Đề án tuyển sinh trường Đại học Tiền Giang

Video giới thiệu trường Đại học Tiền Giang

A. Giới thiệu trường Đại học Tiền Giang

  • Tên trường: Đại học Tiền Giang
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University (TGU)
  • Mã trường: TTG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ:
  • Trụ sở chính: 119 Ấp Bắc - Phường 05 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
  • Cơ sở 2: Km 1964, QL1A, Long Bình, Long An, Châu Thành, Tiền Giang.
  • Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang
  • SĐT: 0273 3 872 624 - 0273 6 250 200
  • Email: daihoctg@tgu.edu.vn
  • Website: http://www.tgu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihoctiengiang/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tiền Giang 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Các ngành đào tạo giáo viên, các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật phải đạt từ ngưỡng đầu vào (điểm xét tuyển) do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

- Các ngành đào tạo khác phải đạt ngưỡng đầu vào (tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) phải từ 15,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển. Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non M01; M09  
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
3 7229040 ĐH Văn hóa học C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74  
4 7310101 ĐH Kinh tế A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
7 7340301 ĐH Kế toán A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
8 7380101 ĐH Luật A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04  
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04  
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
20 7640101 ĐH Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07  
21 7810101 ĐH Du lịch A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
II. Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

-  Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
III. Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuổi cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyền phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm xét tuyển các ngành khác phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non M01; M09  
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01  
3 7229040 ĐH Văn hóa học C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74  
4 7310101 ĐH Kinh tế A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
7 7340301 ĐH Kế toán A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
8 7380101 ĐH Luật A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04  
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07  
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04  
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04  
20 7640101 ĐH Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07  
21 7810101 ĐH Du lịch A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17  

IV. Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
V. ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Theo Quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch    
IV. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 51140201 CĐ Sư phạm Mầm non    
2 7140202 ĐH Giáo dục tiểu học    
3 7229040 ĐH Văn hóa học    
4 7310101 ĐH Kinh tế    
5 7340101 ĐH Quản trị kinh doanh    
6 7340201 ĐH Tài chính ngân hàng    
7 7340301 ĐH Kế toán    
8 7380101 ĐH Luật    
9 7420201 ĐH Công nghệ sinh học    
10 7480201 ĐH Công nghệ thông tin    
11 7510103 ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
12 7510201 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
13 7510203 ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
14 7510205 ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô    
15 7510303 ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa    
16 7520201 ĐH Kỹ thuật Điện    
17 7540101 ĐH Công nghệ thực phẩm    
18 7620112 ĐH Bảo vệ thực vật    
19 7620301 ĐH Nuôi trồng thủy sản    
20 7640101 ĐH Thú y    
21 7810101 ĐH Du lịch