I.Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2026
Đang cập nhật....
II.Điểm chuẩn Đại học Duy Tân năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 15 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 15 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |
| 57 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 20 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 60 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |
| 62 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 64 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 65 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |
| 66 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |
| 67 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 68 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 69 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 70 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 71 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 72 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |
| 73 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 18 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 18 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |
| 57 | 7580101 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 22 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 60 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 62 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 64 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 65 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |
| 66 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |
| 67 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 68 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 69 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 70 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 71 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 72 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |
| 73 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | 600 | ||
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | 600 | ||
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | 600 | ||
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | 600 | ||
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | 600 | ||
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | 600 | ||
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 600 | ||
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | 600 | ||
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | 600 | ||
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | 600 | ||
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 600 | ||
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | 600 | ||
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | 600 | ||
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | 600 | ||
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 600 | ||
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | 600 | ||
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | 600 | ||
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 600 | ||
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | 600 | ||
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | 600 | ||
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | 600 | ||
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | 600 | ||
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | 600 | ||
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | 600 | ||
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | 600 | ||
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 600 | ||
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 600 | ||
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 600 | ||
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | 600 | ||
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | 600 | ||
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 600 | ||
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 600 | ||
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 600 | ||
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 600 | ||
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 600 | ||
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | 600 | ||
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | 600 | ||
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | 600 | ||
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 600 | ||
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | 600 | ||
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 57 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 600 | ||
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||
| 60 | 7720101 | Ngành Y Khoa | 700 | ||
| 61 | 7720201 | Ngành Dược | 700 | ||
| 62 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | 650 | ||
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | 650 | ||
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | 700 | ||
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 650 | ||
| 66 | 7810101 | Ngành Du lịch | 600 | ||
| 67 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||
| 68 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | 600 | ||
| 69 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||
| 70 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 600 | ||
| 71 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | 600 | ||
| 72 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |
| 2 | 7210403 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 225 | |
| 3 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |
| 4 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 5 | 7220204 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 6 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 7 | 7220210 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |
| 8 | 7229030 | Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 9 | 7310104 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 10 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 11 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 12 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 13 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 14 | 7340101 (HP) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 15 | 7340101 (LK) | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 16 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 17 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 18 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 19 | 7340115 (HP) | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 20 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 21 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 22 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 23 | 7340201 (HP) | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 24 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 25 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 26 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 27 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 28 | 7340405 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 29 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 30 | 7380101 | Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 31 | 7380107 | Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |
| 32 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |
| 33 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 34 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 35 | 7480101 (LK) | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 36 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 37 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 38 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 39 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 40 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 41 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 42 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 43 | 7510102 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |
| 44 | 7510205 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 45 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 46 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 47 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 225 | |
| 48 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 49 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 50 | 7510605 (HP) | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |
| 51 | 7510205 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 52 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |
| 53 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 54 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |
| 55 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 56 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |
| 57 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |
| 58 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |
| 59 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |
| 60 | 7720101 | Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 61 | 7720201 | Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 62 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |
| 66 | 7810101 | Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 67 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 68 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 69 | 7810201 (LK) | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 70 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 71 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |
| 72 | 7850101 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 |
A. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; A16; V01; D01 | 16 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; A16; V01; D01 | 16 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 16 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D72 | 16 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 16 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; C04 | 16 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; C15; D01; A00 | 16 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 16 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A16; A01; D01 | 16 | |
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A16; B00; C02 | 16 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 37 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 38 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A01; B00; B03 | 16 | |
| 39 | 7520216 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 40 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 16 | |
| 41 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; M02; M04 | 22 | Môn Vẽ nhân hệ số 2 |
| 42 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 16 | |
| 43 | 7720201 | Dược | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 44 | 7720201 | Y khoa | A16; B00; D90; D08 | 22.5 | |
| 45 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 19 | |
| 46 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; A16; B00; D90 | 22.5 | |
| 47 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 48 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 49 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 51 | 7810501 | Kinh tế gia đình | A00; C00; C15; D01 | 16 | |
| 52 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A16; B00; C15 | 16 |
B. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; V01; C02; D01 | 18 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; V01; C02; D01 | 18 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 18 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D09 | 18 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 18 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04 | 18 | |
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; A01; A00 | 18 | |
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 14 | 7340115 | Marketing | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 18 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm* | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử * | A00; C01; C02; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; C02 | 18 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | 20 | Điểm vẽ nhân hệ số 2 |
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 42 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; C02 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 43 | 7720201 | Y khoa | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02 | 19.5 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; B00; A02; D08 | 24 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| 46 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Ngành đạt kiểm định UNWTO |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 |
C. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 85 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 85 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 85 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 85 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 85 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 85 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học | 85 | ||
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 85 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 85 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 85 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 85 | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 85 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 85 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 85 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 85 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 85 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 85 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 85 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 85 | ||
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 85 | ||
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 85 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 85 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 85 | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 85 | ||
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 85 | ||
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | 85 | ||
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 85 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | 85 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 85 | ||
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 85 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 85 | ||
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 85 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 85 | ||
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 85 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 85 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 85 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 85 | ||
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | 85 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 85 | ||
| 42 | 7720201 | Y khoa | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720201 | Dược | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 90 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 100 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 85 | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 85 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 85 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 85 | ||
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | 85 | ||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 85 |
D. Điểm chuẩn Đại học Duy Tân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 650 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 650 | ||
| 7 | 7229030 | Văn học | 650 | ||
| 8 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 650 | ||
| 9 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 650 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | 650 | ||
| 11 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 650 | ||
| 12 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 650 | ||
| 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 14 | 7340115 | Marketing | 650 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 650 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 650 | ||
| 20 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 21 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 22 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 25 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 27 | 7480101 | Khoa học máy tinh | 650 | ||
| 28 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu | 650 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 30 | 7480107 | Trí tuệ Nhân tạo | 650 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn Thông tin | 650 | ||
| 32 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 650 | ||
| 33 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tổ | 650 | ||
| 34 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 650 | Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ | |
| 35 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 36 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 650 | ||
| 37 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 650 | ||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 650 | ||
| 39 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 41 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 42 | 7720201 | Dược | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 43 | 7720201 | Y khoa | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | HL lớp 12 Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | |
| 45 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 750 | HL lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 650 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 650 | Ngành đạt kiểm định UNWTO | |
| 49 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 650 | ||
| 50 | 7810501 | Kinh tế gia đình | 650 | ||
| 51 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Duy Tân năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Duy Tân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Duy Tân 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | B00; D08; A16; D09 | 17 | |
| 2 | 7310206 | Quan hệ Quốc tế | C00; C15; D01; A01 | 16 | |
| 3 | 7340101LK | Quản trị Kinh doanh (Liên kết) | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 4 | 7210403 | Thiết kế Đồ họa | A00; A16; V01; D01 | 14 | |
| 5 | 7210404 | Thiết kế Thời trang | A00; A16; V01; D01 | 14 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D72 | 14 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D72 | 14 | |
| 8 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 14 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 14 | |
| 11 | 7229030 | Văn học | C00; C15; D01; C04 | 14.5 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C15; D01; A01 | 17 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | C00; C15; D01; A00 | 14 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 15 | 7340115 | Marketing | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 16 | 7340121 | Kinh doanh Thương mại | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 20 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 21 | 7340412 | Quản trị Sự kiện | A00; C00; C15; D01 | 14.5 | |
| 22 | 7380101 | Luật | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 23 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; C00; C15; D01 | 15 | |
| 24 | 7460108 | Khoa học Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học Máy tính | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 26 | 7480101LK | Khoa học Máy tính (Liên kết) | A00; A16; A01; D01 | 15.5 | |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật Phần mềm | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 28 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông Dữ liệu | A00; A16; A01; D01 | 15 | |
| 29 | 7480202 | An toàn Thông tin | A00; A16; A01; D01 | 14 | |
| 30 | 7510102 | Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 14.5 | |
| 31 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 32 | 7540101 | Công nghệ Thực phẩm | A00; A16; B00; C01 | 18 | |
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 34 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A16; B00; C02 | 14 | |
| 35 | 7510605 | Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 36 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 37 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | A00; A16; B00; B03 | 14 | |
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 39 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; M02; M04 | 16.5 | |
| 40 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A16; C01; D01 | 14 | |
| 41 | 7720101 | Y khoa | A16; B00; D90; D08 | 22.5 | |
| 42 | 7720201 | Dược học | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 43 | 7720201LT | Dược học liên thông | A00; A16; B00; B03 | 21 | |
| 44 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; A16; B00; B03 | 19 | |
| 45 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | A00; A16; B00; D90 | 22.5 | |
| 46 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; C00; C15; D01 | 14 | |
| 49 | 7810201LK | Quản trị Khách sạn (Liên kêt) | A00; C00; C15; D01 | 14.5 | |
| 50 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; C00; C15; D01 | 15.5 | |
| 51 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00; A16; B00; C15 | 15.5 |
Mức Điểm chuẩn dao động từ 14 đến 22.5 điểm theo từng ngành, cụ thể:


THỜI GIAN NHẬP HỌC
Từ 24/8 đến 08/9/2023, Hội đồng tuyển sinh mời thí sinh đến Trường tại cơ sở 254 Nguyễn Văn Linh, Thành phố Đà Nẵng để làm thủ tục nhập học và đóng học phí.
Giấy báo Trúng tuyển, Trường sẽ gởi qua đường bưu điện và qua email cho thí sinh (Thí sinh kiểm tra trong mục inbox (chính) hoặc mục spam (thư rác)), hoặc thí sinh truy cập vào trang http://tuyensinh.duytan.edu.vn, chọn mục Tra cứu Kết quả Trúng tuyển để tải Giấy báo Trúng tuyển.
B. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Duy Tân đợt 1 - 2023
Trường Đại học Duy Tân thông báo điểm chuẩn trúng tuyển sớm vào Đại học đợt 1 năm 2023 cho phương thức Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT và theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2023 như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720201 | Dược | A00; B00; B03; C02 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 2 | 7720201 | Y khoa | A00; B00; A02; D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 3 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | A00; B00; A02; D08 | 24 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02 | 19.5 | Thí sinh tốt nghiệp THPT có Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | V00; V01; V02; V06 | 17 | |
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 18 | |
| 7 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; B03; C02 | 18 | |
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 10 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | C00; D01; C01; A01 | 18 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; D08 | 18 | |
| 16 | 7229030 | Văn học | C00; D01; C03; C04 | 18 | |
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 18 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 21 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; V01; C02; D01 | 18 | |
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 18 | |
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D13; D09; D10 | 18 | |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; A01; A00 | 18 | |
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 26 | 7340115 | Marketing | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 30 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; C01; C02; B00 | 18 | |
| 33 | 7810101 | Du lịch | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 35 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A01; V01; C02; D01 | 18 | |
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; D09 | 18 | |
| 37 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | |
| 38 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 39 | 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 40 | 7340302 | Kiểm toán | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 42 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 43 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 44 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 45 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 46 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 18 | |
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720201 | Dược | 85 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 2 | 7720201 | Y khoa | 85 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 3 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 85 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 80 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 75 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 75 | ||
| 7 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 75 | ||
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 75 | ||
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 75 | ||
| 10 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 75 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 75 | ||
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 75 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 75 | ||
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 75 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 75 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 75 | ||
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 75 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 75 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75 | ||
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 75 | ||
| 21 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 75 | ||
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 75 | ||
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 75 | ||
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 75 | ||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75 | ||
| 26 | 7340115 | Marketing | 75 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 75 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 75 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 75 | ||
| 30 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 75 | ||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75 | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 75 | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 75 | ||
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 75 | ||
| 35 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 75 | ||
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 75 | ||
| 37 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 75 | ||
| 38 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75 | ||
| 39 | 7340301 | Kế toán | 75 | ||
| 40 | 7340302 | Kiểm toán | 75 | ||
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 75 | ||
| 42 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 75 | ||
| 43 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | 75 | ||
| 44 | 7480202 | An toàn thông tin | 75 | ||
| 45 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 75 | ||
| 46 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75 | ||
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 75 | ||
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7720201 | Dược | 750 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 2 | 7720201 | Y khoa | 750 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 3 | 7720501 | Bác sĩ Răng Hàm Mặt | 750 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 điểm trở lên | |
| 4 | 7720301 | Điều dưỡng | 700 | Kết quả học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên | |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 7 | 7520202 | Kỹ thuật Y sinh | 650 | ||
| 8 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 9 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 650 | ||
| 10 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 650 | ||
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | ||
| 13 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 | ||
| 14 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 650 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 16 | 7229030 | Văn học | 650 | ||
| 17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 19 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 650 | ||
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | 650 | ||
| 21 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 22 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 650 | ||
| 23 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 650 | ||
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 650 | ||
| 25 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 650 | ||
| 26 | 7340115 | Marketing | 650 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 650 | ||
| 29 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 650 | ||
| 30 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 650 | ||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 650 | ||
| 32 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 650 | ||
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 650 | ||
| 35 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 650 | ||
| 36 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 650 | ||
| 37 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 650 | ||
| 38 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 39 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 40 | 7340302 | Kiểm toán | 650 | ||
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 42 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 43 | 7480102 | Mạng Máy tính và Truyền thông dữ liệu | 650 | ||
| 44 | 7480202 | An toàn thông tin | 650 | ||
| 45 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng | 650 | ||
| 46 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 650 | ||
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 650 | ||
| 48 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 |