I. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN) 2026
Đang cập nhật...
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 22.85 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 20.85 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.1 | Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 15 |
A. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 25.47 | |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23.6 | |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 20.9 | |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 20.6 | |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 20 | |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 20.6 | |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 21 |
B. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 24.99 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 2 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 24.92 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 3 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 24.38 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 25.59 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 24.36 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
| 6 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 24.87 | TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán |
C. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 23.45 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 19.85 | Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế |
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00; B08; A00; D07 | 25 | TO>=7,60; TTNV <=1 |
| 2 | 7720201 | Dược học | B00; B08; A00; D07 | 23.75 | TO>=6,80; TTNV <=1 |
| 3 | 7720301A | Điều dưỡng đa khoa | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,00; TTNV <=1 |
| 4 | 7720301B | Điều dưỡng nha khoa | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,40; TTNV <=2 |
| 5 | 7720301C | Điều dưỡng gây mê hồi sức | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=5,80; TTNV <=4 |
| 6 | 7720301D | Điều dưỡng hộ sinh | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,60; TTNV <=6 |
| 7 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=6,80; TTNV <=5 |
| 8 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=7,00; TTNV <=3 |
| 9 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; B08; A00; D07 | 19 | TO>=5,00; TTNV <=4 |
| 10 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; A00; D07 | 15 | TO>=5,60; TTNV <=2 |
Y khoa 25 điểm, Dược 23,75 điểm, Y tế công cộng 15 điểm, các ngành còn lại 19 điểm.
B. Điểm chuẩn học bạ Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2023
Trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển đợt xét tuyển sớm vào đại học chính quy theo phương thức xét kết quả học tập cấp THPT năm 2023 như sau:
Điểm chuẩn học bạ Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) phải có tổng điểm xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên quy đổi) đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và đạt ngưỡng đầu vào như đã công bố trong Đề án tuyển sinh đại học năm 2023. Thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển thì phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng (TTNV), sau đó ưu tiên thứ tự điểm môn Toán.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng 2026
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng năm 2023 mới nhất