khoahoc.vietjack.com
5.4 K lượt search
DDT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Duy Tân 2026

Mã trường: DDT 5.0 5.4 K lượt xem 4 ngày trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Duy Tân 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

Mã trường: DDT

Tên trường: Đại Học Duy Tân

Tên tiếng Anh: Duy Tan University

Tên viết tắt: DTU

Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng

Website: https://duytan.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Duy Tân 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp

Chương trình CTBC

1

7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

2

7510301

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

3

7340101 (LK)

Quản trị Kinh doanh TROY

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; X01

4

7480101 (LK)

Khoa học Máy tính TROY

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

5

7810201 (LK)

Quản trị Khách sạn TROY

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

6

7340101 (HP)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

7

7340115 (HP)

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

8

7340201 (HP)

Quản trị Tài chính (HP)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

9

7510605 (HP)

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

10

7340101

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

11

7340122

Thương mại điện tử chuẩn CMU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

12

7340201

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

13

7340205

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

14

7340301

Kế toán chuẩn PSU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

15

7340405

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

16

7480103

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

17

7480202

An toàn thông tin chuẩn CMU

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

18

7580101

Kiến trúc chuẩn CSU

0

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V00; V01; V02; V06

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

20

7210403

Thiết kế Đồ họa

0

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

A00; A01; D01; C01; C02; V01

21

7480103

Công nghệ phần mềm

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C02; X26

22

7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

Đ ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C02; X26

23

7510301

Điện tử - Viễn thông

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C02; X26

24

7520216

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C02; X26

25

7540101

Công nghệ Thực phẩm

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; C01; C02; A02

26

7580101

Kiến trúc Công trình

0

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V00; V01; V02; V06

27

7580201

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; X076; X07

28

7720301

Điều dưỡng Đa khoa

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

29

7210205

Ngành Thanh nhạc

0

Kết Hợp

N00

30

7210403

Ngành Thiết kế Đồ họa

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; V01

31

7210404

Ngành Thiết kế Thời trang

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; V01

32

7510102

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; X06; X07

33

7510202

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

34

7510205

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

35

7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

36

7510406

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; C01; C02; A02

37

7520114

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

38

7520201

Ngành Kỹ thuật Điện

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

39

7520216

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

40

7540101

Ngành Công nghệ Thực phẩm

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; C01; C02; A02

41

7580101

Ngành Kiến trúc

0

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V00; V01; V02; V06

42

7580103

Ngành Kiến trúc nội thất

0

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V00; V01; V02; V06

43

7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; X06; X07

44

7850101

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

45

7340412

Ngành Quản trị Sự kiện

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

46

7810101

Ngành Du lịch

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

47

7810103

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

48

7810201

Ngành Quản trị Khách sạn

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

49

7810202

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

50

7810501

Ngành Kinh tế Gia đình

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

51

7460108

Ngành Khoa học Dữ liệu

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

52

7480101

Ngành Khoa học Máy tính

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

53

7480102

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

54

7480103

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

55

7480107

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

56

7480202

Ngành An toàn Thông tin

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

57

7310104

Ngành Kinh tế Đầu tư

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

58

7340101

Ngành Quản trị Kinh doanh

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

59

7340115

Ngành Marketing

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

60

7340121

Ngành Kinh doanh Thương mại

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

61

7340122

Ngành Thương mại Điện tử

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

62

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

63

7340205

Ngành Công nghệ Tài chính

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

64

7340301

Ngành Kế toán

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

65

7340302

Ngành Kiểm toán

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

66

7340404

Ngành Quản trị Nhân lực

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

67

7510605

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

68

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

D01; D09; D14; D15; A01; D10

69

7220204

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

D01; D09; D14; D15; A01; D10

70

7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

D01; D09; D14; D15; A01; D10

71

7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

D01; D09; D14; D15; A01; D10

72

7229030

Ngành Văn học

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

73

7310206

Ngành Quan hệ Quốc tế

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

74

7310630

Ngành Việt Nam học

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

75

7320104

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

76

7320108

Ngành Quan hệ Công chúng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

77

7380101

Ngành Luật

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

78

7380107

Ngành Luật Kinh tế

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

79

7420201

Ngành Công nghệ Sinh học

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

80

7520212

Ngành Kỹ thuật Y sinh

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

81

7720101

Ngành Y Khoa

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

82

7720201

Ngành Dược

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

83

7720301

Ngành Điều dưỡng

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

84

7720501

Ngành Răng-Hàm-Mặt

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

85

7720601

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

0

ĐGNL HCM

Ưu Tiên

 

ĐT THPT

Học Bạ

Kết Hợp

V-SAT

A00; B00; B03; A02; D08; D07

Học phí Đại học Duy Tân năm 2025 - 2026

Năm 2025, Đại học Duy Tân dự kiến tiếp tục áp dụng cơ chế thu học phí theo tín chỉ và có thể điều chỉnh tăng khoảng 5 – 10 % so với năm học 2024–2025, tương ứng khoảng từ 485.000 đến 3.094.000 VND/tín chỉ, dựa trên xu hướng tăng của trường trong những năm gần đây. Hiện tại, mức học phí chính thức của năm học 2025 vẫn chưa được công bố. Ngay khi có thông tin từ trường, Phong Vũ Tech News sẽ cập nhật để bạn theo dõi.

Chương trình đào tạo Đơn giá/tín chỉ 2025 (ước tính) Tổng tín chỉ/năm Học phí ước tính/năm (VND)
Đại trà 485.000 – 1.375.000 32 15.520.000 – 44.000.000
Chất lượng cao / quốc tế 917.000 – 3.094.000 32 29.344.000 – 99.000.000
Ngành Y–Dược, Răng–Hàm–Mặt (nhóm cao nhất) ~2.625.000 – 3.094.000 32 ~84.000.000 – 99.000.000

Lưu ý: Mức học phí Trường Đại học Duy Tân được cung cấp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Học phí có thể thay đổi tùy theo quy định từng thời điểm của nhà trường. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Phòng Tuyển sinh của trường

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025