Đề án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu

Video giới thiệu trường Đại học Bạc Liêu

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: mail@blu.edu.vn
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/ 

Thông tin tuyển sinh

Trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh năm  theo 6 phương thức cụ thể như sau:

I. Phương thức tuyển sinh

1.1. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

1.1.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

  • Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
  • Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

1.1.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03; C01; C02; C03; C04; D01

 

2

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

 

3

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; B00; C02; C08; D07

 

4

7140213

Sư phạm Sinh học

A02; B00; B03; B08; C08

 

5

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

 

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

 

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

9

7340301

Kế toán

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

10

7440301

Khoa học môi trường

B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

 

11

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

 

12

7620105

Chăn nuôi

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

13

7620112

Bảo vệ thực vật

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

14

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

1.2 Điểm học bạ

1.2.1 Quy chế

  • Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
  • Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
  • Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6
  • Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
  • Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM3 HK1L10, Điểm TBM3 HK2L10, Điểm TBM3 HK1L11, Điểm TBM3 HK2L11, Điểm TBM3 HK1L12, Điểm TBM3 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 3 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.

1.2.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

B03; C01; C02; C03; C04; D01

 

2

7140209

Sư phạm Toán học

A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01

 

3

7140212

Sư phạm Hóa học

A00; B00; C02; C08; D07

 

4

7140213

Sư phạm Sinh học

A02; B00; B03; B08; C08

 

5

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01

 

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79

 

7

7340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

9

7340301

Kế toán

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

 

10

7440301

Khoa học môi trường

B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04

 

11

7480201

Công nghệ thông tin

A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

 

12

7620105

Chăn nuôi

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

13

7620112

Bảo vệ thực vật

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

14

7620301

Nuôi trồng thủy sản

B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04

 

1.3 Điểm ĐGNL HCM

1.3.1 Quy chế

Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

                         Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

1.3.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

7140202

Giáo dục Tiểu học

   

2

7140209

Sư phạm Toán học

   

3

7140212

Sư phạm Hóa học

   

4

7140213

Sư phạm Sinh học

   

5

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

   

6

7220201

Ngôn ngữ Anh

   

7

7340101

Quản trị kinh doanh

   

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

   

9

7340301

Kế toán

   

10

7440301

Khoa học môi trường

   

11

7480201

Công nghệ thông tin

   

12

7620105

Chăn nuôi

   

13

7620112

Bảo vệ thực vật

   

14

7620301

Nuôi trồng thủy sản

   

1.4 Điểm xét tuyển kết hợp

1.4.1 Quy chế

- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

  • Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu
  • Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Kết hợp kết quả học tập cấp THPT  với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 02 môn theo học bạ THPT  và 01 môn thi năng khiếu tương ứng theo tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

  • Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
  • Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
  • Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2
  • Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)Trong đó:
    + Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
    + Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.

1.4.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp

Ghi chú

1

51140201

Giáo dục mầm non

M00

 

II. Thời gian đăng ký xét tuyển

2.1. ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG XÉT TUYỂN SINH ĐỢT 1 NĂM 2026

2.1.1 Thời gian đăng ký xét tuyển

- Đối với phương thức 100 và 405: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

- Đối với các phương thức 200, 402 và 406 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 06/7/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

- Đối với phương thức 301, thực hiện theo hai mốc thời gian sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.

2.1.2 Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển

- Đối với phương thức 100 và 405: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các phương thức 200, 402, 406 và 301, thí sinh thực hiện 02 bước sau:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu) trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và Tuyển sinh – Trường Đại học Bạc Liêu theo địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau. Ngoài ra thí sinh có thể gửi hồ sơ trực tuyến dưới dạng tập tin qua hộp thư điện tử: tuyensinh@blu.edu.vn.
+ Bước 2: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.1.3 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Phương thức 100: Đăng ký xét tuyển trực tuyến.

- Phương thức 402, hồ sơ nộp về trường gồm có:

+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét kết quả thi ĐGNL;

+ 01 bản in hoặc phô tô Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL;

+ 01 bản phô tô căn cước.

- Phương thức 200, hồ sơ nộp về trường gồm có:

+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ;

+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;

+ 01 bản phô tô căn cước.

- Phương thức 405: Đăng ký dự thi môn năng khiếu tại Trường Đại học Bạc Liêu và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hồ sơ nộp về trường gồm có:

+ 01 phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu;

+ 01 bản phô tô căn cước.

- Phương thức 406, hồ sơ nộp về trường gồm có:

+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ (phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu);
+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;

+ 01 bản phô tô căn cước.

- Phương thức 301, hồ sơ nộp về trường gồm có:

+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;

+ 01 bản phô tô giấy chứng nhận đạt giải theo quy định;

+ 01 bản phô tô minh chứng ưu tiên (nếu có);

+ 01 bản phô tô căn cước.

Hồ sơ sử dụng bản in hoặc phô tô không cần chứng thực (nếu nộp theo hình thức trực tuyến thì sử dụng bản mềm là tập tin định dạng *.PDF/ hoặc tập tin hình ảnh: *.JPG, *.PNG, ...).

2.2 TỔ CHỨC THI MÔN NĂNG KHIẾU GIÁO DỤC MẦM NON
- Nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 04/5/2026 đến 08/6/2026

- Ôn thi năng khiếu: Dự kiến từ ngày 13/6/2026 đến ngày 16/6/2026

- Thi năng khiếu: Dự kiến ngày 17-19/6/2026

- Lệ phí ôn thi: 500.000 đồng/ thí sinh; lệ phí dự thi: 300.000 đồng/ thí sinh
- Địa điểm dự thi: Cơ sở 1 - Trường Đại học Bạc Liêu, số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.

2.3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUY ĐỔI THÀNH ĐIỂM XÉT TUYỂN
- Thời gian: Từ 04/5/2026 đến ngày 20/6/2026

- Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát tiển nguồn nhân lực và Tuyển sinh. Địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
- Hồ sơ gồm có:

+ 01 Phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển;
+ 01 Bản phô tô chứng chỉ ngoại ngữ đăng ký quy đổi tương ứng;
+ 01 bản phô tô căn cước.

- Quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ

2.4. NGUỒN TUYỂN

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.

III. NGƯỠNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2026 

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ GD&ĐT đồng thời phải đạt tất cả các điều kiện sau: tốt nghiệp THPT; tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT + (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm), tối thiểu bằng ngưỡng đầu vào ba môn thi*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.

Tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.

IV.           CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH

Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng
4.1. Mức điểm ưu tiên khu vực

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

Ví dụ:  Năm tuyển sinh là năm 2026

- Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước sẽ không được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh từ năm 2026.

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025, sẽ chỉ được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh năm 2026, từ năm 2027 trở đi sẽ không được hưởng điểm ưu tiên khu vực.
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, sẽ được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh năm 2026 và một năm tiếp theo là năm 2027.

4.2. Mức điểm ưu tiên đối tượng

 

4.3. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 (thang điểm 30), 900 (thang điểm 1200) trở lên được tính như sau:

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (theo thang điểm 10 và tổng điểm xét tuyển tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
                       Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] × Mức điểm ưu tiên

Ví dụ: Thí sinh thuộc khu vực 1, đối tượng ưu tiên 05 (nhóm đối tượng ưu tiên 2) và có tổng điểm (theo tổ hợp xét tuyển) là 23,50 điểm thì Điểm ưu tiên sẽ được tính như sau:
+ Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng = 0,75 + 1,00 = 1,75 điểm

+ Điểm ưu tiên = [(30 - 23,50)/7,50] × 1,75 = 1,52 điểm
» Khi đó, tổng điểm xét tuyển của thí sinh sẽ là: 23,50 + 1,52 = 25,02 điểm

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 900 trở lên (theo thang 1200) được làm tròn đến hàng phần trăm xác định theo công thức sau:

                      Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm ĐGNL đạt được)/300] × Mức điểm ưu tiên
Ví dụ: Thí sinh thuộc khu vực 1, đối tượng ưu tiên 06 (nhóm đối tượng ưu tiên 2) và có tổng điểm ĐGNL là 930 điểm thì Điểm ưu tiên sẽ được tính như sau:
+ Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng = 30 + 40 = 70 điểm

+ Điểm ưu tiên = [(1200 - 930)/300] × 70 = 63 điểm

» Khi đó, tổng điểm xét tuyển của thí sinh sẽ là: 930 + 63 = 993 điểm

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 26.99  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 20  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 27.49  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 21.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 18  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học   874.67  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam   725  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7340301 Kế toán   550  
7 7440301 Khoa học môi trường   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7620105 Chăn nuôi   550  
10 7620112 Bảo vệ thực vật   550  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật   550

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 348.85  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 245.26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
6 7340301 Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
B. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 26.99  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 20  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 15  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 15  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 15  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 27.49  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 21.75  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 18  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 18  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 18  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 18  

3. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học   874.67  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam   725  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh   550  
4 7340101 Quản trị kinh doanh   550  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng   550  
6 7340301 Kế toán   550  
7 7440301 Khoa học môi trường   550  
8 7480201 Công nghệ thông tin   550  
9 7620105 Chăn nuôi   550  
10 7620112 Bảo vệ thực vật   550  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật   550  

4. Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2024 theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục tiểu học C00; C01; C02; C03; C04; D01 348.85  
2 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 245.26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 200  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
6 7340301 Kế toán A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
7 7440301 Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
9 7620105 Chăn nuôi B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
10 7620112 Bảo vệ thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  
11 7620301 Nuôi trồng thực vật B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 200  

C. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Bạc Liêu năm 2023 dao động từ 15 đến 16 điểm.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D90 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 16  
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 16  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 16  
5 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; D01; D78 15  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D78 15  
7 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; D07; D90 15  
8 7620105 Chăn nuôi A00; B00; D07; D90 15  
9 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00; D07; D90 15  
10 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D90 15
 

Học phí

A. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2025 - 2026

Trường Đại học Bạc Liêu đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025-2026, áp dụng cho các ngành đào tạo đại học chính quy. Mức học phí được quy định theo năm học và khác nhau tùy thuộc vào từng nhóm ngành.

17.400.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật - Công nghệ, bao gồm:

+ Công nghệ thông tin

+ Nuôi trồng thủy sản

+ Bảo vệ thực vật

+ Chăn nuôi

15.700.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Khoa học môi trường.

15.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Nhân văn - Ngoại ngữ, bao gồm:

+ Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

+ Ngôn ngữ Anh

14.600.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kinh tế - Quản lý, bao gồm:

+ Kế toán

+ Quản trị kinh doanh

+ Tài chính - Ngân hàng

Các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên được miễn học phí theo quy định của Chính phủ.

Mức học phí của Trường Đại học Bạc Liêu năm học 2025–2026 được xem là hợp lý và nằm trong khung trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập hiện nay. Các ngành Kỹ thuật – Công nghệ có mức cao nhất, phản ánh đặc thù đào tạo đòi hỏi cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm và thiết bị thực hành nhiều hơn. Trong khi đó, nhóm Kinh tế – Quản lý và Nhân văn – Ngoại ngữ có học phí thấp hơn, tạo điều kiện tiếp cận rộng rãi cho nhiều đối tượng. Đặc biệt, chính sách miễn học phí cho khối ngành Sư phạm tiếp tục là điểm nhấn tích cực, khuyến khích thí sinh theo học các ngành giáo dục, đồng thời góp phần giải quyết nhu cầu nhân lực cho lĩnh vực này trong tương lai.

B. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2024 - 2025

Ngày 10 tháng 9 năm 2024, Trường Đại học Bạc Liêu đã ban hành Quyết định số 618/QĐ-ĐHBL về mức thu học phí cho năm học 2024-2025. Mức học phí được quy định theo năm học và áp dụng cho trình độ đại học, cao đẳng chính quy.

Học phí hệ Đại học

Mức học phí cho sinh viên đại học được chia theo các khối ngành như sau:

12.900.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành:

+ Khối ngành Sư phạm: Sư phạm Sinh, Sư phạm Toán, Sư phạm Hóa, Giáo dục Tiểu học.

+ Khối ngành Kinh tế - Quản lý: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng.

12.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối ngành Khoa học Nông nghiệp, bao gồm Bảo vệ thực vật và Nuôi trồng thủy sản.

12.000.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành Công nghệ thông tin  Ngôn ngữ Anh.

Học phí hệ Cao đẳng

12.080.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non.

C. Học phí các trường cũng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

14.4 - 16.8 triệu VND/năm

Đại học Kiên Giang

Xem chi tiết

14.25 - 17.7 triệu VND/năm

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Xem chi tiết

11 - 15 triệu VND/năm

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

13 - 15 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Xem chi tiết

15 - 17 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 Kế toán 130 Học Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
2 7140202 Bảo vệ thực vật 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; A00; A01; X01
3 7220101 Nuôi trồng thủy sản 110 ĐGNL HCMƯu Tiên  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; B03; C00
4 7220201 Quản trị kinh doanh 90 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
5 7340101 Chăn nuôi 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
6 7340201 Kế toán 130 Ưu TiênĐGNL HCM  
Học Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; C00; D09; D10; D14; D15; X01; X03
7 7340301 Khoa học môi trường 25 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
8 7440301 Bảo vệ thực vật 25 ĐGNL HCMƯu Tiên  
V-SAT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
9 7480201 Công nghệ thông tin 130 Ưu Tiên  
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
Học Bạ A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26; A01; X01
Kết Hợp M00
10 7620105 Ngôn ngữ Anh 100 Ưu Tiên  
Học Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; C00; C03; C04; X01; X03
ĐT THPT B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16
V-SAT B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01
11 7620112 Giáo dục Tiểu học 95 ĐGNL HCM  
V-SAT A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01
ĐT THPTHọc Bạ C00; C01; C02; C03; C04; D01
Kết Hợp M00
12 7620301 Giáo dục Tiểu học 95 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
V-SAT C00; C01; C02; C03; C04; D01
 
 

Một số hình ảnh

Đại học Bạc Liêu lý giải không tuyển sinh ngành sư phạm

Học phí Trường Đại học Bạc Liêu (BLU) năm 2022 – 2023 – 2024 là bao nhiêu

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ

Tham khảo các bài viết khác về trường Đại học Bạc Liêu

Phương án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2026 mới nhất

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bạc Liêu năm 2026

Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2026- 2027 mới nhất