Mã trường: DDT
Tên trường: Đại Học Duy Tân
Tên tiếng Anh: Duy Tan University
Tên viết tắt: DTU
Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Website: https://duytan.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Duy Tân 2026
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp |
|
Chương trình CTBC |
|||||
|
1 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
2 |
7510301 |
Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ) |
|||||
|
3 |
7340101 (LK) |
Quản trị Kinh doanh TROY |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; X01 |
||||
|
4 |
7480101 (LK) |
Khoa học Máy tính TROY |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
5 |
7810201 (LK) |
Quản trị Khách sạn TROY |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) |
|||||
|
6 |
7340101 (HP) |
Quản trị Doanh nghiệp (HP) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
7 |
7340115 (HP) |
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
8 |
7340201 (HP) |
Quản trị Tài chính (HP) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
9 |
7510605 (HP) |
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
Chương trình tiên tiến, Quốc tế |
|||||
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh chuẩn PSU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
11 |
7340122 |
Thương mại điện tử chuẩn CMU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
12 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
13 |
7340205 |
Công nghệ tài chính chuẩn PSU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
14 |
7340301 |
Kế toán chuẩn PSU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
15 |
7340405 |
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
16 |
7480103 |
Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
17 |
7480202 |
An toàn thông tin chuẩn CMU |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
18 |
7580101 |
Kiến trúc chuẩn CSU |
0 |
Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
V00; V01; V02; V06 |
||||
|
19 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; X07 |
||||
|
Chương trình Việt - Nhật |
|||||
|
20 |
7210403 |
Thiết kế Đồ họa |
0 |
Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
A00; A01; D01; C01; C02; V01 |
||||
|
21 |
7480103 |
Công nghệ phần mềm |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C02; X26 |
||||
|
22 |
7510205 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
Đ ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C02; X26 |
||||
|
23 |
7510301 |
Điện tử - Viễn thông |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C02; X26 |
||||
|
24 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C02; X26 |
||||
|
25 |
7540101 |
Công nghệ Thực phẩm |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; C01; C02; A02 |
||||
|
26 |
7580101 |
Kiến trúc Công trình |
0 |
Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
V00; V01; V02; V06 |
||||
|
27 |
7580201 |
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; X076; X07 |
||||
|
28 |
7720301 |
Điều dưỡng Đa khoa |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
Trường Công nghệ và Kỹ thuật |
|||||
|
29 |
7210205 |
Ngành Thanh nhạc |
0 |
Kết Hợp |
N00 |
|
30 |
7210403 |
Ngành Thiết kế Đồ họa |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; V01 |
||||
|
31 |
7210404 |
Ngành Thiết kế Thời trang |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; V01 |
||||
|
32 |
7510102 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; X06; X07 |
||||
|
33 |
7510202 |
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
34 |
7510205 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
35 |
7510301 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
36 |
7510406 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; C01; C02; A02 |
||||
|
37 |
7520114 |
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
38 |
7520201 |
Ngành Kỹ thuật Điện |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
39 |
7520216 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
40 |
7540101 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; C01; C02; A02 |
||||
|
41 |
7580101 |
Ngành Kiến trúc |
0 |
Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
V00; V01; V02; V06 |
||||
|
42 |
7580103 |
Ngành Kiến trúc nội thất |
0 |
Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp |
V00; V01; V02; V06 |
||||
|
43 |
7580201 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; X06; X07 |
||||
|
44 |
7850101 |
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; C01; C02; A02 |
||||
|
Trường Du lịch |
|||||
|
45 |
7340412 |
Ngành Quản trị Sự kiện |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
46 |
7810101 |
Ngành Du lịch |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
47 |
7810103 |
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
48 |
7810201 |
Ngành Quản trị Khách sạn |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
49 |
7810202 |
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
50 |
7810501 |
Ngành Kinh tế Gia đình |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A01; C00; D01; C03; C04; X01 |
||||
|
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo |
|||||
|
51 |
7460108 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
52 |
7480101 |
Ngành Khoa học Máy tính |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
53 |
7480102 |
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
54 |
7480103 |
Ngành Kỹ thuật Phần mềm |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
55 |
7480107 |
Ngành Trí tuệ Nhân tạo |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
56 |
7480202 |
Ngành An toàn Thông tin |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; C02; X26 |
||||
|
Trường Kinh tế và Kinh doanh |
|||||
|
57 |
7310104 |
Ngành Kinh tế Đầu tư |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
58 |
7340101 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
59 |
7340115 |
Ngành Marketing |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
60 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh Thương mại |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
61 |
7340122 |
Ngành Thương mại Điện tử |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
62 |
7340201 |
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
63 |
7340205 |
Ngành Công nghệ Tài chính |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
64 |
7340301 |
Ngành Kế toán |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
65 |
7340302 |
Ngành Kiểm toán |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
66 |
7340404 |
Ngành Quản trị Nhân lực |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
67 |
7510605 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; A01; D01; C01; A07; X01 |
||||
|
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn |
|||||
|
68 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
||||
|
69 |
7220204 |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
||||
|
70 |
7220209 |
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
||||
|
71 |
7220210 |
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
D01; D09; D14; D15; A01; D10 |
||||
|
72 |
7229030 |
Ngành Văn học |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
73 |
7310206 |
Ngành Quan hệ Quốc tế |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
74 |
7310630 |
Ngành Việt Nam học |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
75 |
7320104 |
Ngành Truyền thông Đa phương tiện |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
76 |
7320108 |
Ngành Quan hệ Công chúng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
77 |
7380101 |
Ngành Luật |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
78 |
7380107 |
Ngành Luật Kinh tế |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
C00; D01; C03; C04; D14; D15 |
||||
|
Y - dược |
|||||
|
79 |
7420201 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
80 |
7520212 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
81 |
7720101 |
Ngành Y Khoa |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
82 |
7720201 |
Ngành Dược |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
83 |
7720301 |
Ngành Điều dưỡng |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
84 |
7720501 |
Ngành Răng-Hàm-Mặt |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
|
85 |
7720601 |
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
0 |
ĐGNL HCM Ưu Tiên |
|
|
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp V-SAT |
A00; B00; B03; A02; D08; D07 |
||||
Học phí Đại học Duy Tân năm 2025 - 2026
Năm 2025, Đại học Duy Tân dự kiến tiếp tục áp dụng cơ chế thu học phí theo tín chỉ và có thể điều chỉnh tăng khoảng 5 – 10 % so với năm học 2024–2025, tương ứng khoảng từ 485.000 đến 3.094.000 VND/tín chỉ, dựa trên xu hướng tăng của trường trong những năm gần đây. Hiện tại, mức học phí chính thức của năm học 2025 vẫn chưa được công bố. Ngay khi có thông tin từ trường, Phong Vũ Tech News sẽ cập nhật để bạn theo dõi.
| Chương trình đào tạo | Đơn giá/tín chỉ 2025 (ước tính) | Tổng tín chỉ/năm | Học phí ước tính/năm (VND) |
|---|---|---|---|
| Đại trà | 485.000 – 1.375.000 | 32 | 15.520.000 – 44.000.000 |
| Chất lượng cao / quốc tế | 917.000 – 3.094.000 | 32 | 29.344.000 – 99.000.000 |
| Ngành Y–Dược, Răng–Hàm–Mặt (nhóm cao nhất) | ~2.625.000 – 3.094.000 | 32 | ~84.000.000 – 99.000.000 |
Lưu ý: Mức học phí Trường Đại học Duy Tân được cung cấp ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Học phí có thể thay đổi tùy theo quy định từng thời điểm của nhà trường. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Phòng Tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Đại học Duy Tân mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Duy Tân năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2024