T05; T07 | 18 |
Chương trình đào tạo
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp |
|
1 |
Giáo dục thể chất |
7140206 |
Toán ×1,5; Sinh học; Năng khiếu ×2 |
T00 |
|
Toán ×1,5; Ngữ văn; Năng khiếu ×2 |
T02 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; GDCD; Năng khiếu ×2 |
T05 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; Địa lí; Năng khiếu ×2 |
T07 |
|||
|
Ngữ văn ×1,5; GDKT&PL; Năng khiếu ×2 |
T08 |

