Mã trường: DCL
Tên trường: Trường Đại Học Cửu Long
Tên tiếng Anh: Mekong University
Tên viết tắt: MKU
Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
Website: https://mku.edu.vn/
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Cửu Long năm 2026:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
360 |
A00, A01 A02 B00 B03 B08 C01 C08, D07 |
|
2 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
160 |
|
|
3 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
80 |
|
|
4 |
7720201 |
Dược học |
1500 |
|
|
5 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
100 |
|
|
6 |
7720302 |
Hộ sinh |
190 |
|
|
7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
400 |
|
|
8 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 |
|
|
9 |
7720301 |
Điều dưỡng |
1600 |
|
|
10 |
7340115 |
Marketing |
60 |
A00, A01, A03 C03 C04, D01 X02, X17, X21 |
|
11 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
100 |
|
|
12 |
7310110 |
Quản lý kinh tế |
60 |
|
|
13 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
80 |
|
|
14 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
70 |
A00, A01, A03 C04, D01 X02, X05, X08, X26 |
|
15 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
60 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
90 |
|
|
17 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
120 |
A00, A01, A07, C01, C04, D01, D09, D10, X02 |
|
18 |
7380101 |
Luật |
150 |
A00, A01, C00, C03, C07, D01, X02, X17, X21 |
|
19 |
7380107 |
Luật kinh tế |
70 |
|
|
20 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
200 |
A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, X17, X21 A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 A00, A01 A03, C01 D01, X06 X07 X08 X10, X11 |
|
21 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
200 |
|
|
22 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
30 |
|
|
23 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
130 |
|
|
24 |
7520212 |
Kỹ thuật y sinh |
60 |
|
|
25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
20 |
|
|
26 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
170 |
|
|
27 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
100 |
|
|
28 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
110 |
A00, A01, A02, A10, B00, C01, D01, D07, X11 |
|
29 |
7620109 |
Nông học |
50 |
A00, A01 A02, B00 B03 B08, D01, X12, X16 |
|
30 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
80 |
|
|
31 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
40 |
|
|
32 |
7640101 |
Thú y |
150 |
|
|
33 |
7220101 |
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam |
150 |
A01, A03, C00, C01 C03, C04 D01, D14, D15 A00 |
|
34 |
7310608 |
Đông phương học |
80 |
|
|
35 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
60 |
|
|
36 |
7760101 |
Công tác xã hội |
50 |
|
|
37 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
60 |
A00, A01, D01, C00, C01, C03, C04, X02, X06 |
|
38 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
90 |
A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78 |
|
39 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X04, X06, X26 |
|
40 |
7310603 |
Việt Nam học |
60 |
A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
|
41 |
7310109 |
Kinh tế số |
60 |
A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 |
Học phí Đại học Cửu Long 2025 - 2026
Theo lãnh đạo Trường Đại học Cửu Long, nhà trường có mức học phí phù hợp, cam kết ổn định, không tăng trong cả khóa học.
Cụ thể, năm 2025 mức học phí các ngành thuộc nhóm Khoa học xã hội nhân văn, Kinh doanh và quản lý, Pháp luật, Công tác xã hội, Du lịch, Khách sạn dao động từ 8.050.000 đồng – 8.100.000 đồng/học kỳ. Các ngành thuộc nhóm ngành Khoa học sự sống, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc và xây dựng, Nông, lâm nghiệp và thủy sản học phí khoảng 8.500.000đồng - 8.800.000đồng/học kỳ. Ngành Thiết kế đồ họa 13.300.000đồng/học kỳ. Riêng nhóm ngành sức khoẻ (Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học) 11.600.000đồng/học kỳ; ngành Y khoa 34.000.000đồng/học kỳ, ngành Dược 18.750.000đồng/học kỳ; ngành Thú y 6.600.000đồng/học kỳ.
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025 mới nhất

Xem thêm bài viết về trường Đại học Cửu Long mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Cửu Long năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Cửu Long năm 2025


