khoahoc.vietjack.com
4.4 K lượt search
DDV

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất

Mã trường: DDV 5.0 4.4 K lượt xem 1 tuần trước

Bài viết cập nhật  Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV): Thông tin tuyển sinh, điểm chuẩn, học phí, chương trình đào tạo (2026) mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.

 Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Video giới thiệu Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Giới thiệu

- Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

- Mã trường: DDV

- Địa chỉ: 158A Lê Lợi, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

- Địa chỉ website: https://vnuk.udn.vn/

- Địa chỉ email: contact@vnuk.edu.vn

- Số điện thoại: (0236)3.738.399 - 0905.55.66.54

- Fanpage: https://www.facebook.com/vnuk.udn.vn

- Địa chỉ website tuyển sinh: www.tuyensinhvnuk.edu.vn

Thông tin tuyển sinh

I. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC, TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

a) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển Người dự tuyển có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 5 của “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng” ban hành theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây viết tắt là Bộ GDĐT), cụ thể như sau:
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Điều kiện dự tuyển
Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GDĐT (trừ các đối tượng tại khoản 1, khoản 2 (điểm a,c,d,đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục
Mầm non của Bộ GDĐT và Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (sau đây gọi tắt là Viện) quy định;
– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Viện;
– Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Viện thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

– Viện áp dụng 05 phương thức tuyển sinh năm 2026 theo quy định của Bộ GDĐT (không kể phương thức xét tuyển thẳng), cụ thể:
(1) Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
(2) Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
(3) Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí
Minh
(4) Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
(5) Xét tuyển kết hợp

   2.1 Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT + ĐIỂM CỘNG  + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

TT

Mã trường

Mã PTXT

Tên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Ghi chú

1

DDV

100

Kinh doanh quốc tế 

7340120

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

1. A01
2. D01
3. D07
4. D09

5. D10

6. X25

Bằng nhau

1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

3. Thí sinh sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương để quy đổi ra điểm thi tiếng Anh THPT (theo bảng quy đổi chứng chỉ tiếng Anh tham khảo mục 5.4b)

2

DDV

100

Khoa học y sinh 

7420204

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
 6. D07

Bằng nhau

3

DDV

100

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
 6. D07

Bằng nhau

4

DDV

100

Khoa học máy tính 

7480101-CS

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

5

DDV

100

Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm  

7480101-SE

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

6

DDV

100

Kỹ thuật máy tính

7480106

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

7

DDV

100

Công nghệ vật liệu

7510402

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Hóa học, Sinh học

4. Toán, Vật lý, Ngữ văn

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

1. A00
2. A01
3. B00
4. C01

5. D01

6. X09

Bằng nhau

  8

DDV

100

Quản trị khách sạn

7810201

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

1. A01
2. D01
3. D07
4. D09

5. D10

6. X25

Bằng nhau

   2.2 Phương thức xét kết quả học tập THPT (xét học bạ): 

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

 

TT

Mã trường

Mã PTXT

Tên ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp

Ghi chú

1

DDV

200

Kinh doanh quốc tế

7340120

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

1. A01
2. D01
3. D07
4. D09

5. D10

6. X25/D84

Bằng nhau

1. Áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau và xét tuyển theo học bạ.

2. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

3. Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm lớp 10,11,12 theo thang điểm 30.

4. Kết quả học tập môn Tiếng Anh chỉ áp dụng đối với môn tiếng Anh là ngoại ngữ 1.

5. Thí sinh sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương để quy đổi ra điểm môn tiếng Anh (theo bảng tham chiếu tham khảo mục 5.4b) kết hợp với  điểm trung bình chung kết quả học tập năm lớp 10,11,12 của 02 môn (trong đó bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn).

2

DDV

200

Khoa học y sinh

7420204

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
6. D07

Bằng nhau

3

DDV

200

Công nghệ sinh học

7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Sinh học, Ngữ văn

4. Toán, Tiếng Anh, Sinh học

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

1. A00

2. B00
3. B03
4. B08

5. D01
6. D07

Bằng nhau

4

DDV

200

Khoa học máy tính

7480101-CS

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

5

DDV

200

Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

7480101-SE

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

6

DDV

200

Kỹ thuật máy tính

7480106

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

4. Toán, Ngữ văn, Tin học

5. Toán, Vật lý, Tin học

6. Toán, Tiếng Anh, Tin học

1. A00

2. A01

3. D01

4. X02

5. X06

6. X26

Bằng nhau

7

DDV

200

Công nghệ vật liệu

7510402

1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

3. Toán, Hóa học, Sinh học

4. Toán, Vật lý, Ngữ văn

5. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

6. Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

1. A00
2. A01

3. B00

4. C01

5. D01

6. X09/A11

Bằng nhau

8

DDV

200

Quản trị khách sạn

7810201

1. Toán, Tiếng Anh, Vật lý

2. Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

4. Toán, Tiếng Anh, Lịch sử

5. Toán, Tiếng Anh, Địa lý

6. Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật/ Giáo dục công dân

   

 

  2.3 Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/40 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

TT Mã trường Mã PTXT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Nguyên tắc xét tuyển Ghi chú
1 DDV 402 Kinh doanh quốc tế 7340120 Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình đào tạo.

 

 

1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

 

2. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh có tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

 

2 DDV 402 Khoa học y sinh 7420204
3 DDV 402 Công nghệ sinh học 7420201
4 DDV 402 Khoa học máy tính 7480101-CS
5 DDV 402 Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480101-SE
6 DDV 402 Kỹ thuật máy tính 7480106
7 DDV 402 Công nghệ vật liệu 7510402
8 DDV 402 Quản trị khách sạn 7810201

   2.4 Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

TT Mã trường Mã PTXT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Nguyên tắc xét tuyển Ghi chú
1 DDV 402 Kinh doanh quốc tế 7340120 Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình đào tạo.

 

 

1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026.

 

2. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh có tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

2 DDV 402 Khoa học y sinh 7420204
3 DDV 402 Công nghệ sinh học 7420201
4 DDV 402 Khoa học máy tính 7480101-CS
5 DDV 402 Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480101-SE
6 DDV 402 Kỹ thuật máy tính 7480106
7 DDV 402 Công nghệ vật liệu 7510402
8 DDV 402 Quản trị khách sạn 7810201

   2.5 Phương thức xét tuyển kết hợp: 

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:

Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

TT Mã trường Mã PTXT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Nguyên tắc xét tuyển Ghi chú
1 DDV 402 Kinh doanh quốc tế 7340120 Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình đào tạo.

 

 

1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026.

 

2. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2026, thí sinh có tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30.

2 DDV 402 Khoa học y sinh 7420204
3 DDV 402 Công nghệ sinh học 7420201
4 DDV 402 Khoa học máy tính 7480101-CS
5 DDV 402 Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480101-SE
6 DDV 402 Kỹ thuật máy tính 7480106
7 DDV 402 Công nghệ vật liệu 7510402
8 DDV 402 Quản trị khách sạn 7810201

  3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

   3.1 Ngưỡng đầu vào: Công bố theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GDĐT và của Viện

   3.2 Điểm trúng tuyển: Công bố theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GDĐT và của Viện

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu
1. 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh 235
2. 7420204 Khoa học y sinh 7420204 Sinh học ứng dụng 30
3. 7480101-CSE Khoa học máy tính 7480101-CSE Máy tính 60
4. 7480101-SE Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480101-SE Máy tính 75
5. 7510402 Công nghệ vật liệu 7510402 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 30
6. 7810201 Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 100
7. 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 40
8. 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480106 Kỹ thuật máy tính 40
 Tổng cộng 610

 

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

   5.1 Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không sử dụng

   5.2 Điểm cộng

   5.2  Tổng điểm cộng

Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, cụ thể:

a) Điểm thưởng

Áp dụng đối với các thí sinh đạt các thành tích đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm đ khoản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT, cụ thể:

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức (các môn thi HSG theo điểm a, mục 7.1), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải quốc gia Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các lĩnh vực KHKT theo điểm a, mục 7.1) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải quốc gia, quốc tế Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng)

Giải Kỳ thi Tay nghề Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

b) Điểm xét thưởng

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển; thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận hoàn thành nhiệm vụ, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải Nhất/HC Vàng Nhì/HC bạc Ba/HC đồng
Thể thao 1,5 1,0 0,5
Nghệ thuật 1,5 1,0 0,5

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp tỉnh/thành phố do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh/thành phố tổ chức thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển; thí sinh đạt giải tại vòng chung kết cuộc thi U-Invent do Viện tổ chức, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển

Giải/Điểm xét thưởng Nhất Nhì Ba Khuyến khích
Quốc gia       1,5
Tỉnh/thành phố 1,5 1,25 1,0 0,75
U-invent 1,5 1,25 1,0 0,75

– Áp dụng đối với thí sinh tham gia các vòng tuần/tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức:

Vòng thi Đường lên đỉnh Olympia Năm Quý Tháng Tuần
Mức điểm xét thưởng 1,5 1,25 1 0,75

– Áp dụng đối với thí sinh tham gia Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 do Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong thành phố Hồ Chí Minh tổ chức:

Giải Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng
Mức điểm xét thưởng 1,5 1,0 0,5

c) Điểm khuyến khích

– Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương. (Đối với thí sinh đã sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương để quy đổi điểm môn tiếng Anh không được áp dụng quy đổi thành điểm khuyến khích)

Điểm chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương theo quy định của Viện 5.0 5.5 6.0 
Mức điểm khuyến khích 0,5 1,0 1,5

* Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương chứng chỉ Ielts tham khảo tại mục 5.4b

 Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ tin học quốc tế MOS

Chứng chỉ các kỹ năng Office Word Office Excel Office PowerPoint
Mức điểm khuyến khích 0,5 0,5 0,5

   5.3 Tiêu chí phân bổ ngành, chương trình đào tạo: không quy định

   5.4. Các thông tin khác

a) Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế

SAT(1600) A LEVEL ACT (36) IBD(45) IGCSE(Trung bình 3 môn) (100) ATAR(100) Điểm quy đổi theo thang 30
≥1500 3 điểm A* ≥35 ≥42 95 ≥99 30
1420 A* A A 33 40 92 98 29.5
1380 A A A 31 37 90 96 29
1340 A A B 29 35 88 94 28.5
1300 A B B 28 34 86 92 28
1270 B B B 27 33 84 90 27.5
1250 B B C 26 32 82 88 27
1220 B C C 25 30 80 85 26.5
1170 C C C 24 28 75 80 26
1130 C C D 22 26 70 75 25.5
1100 C D D 20 24 65 70 25

b) Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh:

BẬC  IELTS  VSTEP  TOEFL iBT

TOEIC (4 kỹ năng)

ĐIỂM QUY ĐỔI MÔN TIẾNG ANH

NGHE

(5 – 495) 

ĐỌC

(5 – 495) 

NÓI

(0 – 200) 

VIẾT

(0 – 200) 

B1

 (bậc 3)

5.0 5.5 35 – 45 358 – 399 348 – 384 146 – 159 140 – 149 8.0
B2(bậc 4) 5.5 6.0 – 6.5 46 – 59 400 – 429 385 – 407 160 – 165 150 – 159 8.5
6.0 7.0 – 7.5 60 – 78 430 – 459 408 – 430 166 – 172 160 – 169 9.0
6.5 8.0 79 – 93 460 – 489 431 – 454 173 – 179 170 – 179 9.5
C1(bậc 5) 7.0 8.5 – 9.0 94 – 101 490 – 491 455 – 468 180 – 185 180 – 186 10
7.5 9.5 102 – 105 492 – 493 469 – 481 186 – 192 187 – 193
8.0 10 106 – 109 494 – 495 482 – 495 193 – 200 194 – 200
C2(bậc 6) 8.5 – 9.0   110 – 120  

* Lưu ý:

– Viện sẽ sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích (trong mục điểm cộng) đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.

– Các chứng chỉ tiếng Anh được sử dụng để quy đổi điểm cộng phải đảm bảo còn hiệu lực trong vòng 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

– Đối với các chứng chỉ chỉ có điểm của từng kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, cấp độ của chứng chỉ được tính là cấp độ của kỹ năng được đánh giá thấp nhất.

6. Tổ chức tuyển sinh

– Thời gian, hình thức nhận Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT và xét tuyển /thi tuyển tại kỳ thi tốt nghiệp THPT: theo Kế hoạch chung do Bộ GDĐT ban hành

– Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): theo thời gian do Hội đồng tuyển sinh Đại học Đà Nẵng thông báo.

– Thời gian, hình thức nhận hồ sơ đăng ký tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết hợp của Viện: tổ chức theo từng đợt đến hết tháng 11/2026, thời gian cụ thể theo thông báo của Viện.

– Thời gian tổ chức thi phỏng vấn sẽ được thông báo đến các thí sinh trong vòng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ.

7. Chính sách ưu tiên

   7.1 Xét tuyển thẳng

a) Số lượng tuyển sinh

TT Mã trường Mã PTXT Tên ngành xét tuyển Mã ngành xét tuyển Số lượng
1. DDV 301 Kinh doanh quốc tế 7340120 20
2. DDV 301 Khoa học y sinh 7420204 5
3. DDV 301 Công nghệ sinh học 7420201 5
4. DDV 301 Khoa học máy tính 7480101 – CS/SE 10
5. DDV 301 Kỹ thuật máy tính 7480106 5
6. DDV 301 Công nghệ vật liệu 7510402 5
7. DDV 301 Quản trị khách sạn 7810201 10
Tổng cộng 60

b) Đối tượng xét tuyển thẳng

– Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

– Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

TT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Môn thi đạt giải
1 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2 Khoa học y sinh 7420204 Toán, Hoá học, Sinh học
3 Công nghệ sinh học 7420201 Toán, Hoá học, Sinh học
4 Khoa học máy tính 7480101-CS/SE Toán, Tin học
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 Toán, Tin học
6 Công nghệ vật liệu 7510402 Toán, Vật lý, Hoá học
7 Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

TT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Lĩnh vực đạt giải
1 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán học, Khoa học xã hội và hành vi
2 Khoa học y sinh 7420204 Vi sinh, Hóa sinh, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Y sinh và khoa học sức khỏe
3 Công nghệ sinh học 7420201 Vi sinh, Hóa sinh, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Y sinh và khoa học sức khỏe
4 Khoa học máy tính 7480101-CS/SE Hệ thống nhúng, Rô bốt và máy tính thông minh, Phần mềm hệ thống
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 Hệ thống nhúng, Rô bốt và máy tính thông minh, Phần mềm hệ thống
6 Công nghệ vật liệu 7510402 Hóa học, Khoa học Trái đất và Môi trường, Năng lượng Hóa học, Năng lượng Vật lý, Khoa học vật liệu, Vật lý và Thiên văn
7 Quản trị khách sạn 7810201 Toán học, Khoa học xã hội và hành vi

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

– Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:

+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

c) Nguyên tắc xét tuyển

– Thí sinh khi đã trúng tuyển một nguyện vọng sẽ không được xét các nguyện vọng sau.

– Xét theo thứ tự giải từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá số lượng tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ.

– Đối tượng được xét tuyển thẳng phải đáp ứng các yêu cầu tại Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành.

d) Thời gian tổ chức xét tuyển thẳng

– Đợt chính thức: theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Bộ GDĐT.

– Đợt bổ sung: theo kế hoạch tuyển sinh năm 2026 của Viện.

   7.2 Ưu tiên xét tuyển

Các thí sinh tham gia dự tuyển thuộc đối tượng tại mục 7.1 nếu không sử dụng quyền xét tuyển thẳng thì được cộng thêm điểm vào tổng điểm xét tuyển phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển (chi tiết điểm cộng tại mục 5.2b).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển): Thực hiện theo Quy định của Nhà nước, Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Đà Nẵng.

9. Cam kết của Viện đối với thí sinh

Viện thực hiện giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo đúng quy định hiện hành.

10. Các nội dung khác

   10.1. Học phí: sẽ công bố sau.

  10.2 Chính sách học bổng: Học bổng khen thưởng tân sinh viên nhằm khuyến khích, động viên thí sinh đạt kết quả cao trong kỳ tuyển sinh năm 2026 của Viện:
– 01 suất Học bổng Nâng bước thủ khoa (giá trị tương đương 100% học phí năm học
đầu tiên) dành cho thí sinh đạt danh hiệu Thủ khoa tuyển sinh của Viện trong kỳ tuyển sinh
năm 2026.
– 10 suất Học bổng Tài năng cho Tân sinh viên (trị giá 05 triệu đồng/suất) dành cho 10
tân sinh viên có điểm đầu vào cao nhất (trừ Thủ khoa) trong kỳ tuyển sinh năm 2026.

   10.3  Dịch vụ tư vấn tâm lý

Viện có dịch vụ tư vấn tâm lý miễn phí cho sinh viên, nhằm tư vấn giải quyết những vấn đề liên quan đến tâm lý học đường, tâm lý tuổi mới lớn, áp lực học hành thi cử, áp lực trong đời sống sinh viên,…

   10.4 Dịch vụ việc làm

Viện có bộ phận tư vấn việc làm miễn phí cho sinh viên thuộc Phòng Công tác sinh viên, Quan hệ doanh nghiệp và Truyền thông để hỗ trợ sinh viên tìm các công việc thực tập và công việc chính thức sau khi tốt nghiệp, giúp kết nối giữa các đơn vị tuyển dụng với sinh viên của Viện

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 15.25  
2 7420201 Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 15.25  
3 7420204 Khoa học y sinh B00, B08, D07, A00, B03, D01 16  
4 7480101-CSE Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.5  
5 7480101-SE Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.5  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 15.15  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 15.5  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 15.5  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế A01, D01, D07, D10, A07, D09 19.08  
2 7420201 Công nghệ sinh học B00, B08, D07, A00, B03, D01 19.08  
3 7420204 Khoa học y sinh B00, B08, D07, A00, B03, D01 21.46  
4 7480101-CSE Khoa học máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 19.85  
5 7480101-SE Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm A00, A01, D01, X26, X02, X06 19.85  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01, D01, X26, X02, X06 18.85  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano A00, A01, B00, C01, X09, D01 20.12  
8 7810201 Quản trị khách sạn A01, D01, D07, D10, A07, D09 20.12  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340120 Kinh doanh quốc tế   20.65  
2 7420201 Công nghệ sinh học   20.65  
3 7420204 Khoa học y sinh   22.82  
4 7480101 – CSE Khoa học máy tính   21.92  
5 7480101 – SE Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm   21.92  
6 7480106 Kỹ thuật máy tính   21.16  
7 7510402 Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano   21.38  
8 7810201 Quản trị khách sạn   21.38

B. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024

1. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.48 Nhóm 1
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.28 Nhóm 3
3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.01 Nhóm 1
4 7140205 Giáo dục Chính trị C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.13 Nhóm 3
5 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.3 Nhóm 1
6 7140205 Giáo dục Chính trị C00 28 Nhóm 2
7 7140209 Sư phạm Toán học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.95 Nhóm 3
8 7140209 Sư phạm Toán học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.33 Nhóm 1
9 7140211 Sư phạm Vật lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.18 Nhóm 3
10 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.32 Nhóm 1
11 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.92 Nhóm 1
12 7140212 Sư phạm Hóa học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.75 Nhóm 3
13 7140213 Sư phạm Sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.49 Nhóm 1
14 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 27.68 Nhóm 2
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.71 Nhóm 1
16 7140217 Sư phạm Ngữ văn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.65 Nhóm 3
17 7140218 Sư phạm Lịch sử C00 28.75 Nhóm 2
18 7140218 Sư phạm Lịch sử A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 26.28 Nhóm 1
19 7140218 Sư phạm Lịch sử C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.83 Nhóm 3
20 7140219 Sư phạm Địa lý C00 28.25 Nhóm 2
21 7140219 Sư phạm Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.91 Nhóm 1
22 7140219 Sư phạm Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 25.53 Nhóm 3
23 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 23.08 Nhóm 1
24 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.4 Nhóm 3
25 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 24.48 Nhóm 1
26 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 24.87 Nhóm 3
27 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 25.01 Nhóm 1
28 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00 27.75 Nhóm 2
29 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.34 Nhóm 1
30 7229001 Triết học C00 24.8 Nhóm 2
31 7229001 Triết học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 21.52 Nhóm 1
32 7229001 Triết học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 22.04 Nhóm 3
33 7229030 Văn học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 22.72 Nhóm 1
34 7229030 Văn học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 23.04 Nhóm 3
35 7229030 Văn học C00 26 Nhóm 2
36 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
37 7310630 Việt Nam học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19.8 Nhóm 1
38 7310630 Việt Nam học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 20.75 Nhóm 3
39 7310630 Việt Nam học C00 23.13 Nhóm 2
40 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
41 7340115 Marketing A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 17 Nhóm 1
42 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
43 7340301 Kế toán A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.5 Nhóm 1
44 7380101 Luật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 19 Nhóm 1
45 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
46 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
48 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
49 7480201 Công nghệ thông tin A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
50 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
51 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16.2 Nhóm 1
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.75 Nhóm 3
55 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
56 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
58 7540104 Công nghệ sau thu hoạch C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
60 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
61 7620105 Chăn nuôi C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
62 7620105 Chăn nuôi A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
63 7620110 Khoa học cây trồng C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
64 7620110 Khoa học cây trồng A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
65 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
66 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
67 7620116 Phát triển nông thôn A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
68 7620116 Phát triển nông thôn C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
69 7620116 Phát triển nông thôn C00 17.75 Nhóm 2
70 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
71 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
72 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
73 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
74 7620301 Nuôi trồng thủy sản C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3
75 7640101 Thú y A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 18.5 Nhóm 1
76 7640101 Thú y C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 19.5 Nhóm 3
77 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 16 Nhóm 1
78 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 16.25 Nhóm 3

2. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non   822  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học   804  
3 7140205 Giáo dục Chính trị   894  
4 7140209 Sư phạm Toán học   936  
5 7140211 Sư phạm Vật lý   894  
6 7140212 Sư phạm Hóa học   880  
7 7140213 Sư phạm Sinh học   824  
8 7140217 Sư phạm Ngữ văn   870  
9 7140218 Sư phạm Lịch sử   931  
10 7140219 Sư phạm Địa lý   913  
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh   808  
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên   859  
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý   884  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh   513  
15 7229001 Triết học   729  
16 7229030 Văn học   789  
17 7310106 Kinh tế quốc tế   500  
18 7310630 Việt Nam học   656  
19 7340101 Quản trị kinh doanh   600  
20 7340115 Marketing   600  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng   600  
22 7340301 Kế toán   600  
23 7380101 Luật   720  
24 7420201 Công nghệ sinh học   500  
25 7480103 Kỹ thuật phần mềm   500  
26 7480201 Công nghệ thông tin   500  
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   500  
28 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   501  
29 7540101 Công nghệ thực phẩm   500  
30 7540104 Công nghệ sau thu hoạch   500  
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   500  
32 7620105 Chăn nuôi   500  
33 7620110 Khoa học cây trồng   500  
34 7620112 Bảo vệ thực vật   500  
35 7620116 Phát triển nông thôn   500  
36 7620190 Công nghệ nông nghiệp số   500  
37 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số   500  
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản   500  
39 7640101 Thú y   595  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   500  

3. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 28.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
2 7140202 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01 26.57 Thí sinh có CCNN
3 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
4 7140205 Giáo dục Chính trị A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 28.19 Thí sinh có CCNN
5 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 29.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01; D07 28.68 Thí sinh có CCNN
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.88 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 28.19 Thí sinh có CCNN
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 28.78 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
10 7140212 Sư phạm Hóa học A00; A06; B00; C02; D07; X10 27.84 Thí sinh có CCNN
11 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B02; B03; B08; X14 28.27 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 28.65 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
13 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.72 Thí sinh có CCNN
14 7140218 Sư phạm Lịch sử A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 29.13 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
15 7140219 Sư phạm Địa lý A07; C00; C04; D10; D15; X74 28.97 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 26.61 Thí sinh có CCNN
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 28.06 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 27.62 Thí sinh có CCNN
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; A03; B00; C01 28.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
20 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; D14; X70; X74 28.79 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
21 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
22 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 24.82 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
23 7229001 Triết học A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 27.4 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
24 7229030 Văn học C00; C03; D14; D15; X70; X74 27.89 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
25 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
26 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 24.26 Thí sinh có CCNN
27 7310630 Việt Nam học C00; C03; D01; D14; D15 26.57 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
28 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
29 7340115 Marketing A00; A01; D01; X01; X27; X28 25.03 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
30 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
31 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.26 Thí sinh có CCNN
32 7340301 Kế toán A00; A01; D01; X01; X27; X28 24.87 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
33 7380101 Luật A01; D01; D07; D09; D10; X25 26.18 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
34 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
36 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01; X06; X26 24.26 Thí sinh có CCNN
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; D07; X06 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
38 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A05; A06; B00; C01; D07 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
39 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A05; B00; B03; C01; C02; C04 24.67 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
40 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.26 Thí sinh có CCNN
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
42 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
43 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
44 7620105 Chăn nuôi A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
45 7620110 Khoa học cây trồng A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
46 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
47 7620116 Phát triển nông thôn A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
48 7620190 Công nghệ nông nghiệp số A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
49 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
51 7640101 Thú y A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 25.5 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; C04; D01 24.53 Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM

C. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2023

Trường Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT vào VNUK năm 2023 như sau: 

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

1

7340124

Quản trị và Kinh doanh Quốc tế

18.00

2

7480101-SE

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

17.00

3

7420204

Khoa học Y Sinh

20.25

4

7510402

Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano

19.50

Học phí

A. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 - 2026

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thuộc Đại học Đà Nẵng, vừa công bố mức học phí áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025. Đây là một trong những cơ sở giáo dục tiên phong trong đào tạo theo chuẩn quốc tế tại miền Trung, vì vậy mức học phí có sự phân hóa theo từng ngành học.

Học phí theo ngành đào tạo Theo thông tin từ VNUK, học phí năm học 2025 – 2026 dao động từ 31,8 triệu đồng đến 48,1 triệu đồng/năm, tùy ngành học. Cụ thể:

+ Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, Khoa học máy tính: 48.100.000 VNĐ/năm.

+ Khoa học máy tính – chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Công nghệ vật liệu – chuyên ngành Công nghệ Nano; Kỹ thuật máy tính: 34.700.000 VNĐ/năm.

+ Công nghệ sinh học: 34.200.000 VNĐ/năm.

+ Quản trị khách sạn: 31.800.000 VNĐ/năm.

Nhìn chung, các ngành thuộc khối Kinh doanh và Khoa học công nghệ mũi nhọn có mức học phí cao hơn, trong khi ngành Quản trị khách sạn có mức học phí thấp nhất.

Ngoài học phí, sinh viên còn cần đóng thêm một số khoản phí trong năm học 2025 – 2026:

+ Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 789.750 đồng cho 15 tháng (từ 01/10/2025 – 31/12/2026).

+ Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 110.000 đồng/năm.

+ Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc): 100.000 đồng/lần.

Mức học phí của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh cao hơn so với mặt bằng chung của nhiều trường công lập tại Đà Nẵng, nhưng điều này phản ánh định hướng đào tạo theo chuẩn quốc tế, với môi trường học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh và đội ngũ giảng viên quốc tế. So với các chương trình chất lượng cao tại các trường đại học lớn, học phí tại VNUK được đánh giá là hợp lý cho sinh viên mong muốn trải nghiệm môi trường đào tạo quốc tế ngay tại Việt Nam.

B. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 - 2025

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thành viên Đại học Đà Nẵng, công bố mức học phí áp dụng cho khóa 2024. Là cơ sở giáo dục tiên phong đào tạo theo mô hình quốc tế tại miền Trung, học phí của VNUK được thiết kế phù hợp với đặc thù từng ngành.

Trong năm học 2024 – 2025, mức học phí của VNUK dao động từ 32,8 triệu đến 45,4 triệu đồng/năm. Các ngành có học phí cao nhất gồm Quản trị và Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, cùng một số chuyên ngành của Khoa học máy tính như Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Khoa học dữ liệu, với mức 45,4 triệu đồng/năm. Trong khi đó, các ngành và chuyên ngành khác như Công nghệ phần mềm và Công nghệ vật liệu có học phí thấp hơn, ở mức 32,8 triệu đồng/năm.

Ngoài học phí chính, sinh viên còn cần chi trả thêm một số khoản phí bắt buộc và thu hộ. Trong đó, bảo hiểm y tế dành cho tân sinh viên là 1.105.650 đồng/15 tháng, còn với sinh viên khóa cũ là 884.520 đồng/12 tháng. Bảo hiểm thân thể cũng được thu hộ với mức 84.000 đồng/15 tháng cho tân sinh viên và 70.000 đồng/12 tháng cho sinh viên khóa trước. Ngoài ra, sinh viên sẽ đóng thêm 100.000 đồng cho chi phí khám sức khỏe đầu năm học.

Bên cạnh đó, học phí cho các môn học bắt buộc khác cũng được quy định rõ. Môn Giáo dục thể chất có mức học phí dao động từ 397.183 đến 478.832 đồng/tín chỉ tùy ngành. Môn Giáo dục Quốc phòng – An ninh có mức học phí cố định là 1.200.000 đồng/khóa. Đặc biệt, sinh viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 4.5 trở lên hoặc tương đương) sẽ phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào và học bổ sung các lớp tiếng Anh theo yêu cầu.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực 

Trường Học phí (năm học)
Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Xem chi tiết
~ 36,6 - 61,1 triệu đồng/năm
Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Xem chi tiết
~ 16,9 - 21,8 triệu đồng/năm
Đại học Xây dựng Miền Trung
Xem chi tiết
~ 15,9 - 18,5 triệu đồng/năm
Đại học Quốc tế Miền Đông
Xem chi tiết
~18 - 24 triệu đồng/năm
Đại học Quảng Nam
Xem chi tiết
~ 20 - 24 triệu đồng/năm

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu
1. 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh 235
2. 7420204 Khoa học y sinh 7420204 Sinh học ứng dụng 30
3. 7480101-CSE Khoa học máy tính 7480101-CSE Máy tính 60
4. 7480101-SE Khoa học máy tính – Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 7480101-SE Máy tính 75
5. 7510402 Công nghệ vật liệu 7510402 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường 30
6. 7810201 Quản trị khách sạn 7810201 Quản trị khách sạn 100
7. 7420201 Công nghệ sinh học 7420201 Công nghệ sinh học 40
8. 7480106 Kỹ thuật máy tính 7480106 Kỹ thuật máy tính 40
 Tổng cộng 610

Một số hình ảnh

Cơ sở vật chất - Đại học Đà Nẵng

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ