Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Video giới thiệu Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Giới thiệu
- Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
- Mã trường: DDV
- Địa chỉ: 158A Lê Lợi, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Địa chỉ website: www.vnuk.udn.vn
- Địa chỉ website tuyển sinh: www.tuyensinhvnuk.edu.vn
Thông tin tuyển sinh
I. Điểm thi THPT
1.1 Quy chế
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
Điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo
Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển
Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/40 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 của thí sinh
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển
Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
4.1 Quy chế
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển
Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Quy chế
Điểm quy đổi của phương thức là điểm tối đa của các nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 theo công thức sau:
ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM PHỎNG VẤN + ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG*2/3 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN
Trong đó:
- Điểm phỏng vấn lấy từ kết quả bài thi phỏng vấn do Viện tổ chức, quy về thang điểm 10.
- Điểm đối tượng (Điểm ĐT) lấy từ Chứng chỉ quốc tế (ĐT1) hoặc kết quả học tập THPT (ĐT2) hoặc điểm kỳ thi V-SAT (ĐT3) quy về thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì lấy điểm cao nhất trong đối tượng xét tuyển
- Điểm cộng: mức điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích
- Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
6.1 Đối tượng
- Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải.
6.2 Quy chế
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:
+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.25 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 15.25 | |
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 16 | |
| 4 | 7480101-CSE | Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 | |
| 5 | 7480101-SE | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.5 | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 15.15 | |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 15.5 | |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 15.5 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 19.08 | |
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 19.08 | |
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | B00, B08, D07, A00, B03, D01 | 21.46 | |
| 4 | 7480101-CSE | Khoa học máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 | |
| 5 | 7480101-SE | Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 19.85 | |
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, X26, X02, X06 | 18.85 | |
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | A00, A01, B00, C01, X09, D01 | 20.12 | |
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A01, D01, D07, D10, A07, D09 | 20.12 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 20.65 | ||
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.65 | ||
| 3 | 7420204 | Khoa học y sinh | 22.82 | ||
| 4 | 7480101 – CSE | Khoa học máy tính | 21.92 | ||
| 5 | 7480101 – SE | Khoa học máy tính- Chuyên ngành Công nghệ phần mềm | 21.92 | ||
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 21.16 | ||
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành công nghệ Nano | 21.38 | ||
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.38 |
B. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024
1. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.48 | Nhóm 1 |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.28 | Nhóm 3 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.01 | Nhóm 1 |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.13 | Nhóm 3 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.3 | Nhóm 1 |
| 6 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00 | 28 | Nhóm 2 |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.95 | Nhóm 3 |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.33 | Nhóm 1 |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.18 | Nhóm 3 |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.32 | Nhóm 1 |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.92 | Nhóm 1 |
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.75 | Nhóm 3 |
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.49 | Nhóm 1 |
| 14 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 27.68 | Nhóm 2 |
| 15 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.71 | Nhóm 1 |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.65 | Nhóm 3 |
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.75 | Nhóm 2 |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 26.28 | Nhóm 1 |
| 19 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.83 | Nhóm 3 |
| 20 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00 | 28.25 | Nhóm 2 |
| 21 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.91 | Nhóm 1 |
| 22 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 25.53 | Nhóm 3 |
| 23 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 23.08 | Nhóm 1 |
| 24 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.4 | Nhóm 3 |
| 25 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 24.48 | Nhóm 1 |
| 26 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 24.87 | Nhóm 3 |
| 27 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 25.01 | Nhóm 1 |
| 28 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 27.75 | Nhóm 2 |
| 29 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.34 | Nhóm 1 |
| 30 | 7229001 | Triết học | C00 | 24.8 | Nhóm 2 |
| 31 | 7229001 | Triết học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 21.52 | Nhóm 1 |
| 32 | 7229001 | Triết học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 22.04 | Nhóm 3 |
| 33 | 7229030 | Văn học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 22.72 | Nhóm 1 |
| 34 | 7229030 | Văn học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 23.04 | Nhóm 3 |
| 35 | 7229030 | Văn học | C00 | 26 | Nhóm 2 |
| 36 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 37 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19.8 | Nhóm 1 |
| 38 | 7310630 | Việt Nam học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 20.75 | Nhóm 3 |
| 39 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 23.13 | Nhóm 2 |
| 40 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 41 | 7340115 | Marketing | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 17 | Nhóm 1 |
| 42 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.5 | Nhóm 1 |
| 44 | 7380101 | Luật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 19 | Nhóm 1 |
| 45 | 7420201 | Công nghệ sinh học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 46 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 47 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 48 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 49 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 51 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 52 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16.2 | Nhóm 1 |
| 54 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.75 | Nhóm 3 |
| 55 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 56 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 57 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 58 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 59 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 60 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 61 | 7620105 | Chăn nuôi | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 62 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 63 | 7620110 | Khoa học cây trồng | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 64 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 65 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 66 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 67 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 68 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 69 | 7620116 | Phát triển nông thôn | C00 | 17.75 | Nhóm 2 |
| 70 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 71 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 72 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 73 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 74 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
| 75 | 7640101 | Thú y | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 18.5 | Nhóm 1 |
| 76 | 7640101 | Thú y | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 19.5 | Nhóm 3 |
| 77 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; M26; M27; M28; M29; M30 | 16 | Nhóm 1 |
| 78 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01; C02; C03; C04; C08; X17; X70; X74 | 16.25 | Nhóm 3 |
2. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 822 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 804 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 894 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 936 | ||
| 5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 894 | ||
| 6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 880 | ||
| 7 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 824 | ||
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 870 | ||
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 931 | ||
| 10 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 913 | ||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 808 | ||
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 859 | ||
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 884 | ||
| 14 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 513 | ||
| 15 | 7229001 | Triết học | 729 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 789 | ||
| 17 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 500 | ||
| 18 | 7310630 | Việt Nam học | 656 | ||
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 20 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 22 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 720 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 500 | ||
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 500 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 27 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 500 | ||
| 28 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 501 | ||
| 29 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500 | ||
| 30 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 500 | ||
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 500 | ||
| 32 | 7620105 | Chăn nuôi | 500 | ||
| 33 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 500 | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 500 | ||
| 35 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 500 | ||
| 36 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | 500 | ||
| 37 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | 500 | ||
| 38 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 500 | ||
| 39 | 7640101 | Thú y | 595 | ||
| 40 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 500 |
3. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) 2024 theo Điểm ƯTXT, XT thẳng
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 28.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.57 | Thí sinh có CCNN |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X78 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 29.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; D01; D07 | 28.68 | Thí sinh có CCNN |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.88 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 28.19 | Thí sinh có CCNN |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 28.78 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; A06; B00; C02; D07; X10 | 27.84 | Thí sinh có CCNN |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14 | 28.27 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 28.65 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 13 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.72 | Thí sinh có CCNN |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70 | 29.13 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 15 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A07; C00; C04; D10; D15; X74 | 28.97 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 16 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 26.61 | Thí sinh có CCNN |
| 17 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 28.06 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 18 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 27.62 | Thí sinh có CCNN |
| 19 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; A03; B00; C01 | 28.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 20 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | A07; C00; C03; D14; X70; X74 | 28.79 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 21 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; X26; X27; X28 | 24.82 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 23 | 7229001 | Triết học | A00; A01; C00; C01; D01; X70; X80; X81 | 27.4 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 24 | 7229030 | Văn học | C00; C03; D14; D15; X70; X74 | 27.89 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 25 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; D01; D14; D15 | 26.57 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 29 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 25.03 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 30 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 32 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; X01; X27; X28 | 24.87 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 33 | 7380101 | Luật | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | 26.18 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C02; X04; X20; X28; X65; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 35 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 36 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X06; X26 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 38 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C01; D07 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 39 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A05; B00; B03; C01; C02; C04 | 24.67 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.26 | Thí sinh có CCNN |
| 41 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A05; A06; C02; D01; D07; X12; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 42 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 43 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; A05; A06; C02; C08; D01; D07; X12 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 44 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; A05; B03; C04; D07; X12; X28; X65 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 45 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 46 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A06; B00; B02; C02; C04; D07; X08 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 47 | 7620116 | Phát triển nông thôn | A07; B02; C00; C04; C08; D01; D07; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 48 | 7620190 | Công nghệ nông nghiệp số | A00; A01; B00; B08; D01; D07; X24; X26 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 49 | 7620191 | Kinh doanh nông nghiệp số | A07; C02; C04; C08; D01; D07; X26; X28 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B02; B08; C08; D01; D10; X81 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 51 | 7640101 | Thú y | A00; B02; B03; C02; D07; X12; X28; X65 | 25.5 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A05; A06; B00; B02; C04; D01 | 24.53 | Thí sinh giỏi; tài năng trong học tập của các trường THPT và TS thuộc 149 trường THPT theo QĐ của ĐHQG TPHCM |
C. Điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2023
Trường Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh, Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn xét tuyển kỳ thi tốt nghiệp THPT vào VNUK năm 2023 như sau:
|
STT |
MÃ NGÀNH |
TÊN NGÀNH / CHUYÊN NGÀNH |
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN |
|
1 |
7340124 |
Quản trị và Kinh doanh Quốc tế |
18.00 |
|
2 |
7480101-SE |
Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm |
17.00 |
|
3 |
7420204 |
Khoa học Y Sinh |
20.25 |
|
4 |
7510402 |
Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano |
19.50 |
Học phí
A. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2025 - 2026
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thuộc Đại học Đà Nẵng, vừa công bố mức học phí áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025. Đây là một trong những cơ sở giáo dục tiên phong trong đào tạo theo chuẩn quốc tế tại miền Trung, vì vậy mức học phí có sự phân hóa theo từng ngành học.
Học phí theo ngành đào tạo Theo thông tin từ VNUK, học phí năm học 2025 – 2026 dao động từ 31,8 triệu đồng đến 48,1 triệu đồng/năm, tùy ngành học. Cụ thể:
+ Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, Khoa học máy tính: 48.100.000 VNĐ/năm.
+ Khoa học máy tính – chuyên ngành Công nghệ phần mềm; Công nghệ vật liệu – chuyên ngành Công nghệ Nano; Kỹ thuật máy tính: 34.700.000 VNĐ/năm.
+ Công nghệ sinh học: 34.200.000 VNĐ/năm.
+ Quản trị khách sạn: 31.800.000 VNĐ/năm.
Nhìn chung, các ngành thuộc khối Kinh doanh và Khoa học công nghệ mũi nhọn có mức học phí cao hơn, trong khi ngành Quản trị khách sạn có mức học phí thấp nhất.
Ngoài học phí, sinh viên còn cần đóng thêm một số khoản phí trong năm học 2025 – 2026:
+ Bảo hiểm y tế (bắt buộc): 789.750 đồng cho 15 tháng (từ 01/10/2025 – 31/12/2026).
+ Bảo hiểm thân thể (tự nguyện): 110.000 đồng/năm.
+ Khám sức khỏe đầu năm học (bắt buộc): 100.000 đồng/lần.
Mức học phí của Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh cao hơn so với mặt bằng chung của nhiều trường công lập tại Đà Nẵng, nhưng điều này phản ánh định hướng đào tạo theo chuẩn quốc tế, với môi trường học tập hoàn toàn bằng tiếng Anh và đội ngũ giảng viên quốc tế. So với các chương trình chất lượng cao tại các trường đại học lớn, học phí tại VNUK được đánh giá là hợp lý cho sinh viên mong muốn trải nghiệm môi trường đào tạo quốc tế ngay tại Việt Nam.
B. Học phí Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) năm 2024 - 2025
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), thành viên Đại học Đà Nẵng, công bố mức học phí áp dụng cho khóa 2024. Là cơ sở giáo dục tiên phong đào tạo theo mô hình quốc tế tại miền Trung, học phí của VNUK được thiết kế phù hợp với đặc thù từng ngành.
Trong năm học 2024 – 2025, mức học phí của VNUK dao động từ 32,8 triệu đến 45,4 triệu đồng/năm. Các ngành có học phí cao nhất gồm Quản trị và Kinh doanh quốc tế, Khoa học y sinh, cùng một số chuyên ngành của Khoa học máy tính như Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Khoa học dữ liệu, với mức 45,4 triệu đồng/năm. Trong khi đó, các ngành và chuyên ngành khác như Công nghệ phần mềm và Công nghệ vật liệu có học phí thấp hơn, ở mức 32,8 triệu đồng/năm.
Ngoài học phí chính, sinh viên còn cần chi trả thêm một số khoản phí bắt buộc và thu hộ. Trong đó, bảo hiểm y tế dành cho tân sinh viên là 1.105.650 đồng/15 tháng, còn với sinh viên khóa cũ là 884.520 đồng/12 tháng. Bảo hiểm thân thể cũng được thu hộ với mức 84.000 đồng/15 tháng cho tân sinh viên và 70.000 đồng/12 tháng cho sinh viên khóa trước. Ngoài ra, sinh viên sẽ đóng thêm 100.000 đồng cho chi phí khám sức khỏe đầu năm học.
Bên cạnh đó, học phí cho các môn học bắt buộc khác cũng được quy định rõ. Môn Giáo dục thể chất có mức học phí dao động từ 397.183 đến 478.832 đồng/tín chỉ tùy ngành. Môn Giáo dục Quốc phòng – An ninh có mức học phí cố định là 1.200.000 đồng/khóa. Đặc biệt, sinh viên chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS từ 4.5 trở lên hoặc tương đương) sẽ phải tham gia kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào và học bổ sung các lớp tiếng Anh theo yêu cầu.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| 1 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 315 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D10; A07; D09 | ||||
| 2 | 7420204 | Khoa học Y Sinh | 15 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | ||||
| 3 | 7480101-CSE | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng | 135 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 4 | 7480101-SE | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | 135 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 5 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano | 15 | Thi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B00; C01; X09; D01 |

