Đề án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu
Video giới thiệu trường Đại học Bạc Liêu
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bạc Liêu
- Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
- Mã trường: DBL
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
- Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- SĐT: 0291.3821.107
- Email: mail@blu.edu.vn
- Website: http://blu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Bạc Liêu tuyển sinh năm theo 6 phương thức cụ thể như sau:
I. Phương thức tuyển sinh
1.1. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
1.1.1 Quy chế
Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
- Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
1.1.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C01; C02; C03; C04; D01 |
|
|
2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 |
|
|
3 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00; B00; C02; C08; D07 |
|
|
4 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B03; B08; C08 |
|
|
5 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
|
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 |
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
10 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04 |
|
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 |
|
|
12 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
|
|
13 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
|
|
14 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
1.2 Điểm học bạ
1.2.1 Quy chế
- Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
- Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
- Điểm môn 3 = (Điểm TBM3 HK1L10 + Điểm TBM3 HK2L10 + Điểm TBM3 HK1L11 + Điểm TBM3 HK2L11 + Điểm TBM3 HK1L12 + Điểm TBM3 HK2L12)/6
- Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM3 HK1L10, Điểm TBM3 HK2L10, Điểm TBM3 HK1L11, Điểm TBM3 HK2L11, Điểm TBM3 HK1L12, Điểm TBM3 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 3 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.
1.2.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
B03; C01; C02; C03; C04; D01 |
|
|
2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01 |
|
|
3 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
A00; B00; C02; C08; D07 |
|
|
4 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B03; B08; C08 |
|
|
5 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
|
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 |
|
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
|
|
10 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; D01; X04 |
|
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02 |
|
|
12 |
7620105 |
Chăn nuôi |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
|
|
13 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
|
|
14 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B00; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X04 |
1.3 Điểm ĐGNL HCM
1.3.1 Quy chế
Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm thi ĐGNL (điểm lớn nhất của các lần thi). Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
1.3.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
||
|
2 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
||
|
3 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
||
|
4 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
||
|
5 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
||
|
7 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
||
|
8 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
||
|
9 |
7340301 |
Kế toán |
||
|
10 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
||
|
11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
||
|
12 |
7620105 |
Chăn nuôi |
||
|
13 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
||
|
14 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
1.4 Điểm xét tuyển kết hợp
1.4.1 Quy chế
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng với tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
- Tổng điểm thi theo tổ hợp = Điểm thi TNTHPT môn 1 + Điểm thi TNTHPT môn 2 + Điểm thi môn năng khiếu
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm thi theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (chỉ dành riêng đối với chương trình đào tạo tuyển sinh có sử dụng tổ hợp môn xét tuyển có môn thành phần là môn năng khiếu). Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập (điểm trung bình môn học) 06 học kỳ (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 10, 11 và 12) của 02 môn theo học bạ THPT và 01 môn thi năng khiếu tương ứng theo tổ hợp xét tuyển. Công thức tính điểm xét tuyển như sau:
- Điểm môn 1 = (Điểm TBM1 HK1L10 + Điểm TBM1 HK2L10 + Điểm TBM1 HK1L11 + Điểm TBM1 HK2L11 + Điểm TBM1 HK1L12 + Điểm TBM1 HK2L12)/6
- Điểm môn 2 = (Điểm TBM2 HK1L10 + Điểm TBM2 HK2L10 + Điểm TBM2 HK1L11 + Điểm TBM2 HK2L11 + Điểm TBM2 HK1L12 + Điểm TBM2 HK2L12)/6
- Tổng điểm học bạ theo tổ hợp = Điểm môn 1 + Điểm môn 2
- Tổng điểm xét tuyển = Tổng điểm học bạ theo tổ hợp + Điểm thi môn năng khiếu + Điểm ưu tiên (nếu có)Trong đó:
+ Điểm TBM1 HK1L10, Điểm TBM1 HK2L10, Điểm TBM1 HK1L11, Điểm TBM1 HK2L11, Điểm TBM1 HK1L12, Điểm TBM1 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 1 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12;
+ Điểm TBM2 HK1L10, Điểm TBM2 HK2L10, Điểm TBM2 HK1L11, Điểm TBM2 HK2L11, Điểm TBM2 HK1L12, Điểm TBM2 HK2L12: lần lượt là điểm trung bình môn học 2 của học kỳ 1, học kỳ 2 tương ứng với năm lớp 10, 11 và 12.
1.4.2 Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
|
1 |
51140201 |
Giáo dục mầm non |
M00 |
II. Thời gian đăng ký xét tuyển
2.1. ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG XÉT TUYỂN SINH ĐỢT 1 NĂM 2026
2.1.1 Thời gian đăng ký xét tuyển
- Đối với phương thức 100 và 405: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Đối với các phương thức 200, 402 và 406 thực hiện theo hai mốc thời gian như sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 06/7/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Đối với phương thức 301, thực hiện theo hai mốc thời gian sau:
+ Nộp một bộ hồ sơ theo mẫu về Trường Đại học Bạc Liêu: Từ 04/5/2026 đến 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.
+ Đăng ký trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
2.1.2 Hình thức nhận hồ sơ xét tuyển
- Đối với phương thức 100 và 405: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Đối với các phương thức 200, 402, 406 và 301, thí sinh thực hiện 02 bước sau:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu) trực tiếp tại trường hoặc qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát triển nguồn nhân lực và Tuyển sinh – Trường Đại học Bạc Liêu theo địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau. Ngoài ra thí sinh có thể gửi hồ sơ trực tuyến dưới dạng tập tin qua hộp thư điện tử: tuyensinh@blu.edu.vn.
+ Bước 2: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.1.3 Hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Phương thức 100: Đăng ký xét tuyển trực tuyến.
- Phương thức 402, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét kết quả thi ĐGNL;
+ 01 bản in hoặc phô tô Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Phương thức 200, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ;
+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Phương thức 405: Đăng ký dự thi môn năng khiếu tại Trường Đại học Bạc Liêu và đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Phương thức 406, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển phương thức xét học bạ (phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu);
+ 01 bản phô tô học bạ cấp THPT/ hoặc tương đương;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Phương thức 301, hồ sơ nộp về trường gồm có:
+ 01 phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
+ 01 bản phô tô giấy chứng nhận đạt giải theo quy định;
+ 01 bản phô tô minh chứng ưu tiên (nếu có);
+ 01 bản phô tô căn cước.
Hồ sơ sử dụng bản in hoặc phô tô không cần chứng thực (nếu nộp theo hình thức trực tuyến thì sử dụng bản mềm là tập tin định dạng *.PDF/ hoặc tập tin hình ảnh: *.JPG, *.PNG, ...).
2.2 TỔ CHỨC THI MÔN NĂNG KHIẾU GIÁO DỤC MẦM NON
- Nhận hồ sơ dự thi năng khiếu: Từ ngày 04/5/2026 đến 08/6/2026
- Ôn thi năng khiếu: Dự kiến từ ngày 13/6/2026 đến ngày 16/6/2026
- Thi năng khiếu: Dự kiến ngày 17-19/6/2026
- Lệ phí ôn thi: 500.000 đồng/ thí sinh; lệ phí dự thi: 300.000 đồng/ thí sinh
- Địa điểm dự thi: Cơ sở 1 - Trường Đại học Bạc Liêu, số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
2.3 ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUY ĐỔI THÀNH ĐIỂM XÉT TUYỂN
- Thời gian: Từ 04/5/2026 đến ngày 20/6/2026
- Hình thức: Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện về Phòng Liên kết đào tạo, phát tiển nguồn nhân lực và Tuyển sinh. Địa chỉ: Số 178, đường Võ Thị Sáu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.
- Hồ sơ gồm có:
+ 01 Phiếu đăng ký sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thành điểm xét tuyển;
+ 01 Bản phô tô chứng chỉ ngoại ngữ đăng ký quy đổi tương ứng;
+ 01 bản phô tô căn cước.
- Quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ để đưa vào tổ hợp xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ
2.4. NGUỒN TUYỂN
Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.
III. NGƯỠNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2026

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm bài thi đánh giá năng lực đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm bài thi ĐGNL theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

- Đối với các chương trình đào tạo đại học (trừ chương trình đào tạo giáo viên): tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).
- Đối với các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học: tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách).

Ngưỡng đầu vào căn cứ theo ngưỡng đầu vào năm 2026 của Bộ GD&ĐT đồng thời phải đạt tất cả các điều kiện sau: tốt nghiệp THPT; tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT + (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm), tối thiểu bằng ngưỡng đầu vào ba môn thi*2/3 (làm tròn đến hàng phần trăm); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.

Tốt nghiệp THPT; kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đầu vào quy đổi độ lệch điểm giữa các phương thức và tổ hợp xét tuyển theo quy định (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng chính sách); điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 5,00 điểm (theo thang điểm 10) trở lên.
IV. CHÍNH SÁCH ƯU TIÊN TRONG TUYỂN SINH
Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng
4.1. Mức điểm ưu tiên khu vực

Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.
Ví dụ: Năm tuyển sinh là năm 2026
- Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2024 trở về trước sẽ không được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh từ năm 2026.
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025, sẽ chỉ được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh năm 2026, từ năm 2027 trở đi sẽ không được hưởng điểm ưu tiên khu vực.
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, sẽ được hưởng điểm ưu tiên khu vực khi đăng ký xét tuyển sinh năm 2026 và một năm tiếp theo là năm 2027.
4.2. Mức điểm ưu tiên đối tượng

4.3. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 (thang điểm 30), 900 (thang điểm 1200) trở lên được tính như sau:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (theo thang điểm 10 và tổng điểm xét tuyển tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,50] × Mức điểm ưu tiên
Ví dụ: Thí sinh thuộc khu vực 1, đối tượng ưu tiên 05 (nhóm đối tượng ưu tiên 2) và có tổng điểm (theo tổ hợp xét tuyển) là 23,50 điểm thì Điểm ưu tiên sẽ được tính như sau:
+ Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng = 0,75 + 1,00 = 1,75 điểm
+ Điểm ưu tiên = [(30 - 23,50)/7,50] × 1,75 = 1,52 điểm
» Khi đó, tổng điểm xét tuyển của thí sinh sẽ là: 23,50 + 1,52 = 25,02 điểm
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 900 trở lên (theo thang 1200) được làm tròn đến hàng phần trăm xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(1200 – Tổng điểm ĐGNL đạt được)/300] × Mức điểm ưu tiên
Ví dụ: Thí sinh thuộc khu vực 1, đối tượng ưu tiên 06 (nhóm đối tượng ưu tiên 2) và có tổng điểm ĐGNL là 930 điểm thì Điểm ưu tiên sẽ được tính như sau:
+ Mức điểm ưu tiên = Mức điểm ưu tiên khu vực + Mức điểm ưu tiên đối tượng = 30 + 40 = 70 điểm
+ Điểm ưu tiên = [(1200 - 930)/300] × 70 = 63 điểm
» Khi đó, tổng điểm xét tuyển của thí sinh sẽ là: 930 + 63 = 993 điểm
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.99 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 20 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | 15 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 27.49 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 21.75 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | 18 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 874.67 | ||
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 725 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 550 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | 550 | ||
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 550 | ||
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | 550 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 348.85 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 245.26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 |
1. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 26.99 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 20 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | 15 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | 15 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 27.49 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 21.75 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | 18 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | 18 |
3. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 874.67 | ||
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 725 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550 | ||
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550 | ||
| 6 | 7340301 | Kế toán | 550 | ||
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | 550 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550 | ||
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | 550 | ||
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 550 | ||
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | 550 |
4. Điểm chuẩn Đại học Phenikaa 2024 theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 348.85 | |
| 2 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 245.26 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 7 | 7440301 | Khoa học môi trường | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 9 | 7620105 | Chăn nuôi | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 10 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 | |
| 11 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | 200 |
C. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT vào trường Đại học Bạc Liêu năm 2023 dao động từ 15 đến 16 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D90 | 16 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D90 | 16 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D90 | 16 | |
| 5 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; D01; D78 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D14; D78 | 15 | |
| 7 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D07; D90 | 15 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D07; D90 | 15 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; B00; D07; D90 | 15 | |
| 10 | 7440301 | Khoa học môi trường | A00; B00; D07; D90 | 15 |
Học phí
A. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2025 - 2026
Trường Đại học Bạc Liêu đã công bố mức thu học phí cho năm học 2025-2026, áp dụng cho các ngành đào tạo đại học chính quy. Mức học phí được quy định theo năm học và khác nhau tùy thuộc vào từng nhóm ngành.
17.400.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật - Công nghệ, bao gồm:
+ Công nghệ thông tin
+ Nuôi trồng thủy sản
+ Bảo vệ thực vật
+ Chăn nuôi
15.700.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Khoa học môi trường.
15.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Nhân văn - Ngoại ngữ, bao gồm:
+ Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
+ Ngôn ngữ Anh
14.600.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối Kinh tế - Quản lý, bao gồm:
+ Kế toán
+ Quản trị kinh doanh
+ Tài chính - Ngân hàng
Các ngành thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên được miễn học phí theo quy định của Chính phủ.

Mức học phí của Trường Đại học Bạc Liêu năm học 2025–2026 được xem là hợp lý và nằm trong khung trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập hiện nay. Các ngành Kỹ thuật – Công nghệ có mức cao nhất, phản ánh đặc thù đào tạo đòi hỏi cơ sở vật chất, phòng thí nghiệm và thiết bị thực hành nhiều hơn. Trong khi đó, nhóm Kinh tế – Quản lý và Nhân văn – Ngoại ngữ có học phí thấp hơn, tạo điều kiện tiếp cận rộng rãi cho nhiều đối tượng. Đặc biệt, chính sách miễn học phí cho khối ngành Sư phạm tiếp tục là điểm nhấn tích cực, khuyến khích thí sinh theo học các ngành giáo dục, đồng thời góp phần giải quyết nhu cầu nhân lực cho lĩnh vực này trong tương lai.
B. Học phí Đại học Bạc Liêu năm 2024 - 2025
Ngày 10 tháng 9 năm 2024, Trường Đại học Bạc Liêu đã ban hành Quyết định số 618/QĐ-ĐHBL về mức thu học phí cho năm học 2024-2025. Mức học phí được quy định theo năm học và áp dụng cho trình độ đại học, cao đẳng chính quy.
Học phí hệ Đại học
Mức học phí cho sinh viên đại học được chia theo các khối ngành như sau:
12.900.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành:
+ Khối ngành Sư phạm: Sư phạm Sinh, Sư phạm Toán, Sư phạm Hóa, Giáo dục Tiểu học.
+ Khối ngành Kinh tế - Quản lý: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng.
12.500.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành thuộc khối ngành Khoa học Nông nghiệp, bao gồm Bảo vệ thực vật và Nuôi trồng thủy sản.
12.000.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho các ngành Công nghệ thông tin và Ngôn ngữ Anh.
Học phí hệ Cao đẳng
12.080.000 VNĐ/năm: Áp dụng cho ngành Cao đẳng Giáo dục Mầm non.
C. Học phí các trường cũng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Kế toán | 130 | Học Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 2 | 7140202 | Bảo vệ thực vật | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; A00; A01; X01 | ||||
| 3 | 7220101 | Nuôi trồng thủy sản | 110 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; B03; C00 | ||||
| 4 | 7220201 | Quản trị kinh doanh | 90 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | ||||
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 5 | 7340101 | Chăn nuôi | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 6 | 7340201 | Kế toán | 130 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| Học Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16; C00; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | ||||
| 7 | 7340301 | Khoa học môi trường | 25 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84 | ||||
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 8 | 7440301 | Bảo vệ thực vật | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| V-SAT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 130 | Ưu Tiên | |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X26; A01; X01 | ||||
| Kết Hợp | M00 | ||||
| 10 | 7620105 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Ưu Tiên | |
| Học Bạ | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; D84; C00; C03; C04; X01; X03 | ||||
| ĐT THPT | B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 | ||||
| V-SAT | B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| 11 | 7620112 | Giáo dục Tiểu học | 95 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B03; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C03; C04; D01 | ||||
| Kết Hợp | M00 | ||||
| 12 | 7620301 | Giáo dục Tiểu học | 95 | Ưu TiênĐGNL HCM | |
| ĐT THPT | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | ||||
| V-SAT | C00; C01; C02; C03; C04; D01 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ
Tham khảo các bài viết khác về trường Đại học Bạc Liêu
Phương án tuyển sinh trường Đại học Bạc Liêu năm 2026 mới nhất


