Đề án tuyển sinh trường Đại học Tiền Giang

Video giới thiệu trường Đại học Tiền Giang

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
  • Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
  • Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang.
  • Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang
  • SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

Thông tin tuyển sinh

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Các ngành đào tạo giáo viên, các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật phải đạt từ ngưỡng đầu vào (điểm xét tuyển) do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

- Các ngành đào tạo khác phải đạt ngưỡng đầu vào (tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) phải từ 15,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển. Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non M01; M09  
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
3 7229040 ĐH Văn hóa học C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74  
4 7310101 ĐH Kinh tế A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
7 7340301 ĐH Kế toán A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
8 7380101 ĐH Luật A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04  
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04  
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
20 7640101 ĐH Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07  
21 7810101 ĐH Du lịch A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
II. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

-  Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
III. Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuổi cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyền phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm xét tuyển các ngành khác phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non M01; M09  
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
3 7229040 ĐH Văn hóa học C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74  
4 7310101 ĐH Kinh tế A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
7 7340301 ĐH Kế toán A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
8 7380101 ĐH Luật A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04  
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04  
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
20 7640101 ĐH Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07  
21 7810101 ĐH Du lịch A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  

IV. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
V. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Theo Quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
IV. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15  
2 7310101 Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15  
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15  
5 7340301 Kế toán C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15  
6 7380101 Luật C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 18 Điểm môn Toán hoặc môn Văn hoặc Toán và Văn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 6.0 điểm trở lên
7 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15  
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 15  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15  
13 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15  
14 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15  
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15  
16 7810101 Du lịch C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 15  
 2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15 Điểm đã được quy đổi
2 7310101 Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 Điểm đã được quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 Điểm đã được quy đổi
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 Điểm đã được quy đổi
5 7340301 Kế toán C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 Điểm đã được quy đổi
6 7380101 Luật C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 18 Điểm đã được quy đổi
7 7420201 Công nghệ sinh học C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15 Điểm đã được quy đổi
8 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15 Điểm đã được quy đổi
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 15 Điểm đã được quy đổi
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15 Điểm đã được quy đổi
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15 Điểm đã được quy đổi
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26; X07 15 Điểm đã được quy đổi
13 7540101 Công nghệ thực phẩm C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15 Điểm đã được quy đổi
14 7620112 Bảo vệ thực vật C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15 Điểm đã được quy đổi
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; X04; C04 15 Điểm đã được quy đổi
16 7810101 Du lịch C04; C01; C02; D01; C03; X01; X70; C00; C05; X74 15 Điểm đã được quy đổi
 3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học   15 Điểm đã được quy đổi
2 7310101 Kinh tế   15 Điểm đã được quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh   15 Điểm đã được quy đổi
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng   15 Điểm đã được quy đổi
5 7340301 Kế toán   15 Điểm đã được quy đổi
6 7380101 Luật   18 Điểm đã được quy đổi
7 7420201 Công nghệ sinh học   15 Điểm đã được quy đổi
8 7480201 Công nghệ thông tin   15 Điểm đã được quy đổi
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   15 Điểm đã được quy đổi
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   15 Điểm đã được quy đổi
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử   15 Điểm đã được quy đổi
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   15 Điểm đã được quy đổi
13 7540101 Công nghệ thực phẩm   15 Điểm đã được quy đổi
14 7620112 Bảo vệ thực vật   15 Điểm đã được quy đổi
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản   15 Điểm đã được quy đổi
16 7810101 Du lịch   15 Điểm đã được quy đổi
 4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Đầu vào V-SAT 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hoá học   15 Điểm đã được quy đổi
2 7310101 Kinh tế   15 Điểm đã được quy đổi
3 7340101 Quản trị kinh doanh   15 Điểm đã được quy đổi
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng   15 Điểm đã được quy đổi
5 7340301 Kế toán   15 Điểm đã được quy đổi
6 7380101 Luật   18 Điểm đã được quy đổi
7 7420201 Công nghệ sinh học   15 Điểm đã được quy đổi
8 7480201 Công nghệ thông tin   15 Điểm đã được quy đổi
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng   15 Điểm đã được quy đổi
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   15 Điểm đã được quy đổi
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử   15 Điểm đã được quy đổi
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá   15 Điểm đã được quy đổi
13 7540101 Công nghệ thực phẩm   15 Điểm đã được quy đổi
14 7620112 Bảo vệ thực vật   15 Điểm đã được quy đổi
15 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản   15 Điểm đã được quy đổi
16 7810101 Du lịch   15 Điểm đã được quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 15  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15  
3 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 16  
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 15  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 16  
6 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 20.5  
7 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 15  
8 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 15  
9 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15  
10 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 15  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15  
13 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 15  
14 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15  
15 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15  
16 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15  
17 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 18.51  
2 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 18  
3 7340101 Quàn trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 18  
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 18.58  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 18  
6 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 19.13  
7 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 18  
8 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 18  
9 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 18  
10 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 18  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 18.58  
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 18  
13 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 18  
14 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 18  
15 7620112 Bào vệ thực vật A00; A01; B00; B08 18.7  
16 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 18  
17 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 18.52  

3. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin NL1 600  
2 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng NL1 600  
3 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí NL1 600  
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử NL1 600  
5 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa NL1 600  
6 7540101 Công nghệ thực phẩm NL1 600  
7 7620105 Chăn nuôi NL1 600  
8 7620112 Bảo vệ thực vật NL1 600  
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản NL1 600  

C. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2023

1. Điểm chuẩn Đại học Tiền Giang năm 2023 theo điểm thi THPT

Trường Đại học Tiền Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 17.5  
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; D01; D90 16  
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D90 15  
4 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 15  
5 7380101 Luật A01; D01; C00; D66 16.5  
6 7540101 Công nghệ Thực phẩm A00; A01; B00; B08 15  
7 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B08 15  
8 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; B08 15  
9 7420201 Công nghệ Sinh học A00; A01; B00; B08 15  
10 7620112 Báo vệ thực vật A00; A01; B00; B08 15  
11 7480201 Công nghệ Thông tin A00; A01; D07; D90 15  
12 7510103 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; D07; D90 15  
13 7510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00; A01; D07; D90 15  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; D90 15  
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; D90 15  
16 7229040 Văn hóa học C00; D01; D14; D78 15  
17 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D78 15

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tiền Giang Thông báo điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 các ngành trình độ đại học hệ chính quy, như sau:

- Thí sinh tra cứu kết quả xét trúng tuyến trên Website http://tgu.edu.vn của Trường và tài khoản cá nhân trên Hệ thống thông tin của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống thông tin của Bộ GD&ĐT tại tài khoản cá nhân trên Website http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 24/8/2023 đến trước 17h ngày 08/09/2023.

Sau khi xác nhận nhập học trên Hệ thống, mời Anh/Chị đến Trường Đại học Tiền Giang để làm thủ tục nhập học từ ngày 28/08/2023 đến 08/09/2023 (trừ các ngày thứ Bảy, Chủ nhật và các ngày nghỉ Lễ).

2. Đại học Tiền Giang công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023

Trường Đại học Tiền Giang thông báo điểm đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét học bạ THPT và phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học quốc gia TP HCM năm 2023 – đợt xét tuyển sớm các ngành đào tạo trình độ đại học, như sau:

1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét điểm học bạ THPT


2. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2023

 

Học phí

 

A. Học phí chính thức Đại học Tiền Giang năm 2025 - 2026

Ngày 14 tháng 5 năm 2025, Trường Đại học Tiền Giang đã ban hành Quyết định số 449/QĐ-ĐHTG về mức thu học phí cho năm học 2025-2026. Mức học phí này được áp dụng cho sinh viên các khóa tuyển sinh từ năm 2025 trở về trước.

Học phí hệ Đại học Chính quy

Mức học phí được tính theo đơn vị tín chỉ và khác nhau giữa các nhóm ngành. Đối với các ngành thuộc khối sư phạm, sinh viên sẽ được miễn học phí theo quy định của Nhà nước.

Các ngành ngoài sư phạm:

+ Nhóm ngành Kinh tế, Luật: Bao gồm Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng...: 440.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin: Bao gồm Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện...: 480.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhóm ngành Khoa học xã hội, Nhân văn, Du lịch: Bao gồm Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học...: 400.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhóm ngành Nông nghiệp, Thủy sản, Khoa học tự nhiên: Bao gồm Nuôi trồng thủy sản, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm...: 480.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Sư phạm (dành cho sinh viên học lại, học thêm): 300.000 VNĐ/tín chỉ.

Học phí cho các hệ đào tạo khác

Đào tạo Văn bằng 2:

+ Nhóm ngành Sư phạm: 20.000 VNĐ/tín chỉ.

+ Nhóm ngành ngoài Sư phạm: 440.000 VNĐ/tín chỉ.

Đào tạo Liên thông: Học phí được tính 440.000 VNĐ/tín chỉ đối với tất cả các ngành.

Học phí toàn khóa học (dự kiến)

Tổng học phí toàn khóa (4 năm) cho sinh viên tuyển sinh năm 2025 được dự kiến như sau:

+ Nhóm ngành Sư phạm: Tổng học phí toàn khóa là 20.000.000 VNĐ.

+ Nhóm ngành Kinh tế - Luật, Khoa học xã hội, Nhân văn, Du lịch: Tổng học phí toàn khóa là 63.480.000 VNĐ.

+ Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Nông nghiệp, Thủy sản, Khoa học tự nhiên: Tổng học phí toàn khóa là 69.840.000 VNĐ.

 

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Chính sách học phí năm học 2025–2026 của Trường Đại học Tiền Giang thể hiện sự phân loại rõ ràng theo nhóm ngành, đảm bảo tính hợp lý giữa chi phí đào tạo và đặc thù ngành học. Mức học phí dao động từ 400.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ đối với các ngành ngoài sư phạm được xem là phù hợp với điều kiện kinh tế của đa số sinh viên khu vực miền Tây Nam Bộ.

Đặc biệt, việc miễn học phí cho sinh viên ngành Sư phạm tiếp tục là điểm nhấn tích cực, góp phần khuyến khích sinh viên theo đuổi các ngành giáo dục – lĩnh vực đang được Nhà nước ưu tiên phát triển. Học phí các hệ Văn bằng 2 và Liên thông cũng được giữ ở mức vừa phải, tạo điều kiện cho người học có cơ hội nâng cao trình độ một cách linh hoạt.

Tổng thể, học phí của Trường Đại học Tiền Giang năm học 2025–2026 được đánh giá là bình ổn, có tính hỗ trợ cao, và phù hợp với chất lượng đào tạo hiện nay. Điều này không chỉ giúp sinh viên dễ dàng tiếp cận giáo dục đại học mà còn góp phần tạo sự công bằng trong cơ hội học tập cho các đối tượng ở khu vực nông thôn, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn.

B. Học phí trường Đại học Tiền Giang năm 2024 - 2025

Theo thông tin tuyển sinh, học phí của Trường Đại học Tiền Giang trong năm học 2024-2025 dao động từ 421.000 VNĐ/tín chỉ đến 457.000 VNĐ/tín chỉ cho các ngành đại học chính quy.

Dưới đây là mức học phí chi tiết theo các khối ngành:

  • Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Kinh doanh và quản lý, pháp luật: dao động từ 421.000 VNĐ/tín chỉ.
  • Các ngành Kỹ thuật - Công nghệ: mức học phí dự kiến cao hơn, khoảng 8,5 - 9,6 triệu đồng/học kỳ (tương đương 536.000 VNĐ/tín chỉ).

Ngoài ra, Trường Đại học Tiền Giang cũng áp dụng chính sách miễn học phí cho sinh viên theo học các ngành sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

C. Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Học phí (năm học)

Đại học Cần Thơ

Xem chi tiết

13 - 16 triệu VND/năm

Đại học Sài Gòn

Xem chi tiết

14 - 17 triệu VND/năm

Đại học Đồng Tháp

Xem chi tiết

14,5 - 16 triệu VND/năm

Đại học An Giang

Xem chi tiết

13 - 16 triệu VND/năm

Đại học Nông Lâm TP.HCM

Xem chi tiết

13 - 18 triệu VND/năm

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 51140201 CĐ Sư phạm mầm non 0 ĐGNL HCMV-SATƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ M02
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; A07; C03; C04; C01; C02; B03; C14
3 7229040 ĐH Văn hóa học 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
4 7310101 ĐH Kinh tế 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
7 7340301 ĐH Kế toán 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; D10; C14; A00; A01; A09
8 7380101 ĐH Luật 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
14 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; A00; A01; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); (Toán, Văn, Tin); (Toán, Tin, Anh); (Toán, Lí, Công nghệ)
15 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
16 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
17 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; D01; B03; A00; A01; B00; D07; (Toán, Văn, Công nghệ); C04
18 7810101 ĐH Du lịch 0 Ưu TiênĐGNL HCMV-SAT  
ĐT THPTHọc Bạ C04; C01; C02; D01; C03; C14; C19; C00; C05; C20

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ