Đề án tuyển sinh trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Video giới thiệu trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh: Da Nang University of Medical Technology and Pharmacy
- Mã trường: YDN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông
- Địa chỉ: Số 99, đường Hùng Vương, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- SĐT: 02363. 835.380 - 0236.3892 062
- Email: dhktyd@dhktyduocdn.edu.vn
- Website: http://dhktyduocdn.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhktyduocdn/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một trong 4 môn thi khác bao gồm Hóa học, Sinh học, Vật lý, Tiếng Anh) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026;
- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Ngưỡng đầu vào
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10 đối với các chương trình đào tạo Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
3.2. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển là điểm xét tuyển thấp nhất mà thí sinh được xét trúng tuyển cho ngành đào tạo theo thang điểm 30 cho tất cả các tổ hợp xét tuyển.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
TT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Tên chương trình đào tạo |
Mã phương thức tuyển sinh |
Tên phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Đại học |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) |
83 |
|
1.1 |
Đại học |
7720301A |
Điều dưỡng đa khoa |
200 |
25 |
|
|
1.2 |
Đại học |
7720301B |
Điều dưỡng gây mê hồi sức |
200 |
29 |
|
|
1.3 |
Đại học |
7720301C |
Điều dưỡng hộ sinh |
200 |
29 |
|
|
2 |
Đại học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
200 |
79 |
|
|
3 |
Đại học |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
200 |
179 |
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào các chương trình đào tạo của Trường
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển (THXT), mã THXT, quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp, điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển được quy định cụ thể ở bảng sau:
|
Chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã THXT |
Tiêu chí phụ đối với thí sinh bằng điểm |
Điểm chuẩn của các THXT |
|
Điều dưỡng |
1. Toán - Hóa học - Sinh học |
B00 |
Môn ưu tiên: Toán |
Bằng nhau |
|
2. Toán - Sinh học - Tiếng Anh |
B08 |
|||
|
3. Toán - Vật lý - Hóa học |
A00 |
|||
|
4. Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
D07 |
Điểm xét tuyển = Trung bình chung môn A lớp 10, 11, 12 + Trung bình chung môn B lớp 10, 11, 12 + Trung bình chung môn C lớp 10, 11, 12 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, môn A, B, C lần lượt là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30, lấy hai chữ số thập phân.
5.2. Điểm cộng
- Thí sinh được cộng điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Nhà trường.
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS mà không sử dụng chứng chỉ để quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh được cộng điểm khuyến khích theo thang điểm như sau:
|
Điểm IELTS |
Điểm khuyến khích |
|
5.5 |
1,1 |
|
6.0 |
1,2 |
|
6.5 |
1,3 |
|
7.0 |
1,4 |
|
≥ 7.5 |
1,5 |
Điểm ưu tiên và điểm cộng đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định
Những thí sinh có đủ điều kiện để được điểm cộng nộp hồ sơ minh chứng trước 17 giờ 00 ngày 20 tháng 6 năm 2026 tại đường link: https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLScJdEXHUs8oaiRMRbEyrEBQBBashmSGSTlhNNjqsV6B64yhoA/viewform?pli=1
(Thí sinh vào trang Thông tin tuyển sinh của Trường để truy cập).
5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
Trường tuyển sinh các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe gồm Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
Trường không xét tuyển theo nhóm ngành.
5.4. Các thông tin khác
- Mã trường: Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng: YDN.
- Mã ngành xét tuyển: Xem bảng ở mục 4.
6. Tổ chức tuyển sinh
Hình thức đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến và nộp file scan hồ sơ xét tuyển tại đường link:
https://docs.google.com/forms/d/e/1FAIpQLScJdIcxYEDpfzuFSY4B4EgscPvUf6NX2qpw6OGKwKOGjtcoVg/viewform?pli=1
(Thí sinh vào trang Thông tin tuyển sinh của Trường để truy cập).
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Gồm có:
1. Phiếu đăng ký xét tuyển đại học vừa làm vừa học (tải mẫu file trên trang thông tin điện tử của Trường);
2. Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước);
3. Học bạ THPT;
4. Minh chứng điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên (đối với thí sinh sử dụng điểm xét tốt nghiệp THPT làm ngưỡng đầu vào);
5. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;
6. Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
7. Minh chứng nộp lệ phí xét tuyển.
Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 01/6/2026 đến ngày 25/6/2026.
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đảm bảo ngưỡng đầu vào và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định.
7. Chính sách ưu tiên
Ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng chính sách được thực hiện theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh của Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng.
Ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2025, 2026.
8. Lệ phí xét tuyển
Hình thức nộp lệ phí xét tuyển
Thí sinh chuyển khoản qua tài khoản sau:
- Tài khoản: Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng.
- Số tài khoản thụ hưởng: 1017463943
- Ngân hàng thụ hưởng: Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội, chi nhánh Đà Nẵng (SHB).
- Khi nộp ghi rõ nội dung:
"Lệ phí xét tuyển VLVH/Họ và tên/Ngày tháng năm sinh/CMND hoặc CCCD".
Mức học phí dự kiến của Nhà trường năm 2026
- Học phí dự kiến: 40.000.000 đồng/năm.
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo quy định của Nhà nước.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
1. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 25.47 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23.6 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 20.9 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 20.6 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 20 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 20.6 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 21 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 24.99 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 2 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 24.92 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 3 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 24.38 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 25.59 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 24.36 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 6 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 24.87 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
3. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 23.45 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
C. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 25 | TO>=7,60; TTNV <=1 |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23.75 | TO>=6,80; TTNV <=1 |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,00; TTNV <=1 |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,40; TTNV <=2 |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=5,80; TTNV <=4 |
| 6 | 7720301D | Điều dưỡng hộ sinh | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,60; TTNV <=6 |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,80; TTNV <=5 |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=7,00; TTNV <=3 |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=5,00; TTNV <=4 |
| 10 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; A00; D07 | 15 | TO>=5,60; TTNV <=2 |
Y khoa 25 điểm, Dược 23,75 điểm, Y tế công cộng 15 điểm, các ngành còn lại 19 điểm.
2. Điểm chuẩn học bạ Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2023
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển đợt xét tuyển sớm vào đại học chính quy theo phương thức xét kết quả học tập cấp THPT năm 2023 như sau:

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) phải có tổng điểm xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên quy đổi) đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và đạt ngưỡng đầu vào như đã công bố trong Đề án tuyển sinh đại học năm 2023. Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển thì phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng (TTNV), sau đó ưu tiên thứ tự điểm môn Toán.
Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025-2026 tại Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng là 40 triệu đồng/năm đối với ngành Y khoa và Dược học, và 30 triệu đồng/năm đối với các ngành còn lại. Mức học phí này tăng so với năm học trước, cụ thể là tăng 8,9 triệu đồng đối với ngành Y khoa và 6,4 triệu đồng đối với các ngành khác.
-
Ngành Y khoa và Dược học: 40 triệu đồng/năm.
-
Các ngành còn lại (Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, etc.): 30 triệu đồng/năm.
Chương trình đào tạo
|
TT |
Trình độ đào tạo |
Mã ngành |
Tên chương trình đào tạo |
Mã phương thức tuyển sinh |
Tên phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Đại học |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) |
83 |
|
1.1 |
Đại học |
7720301A |
Điều dưỡng đa khoa |
200 |
25 |
|
|
1.2 |
Đại học |
7720301B |
Điều dưỡng gây mê hồi sức |
200 |
29 |
|
|
1.3 |
Đại học |
7720301C |
Điều dưỡng hộ sinh |
200 |
29 |
|
|
2 |
Đại học |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
200 |
79 |
|
|
3 |
Đại học |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
200 |
179 |

